Quyết định số 2584/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và các công trình công cộng trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định này:
- Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020
Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung tổng cộng 11 danh mục công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 12,68 ha. Chi tiết các hạng mục bao gồm:
- Nhóm đất nông nghiệp (Tổng diện tích 4,50 ha): Thực hiện dự án Mở rộng Trang trại chăn nuôi tại Thôn 2, xã Cẩm Sơn với diện tích quy hoạch tăng thêm 4,50 ha (sử dụng từ nguồn đất nông nghiệp khác).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (Tổng diện tích 8,18 ha): Bao gồm các công trình hạ tầng, đất ở, đất tôn giáo và công trình công cộng:
- Đất giao thông (1,00 ha): Đầu tư xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch đi qua địa bàn hai xã Cẩm Duệ và Cẩm Thạch.
- Đất cơ sở giáo dục (1,63 ha): Gồm dự án Trường tiểu học Cẩm Thịnh tại Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh (diện tích 1,10 ha) và dự án Mở rộng trường THPT Cẩm Bình tại Thôn Tân An, xã Cẩm Bình (diện tích 0,53 ha).
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (0,35 ha): Thực hiện dự án Mở rộng sân vận động Trung tâm tại Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (0,70 ha): Triển khai dự án Nước sạch vệ sinh môi trường tại các thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc thuộc xã Cẩm Duệ.
- Đất ở đô thị (4,18 ha): Thực hiện Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú tại TDP Trần Phú, Yên Thọ, thị trấn Thiên Cầm.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,15 ha): Xây dựng công trình nhà văn hóa tại xã Cẩm Sơn.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (0,05 ha): Mở rộng nhà văn hóa tại Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng.
- Đất tôn giáo (0,12 ha): Gồm dự án Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá tại Thôn 6, xã Cẩm Quang (0,04 ha) và Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa tại Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa (0,08 ha).
- Tổng hợp số liệu các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch năm 2020
Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung các dự án nêu trên, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Cẩm Xuyên vẫn giữ nguyên ở mức 63.646,65 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Giảm từ 49.031,37 ha xuống còn 49.024,70 ha (giảm 6,67 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Giảm từ 10.801,99 ha xuống còn 10.795,86 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 10.455,05 ha xuống 10.448,92 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK giữ nguyên 346,93 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm từ 2.689,04 ha xuống còn 2.688,54 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm từ 4.503,73 ha xuống còn 4.499,73 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Giảm từ 3.827,46 ha xuống còn 3.826,96 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Giảm từ 891,47 ha xuống còn 891,43 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng từ 500,75 ha lên 505,25 ha.
- Các loại đất rừng phòng hộ (13.780,66 ha), đất rừng đặc dụng (12.028,43 ha) và đất làm muối (7,76 ha) được giữ nguyên không thay đổi.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tăng từ 13.519,26 ha lên thành 13.526,17 ha (tăng 6,91 ha). Trong đó:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng từ 111,58 ha lên 112,28 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng từ 4.345,72 ha lên 4.347,56 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Giảm từ 1.713,77 ha xuống còn 1.666,27 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng mạnh từ 156,22 ha lên 207,77 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tăng từ 69,52 ha lên 69,67 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tăng từ 15,03 ha lên 15,15 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Tăng từ 44,86 ha lên 44,91 ha.
- Các chỉ tiêu đất quốc phòng, an ninh, thương mại dịch vụ, di tích lịch sử, bãi thải, sông ngòi và mặt nước chuyên dùng được giữ nguyên theo chỉ tiêu đã duyệt trước đó.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Giảm nhẹ từ 1.096,02 ha xuống còn 1.095,78 ha (giảm 0,24 ha) do được đưa vào khai thác sử dụng cho các mục đích khác.
- Bản đồ và căn cứ xác định ranh giới quy hoạch
Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các loại đất điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định chi tiết trên thực địa và thể hiện rõ ràng thông qua hai tài liệu kỹ thuật đi kèm:
- Bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên, lập ở tỷ lệ 1:25.000.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên
Sau khi quy hoạch điều chỉnh được phê duyệt, UBND huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ sau:
- Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Khẩn trương lập hồ sơ điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện để trình UBND tỉnh Hà Tĩnh xem xét, phê duyệt theo đúng quy định.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách chặt chẽ, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức lực lượng thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch và sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2584/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Xét đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 1763/TTr-UBND ngày 24/6/2020 (Kèm Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của HĐND huyện Cẩm Xuyên; Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên; Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Cẩm Xuyên);
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2518/TTr-STNMT ngày 04/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính (từ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | ||||
| Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất | |||||||||
| LUA | RPH | RĐD | ĐẤT KHÁC | |||||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6)+…(9) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Đất nông nghiệp | 4,50 |
| 4,50 |
|
|
| 4,50 |
|
|
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | 4,50 |
| 4,50 |
|
|
| 4,50 |
|
|
| 1 | Mở rộng Trang trại chăn nuôi | 4,50 |
| 4,50 |
|
|
| 4,50 | Thôn 2, xã Cẩm Sơn | 1 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 8,18 |
| 8,18 | 6,13 |
|
| 2,05 |
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2,98 |
| 2,98 | 1,95 |
|
| 1,03 |
|
|
| 2.1.1 | Đất giao thông | 1,00 |
| 1,00 | 0,50 |
|
| 0,50 |
|
|
| 1 | Xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch | 1,00 |
| 1,00 | 0,50 |
|
| 0,50 | Xã Cẩm Duệ, Cẩm Thạch |
|
| 2.1.2 | Đất cơ sở giáo dục | 1,63 |
| 1,63 | 1,10 |
|
| 0,53 |
|
|
| 1 | Trưởng tiểu học Cẩm Thịnh | 1,10 |
| 1,10 | 1,10 |
|
|
| Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh | 2 |
| 2 | Mở rộng trường THPT Cẩm Bình | 0,53 |
| 0,53 |
|
|
| 0,53 | Thôn Tân An, xã Cẩm Bình | 3 |
| 2.13 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,35 |
| 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
| 1 | Mở rộng sân vận động Trung tâm | 0,35 |
| 0,35 | 0,35 |
|
|
| Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh | 4 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
| 0,70 |
|
|
| 1 | Nước sạch vệ sinh môi trường | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
| 0,70 | Thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc, xã Cẩm Duệ |
|
| 2.4 | Đất ở đô thị | 4,18 |
| 4,18 | 4,18 |
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú | 4,18 |
| 4,18 | 4,18 |
|
|
| TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm | 7 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
| 0,15 |
|
|
| 1 | Xây dựng công trình nhà văn hóa | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
| 0,15 | Cẩm Sơn | 5 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 1 | Mở rộng nhà văn hóa | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 | Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng | 6 |
| 2.7 | Đất tôn giáo | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| 1 | Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
| 0,04 | Thôn 6, xã Cẩm Quang | 8 |
| 2 | Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa. | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
| 0,08 | Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa | 9 |
|
| Tổng (11 danh mục) | 12,68 |
| 12,68 | 6,13 |
|
| 6,55 |
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha) | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 63.646,65 | 63.646,65 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49.031,37 | 49.024,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.801,99 | 10.795,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.455,05 | 10.448,92 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 346,93 | 346,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.689,04 | 2.688,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.503,73 | 4.499,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.780,66 | 13.780,66 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 12.028,43 | 12.028,43 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.827,46 | 3.826,96 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 891,47 | 891,43 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 7,76 | 7,76 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 500,75 | 505,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.519,26 | 13.526,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 278,31 | 278,31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 59,48 | 59,48 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 56,05 | 56,05 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 908,59 | 908,59 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 111,58 | 112,28 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 34,68 | 34,68 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.345,72 | 4.347,56 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,34 | 2,34 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,48 | 0,48 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,06 | 43,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.713,77 | 1.666,27 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 156,22 | 207,77 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 69,52 | 69,67 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,83 | 0,83 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,03 | 15,15 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 735,83 | 735,83 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 40,91 | 40,91 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 44,86 | 44,91 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 24,73 | 24,73 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng. | TIN | 43,43 | 43,43 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.111,48 | 1.111,48 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.710,36 | 3.710,36 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,94 | 11,94 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.096,02 | 1.095,78 |
3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Lập Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2558/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 2586/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 2585/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 2558/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 2586/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 2585/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 2584/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 2584/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/08/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
