TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 223/QĐ-UBND NĂM 2021 PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN LƯƠNG TÀI, TỈNH BẮC NINH
Quyết định 223/QĐ-UBND phê duyệt Phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh, định hướng việc phân bổ, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm.
1. Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Lương Tài là 10.591,26 ha, được cơ cấu và phân bổ cụ thể đến năm 2030 như sau:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 6.864,59 ha (chiếm 64,81% năm 2020) xuống còn 5.131,29 ha (chiếm 48,45% diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 3.245,79 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 332,48 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 233,88 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1.286,90 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 32,24 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 3.722,57 ha (chiếm 35,15% năm 2020) lên 5.457,28 ha (chiếm 51,53% diện tích tự nhiên). Một số chỉ tiêu cơ bản gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 2.351,63 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.852,09 ha.
- Đất ở tại đô thị: 241,07 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 83,01 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 96,63 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 39,32 ha.
- Đất quốc phòng: 11,06 ha; Đất an ninh: 2,59 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 62,01 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 127,70 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 447,02 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 4,10 ha (chiếm 0,04%) xuống còn 2,69 ha (chiếm 0,03%).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Trong giai đoạn 2021-2030, huyện Lương Tài thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích 1.736,33 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 1.484,10 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 139,64 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 96,47 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 15,34 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,78 ha.
- Diện tích được phân bổ cụ thể tại 14 đơn vị hành chính cấp xã/thị trấn (TT Thứa, Tân Lãng, Phú Lương, Lâm Thao, Quảng Phú, Bình Định, Trung Chính, Phú Hòa, Trừng Xá, Mỹ Hương, Trung Kênh, Minh Tân, An Thịnh, Lai Hạ).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 134,28 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 63,84 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 51,73 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 16,45 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 0,21 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác: 2,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích 36,92 ha.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 1,41 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 0,80 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,47 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,14 ha.
4. Trách nhiệm và giải pháp triển khai của UBND huyện Lương Tài
- Công bố công khai: Niêm yết công khai quy hoạch tại trụ sở cơ quan, Cổng thông tin điện tử huyện và trụ sở UBND các xã, thị trấn.
- Thu hồi và giao đất: Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đã duyệt. Vị trí, ranh giới được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên kiểm tra, thanh tra việc sử dụng đất; xử lý nghiêm các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Phát triển kinh tế và tăng thu ngân sách: Quản lý chặt chẽ khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển dịch vụ, đô thị; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Tuyên truyền và phát triển nông nghiệp: Tuyên truyền pháp luật đất đai; áp dụng chính sách thâm canh, tăng năng suất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng hợp lý, bền vững.
- Rà soát, điều chỉnh quy hoạch: Trường hợp quy hoạch huyện có mâu thuẫn với Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh sau khi được phê duyệt, UBND huyện Lương Tài phải lập điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp.
- Báo cáo định kỳ: Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch định kỳ hàng năm gửi về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10.
5. Điều khoản thi hành
Thủ trưởng Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan và UBND huyện Lương Tài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 223/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 22 tháng 7 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN LƯƠNG TÀI, TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của: UBND huyện Lương Tài tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 19/5/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-STNMT ngày 04/6/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TN | 10.591,26 | 100,00 |
| 10.591,26 | 10.591,26 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.864,59 | 64,81 |
| 5.131,29 | 5.131,29 | 48,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.861,91 | 45,90 |
| 3.245,79 | 3.245,79 | 30,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.861,91 | 45,90 |
| 3.245,79 | 3.245,79 | 30,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 429,16 | 4,05 |
| 332,48 | 332,48 | 3,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 181,79 | 1,72 |
| 233,88 | 233,88 | 2,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.377,91 | 13,01 |
| 1.286,90 | 1.286,90 | 12,15 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 13,82 | 0,13 |
| 32,24 | 32,24 | 0,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.722,57 | 35,15 |
| 5.457,28 | 5.457,28 | 51,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 4,96 | 0,05 |
| 11,06 | 11,06 | 0,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1,39 | 0,01 |
| 2,59 | 2,59 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 83,01 | 83,01 | 0,78 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 8,09 | 0,08 |
| 39,32 | 39,32 | 0,37 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 63,87 | 0,60 |
| 96,63 | 96,63 | 0,91 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.681,01 | 15,87 |
| 2.351,63 | 2.351,63 | 22,20 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,30 | 0,00 |
| 0,91 | 0,91 | 0,01 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11,88 | 0,11 |
| 14,89 | 14,89 | 0,14 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.169,76 | 11,04 |
| 1.852,09 | 1.852,09 | 17,49 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 109,90 | 1,04 |
| 241,07 | 241,07 | 2,28 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,05 | 0,12 |
| 29,51 | 29,51 | 0,28 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,16 | 0,00 |
| 0,40 | 0,40 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 29,55 | 0,28 |
| 34,04 | 34,04 | 0,32 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 112,71 | 1,06 |
| 127,70 | 127,70 | 1,21 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 1,91 | 0,02 |
| 1,91 | 1,91 | 0,02 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 8,57 | 0,08 |
| 62,01 | 62,01 | 0,59 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 15,59 | 0,15 |
| 18,68 | 18,68 | 0,18 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 447,02 | 4,22 |
| 447,02 | 447,02 | 4,22 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 42,60 | 0,40 |
| 42,56 | 42,56 | 0,40 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,26 | 0,00 |
| 0,26 | 0,26 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 4,10 | 0,04 |
| 2,69 | 2,69 | 0,03 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Thứa | Tân Lãng | Phú Lương | Lâm Thao | Quảng Phú | Bình Định | Trung Chính | Phú Hoà | Trừng Xá | Mỹ Hương | Trung Kênh | Minh Tân | An Thịnh | Lai Hạ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.736,33 | 207,11 | 128,26 | 85,65 | 96,03 | 191,97 | 141,10 | 110,81 | 84,43 | 97,70 | 104,61 | 208,55 | 69,90 | 116,23 | 93,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.484,10 | 189,09 | 125,36 | 60,76 | 91,31 | 185,77 | 133,63 | 98,37 | 73,32 | 89,80 | 93,57 | 127,03 | 38,51 | 100,11 | 77,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.484,10 | 189,09 | 125,36 | 60,76 | 91,31 | 185,77 | 133,63 | 98,37 | 73,32 | 89,80 | 93,57 | 127,03 | 38,51 | 100,11 | 77,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 96,47 | 0,64 |
| 0,17 | 2,00 | 0,73 | 0,01 | 1,31 |
|
| 0,80 | 56,30 | 27,20 | 2,11 | 5,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,34 | 2,00 | 0,83 | 1,96 | 1,20 | 0,50 | 0,50 | 0,55 | 0,73 | 0,81 | 1,97 | 1,34 | 0,50 | 0,50 | 1,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 139,64 | 15,38 | 2,07 | 22,76 | 1,52 | 4,97 | 6,96 | 10,58 | 10,38 | 7,09 | 8,27 | 23,68 | 3,19 | 13,51 | 9,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,50 |
| 0,08 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 134,28 |
|
|
|
|
| 9,80 | 29,91 |
| 23,87 | 70,70 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 63,84 |
|
|
|
|
|
| 23,27 |
| 23,87 | 16,70 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 51,73 |
|
|
|
|
|
| 4,23 |
|
| 47,50 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,45 |
|
|
|
|
| 9,80 | 0,15 |
|
| 6,50 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 0,21 |
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 2,05 |
|
|
|
|
|
| 2,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 36,92 | 12,65 | 5,89 |
|
| 1,45 | 0,25 | 0,93 |
| 1,61 | 3,49 | 5,61 | 1,10 | 3,94 |
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Thứa | Tân Lãng | Phú Lương | Lâm Thao | Quảng Phú | Bình Định | Trung Chính | Phú Hoà | Trừng Xá | Mỹ Hương | Trung Kênh | Minh Tân | An Thịnh | Lai Hạ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,41 |
|
| 0,07 |
| 0,07 |
| 0,14 |
|
|
|
|
| 0,73 | 0,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,80 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | 0,73 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,47 | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,14 | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Lương Tài có trách nhiệm:
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND huyện; công bố công khai nội dung quy hoạch sử dụng đất của huyện có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích;
- Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý;
- Sau khi quy hoạch tỉnh được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất của huyện Lương Tài có mẫu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì UBND huyện Lương Tài có trách nhiệm lập điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp;
- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Lương Tài và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 226/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 6Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 11Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 12Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 13Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 226/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 15Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 223/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 223/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/07/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
