TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 3044/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN CAN LỘC
Quyết định 3044/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành nhằm phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc. Văn bản điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án trọng điểm và cập nhật lại toàn bộ các chỉ tiêu sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và dân cư.
1. Bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020
Quyết định phê duyệt bổ sung tổng cộng 31 danh mục công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch bổ sung là 139,79 ha (bao gồm 12,60 ha đất nông nghiệp và 127,19 ha đất phi nông nghiệp). Chi tiết các nhóm dự án bao gồm:
- Đất nuôi trồng thủy sản (12,60 ha): Thực hiện Dự án Khu nuôi trồng thủy sản nước ngọt của hộ ông Đặng Ngọc Tuấn tại Thị trấn Nghèn.
- Đất cụm công nghiệp (6,50 ha): Dự án Cụm công nghiệp huyện Can Lộc tại xã Thiên Lộc.
- Đất thương mại, dịch vụ (20,75 ha): Bao gồm Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu (20,00 ha tại xã Mỹ Lộc và Thị trấn Đồng Lộc); Trung tâm vật tư thu mua sản phẩm nông nghiệp (0,20 ha tại Thị trấn Nghèn); Thương mại dịch vụ xóm Văn Thịnh (0,55 ha tại xã Xuân Lộc).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,10 ha): Bao gồm Nhà máy nước Can Lộc tại Đồng Trại Màu (0,10 ha tại xã Thiên Lộc) và Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân (1,00 ha tại xã Mỹ Lộc).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (5,00 ha): Mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc tại Thị trấn Đồng Lộc.
- Đất ở tại nông thôn (30,94 ha): Gồm 13 khu vực/dự án phát triển đất ở như vùng Nhà Tạp thôn Trung Hải (8,80 ha - xã Thiên Lộc), Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu (6,62 ha - xã Mỹ Lộc), vùng Cồn Áo - Đồng Rậm (5,00 ha - xã Tùng Lộc), đất ở đồng Giữa Đồng (3,60 ha - xã Kim Song Trường), đất ở xen dắm tại các xã, và 5,00 ha chuyển mục đích từ đất vườn/ao gắn liền đất ở sang đất ở trên toàn huyện.
- Đất ở tại đô thị (11,20 ha): Quy hoạch đất ở tại đồng Biền Lạc khối 5, Thị trấn Nghèn.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (48,60 ha): Gồm Mỏ Sét Đồng Lộc (6,50 ha - Thị trấn Đồng Lộc), các mỏ đất san lấp Phú Lộc 1, 2, 3 (15,50 ha - xã Phú Lộc), đất san lấp thôn Khe Giao (15,00 ha - xã Sơn Lộc), đất san lấp Vực Trống, đồi Thung Bằng và Thượng Lộc (11,60 ha - xã Thượng Lộc).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (3,10 ha): Dự án khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành, Thị trấn Đồng Lộc.
2. Tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất huyện Can Lộc sau khi điều chỉnh
Sau khi điều chỉnh và bổ sung kế hoạch, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Can Lộc được duy trì ổn định là 30.212,64 ha, trong đó biến động cơ cấu giữa các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm từ 21.284,64 ha xuống còn 21.171,80 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 9.722,69 ha (Đất chuyên trồng lúa nước là 9.222,04 ha; Đất trồng lúa nước còn lại là 494,12 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 1.069,91 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 4.100,77 ha.
- Đất rừng phòng hộ: Giữ nguyên 2.964,30 ha.
- Đất rừng sản xuất: 2.718,40 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giữ nguyên 383,59 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Giữ nguyên 212,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng từ 7.301,53 ha lên 7.416,52 ha. Một số chỉ tiêu quan trọng gồm:
- Đất cụm công nghiệp: Tăng lên 14,50 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng lên 49,34 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng lên 60,55 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 3.073,49 ha.
- Đất di tích lịch sử - văn hóa: Tăng lên 31,42 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Tăng lên 1.089,54 ha.
- Đất ở tại đô thị: Tăng lên 175,25 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Tăng lên 93,67 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tăng lên 3,25 ha.
- Đất chưa sử dụng: Điều chỉnh giảm từ 1.626,47 ha xuống còn 1.624,32 ha do đưa vào khai thác sử dụng.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
- Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, tuân thủ đúng kế hoạch đã duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ và việc chấp hành kế hoạch sử dụng đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Tham mưu cho UBND tỉnh quyết định thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Can Lộc gửi UBND tỉnh theo quy định.
4. Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Can Lộc cùng Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3044/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 9 năm 2020 |
V/V PHÊ DUYỆT (BỔ SUNG) KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN CAN LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 26/2/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Can Lộc;
Căn cứ Nghị quyết số 220/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2585/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Can Lộc; Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc;
Xét đề nghị của UBND huyện Can Lộc tại Tờ trình số 2799/TTr-UBND ngày 28/8/2020 về việc phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2968/TTr-STMMT ngày 08/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ KHSD đất năm 2020 | ||||
| Diện tích | LUA | RPH | RDD | Đất khác | ||||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6)+..(9) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| A | Đất nông nghiệp | 12,60 |
| 12,60 |
|
|
| 12,60 |
|
|
| I | Đất nuôi trồng thủy sản | 12,60 |
| 12,60 |
|
|
| 12,60 |
|
|
| 1 | Khu nuôi trồng thủy sản nước ngọt của hộ ông Đặng Ngọc Tuấn | 12,60 |
| 12,60 |
|
|
| 12,60 | Thị trấn Nghèn | 126 |
| B | Đất phi nông nghiệp | 127,19 |
| 127,19 | 46,12 |
|
| 81,07 |
|
|
| I | Đất cụm công nghiệp | 6,50 |
| 6,50 | 6,50 |
|
|
|
|
|
| 1 | Cụm công nghiệp huyện Can Lộc | 6,5 |
| 6,50 | 6,50 |
|
|
| Xã Thiên Lộc | 127 |
| II | Đất thương mại, dịch vụ | 20,75 |
| 20,75 | 0,75 |
|
| 20,00 |
|
|
| 1 | Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu | 20,00 |
| 20,00 |
|
|
| 20,00 | Xã Mỹ Lộc, Thị trấn Đồng Lộc | 128 |
| 2 | Trung tâm vật tư thu mua sản phẩm nông nghiệp | 0,20 |
| 0,20 | 0,20 |
|
|
| Thị trấn Nghèn | 129 |
| 3 | Thương mại dịch vụ xóm Văn Thịnh | 0,55 |
| 0,55 | 0,55 |
|
|
| Xã Xuân Lộc | 130 |
| III | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,10 |
| 1,10 |
|
|
| 1,10 |
|
|
| 1 | Nhà máy nước Can Lộc (Đồng Trại Màu) | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 0,10 | Xã Thiên Lộc | 131 |
| 2 | Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
| 1,00 | Xã Mỹ Lộc | 132 |
| IV | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 5,00 |
| 5,00 | 1,94 |
|
| 3,06 |
|
|
| 1 | Mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc | 5,00 |
| 5,00 | 1,94 |
|
| 3,06 | Thị trấn Đồng Lộc | 133 |
| V | Đất ở tại nông thôn | 30,94 |
| 30,94 | 24,47 |
|
| 6,47 |
|
|
| 1 | Đất ở vùng Nhà Tạp thôn Trung Hải | 8,80 |
| 8,80 | 8,70 |
|
| 0,10 | Xã Thiên Lộc | 134 |
| 2 | Đất ở xen dắm trên địa bàn xã | 0,40 |
| 0,40 | 0,20 |
|
| 0,20 | Xã Xuân Lộc | 135 |
| 3 | Đất ở thôn Đập Lã | 0,20 |
| 0,20 | 0,20 |
|
|
| Xã Sơn Lộc | 136 |
| 4 | Đất ở thôn Yên Tràng | 0,10 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
| Xã Kim Song Trường | 137 |
| 5 | Đất ở thôn Phúc Tân | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 0,10 | Xã Kim Song Trường | 138 |
| 6 | Đất ở đồng Giữa Đồng thôn Kim Thịnh, thôn Yên Tràng | 3,60 |
| 3,60 | 3,52 |
|
| 0,08 | Xã Kim Song Trường | 139 |
| 7 | Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tỉểu | 6,62 |
| 6,62 | 6,53 |
|
| 0,09 | Xã Mỹ Lộc | 140 |
| 8 | Đất ở vùng Cồn Áo; Đồng Rậm thôn Minh Tiến, thôn Phú Thọ | 5,00 |
| 5,00 | 5,00 |
|
|
| Xã Tùng Lộc | 141 |
| 9 | Đất ở vùng Trộ Nước thôn Đất Đỏ | 0,35 |
| 0,35 |
|
|
| 0,35 | Xã Thường Nga | 142 |
| 10 | Đất ở thôn Đông Lam | 0,12 |
| 0,12 | 0,12 |
|
|
| Xã Phú Lộc | 143 |
| 11 | Đất ở thôn Sơn Phú, thôn Đông Phong | 0,30 |
| 0,30 |
|
|
| 0,30 | Xã Thượng Lộc | 144 |
| 12 | Đất ở đồng Phước Độn | 0,35 |
| 0,35 | 0,10 |
|
| 0,25 | Xã Vượng Lộc | 146 |
| 13 | Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm, hàng năm gắn liền đất ở sang đất ở phù hợp với quy hoạch NTM của toàn huyện. | 5,00 |
| 5,00 |
|
|
| 5,00 | Toàn huyện Can Lộc |
|
| VI | Đất ở tại đô thị | 11,20 |
| 11,20 | 9,95 |
|
| 1,25 |
|
|
| 1 | Đất ở đồng Biền Lạc khối 5 | 11,20 |
| 11,20 | 9,95 |
|
| 1,25 | Thị trấn Nghèn | 147 |
| VII | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 48,60 |
| 48,60 | 2,51 |
|
| 46,09 |
|
|
| 1 | Mỏ Sét Đồng Lộc | 6,50 |
| 6,50 | 2,51 |
|
| 3,99 | Thị trấn Đồng Lộc | 148 |
| 2 | Đất san lấp Phú Lộc 1 | 3,50 |
| 3,50 |
|
|
| 3,50 | Xã Phú Lộc | 149 |
| 3 | Đất san lấp Phú Lộc 2 | 6,00 |
| 6,00 |
|
|
| 6,00 | Xã Phú Lộc | 150 |
| 4 | Đất san lấp Phú Lộc 3 | 6,00 |
| 6,00 |
|
|
| 6,00 | Xã Phú Lộc | 151 |
| 5 | Đất san lấp tại thôn Khe Giao | 15,00 |
| 15,00 |
|
|
| 15,00 | Xã Sơn Lộc | 152 |
| 6 | Đất san lấp tại Vực Trống | 2,90 |
| 2,90 |
|
|
| 2,90 | Xã Thượng Lộc | 153 |
| 7 | Đất san lấp tại đồi Thung Bằng | 7,00 |
| 7,00 |
|
|
| 7,00 | Xã Thượng Lộc | 154 |
| 8 | Đất san lấp Thượng Lộc | 1,70 |
| 1,70 |
|
|
| 1,70 | Xã Thượng Lộc | 155 |
| IIX | Đất khu vui chơi, giải trí cong cộng | 3,10 |
| 3,10 |
|
|
| 3,10 |
|
|
| 1 | Dự án khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành | 3,10 |
| 3,10 |
|
|
| 3,10 | Thị trấn Đồng Lộc | 156 |
|
| Tổng: 31 DM CT dự án | 139,79 |
| 139,79 | 46,12 |
|
| 93,67 |
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha) | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 30.212,64 | 30.212,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.284,64 | 21.171,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.762,25 | 9.722,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.268,10 | 9.222,04 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 494,12 | 494,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.074,34 | 1.069,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.100,92 | 4.100,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.964,30 | 2.964,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.787,10 | 2.718,40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 383,59 | 383,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 212,16 | 212,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.301,53 | 7.416,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 419,52 | 419,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,84 | 1,84 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 15,03 | 15,03 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,00 | 14,50 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,59 | 49,34 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 59,45 | 60,55 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,28 | 9,28 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.073,83 | 3.073,49 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 26,42 | 31,42 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,16 | 5,16 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,96 | 12,96 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.063,60 | 1.089,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 164,31 | 175,25 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,50 | 21,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,77 | 0,77 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,69 | 29,69 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 405,19 | 405,19 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,07 | 93,67 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 33,47 | 33,47 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,15 | 3,25 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 56,71 | 56,71 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 826,39 | 826,39 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 994,62 | 994,52 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.626,47 | 1.624,32 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Can Lộc theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 3055/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 3054/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 181/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 các huyện, thành phố do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 2585/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 3055/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 3054/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 897/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 181/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 các huyện, thành phố do tỉnh Tuyên Quang ban hành
Quyết định 3044/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 3044/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/09/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/09/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
