Tóm tắt Quyết định số 433/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
Quyết định số 433/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành nhằm phê duyệt phương án và chỉ tiêu sử dụng đất trong năm 2019 trên địa bàn huyện Đăk Glei. Quyết định này phân định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời xác định cụ thể trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.
Các chỉ tiêu cốt lõi trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Theo Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Glei bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019, được thể hiện cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu số 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển kinh tế (chi tiết tại Biểu số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Biểu số 04).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Glei
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao cho Ủy ban nhân dân huyện Đăk Glei các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự và thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và đúng quy hoạch.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Thực hiện báo cáo định kỳ hàng quý về tiến độ và kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, theo dõi và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Tại Điều 3, Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và đơn vị đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Glei, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 433/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 04 tháng 5 năm 2019 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐĂK GLEI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;
Xét Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Glei và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 212/TTr-STNMT ngày 25 tháng 4 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Glei, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).
(có Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt tại
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;
4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Glei và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỐ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đắk Long | Xã Đắk Môn | Xã Đắk Kroong | Xã Đắk Nhoong | TT Đắk Glei | Xã Đắk Pét | Xã Đắk Man | Xã Đắk BLô | Xã Đắk Choong | Xã Xốp | Xã Mường Hoong | Xã Ngọc Linh | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 149.364,50 | 28.050,38 | 6.439,43 | 8.640,68 | 16.56031 | 9.324,10 | 8.948,03 | 12.081,70 | 14.698,87 | 12.125,72 | 14.459,72 | 10.507,10 | 7.528,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 139.029,49 | 25.403,55 | 5.854,55 | 7.415,28 | 15.477,79 | 7.575,13 | 8.502,40 | 11.652,67 | 14.004,71 | 11.502,84 | 14.211,30 | 10.135,55 | 7.293,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.593,88 | 165,35 | 169,91 | 111,09 | 134,23 | 84,88 | 242,49 | 46,06 | 195,79 | 187,13 | 229,29 | 572,50 | 455,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.509,63 | 118,04 | 162,14 | 108,30 | 112,27 | 38,04 | 129,10 | 19,23 | 131,59 | 76,21 | 114,64 | 226,16 | 273,92 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.084,25 | 47,31 | 7,76 | 2,79 | 21,96 | 46,84 | 113,39 | 26,83 | 64,21 | 110,92 | 114,66 | 346,34 | 181,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20.285,41 | 3.785,88 | 1.877,37 | 2.873,71 | 1.396,75 | 3.762,26 | 3.140,44 | 809,76 | 253,64 | 709,18 | 272,41 | 638,04 | 765,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.494,42 | 1.108,55 | 1.615,21 | 1.078,44 | 590,93 | 282,79 | 1.699,69 | 340,72 | 284,29 | 1.719,97 | 435,33 | 250,93 | 87,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 40.959,54 | 14.577,19 | - | - | 13.152,40 | - | 280,21 | - | 12.949,73 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
| 36.683,90 | - | - | - | - | - | - | 9.350,55 | - | 6.201,70 | 11.239,64 | 6.047,22 | 3.844,79 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28.686,68 | 5.765,13 | 2.191,00 | 3.350,27 | 202,39 | 3.441,36 | 3.137,77 | 1.094,80 | 319,82 | 2.683,61 | 1.928.60 | 2.531,71 | 2.040,22 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,47 | 1,45 | 1,06 | 1,77 | 0,89 | 3,84 | 1,80 | 0,78 | 1,44 | 1,25 | 1,03 | 0,16 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | . | - | - | - | • | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 310,20 | - | - | - | 0,20 | - | - | 10,00 | . | - | 105,00 | 95,00 | 100,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.582,97 | 665,02 | 264,82 | 308,62 | 402,93 | 512,50 | 247,82 | 166,14 | 203,97 | 374,00 | 138,19 | 199,79 | 99,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 147,69 | 20,71 | 0,70 | 0,10 | 14,88 | 59,92 | 8,00 | 1,94 | 26,50 | 0,60 | 0,60 | 13.24 | 0,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,35 | - | - | - | - | 1,35 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK. | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | * | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,00 | - | - | 20,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,92 | 1,40 | - | 6,85 | - | 1,41 | 1,40 | 0,13 | 0,04 | 1,69 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 247,60 | 136,75 | 85,01 | 23,13 | - | - | 0,59 | 2,12 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DMT | 1.856,92 | 398,13 | 99,88 | 144,01 | 311,99 | 261,28 | 107,44 | 107,36 | 103,82 | 171,56 | 27,55 | 70,37 | 53,54 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.108,70 | 308,03 | 50,29 | 71,05 | 291.31 | 64,38 | 60,62 | 43,09 | 89,49 | 45,32 | 17,04 | 18,12 | 49,97 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 82,98 | 36,85 | 7,63 | 3,18 | 1,56 | 0,32 | 0,67 | 0,47 | 4,11 | 21,98 | 4,41 | 1,37 | 0,43 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 591.54 | 46,46 | 34,09 | 62,82 | 15,42 | 180,03 | 39,13 | 61,74 | 7,02 | 97,84 |
| 47,01 |
|
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 2,38 | 0,21 | 0,22 | 0,29 | 0,10 | 0,80 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,22 | 0,08 | 0,04 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4.36 | 0,13 | 1,60 | 0,65 |
| 0,67 | 0,20 | 0,21 |
| 0,18 | 0,70 | 0,03 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 3,63 | 0,07 | 0,23 | 0,17 | 0,24 | 1,28 | 0,08 | 0,23 | 0,15 | 0,29 | 0,32 | 0,37 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 46,61 | 3,96 | 3,25 | 3,72 | 3,34 | 10,40 | 4,74 | 1,55 | 1,97 | 4,99 | 3,28 | 2,66 | 2,76 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,83 | 2,42 | 2,35 | 2,14 | 0,03 | 2,82 | 1,81 |
| 1,01 | 0,74 | 1,72 | 0,79 |
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 0,90 | - | 0,22 | - | - | 0,57 | 0,11 | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 56,15 | - | - | 0,30 | - | 0,24 | - | - | - | 25,61 | 30,00 | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,72 | - | - | - | - | - | - | 5,72 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 381,72 | 45,75 | 57,14 | 43,29 | 22,62 | - | 78,89 | 12,74 | 14,07 | 38,39 | 18,58 | 32,69 | 17,57 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 80,70 | - | - | - | - | 80,70 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,69 | 1,88 | 0,79 | 0,42 | 0,82 | 3,07 | 1,27 | 0,21 | 0,37 | 0,92 | 1,05 | 0,59 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,76 | 0,71 | 1,34 | 0,46 | 0,19 | 1,55 | 2,24 | 1,49 | 0,21 | 0,13 | 0,24 | 0,18 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,49 | 0,58 | 0,87 | - | - | - | 1,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | NTD | 56,44 | 6,30 | 5,70 | 5,70 | 2,95 | 8,01 | 5,97 | 0,36 | 1,52 | 5,73 | 2,50 | 7,54 | 4,16 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 27,28 | - | 2.15 | 12,49 | - | 6,23 | - | 1,51 | - | 4,91 | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,28 | 0,30 | 0,59 | 0,37 | 0,08 | 0,22 | 0,23 | 0,05 | 0,07 | 0,47 | 0,51 | 0,30 | 0,10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,70 | - | - | - | - | 1,69 | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sòng, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 660,05 | 51,44 | 10,66 | 51,06 | 49,40 | 84,24 | 40,75 | 32,40 | 57,37 | 127,73 | 57,17 | 74,88 | 22,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,38 | 1,07 | - | 0,44 | - | 2,60 | - | - | - | -3,73 | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.752,05 | 1.981,81 | 320,05 | 916,78 | 679,59 | 1.236,47 | 197,82 | 262,88 | 490,19 | 248,87 | 110,22 | 171,76 | 135,61 |
Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đắk Long | Xã Đắk Môn | Xã Đắk Kroong | Xã Đắk Nhoong | TT Đắk Glei | Xã Đắk Pét | Xã Đắk Man | Xã Đắk BLô | Xã Đắk Choong | Xã Xốp | Xã Mường Hoong | Xã Ngọc Linh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 148,77 | 16,24 | 0,95 | 23,33 | 16,91 | 21,47 | 6,21 | 7,40 | 3,90 | 10,95 | 8,17 | 24,24 | 9,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,17 | - | - | - | 2,61 | - | - | - | - | 3,06 | - | 5,50 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8,11 | - | - | - | 2,61 | - | - | - | - | - | - | 5,50 | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 3,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,06 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,47 | 1,18 | 0,45 | 3,02 | 1,45 | 11,89 | 2,91 | 3,74 | 2,05 | 0,14 | 2,30 | 4,79 | 0,55 |
| 1.3 | Đất trồng cày lâu năm | CLN | 59,17 | 1,65 | - | 20,31 | 1,45 | 9,38 | 3,30 | 2,66 | 1,85 | 7,25 | 5,37 | 1,01 | 4,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13,11 | 13,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 9,65 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,20 | 0,30 | 0,50 | - | 11,40 | 0,20 | - | 1,00 | - | 0,50 | 0,50 | 3,29 | 3,51 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,28 | - | - | - | - | 1,23 | - | - | 0,65 | 4,08 | 1,20 | - | 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DUT | 1,23 | - | - | - | - | 0,93 | - | - | 0,15 | 0,15 | - | - | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 1,00 | - | - | - | - | 0,72 | - | - | 0,15 | 0,13 | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,23 | - | - | - | - | 0,21 | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | 0,20 | 1,20 | - | 0,12 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,73 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,73 | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất trồng lúa chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đắk Long | Xã Đắk Môn | Xã Đắk Kroong | Xã Đắk Nhoong | TT Đắk Glei | Xã Đắk Pét | Xã Đắk Man | Xã Đắk BLô | Xã Đắk Choong | Xã Xốp | Xã Mường Hoong | Xã Ngọc Linh | ||||
| I | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 163,23 | 16,64 | 1,89 | 28,33 | 17,31 | 23,72 | 8,33 | 7,80 | 3,90 | 12,10 | 9,57 | 24,24 | 9,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,67 | - | - | - | 2,61 | - | - | - | - | 3,06 | 0,50 | 5,50 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,61 | - | - | - | 2,61 | - | - | - | - | - | 0,50 | 5,50 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 39,91 | 1,28 | 1,09 | 6,02 | 1,55 | 12,14 | 3,11 | 3,84 | 2,05 | 0,49 | 2,90 | 4,79 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 65,69 | 1,95 | 0,30 | 22,31 | 1,75 | 9,38 | 5,22 | 2,96 | 1,85 | 8,05 | 5,67 | 1,01 | 5,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 13,11 | 13,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 9,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 9,65 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 23,20 | 0,30 | 0,50 | - | 11,40 | 2,20 | - | 1,00 | - | 0,50 | 0,50 | 3,29 | 3,51 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sở dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 190,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 70,00 | 60,00 | 60,00 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | • | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | * | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | * | - | * | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | * | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 190,00 | - | - | - | - | - |
| - | - | - | 70,00 | 60,00 | 60,00 |
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất |
| 0,92 | - | - | - | - | 0,92 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,92 | - | - | - | - | 0,92 | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất trồng lúa chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đắk Long | Xã Đắk Môn | Xã Đắk Kroong | Xã Đắk Nhoong | TT Đắk Glei | Xã Đắk Pét | Xã Đắk Man | Xã Đắk BLô | Xã Đắk Choong | Xã Xốp | Xã Mường Hoong | Xã Ngọc Linh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,00 | 20,00 | 20,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 60,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,00 | 20,00 | 20,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,64 | - | 0,10 | - | 1,11 | - | 0,40 | 1,97 | 1,05 | 1,39 | - | 0,62 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,40 | - | 0,10 | - | 1,06 | - | - | 1,94 | 0,30 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DUT | 3,16 | - | - | - | - | - | 0,40 | - | 0,75 | 1,39 | - | 0,62 | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | 0,62 | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1,84 | - | - | - | - | - | - | - | 0,65 | 1,19 | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,40 | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | _ |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | - | - | - | 0,05 | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 2687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Glei do tỉnh Kon Tum ban hành
Quyết định 433/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- Số hiệu: 433/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/05/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
- Người ký: Lê Ngọc Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/05/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
