Quyết định số 2776/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của Quận 9 là 11.397,33 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.688,76 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 315,37 ha (đất trồng lúa thực tế theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chưa cập nhật biến động ký hiệu LUA** là 285,35 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 123,19 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ lệ lớn nhất với 2.129,40 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 120,79 ha. Các phường có diện tích đất nông nghiệp lớn gồm Long Phước (1.114,33 ha), Long Trường (648,77 ha) và Phú Hữu (289,49 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích lên tới 8.708,29 ha, phục vụ cho quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 172,01 ha; Đất an ninh (CAN) là 62,27 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 823,21 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 15,84 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 371,48 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2.178,38 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm diện tích lớn với 2.950,87 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.915,41 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại 0,29 ha, tập trung tại phường Long Phước, cho thấy hiệu quả khai thác quỹ đất rất cao của quận.
- Đất khu công nghệ cao (KCN) và Đất đô thị (KDT): Đất khu công nghệ cao có quy mô 913,00 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên). Đất đô thị được xác định trên toàn bộ diện tích tự nhiên của quận là 11.397,33 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2019 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 500,50 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 120,44 ha (đất LUA** là 123,66 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 24,76 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 350,29 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 5,01 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là Long Trường (267,68 ha) và Long Phước (70,71 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 121,68 ha. Trong đó, thu hồi đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 62,24 ha (chủ yếu tại Long Bình với 45,73 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 13,54 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 44,11 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở, sản xuất kinh doanh và xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 806,00 ha. Các loại đất chuyển đổi bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 248,45 ha (đất LUA** là 207,37 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 67,61 ha; đất trồng cây lâu năm là 483,78 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 6,17 ha. Phường Long Trường có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 368,55 ha, tiếp theo là Phú Hữu và Long Phước.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 90,42 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm cho hộ gia đình, cá nhân (LUA/CLN).
- Chuyển mục đích các loại đất khác: Chuyển mục đích 2,60 ha đất thương mại dịch vụ (TMD) và 5,70 ha đất giao thông nội bộ khu dân cư (DGT).
Diện tích đất chưa sử dụng còn lại từ năm 2018 là 0,29 ha tiếp tục được giữ nguyên và không thay đổi trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quanỦy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 9 phối hợp thực hiện các công tác sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo quy định của Luật Đất đai.
- Trách nhiệm pháp lý của UBND Quận 9: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm theo quy định pháp luật.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2776/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 9
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018),
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 9 tại Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3999/TTr-TNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2 +...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 11.397,33 | 1.772,21 | 1.205,71 | 445,08 | 224,24 | 418,94 | 528,08 | 588,15 | 237,20 | 982,80 | 2.450,74 | 1.261,90 | 98,88 | 1.183,41 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.688,76 | 155,25 | 84,08 | 47,01 | 4,14 | 9,79 | 31,84 | 41,62 | 0,80 | 258,57 | 1.114,33 | 648,77 | 3,05 | 289,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 315,37 | 13,50 | 3,06 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| 6,95 | 96,30 | 154,25 |
| 41,31 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA** | 285,35 | 7,09 | 6,86 |
|
|
|
|
|
| 0,97 | 74,35 | 174,29 |
| 21,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 123,19 | 28,94 | 0,73 | 0,47 | 3,81 | 2,07 | 10,12 | 6,69 | 0,10 | 54,88 | 10,49 | 0,02 |
| 4,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.129,40 | 103,04 | 78,51 | 46,54 | 0,33 | 3,72 | 13,80 | 34,87 | 0,56 | 166,93 | 1.004,04 | 476,74 | 3,05 | 197,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 120,79 | 9,77 | 1,79 |
|
| 4,00 | 7,92 | 0,06 | 0,14 | 29,82 | 3,50 | 17,77 |
| 46,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.708,29 | 1.616,95 | 1.121,62 | 398,07 | 220,11 | 409,14 | 496,24 | 546,53 | 236,39 | 723,95 | 1.336,41 | 613,13 | 95,82 | 893,92 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 172,01 | 5,59 | 39,60 | 0,74 | 7,87 | 0,12 |
| 10,18 |
| 18,28 | 87,86 |
| 1,77 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 62,27 | 9,34 | 33,22 | 0,24 | 9,23 | 0,54 |
|
| 0,56 | 8,89 |
| 0,15 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 823,21 |
| 296,39 | 93,99 | 5,48 | 125,90 | 247,86 |
|
|
|
|
|
| 53,58 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,84 | 4,81 | 1,74 | 0,75 | 0,38 | 0,20 | 0,20 | 0,65 | 0,36 | 4,89 | 0,30 | 0,20 | 0,20 | 1,16 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 371,48 | 32,05 | 1,07 | 2,91 | 27,01 | 0,86 | 21,36 | 26,56 | 19,26 | 18,82 | 200,33 | 1,01 | 2,06 | 18,19 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.178,38 | 665,75 | 294,70 | 189,63 | 66,91 | 117,14 | 74,03 | 144,86 | 54,79 | 107,91 | 115,62 | 95,98 | 27,06 | 224,01 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,85 |
|
|
|
| 2,98 | 0,23 |
|
|
|
| 1,65 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,67 |
| 0,21 |
|
|
|
| 0,42 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.950,87 | 497,21 | 368,23 | 96,34 | 96,43 | 150,71 | 117,11 | 316,84 | 153,01 | 368,94 | 106,89 | 194,20 | 55,93 | 429,03 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,15 | 0,88 | 0,65 | 0,49 | 2,11 | 0,48 | 0,58 | 0,16 | 0,27 | 2,05 | 0,60 | 0,26 | 0,25 | 0,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,47 |
| 0,02 |
|
| 0,37 |
|
|
|
|
| 1,13 |
| 1,95 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,74 | 16,62 | 3,95 | 2,45 | 0,84 | 1,77 | 6,52 |
| 1,43 |
| 0,43 | 2,44 | 1,11 | 0,19 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 74,35 | 32,89 | 18,16 | 2,62 | 0,26 | 2,69 | 2,68 | 1,75 | 0,56 | 6,25 | 0,90 | 4,20 | 0,27 | 1,10 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,14 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,00 | 0,76 | 0,09 | 0,25 | 0,72 | 0,38 | 0,13 | 0,29 | 0,17 | 0,78 | 0,15 | 0,21 | 0,05 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 73,52 | 10,53 | 1,45 | 0,15 | 2,67 | 0,93 |
| 14,99 |
| 24,00 |
| 0,24 | 0,39 | 18,17 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,92 | 0,64 | 0,83 | 0,24 | 0,20 | 0,29 | 3,28 | 0,48 | 0,07 | 0,92 | 0,47 | 0,73 |
| 0,77 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.915,41 | 338,06 | 61,32 | 7,26 |
| 3,78 | 22,27 | 29,35 | 5,87 | 161,92 | 822,85 | 310,73 | 6,73 | 145,28 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | 913,00 |
| 322,23 | 128,15 | 18,47 | 161,13 | 283,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 11.397,33 | 1.772,21 | 1.205,71 | 445,08 | 224,24 | 418,94 | 528,08 | 588,15 | 237,20 | 982,80 | 2.450,74 | 1.261,90 | 98,88 | 1.183,41 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2019:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phu | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2 +...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 500,50 | 10,93 | 7,15 | 2,21 | 0,30 | 6,24 | 13,96 | 22,71 |
| 70,71 | 267,68 | 78,42 | 0,33 | 19,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 120,44 | 1,64 | 0,80 |
|
|
|
| 9,75 |
| 10,35 | 74,74 | 18,24 |
| 4,92 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA** | 123,66 | 1,64 |
|
|
|
|
| 9,75 |
| 38,02 | 55,49 | 16,17 |
| 2,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,76 | 3,03 |
|
| 0,20 | 5,39 | 6,05 | 2,71 |
| 4,48 | 2,90 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 350,29 | 6,24 | 4,04 | 2,21 | 0,10 | 0,85 | 7,91 | 10,25 |
| 53,73 | 190,04 | 59,65 | 0,33 | 14,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,01 | 0,02 | 2,31 |
|
|
|
|
|
| 2,15 |
| 0,53 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 121,68 | 60,32 | 4,36 | 10,77 | 5,03 | 6,30 | 3,70 | 6,26 | 0,57 | 9,53 | 5,93 | 2,25 | 0,22 | 6,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,24 | 45,73 |
| 8,55 | 1,19 | 1,99 | 0,03 |
| 0,57 | 3,88 |
|
| 0,20 | 0,10 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,54 | 10,34 |
|
| 2,70 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 44,11 | 4,25 | 4,32 | 2,22 | 1,14 | 4,31 | 3,67 | 6,26 |
| 5,64 | 5,43 | 0,80 | 0,02 | 6,06 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,75 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,42 |
| 0,29 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2019:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1 +2+...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 806,00 | 10,97 | 97,10 | 6,50 | 0,59 | 7,79 | 19,47 | 35,80 | 0,50 | 108,21 | 368,55 | 115,13 | 0,43 | 34,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 248,45 | 1,24 | 6,24 |
|
| 0,00 |
| 9,75 |
| 30,87 | 146,98 | 43,45 |
| 9,92 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA**/PNN | 207,37 | 2,48 | 6,24 |
|
|
|
| 10,31 |
| 48,59 | 97,90 | 16,73 |
| 25,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 67,61 | 3,03 | 12,58 |
| 0,59 | 4,57 | 8,09 | 8,40 | 0,30 | 21,57 | 8,48 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 483,78 | 6,68 | 75,97 | 6,50 |
| 2,22 | 11,38 | 17,64 | 0,20 | 53,62 | 213,08 | 70,99 | 0,43 | 25,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,17 | 0,02 | 2,31 |
|
| 1,00 |
| 0,01 |
| 2,15 |
| 0,68 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 90,42 | 10,00 | 10,00 |
|
|
|
| 1,42 |
| 7,00 | 22,00 | 20,00 |
| 20,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm hộ gia đình cá nhân | LUA/CLN | 90,42 | 10,00 | 10,00 |
|
|
|
| 1,42 |
| 7,00 | 22,00 | 20,00 |
| 20,00 |
| 3 | Đất thương mại dịch vụ chuyển mục đích | TMD | 2,60 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Đất giao thông nội bộ khu dân cư chuyển mục đích | DGT | 5,70 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,20 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,30 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,20 | 0,50 |
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2019:
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đất chưa sử dụng còn 0,29 ha và không thay đổi trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 9 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban- Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 2777/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 1327/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 11Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 2777/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 13Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 15Quyết định 1327/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
- 16Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2776/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2776/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/06/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 52 đến số 53
- Ngày hiệu lực: 29/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
