- 1Nghị quyết 246/2008/NQ-HĐND quy định mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XIV, kỳ họp thứ 12 ban hành
- 2Quyết định 31/2008/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 3Quyết định 01/2007/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 4Quyết định 07/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 5Nghị quyết 11/2012/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 6Nghị quyết 36/2010/NQ-HĐND về Quy định chế độ đối với vận động, huấn luyện viên và giải thi đấu thể thao của tỉnh Hưng Yên
- 7Nghị quyết 292/2011/NQ-HĐND quy định mức trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn cho dân quân làm nhiệm vụ do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 8Quyết định 19/2014/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 21/2014/QĐ-UBND Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015
- 10Nghị quyết 17/2014/NQ-HĐND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 2015
- 11Quyết định 15/2008/QĐ-UBND về thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hoá gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 09/2008/QĐ-UBND Quy định về bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 21/2015/QĐ-UBND về Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên giao
- 14Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND về quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 15Quyết định 23/2016/QĐ-UBND về Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 16Quyết định 26/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 17Quyết định 27/2016/QĐ-UBND Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 18Quyết định 01/2017/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 19Nghị quyết 108/2017/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý
- 20Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi và bãi bỏ Quy định kèm theo Quyết định 01/2017/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 21Nghị quyết 126/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Nghị quyết 17/2014/NQ-HĐND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 22Quyết định 34/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định 26/2016/QĐ-UBND về Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 23Quyết định 31/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất kèm theo Quyết định 21/2014/QĐ-UBND về Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015
- 24Nghị quyết 169/2018/NQ-HĐND về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 25Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2017 về thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
- 26Nghị quyết 210/2019/NQ-HĐND về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4Quyết định 34/2018/QĐ-UBND quy định về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 231/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 22 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2019
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản QPPL;
Căn cứ Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Quy định về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 21/TTr-STP ngày 09/01/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 Danh mục
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh năm 2019 (Mẫu số 03).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh năm 2019 (Mẫu số 04).
Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố tại Điều 1
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức đăng tải Quyết định này và 02 Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2019 trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và Công báo tỉnh.
2. Sở Tư pháp tổ chức tạo lập bổ sung Hệ cơ sở dữ liệu điện tử văn bản phục vụ rà soát và thông tin về tình trạng pháp lý của văn bản bằng hình thức văn bản điện tử trên Trang thông tin điện tử của Sở Tư pháp.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
Mẫu số 03
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2019
Stt | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
1 | Nghị quyết | Số 292/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn cho dân quân làm nhiệm vụ | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 200/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của HĐND tỉnh về quy định mức trợ cấp ngày công lao động, chi phí đi lại, tiền ăn cho dân quân khi làm nhiệm vụ | 15/4/2019 |
2 | Nghị quyết | Số 108/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Ban hành quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của HĐND tỉnh về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý | 15/4/2019 |
3 | Nghị quyết | Số 246/2008/NQ-HĐND ngày 15/12/2008 | Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 205/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 15/4/2019 |
4 | Nghị quyết | Số 11/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 | Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 205/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 15/4/2019 |
5 | Nghị quyết | Số 49/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bằng Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 20/7/2019 |
6 | Nghị quyết | Số 169/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 30/12/2019 |
7 | Nghị quyết | Số 210/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2019. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 30/12/2019 |
8 | Nghị quyết | Số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 | Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 31/12/2019 |
9 | Nghị quyết | Số 126/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 31/12/2019 |
10 | Nghị quyết | Số 36/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 | Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh | Bị thay thế bằng Nghị quyết số 252/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao | 20/12/2019 |
11 | Quyết định | Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Vì căn cứ trực tiếp để ban hành văn bản là: Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn bị thay thế bằng Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên bị thay thế bằng Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | 20/7/2019 |
Mẫu số 03
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2019
Stt | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
1 | Nghị quyết | Số 292/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn cho dân quân làm nhiệm vụ | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 200/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của HĐND tỉnh về quy định mức trợ cấp ngày công lao động, chi phí đi lại, tiền ăn cho dân quân khi làm nhiệm vụ | 15/4/2019 |
2 | Nghị quyết | Số 108/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Ban hành quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của HĐND tỉnh về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý | 15/4/2019 |
3 | Nghị quyết | Số 246/2008/NQ-HĐND ngày 15/12/2008 | Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 205/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 15/4/2019 |
4 | Nghị quyết | Số 11/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 | Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 205/2019/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 15/4/2019 |
5 | Nghị quyết | Số 49/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bằng Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 20/7/2019 |
6 | Nghị quyết | Số 169/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 30/12/2019 |
7 | Nghị quyết | Số 210/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2019. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 30/12/2019 |
8 | Nghị quyết | Số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 | Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 31/12/2019 |
9 | Nghị quyết | Số 126/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 31/12/2019 |
10 | Nghị quyết | Số 36/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 | Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh | Bị thay thế bằng Nghị quyết số 252/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao | 20/12/2019 |
11 | Quyết định | Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Vì căn cứ trực tiếp để ban hành văn bản là: Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn bị thay thế bằng Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên bị thay thế bằng Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên vào ngày 20/7/2019 | 20/7/2019 |
12 | Quyết định | Số 34/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Vì căn cứ trực tiếp để ban hành văn bản là: Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn bị thay thế bằng Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên bị thay thế bằng Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên vào ngày 20/7/2019 | 20/7/2019 |
13 | Quyết định | Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 31/12/2019 |
14 | Quyết định | Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát | 31/12/2019 |
15 | Quyết định | Số 21/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Về việc ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao | Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 03/01/2019 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao | 15/01/2019 |
16 | Quyết định | Số 15/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 | Về việc thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Mỹ Hào trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | 01/02/2019 |
17 | Quyết định | Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/3/2019 |
18 | Quyết định | Số 2290/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 | Về việc thành lập Trung tâm giáo dục thường xuyên Phố Nối trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của UBND tỉnh thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Yên Mỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ | 15/4/2019 |
19 | Quyết định | Số 1838/QĐ-UBND ngày 14/9/2010 | Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ dạy nghề cho Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Phố Nối | Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của UBND tỉnh thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Yên Mỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ | 15/4/2019 |
20 | Quyết định | Số 01/2007/QĐ-UBND ngày 07/02/2007 | Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội | Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 09/5/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 07/02/2007 của UBND tỉnh Hưng Yên | 20/5/2019 |
21 | Quyết định | Số 31/2008/QĐ-UBND ngày 28/12/2008 | Về việc quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 12/7/2019 |
22 | Quyết định | Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 16/8/2012 | Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 12/7/2019 |
23 | Quyết định | Số 1221/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 | Về việc Thành lập Trung tâm Quan trắc, phân tích tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh sáp nhập Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường và Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thành Trung tâm Quan trắc - Thông tin tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | 01/8/2019 |
24 | Quyết định | Số 2308/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 | Về việc đổi tên Trung tâm Quan trắc, phân tích tài nguyên trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh sáp nhập Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường và Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thành Trung tâm Quan trắc - Thông tin tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | 01/8/2019 |
25 | Quyết định | Số 2372/QĐ-UBND ngày 05/11/2003 | Về việc đổi tên Trung tâm thông tin lưu trữ địa chính thành Trung tâm thông tin - lưu trữ tư liệu về tài nguyên và môi trường | Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh sáp nhập Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường và Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thành Trung tâm Quan trắc - Thông tin tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | 01/8/2019 |
26 | Quyết định | Số 27/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 | Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Quyết định 29/2019/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 01/9/2019 |
27 | Quyết định | Số 2589/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 | Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng Hưng Yên | Bị thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông trực thuộc Sở Giao thông Vận tải thành Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên | 03/9/2019 |
28 | Quyết định | Số 2051/QĐ-UBND ngày 03/11/2008 | Về việc thành lập Ban quản lý dự án giao thông trên cơ sở hợp nhất Ban quản lý dự án giao thông nông thôn và Ban Quản lý các dự án giao thông | Bị thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông trực thuộc Sở Giao thông Vận tải thành Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên | 03/9/2019 |
29 | Quyết định | Số 09/2008/QĐ-UBND ngày 21/3/2008 | Ban hành Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 01/10/2019 |
30 | Quyết định | Số 76/2006/QĐ-UBND ngày 10/8/2006 | Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước | Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 10/8/2006 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước | 15/10/2019 |
31 | Quyết định | Số 2439/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 | Về việc Tổ chức lại Đài phát thanh truyền hình Hưng Yên | Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 của UBND tỉnh tổ chức lại Đài phát thanh truyền hình Hưng Yên | 07/11/2019 |
32 | Quyết định | Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/11/2016 | Ban hành Quy định quản lý di tích, di vật cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý di tích, di vật cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 01/12/2019 |
33 | Quyết định | Số 01/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 | Ban hành quy định về dậy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Vì căn cứ trực tiếp ban hành văn bản là Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bị hết hiệu lực từ ngày 26/8/2019 | 26/8/2019 |
34 | Quyết định | Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Ban hành quy định về dậy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Vì căn cứ trực tiếp ban hành văn bản là Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bị hết hiệu lực từ ngày 26/8/2019 | 26/8/2019 |
TỔNG SỐ: 34 VĂN BẢN | |||||
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có văn bản nào |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2019:
Stt | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
1 | Quyết định | Số 21/2001/QĐ-UB ngày 03/8/2001 | Ban hành Bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB | Bị thay Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | 03/12/2007 |
TỔNG SỐ: 01 VĂN BẢN | |||||
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có văn bản nào |
Mẫu số 04
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2019
Stt | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
1 | Nghị quyết | Số 87/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung Điểm d Khoản 1 Điều 1 và Điểm c Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết | Bị sửa đổi bởi Nghị quyết số 211/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 87/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 25/7/2019 |
2 | Nghị quyết | Số 115/2017/NQ-HĐND ngày 21/11/2017 của HĐND tỉnh Hưng Yên quy định hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học, mức thưởng khuyến khích ưu đãi tài năng và thu hút nhân tài ban | Bãi bỏ Khoản 1, Điều 14 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 252/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao | 20/12/2019 |
3 | Quyết định | Số 16/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Bãi bỏ Khoản c Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Mỹ Hào trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | 01/02/2019 |
4 | Quyết định | Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn của tỉnh Hưng Yên ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh Hưng Yên | Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 5 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn của tỉnh Hưng Yên ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh Hưng Yên | 01/3/2019 |
5 | Quyết định | Số 47/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định Quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 7 Chương II; Khoản 2 Điều 12 Chương III | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định Quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 01/5/2019 |
6 | Quyết định | Số 1992/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | Bãi bỏ Điểm b Khoản 4 Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông trực thuộc Sở Giao thông vận tải thành Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên | 03/9/2019 |
7 | Quyết định | Số 2515/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải | Bãi bỏ Điểm b Khoản 3 Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông trực thuộc Sở Giao thông vận tải thành Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên | 03/9/2019 |
8 | Quyết định | Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Sửa đổi Điều 20, 21; bổ sung Điều 20a, 21a | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 03/10/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2016 - 2021 ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh | 15/10/2019 |
9 | Quyết định | Số 03/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Phù Cừ trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
10 | Quyết định | Số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế Thành phố Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
11 | Quyết định | Số 05/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
12 | Quyết định | Số 06/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Yên Mỹ trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
13 | Quyết định | Số 07/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Văn Lâm trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
14 | Quyết định | Số 08/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Ân Thi trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
15 | Quyết định | Số 09/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Khoái Châu trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
16 | Quyết định | Số 10/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Văn Giang trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
17 | Quyết định | Số 11/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Kim Động trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên | Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 4 các Quyết định của UBND tỉnh ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc tổ chức lại Trung tâm Y tế các huyện, thành phố trực thuộc Sở Y tế | 15/11/2019 |
TỔNG SỐ: 17 VĂN BẢN | |||||
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có văn bản nào |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2019: Không có văn bản nào.
- 1Nghị quyết 246/2008/NQ-HĐND quy định mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XIV, kỳ họp thứ 12 ban hành
- 2Quyết định 31/2008/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 3Quyết định 01/2007/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 4Quyết định 07/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 5Nghị quyết 11/2012/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 6Nghị quyết 36/2010/NQ-HĐND về Quy định chế độ đối với vận động, huấn luyện viên và giải thi đấu thể thao của tỉnh Hưng Yên
- 7Nghị quyết 292/2011/NQ-HĐND quy định mức trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn cho dân quân làm nhiệm vụ do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 8Quyết định 19/2014/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 21/2014/QĐ-UBND Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015
- 10Nghị quyết 17/2014/NQ-HĐND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 2015
- 11Quyết định 15/2008/QĐ-UBND về thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hoá gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 09/2008/QĐ-UBND Quy định về bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 21/2015/QĐ-UBND về Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên giao
- 14Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND về quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 15Quyết định 23/2016/QĐ-UBND về Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 16Quyết định 26/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 17Quyết định 27/2016/QĐ-UBND Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 18Quyết định 01/2017/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 19Nghị quyết 108/2017/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý
- 20Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi và bãi bỏ Quy định kèm theo Quyết định 01/2017/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 21Nghị quyết 126/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Nghị quyết 17/2014/NQ-HĐND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 22Quyết định 34/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định 26/2016/QĐ-UBND về Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 23Quyết định 31/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất kèm theo Quyết định 21/2014/QĐ-UBND về Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015
- 24Nghị quyết 169/2018/NQ-HĐND về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 25Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2017 về thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
- 26Nghị quyết 210/2019/NQ-HĐND về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 27Quyết định 196/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ
- 28Quyết định 253/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ
- 29Quyết định 52/QĐ-HĐND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ do Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành
- 30Quyết định 601/QĐ-CTUBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên năm 2023
- 1Nghị quyết 246/2008/NQ-HĐND quy định mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XIV, kỳ họp thứ 12 ban hành
- 2Quyết định 31/2008/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 3Quyết định 01/2007/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 4Quyết định 07/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác đất sét, đất làm gạch, đất làm ngói, đất khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 5Nghị quyết 11/2012/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 6Nghị quyết 36/2010/NQ-HĐND về Quy định chế độ đối với vận động, huấn luyện viên và giải thi đấu thể thao của tỉnh Hưng Yên
- 7Nghị quyết 292/2011/NQ-HĐND quy định mức trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn cho dân quân làm nhiệm vụ do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 8Quyết định 19/2014/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 21/2014/QĐ-UBND Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015
- 10Nghị quyết 17/2014/NQ-HĐND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 2015
- 11Quyết định 15/2008/QĐ-UBND về thành lập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hoá gia đình các huyện, thị xã trực thuộc Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 09/2008/QĐ-UBND Quy định về bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 21/2015/QĐ-UBND về Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên giao
- 14Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND về quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 15Quyết định 23/2016/QĐ-UBND về Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 16Quyết định 26/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 17Quyết định 27/2016/QĐ-UBND Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 18Quyết định 01/2017/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 19Nghị quyết 108/2017/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý
- 20Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi và bãi bỏ Quy định kèm theo Quyết định 01/2017/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 21Nghị quyết 126/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Nghị quyết 17/2014/NQ-HĐND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 22Quyết định 34/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định 26/2016/QĐ-UBND về Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 23Quyết định 31/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất kèm theo Quyết định 21/2014/QĐ-UBND về Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015
- 24Nghị quyết 169/2018/NQ-HĐND về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 25Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2017 về thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
- 26Nghị quyết 210/2019/NQ-HĐND về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4Quyết định 34/2018/QĐ-UBND quy định về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 5Quyết định 196/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ
- 6Quyết định 253/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ
- 7Quyết định 52/QĐ-HĐND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ do Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành
- 8Quyết định 601/QĐ-CTUBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên năm 2023
Quyết định 231/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên năm 2019
- Số hiệu: 231/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/01/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Văn Phóng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực