Quyết định số 2380/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên BìnhQuy hoạch xác định rõ diện tích và cơ cấu của ba nhóm đất chính (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) đến năm 2030, so sánh trực tiếp với hiện trạng năm 2020:
- Đất nông nghiệp (NNP): Đến năm 2030 có diện tích 77.714,17 ha (chiếm 92,74% tổng diện tích tự nhiên), giảm nhẹ so với mức 78.318,60 ha (93,46%) năm 2020. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.095,12 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC giữ nguyên ở mức 65,50 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 5.297,57 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Tăng lên 755,50 ha (so với 554,26 ha năm 2020).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 34.547,53 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 10.946,03 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Tăng lên 23.015,00 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN giữ nguyên 17.461,27 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 43,03 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng lên 14,38 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Đến năm 2030 tăng mạnh lên 3.628,24 ha (chiếm 4,33% tổng diện tích), so với 2.955,25 ha (3,53%) năm 2020. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): Tăng lên 124,94 ha (so với 49,14 ha năm 2020).
- Đất an ninh (CAN): Tăng lên 4,01 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng mạnh từ 0,82 ha lên 79,18 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng lên 37,60 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Tăng lên 207,51 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Tăng lên 15,62 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng lên 2.179,58 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.818,68 ha; đất thủy lợi 44,46 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục 49,35 ha; đất công trình năng lượng 175,74 ha; đất nghĩa trang 48,34 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Quy hoạch mới 16,58 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng lên 428,08 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng lên 81,29 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tăng lên 7,73 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Tăng lên 2,39 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm xuống còn 408,11 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Tăng lên 29,16 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 2.521,93 ha (3,01%) xuống còn 2.453,38 ha (2,93%) do được khai thác đưa vào sử dụng.
Phương án quy hoạch phân bổ diện tích cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện Nguyên Bình với tổng diện tích tích hợp đạt 86.954,43 ha:
- Khu lâm nghiệp (KLN): Chiếm diện tích lớn nhất với 68.508,56 ha (81,76%), bao gồm các khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): Quy hoạch 10.946,03 ha (13,06%).
- Khu đô thị (KDT): Quy hoạch 4.155,41 ha (4,96%).
- Khu dân cư nông thôn (DNT): Quy hoạch 1.082,70 ha (1,29%).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy hoạch 821,01 ha (0,98%), tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy hoạch 465,68 ha (0,56%).
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch 453,52 ha (0,54%).
- Khu đô thị mới (DTC): Quy hoạch 440,93 ha (0,53%).
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Quy hoạch 79,18 ha (0,09%).
- Khu du lịch (KDL): Quy hoạch 1,42 ha.
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) trên toàn huyện là 653,12 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Xã Thành Công: Chuyển đổi 87,52 ha (trong đó có 5,83 ha đất trồng lúa; 15,20 ha đất trồng cây hàng năm; 21,07 ha đất rừng phòng hộ; 28,25 ha đất rừng đặc dụng).
- Xã Phan Thanh: Chuyển đổi 75,25 ha (trong đó có 3,06 ha đất trồng lúa; 14,55 ha đất trồng cây hàng năm; 21,38 ha đất rừng phòng hộ; 26,16 ha đất rừng đặc dụng).
- Xã Tam Kim: Chuyển đổi 69,16 ha (trong đó có 16,23 ha đất trồng lúa; 29,55 ha đất rừng phòng hộ; 8,07 ha đất rừng đặc dụng).
- Xã Vũ Minh: Chuyển đổi 67,30 ha (trong đó có 54,38 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Hoa Thám: Chuyển đổi 61,91 ha (trong đó có 54,60 ha đất rừng sản xuất).
- Xã Ca Thành: Chuyển đổi 47,09 ha (trong đó có 18,86 ha đất rừng phòng hộ; 13,83 ha đất rừng sản xuất).
- Thị trấn Nguyên Bình: Chuyển đổi 38,64 ha (trong đó có 12,12 ha đất trồng lúa; 13,05 ha đất trồng cây hàng năm).
- Xã Quang Thành: Chuyển đổi 31,04 ha (trong đó có 11,31 ha đất rừng phòng hộ; 7,28 ha đất rừng đặc dụng).
- Thị trấn Tĩnh Túc: Chuyển đổi 30,64 ha (trong đó có 20,85 ha đất rừng đặc dụng).
- Xã Yên Lạc: Chuyển đổi 29,86 ha (trong đó có 14,59 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Thể Dục: Chuyển đổi 25,30 ha (trong đó có 12,90 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Vũ Nông: Chuyển đổi 20,02 ha (trong đó có 8,47 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Triệu Nguyên: Chuyển đổi 19,45 ha (trong đó có 17,76 ha đất trồng cây hàng năm).
- Các xã khác: Xã Minh Tâm (18,55 ha), Xã Hưng Đạo (17,63 ha), Xã Mai Long (9,71 ha), Xã Thịnh Vượng (4,06 ha).
Quyết định phê duyệt việc đưa tổng cộng 68,55 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào mục đích nông nghiệp (48,69 ha):
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 47,50 ha (tập trung chủ yếu tại xã Vũ Minh với 34,65 ha và thị trấn Tĩnh Túc với 12,18 ha, xã Vũ Nông 0,67 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 1,19 ha tại thị trấn Tĩnh Túc.
- Đưa vào mục đích phi nông nghiệp (19,86 ha):
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 13,35 ha (trong đó xã Thành Công 5,92 ha; Thể Dục 2,10 ha; Tam Kim 1,68 ha; Hưng Đạo 1,15 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): 2,80 ha tại xã Tam Kim.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1,00 ha (xã Thể Dục 0,50 ha; Vũ Minh 0,50 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,82 ha tại xã Thành Công.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): 0,50 ha tại xã Thành Công.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,50 ha tại xã Ca Thành.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,30 ha tại thị trấn Tĩnh Túc.
- Đất an ninh (CAN): 0,24 ha (xã Thành Công 0,20 ha; Yên Lạc 0,04 ha).
- Các loại đất khác: Đất khu vui chơi giải trí công cộng (0,20 ha tại thị trấn Tĩnh Túc); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,12 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,03 ha).
Để đảm bảo quy hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nguyên Bình và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2380/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 06 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN NGUYÊN BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật quy hoạch số 21 ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/ NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Nguyên Bình tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3655/TTr-STNMT ngày 05 tháng 11 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Diện tích (ha) | Cơ cấu % | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 78.318,60 | 93,46 | 77.714,17 | 92,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.155,66 | 3,77 | 3.095,12 | 3,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 65,50 | 0,08 | 65,50 | 0,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.628,93 | 6,72 | 5.297,57 | 6,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 554,26 | 0,66 | 755,50 | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35.433,91 | 42,29 | 34.547,53 | 41,23 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.036,64 | 13,17 | 10.946,03 | 13,06 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.461,05 | 26,80 | 23.015,00 | 27,47 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 17.461,27 | 20,84 | 17.461,27 | 20,84 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,72 | 0,05 | 43,03 | 0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,43 | 0,01 | 14,38 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.955,25 | 3,53 | 3.628,24 | 4,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 49,14 | 0,06 | 124,94 | 0,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,44 | 0,00 | 4,01 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,82 | 0,00 | 79,18 | 0,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 26,56 | 0,03 | 37,60 | 0,04 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 90,66 | 0,11 | 207,51 | 0,25 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,32 | 0,00 | 15,62 | 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.906,06 | 2,27 | 2.179,58 | 2,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.658,21 | 1,98 | 1.818,68 | 2,17 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 32,91 | 0,04 | 44,46 | 0,05 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,26 | 0,00 | 5,56 | 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở Y tế | DYT | 3,23 | 0,00 | 4,43 | 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 41,00 | 0,05 | 49,35 | 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,80 | 0,01 | 17,71 | 0,02 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 118,90 | 0,14 | 175,74 | 0,21 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,51 | 0,00 | 0,53 | 0,00 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử- văn hóa | DDT | 1,42 | 0,00 | 1,42 | 0,00 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,42 | 0,00 | 9,36 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,12 | 0,00 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 36,46 | 0,04 | 48,34 | 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,16 | 0,00 | 0,16 | 0,00 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
|
| Đất chợ | DCH | 2,66 | 0,00 | 3,83 | 0,00 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,58 | 0,01 | 5,48 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 16,58 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 369,10 | 0,44 | 428,08 | 0,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 54,85 | 0,07 | 81,29 | 0,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,15 | 0,01 | 7,73 | 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,72 | 0,00 | 2,39 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,68 | 0,00 | 0,80 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 421,32 | 0,50 | 408,11 | 0,49 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,67 | 0,02 | 29,16 | 0,03 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.521,93 | 3,01 | 2.453,38 | 2,93 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 86.954,43 | 103,77 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 4.155,41 | 4,96 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 821,01 | 0,98 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 68.508,56 | 81,76 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 1,42 | 0,00 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 10.946,03 | 13,06 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 440,93 | 0,53 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 79,18 | 0,09 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 453,52 | 0,54 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 1.082,70 | 1,29 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 465,68 | 0,56 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT. Nguyên Bình | TT. Tĩnh Túc | Xã Ca Thành | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo | Xã Mai Long | Xã Minh Tâm | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 653,12 | 38,64 | 30,64 | 47,09 | 61,91 | 9,71 | 17,63 | 18,55 | 75,25 | 31,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 59,19 | 12,12 | 5,03 | 1,00 | 1,26 | 1,14 | 2,92 | 2,18 | 3,06 | 2,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 126,11 | 13,05 | 2,34 | 10,62 | 3,15 | 2,62 | 4,75 | 6,01 | 14,55 | 2,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 44,09 | 2,29 | 1,63 | 2,78 | 2,90 | 1,32 | 1,77 | 2,07 | 2,10 | 1,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 226,43 | 7,40 | 0,49 | 18,86 |
| 3,08 | 8,19 | 6,03 | 21,38 | 11,31 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 90,61 |
| 20,85 |
|
|
|
|
| 26,16 | 7,28 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 106,00 | 3,63 | 0,30 | 13,83 | 54,60 | 1,55 |
| 1,76 | 8,00 | 6,90 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,69 | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thể Dục | Xã Thịnh Vượng | Xã Triệu Nguyên | Xã Vũ Minh | Xã Vũ Nông | Xã Yên Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 653,12 | 69,16 | 87,52 | 25,30 | 4,06 | 67,30 | 20,02 | 29,86 | 19,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 59,19 | 16,23 | 5,83 | 2,99 | 0,06 | 0,72 | 1,44 | 0,76 | 0,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 126,11 | 4,77 | 15,20 | 7,04 | 1,58 | 10,29 | 6,76 | 17,76 | 3,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 44,09 | 8,97 | 6,63 | 1,74 | 0,55 | 1,91 | 3,35 | 1,76 | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 226,43 | 29,55 | 21,07 | 12,90 |
| 54,38 | 8,47 | 8,73 | 14,59 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 90,61 | 8,07 | 28,25 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 106,00 | 1,58 | 10,51 | 0,63 | 1,86 |
|
| 0,85 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,69 |
| 0,03 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT. Nguyên Bình | TT. Tĩnh Túc | Xã Ca Thành | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo | Xã Mai Long | Xã Minh Tâm | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,69 |
| 12,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47,50 |
| 12,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,19 |
| 1,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,86 |
| 0,83 | 0,50 | 0,59 |
| 1,15 | 0,66 | 0,30 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,35 |
| 0,30 |
| 0,59 |
| 1,15 | 0,66 | 0,30 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 3,38 |
| 0,18 |
|
|
| 0,65 |
| 0,30 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,84 |
| 0,10 |
| 0,09 |
|
| 0,52 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,93 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thể Dục | Xã Thịnh Vượng | Xã Triệu Nguyên | Xã Vũ Minh | Xã Vũ Nông | Xã Yên Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,69 |
|
|
|
| 34,65 | 0,67 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47,50 |
|
|
|
| 34,65 | 0,67 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,86 | 4,48 | 7,54 | 2,60 | 0,61 | 0,50 |
|
| 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,80 | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,24 |
| 0,20 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,82 |
| 0,82 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
| 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,35 | 1,68 | 5,92 | 2,10 | 0,59 |
|
|
| 0,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 3,38 | 0,20 | 2,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1,01 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,84 |
| 0,02 | 0,10 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở Y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,93 |
| 3,85 | 1,00 | 0,58 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,28 | 1,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 |
| 0,10 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 12Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Quyết định 2380/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2380/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
