Quyết định số 2607/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phân bổ quỹ đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn thành phố Bảo Lộc trong năm 2024.
Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bảo Lộc
Quyết định xác lập các chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi dựa trên hồ sơ và bản đồ chuyên ngành đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm ba nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết cơ cấu và diện tích từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ thực hiện trong năm kế hoạch 2024 theo Phụ lục 1.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể các diện tích đất cần thu hồi đối với từng loại đất để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển dịch từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp theo Phụ lục 3.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc
Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức, thực hiện và giám sát kế hoạch sử dụng đất tại địa phương với các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố, công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ hồ sơ, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực thi: Tiến hành các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức các đợt kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
- Trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và trước pháp luật về tính chính xác của số liệu, ranh giới bản đồ, trình tự thủ tục và toàn bộ nội dung hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành, hỗ trợ và giám sát địa phương triển khai kế hoạch:
- Tham mưu nghiệp vụ: Thực hiện công tác tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Theo dõi, tổng hợp biến động: Tổ chức theo dõi, kiểm tra sát sao quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bảo Lộc. Trong trường hợp cần thiết, chủ trì tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định pháp luật.
Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm bắt buộc thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2608/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 28 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc tại Tờ trình số 233/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 575/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bảo Lộc, đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
5. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
Điều 3. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Thực hiện công tác tham mưu giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương; trường hợp cần thiết, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 1: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2024 thành phố Bảo Lộc
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào |
| ||||
|
| |||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 23.395,50 | 2.564,24 | 1.309,00 | 669,16 | 432,78 | 529,75 | 1.219,99 | 3.310,14 | 2.149,30 | 1.622,25 | 3.531,54 | 6.057,35 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.602,21 | 2.051,86 | 1.025,82 | 403,90 | 152,09 | 367,83 | 767,69 | 2.821,52 | 1.944,64 | 1.378,27 | 3.081,88 | 5.606,71 |
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 128,12 | 7,31 | 8,24 | 7,16 | 12,31 | 1,67 | 0,19 | 36,62 |
|
| 11,12 | 43,50 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.491,31 | 1.997,61 | 1.000,40 | 384,40 | 134,46 | 364,57 | 752,63 | 2.591,42 | 1.928,05 | 1.374,27 | 2.860,08 | 4.103,42 |
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 897,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 72,67 | 825,23 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 838,76 |
|
|
|
|
|
| 139,52 |
|
| 102,35 | 596,89 |
|
|
| Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên | RSN | 363,86 |
|
|
|
|
|
| 67,78 |
|
| 4,07 | 292,01 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 246,12 | 46,94 | 17,18 | 12,34 | 5,32 | 1,59 | 14,87 | 53,96 | 16,59 | 4,00 | 35,66 | 37,67 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.793,29 | 512,38 | 283,18 | 265,26 | 280,69 | 161,92 | 452,30 | 488,62 | 204,66 | 243,98 | 449,66 | 450,64 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 51,63 | 35,58 |
| 0,63 |
|
|
|
|
|
|
| 15,42 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,53 | 0,05 | 0,26 | 5,81 | 0,58 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,15 | 0,12 | 0,04 | 0,38 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 188,76 |
|
|
|
|
| 188,76 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 89,32 | 10,07 | 5,51 | 19,24 | 10,06 | 2,72 | 32,61 | 6,69 | 0,10 | 0,56 | 0,08 | 1,68 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 56,62 |
| 2,09 | 0,31 | 3,54 |
| 3,04 | 1,52 |
| 12,50 | 25,07 | 8,55 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,46 | 36,19 | 8,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 150,51 |
|
|
|
|
|
| 10,20 |
|
| 76,51 | 63,80 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.490,13 | 189,76 | 162,25 | 123,22 | 99,74 | 72,77 | 118,09 | 204,68 | 99,79 | 136,50 | 122,71 | 160,63 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.011,05 | 157,52 | 84,52 | 77,47 | 73,94 | 46,59 | 95,63 | 157,10 | 63,74 | 70,15 | 83,85 | 100,55 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 37,19 | 0,23 | 17,69 | 0,26 | 2,38 | 0,02 | 1,25 | 0,87 |
|
| 14,48 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 12,77 | 0,10 |
| 2,86 | 9,11 | 0,21 | 0,43 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,66 | 0,18 | 0,06 | 0,16 | 2,67 | 9,98 | 1,79 | 0,16 | 0,17 | 0,19 | 0,16 | 0,14 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 142,87 | 11,50 | 50,22 | 35,48 | 4,65 | 3,56 | 6,34 | 4,18 | 5,90 | 9,73 | 5,14 | 6,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,58 | 3,26 | 0,85 |
|
|
|
|
|
| 0,60 | 0,72 | 0,15 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 74,26 |
| 0,32 |
| 0,36 | 0,51 | 3,63 | 19,31 | 0,84 | 48,61 | 0,32 | 0,36 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,60 | 0,07 | 0,17 | 0,06 | 0,96 | 0,06 |
|
| 0,02 | 0,12 | 0,10 | 0,04 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31,20 |
|
|
|
|
|
| 6,26 |
|
|
| 24,94 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 71,05 | 12,03 | 4,45 | 3,71 | 0,42 | 5,77 | 3,18 | 6,33 | 23,38 | 2,28 | 4,58 | 4,92 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 79,72 | 4,43 | 3,97 | 3,22 | 0,09 | 6,07 | 5,84 | 10,15 | 5,44 | 4,73 | 13,21 | 22,57 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 0,12 | 0,24 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,83 | 0,44 |
|
| 5,16 |
|
| 0,20 | 0,06 | 0,09 | 0,09 | 0,79 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 18,94 |
|
|
|
|
|
| 18,94 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,82 | 0,42 | 0,21 | 0,32 | 0,39 | 0,32 | 1,13 | 1,54 | 0,46 | 0,26 | 0,03 | 0,74 |
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 48,91 | 24,30 | 0,70 |
| 21,47 |
| 2,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 507,55 |
|
|
|
|
|
| 131,47 | 72,95 | 66,57 | 150,67 | 85,88 |
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 549,13 | 114,67 | 96,14 | 108,44 | 75,36 | 67,32 | 87,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,26 | 0,20 | 0,45 | 1,91 | 6,91 | 1,90 | 0,73 | 0,56 | 1,84 | 0,25 | 0,23 | 0,28 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,01 |
|
| 2,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,48 |
| 0,56 | 0,52 |
| 0,25 |
| 12,05 |
|
| 2,10 |
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 350,69 | 12,11 | 6,74 | 2,86 | 1,32 | 8,21 | 13,65 | 77,86 | 15,59 | 27,22 | 72,22 | 112,91 |
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 200,55 | 89,03 |
|
| 61,32 | 8,41 | 4,62 | 23,03 | 13,77 |
|
| 0,37 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 thành phố Bảo Lộc
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 146,75 | 47,93 | 3,29 | 2,17 | 3,96 | 0,96 | 2,96 | 28,78 | 15,73 | 0,81 | 2,02 | 38,15 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 127,19 | 47,93 | 3,29 | 2,17 | 3,96 | 0,96 | 2,96 | 28,78 | 15,73 | 0,81 | 2,02 | 18,59 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19,55 |
|
| Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,91 | 6,61 |
|
|
|
|
| 6,91 | 2,07 | 0,17 |
| 0,15 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,03 |
|
|
|
|
|
| 2,96 | 0,07 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm NTNĐ, nhà tang lễ | NTD | 3,03 |
|
|
|
|
|
| 2,96 | 0,07 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,95 |
|
|
|
|
|
| 3,95 | 2,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,61 | 6,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 thành phố Bảo Lộc
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào |
| ||||
|
| |||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 260,76 | 55,43 | 9,87 | 7,38 | 6,96 | 6,46 | 17,50 | 67,41 | 22,81 | 7,51 | 9,07 | 50,37 |
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,50 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 1,00 |
|
| 0,50 | 0,50 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 234,60 | 54,93 | 9,37 | 6,88 | 6,46 | 5,95 | 17,30 | 65,91 | 22,61 | 7,31 | 8,07 | 29,81 |
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 19,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19,55 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 3,10 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,50 | 0,20 | 0,20 | 0,50 | 0,50 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 95,91 |
|
|
|
|
|
| 32,83 |
|
| 32,27 | 30,81 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 169/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 3254/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 3255/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 3256/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 2627/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 7Quyết định 662/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 13Quyết định 1899/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 169/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 15Quyết định 3254/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ
- 16Quyết định 3255/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- 17Quyết định 3256/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ
- 18Quyết định 2627/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 19Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 20Quyết định 662/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 2608/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
