Tóm tắt Quyết định 2777/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2777/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích đất tự nhiên của Quận 10 là 572,11 ha, toàn bộ là đất đô thị và được phân bổ hoàn toàn cho nhóm đất phi nông nghiệp (không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng). Chi tiết phân bổ các loại đất chính như sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 249,03 ha, phân bổ rộng khắp tại 15 phường, trong đó tập trung nhiều nhất tại Phường 11 (45,24 ha), Phường 13 (43,81 ha) và Phường 14 (34,98 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 210,13 ha, phục vụ phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Diện tích lớn nhất nằm tại Phường 14 (58,52 ha) và Phường 12 (41,59 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): Tổng diện tích 48,87 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 12 (29,22 ha) và Phường 15 (10,73 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích 26,87 ha, tập trung nhiều tại Phường 14 (10,67 ha) và Phường 12 (9,92 ha).
- Đất an ninh (CAN): Tổng diện tích 10,97 ha, chủ yếu nằm tại Phường 13 (8,65 ha) và Phường 14 (2,31 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 10,27 ha, tập trung tại Phường 15 (6,42 ha) và Phường 14 (3,46 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích 9,08 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 1 (4,51 ha).
- Các loại đất khác: Đất cơ sở tôn giáo (5,29 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,69 ha); Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (0,27 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,24 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,19 ha); Đất di tích lịch sử - văn hóa (0,11 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,08 ha); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (0,01 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Trong năm 2019, Quận 10 thực hiện thu hồi tổng cộng 22,59 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh. Các chỉ tiêu thu hồi cụ thể bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi diện tích lớn nhất với 19,24 ha, chủ yếu tại Phường 14 (17,91 ha) và Phường 6 (1,07 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 2,26 ha, phân bổ tại Phường 4 (0,59 ha), Phường 13 (0,54 ha), Phường 1, Phường 12 và Phường 15 (mỗi phường 0,33 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,67 ha tại Phường 15.
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 0,18 ha, gồm Phường 15 (0,13 ha) và Phường 12 (0,05 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,13 ha tại Phường 15 (0,08 ha), Phường 13 (0,02 ha) và Phường 14 (0,03 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,10 ha tại Phường 13.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 13.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 của Quận 10 tập trung vào việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,81 ha.
- Địa bàn thực hiện: Tập trung chủ yếu tại Phường 14 (2,62 ha), Phường 6 (1,07 ha), Phường 11 (0,11 ha) và Phường 12 (0,01 ha).
- Đất chưa sử dụng: Quận 10 không có diện tích đất chưa sử dụng, do đó không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 10:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới, diện tích: Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Trách nhiệm của UBND Quận 10: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, vị trí, ranh giới và diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 10 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2777/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 10
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018),
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 10 tại Tờ trình số 1937/TTr-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3391/TTr-TNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 10 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 572,11 | 21,18 | 20,08 | 10,17 | 16,34 | 16,23 | 22,18 | 10,57 | 14,54 | 19,63 | 18,47 | 22,36 | 128,90 | 47,05 | 126,73 | 77,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 48,87 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 1,95 | 29,22 | 1,12 | 5,73 | 10,73 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,97 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,65 | 2,31 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 26,87 | 0,74 | 1,58 | 0,15 | 0,08 | 0,06 | 1,01 | 0,05 | 0,06 | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 9,92 | 0,13 | 10,67 | 2,19 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 210,13 | 7,48 | 9,71 | 4,85 | 5,75 | 6,04 | 11,65 | 5,77 | 4,99 | 6,48 | 9,13 | 6,59 | 41,59 | 10,02 | 58,52 | 21,57 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,01 |
| 0,08 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,08 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 249,03 | 5,01 | 9,75 | 9,73 | 9,18 | 4,57 | 9,23 | 12,52 | 8,87 | 13,16 | 45,24 | 26,26 | 43,81 | 34,98 | 5,01 | 9,75 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,08 | 4,51 | 0,17 | 0,08 | 0,06 | 0,17 | 0,14 | 0,12 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,07 | 0,11 | 0,54 | 1,89 | 1,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,69 |
| 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,03 |
|
|
| 0,04 | 0,01 | 031 | 0,01 | 0,03 | 0,18 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,27 |
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,29 | 0,10 | 0,08 | 0,07 | 0,41 | 0,18 |
| 0,07 | 0,18 | 0,39 | 0,28 | 0,18 | 2,38 | 0,18 | 0,15 | 0,63 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,19 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
|
| 0,09 |
| 0,00 | 0,00 | 0,03 |
| 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 3,46 | 6,42 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,24 |
| 0,07 | 0,00 |
| 0,01 | 0,00 |
| 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,03 |
| 0,02 | 0,01 | 0,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 572,11 | 21,18 | 20,08 | 10,17 | 16,34 | 16,23 | 22,18 | 10,57 | 14,54 | 19,63 | 18,47 | 22,36 | 128,90 | 47,05 | 126,73 | 77,69 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,59 | 0,33 |
| 0,61 |
|
| 1,07 |
|
|
|
| 0,14 | 0,60 | 0,69 | 17,91 | 1,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,24 | 0,00 |
| 0,02 |
|
| 1,07 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,01 | 17,91 | 0,03 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,03 |
| 0,08 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,26 | 033 |
| 0,59 |
|
|
|
|
|
|
| 0,14 | 0,33 | 0,54 |
| 0,33 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,67 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+ …+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 3,81 |
|
|
|
|
| 1,07 |
|
|
|
| 0,11 | 0,01 |
| 2,62 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,81 |
|
|
|
|
| 1,07 |
|
|
|
| 0,11 | 0,01 |
| 2,62 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019: Trên địa bàn Quận 10 không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 10 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 10 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban- Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 10 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 2776/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 11Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 2776/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 15Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 16Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2777/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2777/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/06/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 52 đến số 53
- Ngày hiệu lực: 29/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
