TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 5, TP. HỒ CHÍ MINH
Quyết định số 2687/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn quận.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 là 427,34 ha. Toàn bộ diện tích này được xác định là đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị), trên địa bàn quận không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các loại đất phi nông nghiệp như sau:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 203,00 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của quận).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 162,29 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 18,86 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 12,22 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 10,84 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 5,28 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 3,88 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,63 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,81 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 1,93 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,99 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,71 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,49 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,17 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,13 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,10 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Trong năm kế hoạch 2019, Quận 5 thực hiện thu hồi tổng cộng 1,70 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và công cộng. Diện tích thu hồi cụ thể đối với từng loại đất bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,93 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 14 với 0,51 ha và Phường 10 với 0,30 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,42 ha (trong đó Phường 3 thu hồi 0,20 ha, Phường 1 và Phường 10 mỗi phường thu hồi 0,11 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,26 ha (tập trung tại Phường 2 với 0,20 ha và Phường 3 với 0,06 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,08 ha (toàn bộ tại Phường 10).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,001 ha (tại Phường 14).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của Quận 5 trong năm 2019 chỉ áp dụng đối với nhóm đất phi nông nghiệp chuyển sang đất ở:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,95 ha.
- Phân bổ diện tích chuyển mục đích tại các phường: Phường 10 (0,23 ha), Phường 14 (0,22 ha), Phường 3 (0,19 ha), Phường 15 (0,13 ha), Phường 1 (0,11 ha), Phường 8 (0,04 ha), các phường còn lại gồm Phường 2, Phường 11, Phường 12 và Phường 13 mỗi phường thực hiện chuyển đổi 0,01 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Do đặc thù đô thị hóa hoàn toàn, trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng, vì vậy không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan quản lý
Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 5 có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để triển khai các nội dung sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch được duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích cụ thể của các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo quy định của Luật Đất đai.
- Trách nhiệm của UBND Quận 5: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, vị trí, ranh giới và diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm việc chuyển mục đích phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2687/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 6 năm 2019 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018),
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 5 tại Tờ trình số 417/TTr-UBND-TNMT ngày 16 tháng 4 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3384/TTr-TNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 | 23,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 | 23,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 |
|
|
|
| 0,01 | 0,16 | 0,31 | 1,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
| 0,02 | 0,01 |
| 0,27 | 0,05 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,22 | 1,83 | 0,19 | 0,14 | 0,49 | 0,62 | 0,28 | 0,30 | 0,26 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,86 | 1,80 | 1,55 | 0,33 | 4,48 | 0,30 | 0,66 | 0,34 | 0,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 203,00 | 19,90 | 8,64 | 9,29 | 18,41 | 9,53 | 12,56 | 11,08 | 11,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 162,29 | 14,74 | 16,52 | 8,11 | 13,75 | 9,93 | 7,74 | 11,80 | 7,76 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,88 | 0,54 | 0,03 | 0,04 | 0,13 | 0,06 | 0,02 | 0,14 | 1,92 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,49 |
| 0,02 | 0,01 |
| 0,04 |
|
| 0,16 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,28 | 0,18 | 1,66 |
| 0,11 | 0,21 | 0,09 | 0,01 | 0,21 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,63 | 0,38 |
|
| 0,36 |
|
| 0,12 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 | 0,05 | 0,08 |
|
|
| 0,04 | 0,05 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,84 | 3,76 |
|
|
| 1,59 | 2,13 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 | 23,46 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 37,92 | 27,25 | 27,59 | 19,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 37,92 | 27,25 | 27,59 | 19,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 | 1,46 | 0,62 | 0,14 |
| 0,12 | 0,01 | 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,84 | 3,61 | 0,30 | 0,70 | 0,81 | 1,19 | 1,16 | 0,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,76 | 0,26 | 1,28 | 1,60 | 3,20 | 0,70 | 1,38 | 0,70 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 203,00 | 19,23 | 10,87 | 16,92 | 25,35 | 11,81 | 11,18 | 6,95 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
| 0,99 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 162,27 | 11,19 | 8,52 | 10,35 | 8,35 | 10,60 | 11,95 | 11,01 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,86 | 0,03 | 0,12 | 0,33 | 0,05 | 0,06 | 0,36 | 0,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
| 0,15 |
|
| 0,16 | 0,13 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,28 | 1,10 |
| 0,12 | 0,14 | 0,25 | 1,19 | 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,27 | 1,55 |
|
|
| 0,80 | 0,06 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 |
|
| 0,19 |
| 0,03 | 0,17 | 0,09 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,63 |
| 1,62 |
|
| 1,53 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 427,34 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 37,92 | 27,25 | 27,59 | 19,29 |
2. Diện tích thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,70 | 0,13 | 0,20 | 0,27 |
|
|
|
| 0,004 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,42 | 0,11 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,26 |
| 0,20 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,93 | 0,02 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,004 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,70 |
| 0,49 | 0,09 |
| 0,51 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,42 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,26 |
|
|
|
| 0,002 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,93 |
| 0,30 | 0,09 |
| 0,51 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
| 0,001 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,95 | 0,11 | 0,01 | 0,19 |
|
|
|
| 0,04 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (14) | (13) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,95 |
| 0,23 | 0,01 | 0,01 | 0,22 | 0,13 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 5 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban- ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 1237/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 1265/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 433/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 1237/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Quyết định 1265/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 14Quyết định 433/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 15Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2687/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/06/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trịnh Hữu Khang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 46 đến số 47
- Ngày hiệu lực: 26/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
