Tóm tắt Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên địa bàn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn lực đất đai, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong giai đoạn tới.
1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn
Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lục Ngạn tập trung vào các nội dung chủ yếu sau:
- Chỉ tiêu sử dụng đất: Xác định chi tiết diện tích và cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch (được thể hiện cụ thể tại các biểu số liệu trong Phụ lục kèm theo quyết định).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất.
- Khai thác đất chưa sử dụng: Xác định diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
- Bản đồ và hồ sơ quy hoạch: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo. Toàn bộ hồ sơ sản phẩm quy hoạch được lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn.
2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước và giám sát quá trình thực hiện quy hoạch với các nhiệm vụ cụ thể:
- Trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác và tính phù hợp với quy định pháp luật đối với các nội dung đã thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Công khai thông tin: Thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Lục Ngạn, bảo đảm nguyên tắc kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Lục Ngạn.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn
UBND huyện Lục Ngạn đóng vai trò trực tiếp thực thi và quản lý quy hoạch trên địa bàn với các trách nhiệm sau:
- Trách nhiệm về số liệu: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch.
- Công bố quy hoạch: Đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của huyện trong vòng 5 ngày kể từ ngày ban hành, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh quy hoạch theo đúng quy định pháp luật.
- Quản lý đất đai tại địa phương: Thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Giám sát cấp dưới: Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã.
- Báo cáo định kỳ: Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cơ quan, cá nhân liên quan:
- Đối tượng thi hành: Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang, Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, cùng Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Phối hợp thực hiện: Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các sở, ngành cấp tỉnh và chính quyền địa phương cấp huyện, cấp xã nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, tránh lãng phí và sai phạm trong quản lý đất đai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 251/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN LỤC NGẠN, TỈNH BẮC GIANG
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về “Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Lục Ngạn tại Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 01/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr-STNMT ngày 08/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn với các nội dung chủ yếu như sau :
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các biểu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn. (Hồ sơ sản phẩm quy hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Lục Ngạn)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Lục Ngạn theo quy định.
2. UBND huyện Lục Ngạn:
2.1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn;
2.2. Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
2.3. Thực hiện quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
2.4. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp xã.
2.5. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn và các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01:
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN LỤC NGẠN
(Kèm theo Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng 2020 | Diện tích Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Cấp tỉnh phân bổ | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||||
| Diện trạng (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | Loại đất | 103.251,37 | 100,00 | 103.251,37 |
| 103.251,37 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 75.643,20 | 73,26 | 75.681,76 |
| 75.681,76 | 73,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.292,07 | 4,16 | 3.692,96 |
| 3.692,96 | 3,58 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 3.509,81 | 3,40 | 3.309,16 |
| 3.309,16 | 3,20 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | 1.584,55 | 1,53 |
|
| 383,80 | 0,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 29.543,33 | 28,61 |
| 1.439,15 | 1.439,15 | 1,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 29.543,33 | 39,06 | 29.109,18 |
| 29.109,18 | 28,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 10.003,40 | 13,22 | 10.180,40 |
| 10.180,40 | 9,86 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 29.949,52 | 39,59 | 30.912,74 |
| 30.912,74 | 29,94 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
| 4.317,74 |
| 4.317,74 | 4,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 252,21 | 0,33 |
| 223,21 | 223,21 | 0,22 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 18,12 | 0,02 |
| 124,12 | 124,12 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 25.213,06 | 24,42 | 27.384,04 |
| 27.384,04 | 26,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 15.423,34 | 14,94 | 15.584,86 |
| 15.584,86 | 15,09 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1,16 | 0,00 | 7,16 |
| 7,16 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 21,94 | 0,02 | 131,40 |
| 131,40 | 0,13 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 6,51 | 0,01 | 509,46 |
| 509,46 | 0,49 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32,39 | 0,03 | 121,19 |
| 121,19 | 0,12 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 0,53 | 0,00 | 113,53 |
| 113,53 | 0,11 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 33,10 | 0,03 |
| 236,40 | 236,40 | 0,23 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.519,35 | 2,44 | 3.224,82 |
| 3.224,82 | 3,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.687,97 | 1,63 | 2.005,59 |
| 2.005,59 | 1,94 |
| - | Đất thủy lợi | 397,91 | 0,39 | 483,93 |
| 483,93 | 0,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 32,72 | 0,03 | 62,21 |
| 62,21 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 9,59 | 0,01 | 18,83 |
| 18,83 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 108,85 | 0,11 | 124,47 |
| 124,47 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 26,62 | 0,03 | 149,27 |
| 149,27 | 0,14 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3,08 | 0,00 | 19,24 |
| 19,24 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,59 | 0,00 | 4,23 |
| 4,23 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 10,25 | 0,01 | 12,39 |
| 12,39 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11,32 | 0,01 | 31,64 |
| 31,64 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 15,29 | 0,01 | 34,42 |
| 34,42 | 0,03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 202,76 | 0,20 | 218,64 |
| 218,64 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 11,14 | 0,01 |
| 35,21 | 35,21 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | 0,26 | 0,00 |
| 24,74 | 24,74 | 0,02 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,24 | 0,00 |
| 63,91 | 63,91 | 0,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 2.205,03 | 2,14 | 2.405,64 | 0,00 | 2.405,64 | 2,33 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 222,58 | 0,22 | 309,01 |
| 309,01 | 0,30 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 19,76 | 0,02 | 37,00 |
| 37,00 | 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,15 | 0,00 | 2,15 |
| 2,15 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 25,17 | 0,02 |
| 25,35 | 25,35 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.742,92 | 1,69 |
| 1.712,96 | 1.712,96 | 1,66 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 2.956,83 | 2,86 |
| 2.899,15 | 2.899,15 | 2,81 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,06 | 0,00 |
| 0,06 | 0,06 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.395,10 | 2,32 | 185,57 |
| 185,57 | 0,18 |
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NGẠN
(Kèm theo Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Chũ | Xã Đèo Gia | Xã Tân Mộc | Xã Tân Lập | Xã Quý Sơn | Xã Trù Hựu | Xã Thanh Hải | Xã Giáp Sơn | Xã Hồng Giang | Xã Kiên Lao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+...+(36) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.112,72 | 175,99 | 14,00 | 51,01 | 17,03 | 105,57 | 103,60 | 67,87 | 40,79 | 64,11 | 374,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 427,12 | 31,16 | 5,48 | 20,00 | 6,40 | 25,82 | 32,44 | 18,33 | 19,00 | 21,57 | 10,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước - | LUC/PNN | 343,78 | 17,00 | 5,48 | 11,13 | 5,40 | 25,82 | 32,44 | 10,67 | 9,35 | 17,11 | 6,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 82,64 |
| 2,17 |
| 3,29 | 0,12 |
|
| 1,00 | 0,51 | 35,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 676,24 | 143,83 | 2,71 | 6,53 | 4,64 | 53,16 | 69,46 | 30,75 | 11,83 | 40,03 | 23,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 903,72 |
| 3,54 | 24,48 | 2,20 | 25,47 |
| 16,79 | 6,96 |
| 304,80 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 23,00 | 1,00 | 0,10 |
| 0,50 | 1,00 | 1,70 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 1,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 269,65 | 7,08 | 8,12 | 9,89 | 3,00 | 18,76 | 12,10 | 18,97 | 11,99 | 17,00 | 9,55 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 63,50 |
|
| 5,00 | 5,00 | 7,00 |
|
| 5,00 |
| 3,00 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 36,52 | 2,98 |
| 0,10 |
| 1,00 | 4,50 | 0,50 |
| 5,00 | 13,17 |
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NGẠN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Kiên Thành | Xã Mỹ An | Xã Nam Dương | Xã Phượng Sơn | Xã Biển Động | Xã Phong Minh | Xã Phong Vân | Xã Biên Sơn | Xã Cấm Sơn | Xã Đồng Cốc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+...+(36) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.112,72 | 52,29 | 72,56 | 154,17 | 215,52 | 49,67 | 20,77 | 71,66 | 14,18 | 11,49 | 35,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 427,12 | 9,65 | 14,00 | 19,00 | 24,00 | 34,00 | 4,69 | 14,00 | 9,00 | 5,04 | 15,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 343,78 | 8,50 | 13,94 | 17,85 | 22,96 | 33,50 | 4,69 | 6,69 | 3,00 | 5,04 | 15,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 82,64 |
| 7,65 | 4,70 | 12,06 | 2,50 | 0,87 | 8,03 |
| 0,50 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 676,24 | 8,10 | 6,47 | 53,39 | 80,52 | 5,22 | 5,36 | 12,38 | 4,28 | 3,49 | 6,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 903,72 | 33,34 | 43,65 | 76,58 | 95,83 | 6,95 | 9,52 | 35,38 | 0,80 | 2,46 | 12,18 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 23,00 | 1,20 | 0,79 | 0,50 | 3,11 | 1,00 | 0,33 | 1,87 | 0,10 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 269,65 | 7,22 | 9,00 | 7,20 | 11,10 | 7,20 | 5,88 | 10,53 | 7,00 | 2,50 | 15,52 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 63,50 | 1,50 |
| 3,00 | 5,00 |
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 36,52 |
| 1,29 | 2,00 | 4,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NGẠN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hộ Đáp | Xã Kim Sơn | Xã Phì Điền | Xã Phú Nhuận | Xã Sơn Hải | Xã Tân Hoa | Xã Tân Quang | Xã Tân Sơn | Xã Sa Lý | Trường Bắn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+...+(36) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.112,72 | 38,85 | 160,21 | 53,26 | 10,73 | 20,79 | 32,05 | 33,41 | 37,00 | 14,40 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 427,12 | 7,55 | 4,80 | 18,22 | 8,61 | 5,73 | 9,54 | 12,50 | 16,00 | 5,36 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 343,78 | 7,55 | 4,80 | 12,10 | 8,61 | 5,73 | 4,89 | 12,50 | 10,21 | 5,36 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 82,64 |
| 0,16 | 1,00 |
|
| 1,00 | 0,50 | 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 676,24 | 18,25 | 19,59 | 19,32 | 0,16 | 7,01 | 9,16 | 16,91 | 11,49 | 2,14 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 903,72 | 13,05 | 135,66 | 13,92 | 1,96 | 8,05 | 11,35 | 2,50 | 9,40 | 6,90 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 23,00 |
|
| 0,80 |
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 269,65 | 5,55 | 2,00 | 12,15 | 6,90 | 5,10 | 10,20 | 12,00 | 12,14 | 4,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 63,50 |
| 6,00 | 5,00 | 5,00 |
| 5,00 |
| 5,00 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 36,52 |
|
|
|
|
|
|
| 0,98 |
|
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NGẠN
(Kèm theo Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Chũ | Xã Đèo Gia | Xã Tân Mộc | Xã Tân Lập | Xã Quý Sơn | Xã Trù Hựu | Xã Thanh Hải | Xã Giáp Sơn | xã Hồng Giang | Xã Kiên Lao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(36) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.038,15 |
| 978,03 |
| 1.060,12 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 329,94 |
| 178,14 |
| 151,80 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,10 |
|
|
| 10,10 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.698,11 |
| 799,89 |
| 898,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 34,64 |
| 4,09 | 0,28 | 26,92 |
|
|
| 0,34 | 0,47 | 2,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,92 |
|
| 0,28 | 1,64 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,84 |
| 0,50 |
| 9,00 |
|
|
| 0,34 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,30 |
| 1,49 |
| 10,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,71 |
|
|
| 0,71 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,79 |
| 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,70 |
|
|
| 4,70 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,40 |
|
|
| 5,40 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,47 |
|
|
| 4,47 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,47 | 2,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,10 |
| 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NGẠN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Kiên Thành | Xã Mỹ An | Xã Nam Dương | Xã Phượng Sơn | Xã Biển Động | Xã Phong Minh | Xã Phong Vân | Xã Biên Sơn | Xã Cấm Sơn | Xã Đồng Cốc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(36) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.038,15 |
|
|
|
| 2,35 | 46,25 | 0,93 | 0,22 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 329,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.698,11 |
|
|
|
| 2,35 | 46,25 | 0,93 | 0,22 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 34,64 |
| 0,10 | 2,40 |
| 5,90 | 7,40 | 17,70 | 1,00 |
| 1,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,92 |
| 0,10 | 2,40 |
| 0,90 | 2,00 | 0,90 |
|
| 1,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
| 5,00 | 5,40 | 6,00 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,84 |
|
|
|
|
|
| 2,00 | 1,00 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,30 |
|
|
|
|
|
| 4,80 |
|
| 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,71 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 0,80 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 1,40 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NGẠN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hộ Đáp | Xã Kim Sơn | Xã Phì Điền | Xã Phú Nhuận | Xã Sơn Hải | Xã Tân Hoa | Xã Tân Quang | Xã Tân Sơn | Xã Sa Lý | Trường Bắn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(36) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.038,15 |
|
|
| 18,47 |
|
|
| 0,39 | 13,46 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 329,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.698,11 |
|
|
| 18,47 |
|
|
| 0,39 | 13,46 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 34,64 | 0,07 |
|
| 5,90 | 1,20 | 2,50 | 6,50 | 2,20 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,92 |
|
|
| 3,50 | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 | 0,07 |
|
| 2,40 |
| 2,50 | 5,50 | 2,00 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,84 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,30 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 874/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Phong Thổ và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Than Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- 3Quyết định 877/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sìn Hồ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tiếp cận thông tin 2016
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11Quyết định 874/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Phong Thổ và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 12Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Than Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- 13Quyết định 877/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sìn Hồ
Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 251/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
