Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1898/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 10 tháng 08 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020, TỈNH HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2);

Căn cứ Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hòa Bình; Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hòa Bình;

Căn cứ Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh; Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020, tỉnh Hòa Bình của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 154/TTr-SKHĐT ngày 08-8-2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 đã được giao tại Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 và Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh theo Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 và khoản 1, Điều 1, Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

a) Loại 110 dự án ra khỏi Danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 gồm: Các dự án giao thông, thủy lợi quy mô nhỏ; trụ sở cơ quan, một số công trình giáo dục và đào tạo, trạm y tế xã (khi cân đối được nguồn vn sẽ xem xét btrí vốn đầu tư), số kế hoạch vốn cắt giảm 528.727 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 01-NSĐP kèm theo).

b) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn trung hạn của 151 dự án, bao gồm: 79 dự án được đầu tư từ giai đoạn 2011-2015 (26 dự án hoàn thành, 53 dự án chuyển tiếp) và 72 dự án khởi công mới trong 3 năm từ năm 2016 - 2018. Số kế hoạch vốn điều chỉnh giảm 399.307 triệu đồng

(Chi tiết biểu số 02-NSĐP kèm theo).

c) Điều chỉnh tăng kế hoạch vn của 32 dự án, bao gồm: 03 dự án đã hoàn thành, 20 dự án chuyển tiếp, 09 dự án khởi công mới trong 03 năm từ năm 2016 - 2018. Số kế hoạch vốn tăng 114.641 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 03-NSĐP kèm theo).

d) Giao chi tiết kế hoạch vốn trung hạn cho 71 dự án, số vốn 595.078 triệu đồng, trong đó:

- 53 dự án đối ứng ngân sách trung ương và dự án đình, giãn, hoãn theo Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24/2/2011 của Chính phủ đã có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn, nhưng chưa được giao kế hoạch vốn chi tiết. Kế hoạch vốn giao chi tiết 323.398 triệu đồng, số vốn còn lại 126.667 triệu đồng cắt giảm để bố trí cho các dự án khác (tại Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, tng số kế hoạch vốn giao cho các dự án thuộc hai mục nêu trên là 450.065 triệu đồng).

- 18 dự án chuẩn bị đầu tư và khởi công mới từ năm 2018 đã có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn, nhưng chưa được giao kế hoạch vốn chi tiết, kế hoạch vốn 271.680 triệu đồng.

(Chi tiết biểu s 04-NSĐP kèm theo).

e) Bổ sung vào danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn 48 dự án và các khoản chi phí khác, số kế hoạch vốn 1.467.681 triệu đồng, gồm:

- 30 dự án số vốn 243.742 triệu đồng, trong đó: 28 dự án được triển khai từ giai đoạn 2011 - 2015 (15 dự án đã hoàn thành, 13 dự án dở dang) và 02 dự án khởi công mới năm 2017 (Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu xổ skiến thiết);

- Bổ sung một số khoản chi phí khác, với số kinh phí 1.223.939 triệu đồng, bao gồm: Nguồn vốn thu từ sử dụng đất ngân sách cấp huyện điều tiết, trích quỹ phát triển đất, quỹ đầu tư phát triển, chi phí đo đạc bản đồ địa chính, chi phí hoàn trả vốn vay tín dụng, tạm ứng ngân sách tỉnh từ năm 2015 trở về trước của 18 dự án.

(Chi tiết biểu số 05-NSĐP kèm theo).

f) Đề xuất danh mục 71 dự án quan trọng, cấp bách có tác động lớn đến thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội 5 năm, giai đoạn 2016 - 2020 thực hiện từ năm 2019, số vốn 698.997 triệu đồng, cụ thể:

- 33 dự án đã có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, tng kế hoạch vốn dự kiến 186.000 triệu đồng;

- 34 dự án và 04 chương trình chưa có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn, tổng kế hoạch vốn dự kiến bố trí 512.997 triệu đồng, bao gồm: 25 dự án, số vốn 209.997 triệu đồng; 04 chương trình, số vốn 245.000 triệu đồng và 09 dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương đang trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ xem xét, số vốn 58.000 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 06-NSĐP kèm theo).

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 1 về quyết định Kế hoạch đầu tư công trung hạn đối với các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương, trái phiếu Chính phủ, vốn ODA tại Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

a) Giao kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn vốn ngân sách trung ương cho 02 Chương trình mục tiêu Quốc gia, 05 Chương trình mục tiêu, 10 dự án trái phiếu Chính phủ, 01 dự án ODA, với số vốn 3.055.090 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 01-NSTW kèm theo).

b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn trung hạn nguồn ngân sách trung ương cho 07 chương trình mục tiêu và Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, với số vốn 102.781 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 02-NSTW kèm theo).

3. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung thì giữ nguyên theo Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 và Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh, gồm:

3.1. Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Giữ nguyên kế hoạch vốn trung hạn của 86 dự án, do đến năm 2018 đã cơ bản được bố trí đủ vn đhoàn thành dự án, vốn hỗ trợ ngân sách phát triển xã và vốn cho các dự án đầu tư theo hình thức PPP. Số kế hoạch vốn là 1.015.754 triệu đồng.

(Chi tiết có biểu s 07-NSĐP kèm theo);

3.2. Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh: Giữ nguyên kế hoạch vốn của 56 dự án thuộc 07 chương trình mục tiêu, số kế hoạch vốn là 871.070 triệu đồng; 14 dự án ODA, với số tiền là 1.428.365 triệu đồng.

(Chi tiết có biểu s 3a, 3b -NSTW kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo chi tiết từng dự án cho các đơn vị, các chủ đầu tư biết, thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy;

- TT HĐND tnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chánh, Phó VP/UBND tỉnh;
- Các CV-VPUBND tỉnh;

- Lưu: VT, CNXD (Đ.100).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

Biểu số 01-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN LOẠI RA KHỎI KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Số dự án

CĐT/ Địa điểm

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh và dự kiến tổng mức đầu tư

KH 2016-2020 vốn NS tnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Đề nghị điều chỉnh KH trung hạn NS tnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

Số; ngày, tháng, năm

TMĐT

Kế hoạch vốn trung hạn sau điều chỉnh

Trong đó

S vn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chỉnh giảm

Tổng số

Trong đó: NS tnh

Tổng số

NS tnh

Hoàn trvốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tỉnh

 

TNG S

110

 

 

1.674.100

1.614.100

 

800.407

 

 

 

 

-528.727

 

 

Lĩnh vực giao thông

30

 

 

920.400

890.400

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường lên cảng ba cấp

 

TPHB

 

30.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường Bãi Lạng đi xã Cao Răm

 

Lương Sơn

 

40.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đường từ Thàng Làng, Giáp đt đi xóm Duc, Nánh huyện Đà Bắc

 

Đà Bc

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường liên thôn Mó Nẻ - m Lau Bai

 

Đà Bắc

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Bến thuyền đảo Sung xã Tiền Phong, huyện Đà Bắc

 

TPHB

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường chợ Đập đi Đá Bia, xã An Bình

 

Lạc Thủy

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Cải tạo đường Yên Lập đi Chùa Khánh xã Yên Thượng Cao Phong

 

Cao Phong

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Ngầm trang giữa 2, xã Tân Phong, huyện Cao Phong

 

Cao Phong

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường Trung Hòa Bc Phong

 

Tân Lạc - Cao

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đường Thanh Hi - Gia Mô (GĐ2)

 

Tân Lạc

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đường Phong Phú Địch Giáo

 

Tân Lạc

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Tuyến đường xóm Đai, xã Quy Hậu đi thị trn Mường Khến

 

Tân Lạc

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đường Phúc Tuy - Phú Lương

 

Lạc Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đường Ngọc Lâu - Ngọc Sơn

 

Lạc Sơn

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đường Nhân Nghĩa - Tân Lập - Tuân Đạo - QHòa huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Ci tạo, sửa chữa đường xã Yên Phú - Nhân Nghĩa - xã Văn Nghĩa, Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đường Thượng Cốc - Phú Lương

 

Lạc Sơn

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đường Nghìa Vọ xã Cuối Hạ

 

Kim Bôi

 

35.000

35.000

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đường xóm Nuông Thượng đi xóm Sui Lội, xã Nuông Dăm

 

Kim Bôi

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đường từ xóm Gò Bùi đi xóm Đồng Bãi xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi

 

Kim Bôi

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đường Lập Ching - Kim Sơn

 

Kim Bôi

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đường từ xã Bắc Sơn huyện Kim Bôi đi xã Cao Răm huyện Lương Sơn

 

Kim Bôi - Lương Sơn

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đường Phúc Tiến - Hợp Thành

 

Kỳ Sơn

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đường Hợp Thịnh - Phú Minh - Phúc Tiến

 

Kỳ Sơn

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đường Yên Trị - Ngọc Lương

 

Yên Thủy

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đường yên lạc - Hữu Lợi

 

Yên Thủy

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đường Yên Lạc - Đa Phúc

 

Yên Thủy

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Cải tạo, sa chữa đường xóm Bợ xã Yên Phú đi xóm Bãi Duồng xã Nhân Nghĩa huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đường xóm Cá xã Quyết Chiến

 

Tân Lạc

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Cải tạo, nâng cấp đường Phùng Hưng

 

TPHB

746; 8/5/2017

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy li

8

 

 

138.700

138.700

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư sửa cha nâng cấp Hồ Tao

 

Tân Lạc

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đầu tư xây dựng Hồ Mc - xã Bảo Hiệu

 

Yên Thủy

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kè chng sạt lở Suối Trì TPHB (đoạn đầu nguồn)

 

TPHB

 

7.000

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kiên cố hóa kênh mương suối Chó

 

TPHB

 

14.900

14.900

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trạm bơm Hồng Ma xã Nhân Nghĩa

 

Lạc Sơn

 

9.000

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sửa chữa, nâng cấp hồ Cây Mào, xã An Bình, huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thủy

 

14.800

14.800

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sửa chữa cấp bách hồ Rộc Chu xã Ngọc Mỹ huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

 

8.000

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hồ Vó Cối và hệ thống nước sinh hoạt xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi

 

Kim Bôi

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

:

 

 

 

Trụ sở và hạ tầng

5

 

 

66.000

66.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phòng công chứng s 2

 

Lương Sơn

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà làm việc đài phát thanh - truyền hình tỉnh

 

TPHB

 

22.000

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xây dựng trụ sở làm việc của Ban Quản lý các KCN

 

TPHB

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhà làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

TPHB

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cải tạo Trụ sở làm việc Sở Xây dựng

 

TPHB

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục và Đào tạo

19

 

 

276.000

271.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường Trung học cơ sở Hợp Châu

 

Lương Sơn

 

8.000

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mở rộng Trường Chính trị tnh

 

TPHB

 

29.500

29.500

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường trung học phổ thông Đại Đồng, huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

12.500

12.500

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trưng mầm non xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường trung học phổ thông Lũng Vân, huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

 

5.500

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trưng PTDTNT -THCS Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trường tiểu học Cửu Long, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trường mầm non xã Cư Yên, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trưng THPT Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

12.500

12.500

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trường tiểu học xã Độc Lập, huyện Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Trường quân sự tnh

 

TPHB

 

33.000

33.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Trường trung học cơ sở Mai Châu

 

Mai châu

 

25.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trường tiểu học thị trấn Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Ký túc xá trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Hòa Bình

 

TPHB

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nhà đa năng trường THCS Bắc Phong và trưng THCS xã Dũng Phong

 

Cao Phong

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trường THCS Hữu Lợi

 

Yên Thủy

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Thủy

 

Yên Thủy

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm giáo dục thưng xuyên tỉnh

 

TPHB

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trung tâm Chính trị huyện Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

16.000

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn hóa, phát thanh truyền hình

1

 

 

43.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ Sân vận động huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

43.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Y tế

47

 

 

230.000

228.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm y tế xã Trường Sơn

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm y tế xã Hợp Thanh

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trạm y tế xã Tân Thành

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trạm y tế xã Cao Dương

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trạm y tế xã Tân Vinh

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trạm y tế xã Lập Chiệng

 

Kim Bôi

 

5.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trạm y tế xã Hùng Tiến

 

Kim Bôi

 

5.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trạm y tế xã Thượng Tiến

 

Kim Bôi

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trạm y tế xã Phú Lương

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trạm y tế xã Chỉ đạo

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Trạm y tế xã Tuân Đạo

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Trạm y tế xã Bình Chân

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trạm y tế xã Yên Nghiệp

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Trạm y tế xã Chí Thiện

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Trạm y tế xã Văn Nghĩa

 

Lc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trạm y tế xã Bình Hm

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Trạm y tế xã Định Cư

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trạm y tế xã Bao La

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trạm y tế xã Thung Khe

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Trạm y tế xã Pù Bin

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trạm y tế xã Tân Dân

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Trạm y tế xã Tân Sơn,

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trạm y tế xã Phúc Sạn

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Trạm y tế xã Tân Mai

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trạm y tế xã Nà Mèo

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trạm y tế xã Piềng Vế

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trạm y tế xã Trung Thành

 

Đà Bắc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trạm y tế xã Đoàn Kết

 

Đà Bắc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trạm y tế xã Thung Nai

 

Cao Phong

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trạm y tế xã Chi Nê

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trạm y tế xã Thanh Hà

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trạm y tế xã An Bình

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Trạm y tế xã Lạc Hưng

 

Yên Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trạm y tế xã Lạc Lương

 

Yên Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Trạm y tế xã Bảo Hiệu

 

Yên Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Trạm y tế xã Do Nhân

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Trạm y tế xã Bắc Sơn

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Trạm y tế xã Thanh Hi

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Trạm y tế xã Tuân Lộ

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Trạm y tế xã Ngổ Luông

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Trạm y tế xã Phú Vinh

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Trạm y tế xã Ngòi Hoa

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Trạm y tế xã Yên Quang

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Trạm y tế xã Dân Hòa

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Trạm y tế xã Phú Minh

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Trạm y tế xã Phúc Tiến

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đng

STT

Danh mục d án

Số dự án

CĐT/ Địa đim

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điu chỉnh và dkiến tổng mức đầu tư

KH 2016-2020 vốn NS tỉnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Kế hoạch vốn trung hạn NS tính 2016-2018 đã giao

Đnghị điều chỉnh KH trung hạn NS tỉnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

S; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn trung hạn sau điều chỉnh

Trong đó

Số vốn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chnh giảm

Tổng số

Trong đó: NS tnh

Tổng số

NS tỉnh

Hoàn trvn vay tín dụng

Hoàn trả tạm ứng NS tnh

Hoàn trả vốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tỉnh

 

TNG S

151

0

0

3.428.453

2.571.866

2.494.891

1.913.400

1.086.206

22.363

26.500

1.514.093

24.363

65.500

0

-399.307

 

I

Các dự án đã hoàn thành năm 2015 trở về trước

26

 

 

444.073

349.822

101.106

99.450

54.565

7.800

0

74.565

7.800

20.000

0

-24.885

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

19

 

 

327.963

263.563

85.267

83.611

39.178

7.800

0

59.178

7.800

20.000

0

-24.433

 

1

Đường Chi Lăng kéo dài (Giai đon 1)

 

TPHB

1510; 16/10/2014

108.243

108.243

48.363

48.363

10.364

7.800

 

30.364

7.800

20.000

 

-17.999

 

2

Di tích thng cảnh Động Nam Sơn

 

Tân Lạc

2363; 9/10/2013

2.400

2.400

608

600

559

 

 

559

0

 

0

-41

 

3

Dự án BVĐK Cao Phong

 

Cao Phong

740; 12/6/2012

27.550

5.050

1.802

1.793

1.731

 

 

1.731

0

 

0

-62

 

4

Nước sinh hoạt xóm Thung Áng, thung Mặn xã hang Kia huyện Mai Châu

 

Mai Châu

2840; 29/12/2015

22.660

20.060

2.610

985

300

 

 

300

0

 

0

-685

 

5

Đường Điện xã Chí Thiện

 

Lạc Sơn

21; 10/1/2009

9.574

9.574

4.200

4.200

4.188

 

 

4.188

0

 

 

-12

 

6

Dự án TTYTDP Cao Phong

 

Cao Phong

1233; 12/9/2012

17.086

6.241

3.691

3.691

2.629

 

 

2.629

0

 

 

-1.062

 

7

Dự án TTYTDP Tân Lạc

 

Tân Lạc

1288; 12/9/2012

14.846

6.391

6.289

6.289

3.966

 

 

3.966

0

 

0

-2.323

 

8

Nâng cấp đài phát thanh tiếng dân tộc

 

Mai Châu

662; 25/4/2011

6.521

6.521

2.521

2.521

2.162

 

 

2.162

0

 

0

-359

 

9

Đường đin xã Phú Lương

 

Lạc Sơn

1650; 13/9/2011

5.284

5.284

152

150

130

 

 

130

0

 

0

-20

 

10

Sửa cha, nâng cp H Kht, Bai Vả, Thượng Cc

 

Lạc Sơn

1581; 23/9/2010

9.998

998

1.001

998

216

 

 

216

0

 

0

-782

 

11

Đường Kim Truy-Nuông Dăm

 

Kim Bôi

2030,  28/11/2008; 608; 20/6/2014

15.878

15.878

1.442

1.442

1.403

 

 

1.403

0

 

0

-39

 

12

Cu Ruộng Rảy xã Phú Lương

 

Lạc Sơn

2282; 12/11/2009

8.590

8.590

2.600

2.600

2.392

 

 

2.392

0

 

0

-208

 

13

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Lao động TBXH

 

TPHB

808; 25/6/2013

15.013

15.013

1.894

1.894

1.862

 

 

1.862

0

 

0

-32

 

14

Doanh tri Trung đoàn 814-Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

1976; 29/10/2010

14.988

14.988

3.586

3.586

3.571

 

 

3.571

0

 

0

-15

 

15

Sửa chữa hồ Bai L xã Yên Lạc

 

Yên Thủy

2185; 15/10/2008

9.607

9.607

455

455

431

 

 

431

0

 

0

-24

 

16

Sa chữa nâng cp Hnước Tra

 

Cao Phong

2677; 5/11/2007

3.631

3.631

209

205

199

 

 

199

0

 

0

-6

 

17

Dự án sửa chữa nâng cấp hồ Khoang Bưởi, xã Cư Yên Huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2635/ 31/10/2013

4.999

2.999

1.504

1.499

1.453

 

 

1.453

0

 

0

-46

 

18

Đường Ân Nghĩa - Bình Chân

 

Lạc Sơn

2646; 31/10/2013

11.178

2.178

1.678

1.678

1.000

 

 

1.000

0

 

0

-678

 

19

Cải to sân vận động tỉnh (giai đon 1)

 

TPHB

1357; 3/8/2011

19.917

19.917

662

662

622

 

 

622

0

 

0

-40

 

(2)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

7

 

 

116.110

86.259

15.839

15.839

15.387

0

0

15.387

0

0

0

-452

 

1

Nhà làm việc cho CB, GV trường CĐ Sư phạm HB

 

TPHB

1619; 30/10/2012

14.350

14.350

4.129

4.129

4.082

 

 

4.082

0

 

0

-47

 

2

Trưng THPT Bc Sơn

 

Kim i

705; 29/4/2011

7.417

7.417

607

607

585

 

 

585

0

 

0

-22

 

3

Nhà Ký túc xá và hàng mục phụ trợ Trưng THPT chuyên Hoàng n Th

 

TPHB

1616; 30/10/2012

19.000

19.000

2.852

2.852

2.805

 

 

2.805

0

 

0

-47

 

4

Nhà ký túc xá Trưng PTDTNT THCS Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

2625; 30/10/2013

3.900

3.900

1.803

1.803

1.800

 

 

1.800

0

 

 

-3

 

5

Trường Quân sự tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

65; 18/01/2010

29.982

131

166

166

131

 

 

131

0

 

0

-35

 

6

Trung m kỹ thuật tng hợp - Hướng nghiệp dạy nghề tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

2767/QĐ-UBND 14/11/2007

27.461

27.461

369

369

300

 

 

300

0

 

 

- 69

 

7

Nhà học nghề, nhà KTX trường PTDTNT tỉnh

 

TPHB

1620; 30/10/2012

14.000

14.000

5.913

5.913

5.684

 

 

5.684

0

 

0

-229

 

II

Dự án chuyn tiếp hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

53

 

 

1.521.959

857.341

930.339

445.222

319.498

14.563

23.500

348.968

16.563

29.500

0

-96.254

 

(1)

Các Lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

30

 

 

539.338

500.427

313.641

289.749

205.813

14.563

18.500

215.883

16.563

24.500

0

-73.866

 

1

Sa cha nhà tp th Đoàn nghệ thuật tnh Hòa Bình

 

TPHB

745; 6/6/2013

5.873

5.873

873

873

388

 

 

388

0

 

0

-485

 

2

Dự án cải tạo Nhà hội trường VP UBND tỉnh

 

TPHB

1596; 31/8/2015

1.500

900

900

900

680

 

 

680

0

 

0

-220

 

3

Ngầm Nam Thành

 

Cao Phong

2628; 31/10/2013

3.299

3.299

900

900

462

 

 

462

0

 

0

-438

 

4

Cải tạo, sửa chữa Cung văn hóa tỉnh Hòa Bình (gđ 2)

 

TPHB

1312; 14/10/2014

6.000

6.000

1.000

1.000

55

 

 

55

0

 

0

-945

 

5

Chợ Khu 6, thị trấn Mưng Khến

 

Tân Lạc

958; 19/7/2012

13.520

8.800

10.020

5.300

1.550

 

 

1.550

0

 

0

-3.750

 

6

Đường Đin xã Tân Mỹ

 

Lạc Sơn

2088; 31/10/2011

9.303

9.303

3.503

3.503

3.000

 

 

3.303

0

 

0

-200

 

7

Sửa chữa, nâng cp Hồ Thông xã Bình Cảng huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

1633; 12/9/2011

24.700

24.700

14.600

14.600

9.600

2.000

 

12.100

2.000

 

0

-2.500

 

8

Đưng nội thị trn Đà Bc

 

Đà Bắc

901; 7/7/2013

79.638

79.638

21.146

21.146

12.369

9.563

0

20.869

9.563

6.000

0

-277

 

9

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tnh HB (GĐ 1)

 

TPHB

604/ 15/5/2014

13.351

13.351

5.051

5.051

2.500

 

 

2.500

0

 

 

-2.551

 

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi và đường n đi Ba Vành (giai đoạn 1)

 

TPHB

2642; 31/10/2013

20.874

20.874

12.793

12.793

8.230

 

 

8.230

0

 

 

-4.563

 

11

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh

 

Lương Sơn

2633; 31/10/2013

6.000

6.000

3.950

3.950

3.500

 

 

3.500

0

 

 

-450

 

12

Trụ sở y ban nhân dân xã Long Sơn

 

Lương Sơn

2638; 31/10/2013

6.000

6.000

4.950

4.950

4.900

 

 

4.900

0

 

 

-50

 

13

Đưng Đoàn Kết - Ngọc Lương

 

Yên Thủy

1263; 24/8/2010

14.000

14.000

9.200

9.200

8.000

 

 

8.647

0

 

 

-553

 

14

Ba (03) ngầm tràn đường Trm - Diều Nọi

 

Đà Bắc

1673; 31/10/2014

17.076

17.076

14.500

14.500

5.000

3.000

 

7.000

5.000

 

 

-7.500

 

15

Trụ sở UB kim tra, Ban Dân Vận, Ban Tuyên giáo

 

TPHB

1668; 31/10/2014

44.500

44.500

29.500

29.500

27.820

 

 

28.443

0

 

 

-1.057

 

16

Đường Phúng - Phú Vinh - Trung Hòa

 

Tân Lạc

2371; 19/9/2016

22.046

6.846

8.161

6.161

5.000

 

 

5.000

0

 

 

-1.161

 

17

Đập suối Con

 

Kim Bôi

2639; 31/10/2013

14.999

14.999

9.999

9.999

8.551

 

 

8.551

0

 

0

-1.448

 

18

Trạm Y tế xã Nhuận Trạch

 

Lương Sơn

2637; 31/10/2013

5.000

5.000

1.500

1.500

1.369

 

 

1.369

0

 

0

-131

 

19

Cầu Cương

 

Yên Thủy

2647; 31/10/2013

17.000

17.000

9.000

9.000

8.500

 

 

8.997

0

 

0

-3

 

20

Trạm Y tế xã Liên Sơn

 

Lương Sơn

1679; 31/10/2014

4.393

4.393

2.993

2.993

2.480

 

 

2.480

0

 

0

-513

 

21

Xây dng, chnh trang và làm gọn hệ thống cáp treo trên địa bàn TPHB

 

TPHB

1603; 29/10/2014

5.985

5.985

3.985

3.985

3.864

 

 

3.864

0

 

0

-121

 

22

Kè Tre thị, xã Trung Bì

 

Kim Bôi

1639; 31/10/2012

11.240

11.240

2.089

2.089

1.435

 

 

1.435

0

 

0

-654

 

23

Cầu Bãi Si, xã Nhun Trạch

 

Lương Sơn

1480; 19/10/2012

16.936

16.936

8.712

8.712

8.367

 

2.000

8.367

0

2.000

 

-345

 

24

Đường ni từ đường Chi Lăng kéo dài đến B bơi TPHB

 

TPHB

2669; 31/10/2013

51.358

51.358

32.158

32.158

4.900

 

 

4.900

0

 

 

-27.258

 

25

Trạm Y tế xã Phú Lai

 

Yên Thủy

1497; 24/8/2010

4.000

4.000

2.400

2.400

2.213

 

 

2.213

0

 

0

-187

 

26

Đường đến xã Ngô Luông (giai đoạn 1)

 

Tân Lạc

617; 29/4/2014

25.139

25.139

18.639

18.639

5.000

 

 

13.000

0

 

 

-5.639

 

27

Hỗ trợ Đường Đông Bc - Bình Sơn

 

Kim Bôi

2578; 28/10/2013

31.154

16.713

27.154

9.982

9.900

 

 

9.900

0

 

 

-82

 

28

Kho lưu trữ chuyên dụng tnh Hòa Bình

 

TPHB

2372; 9/10/2013

21.504

21.504

15.187

15.187

8.560

 

 

8.560

0

 

0

-6.627

 

29

Chống úng, ngp từ công viên tui trẻ đến kênh tiêu 20

 

TPHB

2170; 01/11/2017

34.950

31.000

34.778

34.778

44.000

 

16.500

31.000

0

16.500

0

-3.778

 

30

Trường tiểu hc Lương Mỹ

 

Lương Sơn

2290; 01/10/2013

8.000

8.000

4.000

4.000

3.620

 

 

3.620

0

 

 

-380

 

(2)

Khu, cụm công nghiệp

3

 

 

31.010

20.010

10.289

10.289

9.399

0

0

7.880

0

0

0

-2.409

 

1

Đường vào khu công nghiệp Mông Hóa

 

Kỳ Sơn

2577; 28/10/2013

14.899

3.899

3.899

3.899

3.899

 

 

1.899

0

 

 

-2.000

Ngun thu sử dụng đất

2

xây dựng tuyến đường số 1 và vỉa hè đường Nguyễn Văn Trỗi, khu các cơ sở sản xut công nghiệp Bờ trái sông Đà

 

TPHB

2346; 05/12/2011

13.111

13.111

3.450

3.450

2.500

 

 

3.055

0

 

 

-395

Nguồn thu sử dụng đất

3

Di chuyn đường điện 35KV, 22KV KCN Bờ trái Sông Đà

 

TPHB

816; 30/3/2016

3.000

3.000

2.940

2.940

3.000

 

 

2.926

0

 

 

-14

Nguồn thu sử dụng đất

(3)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

15

 

 

320.408

299.401

112.873

103.867

91.203

0

5.000

94.020

0

5.000

0

-9.847

 

1

Trưng mm non UNICEF

 

TPHB

2084; 09/9/2013

26.439

16.000

17.006

11.000

9.500

 

 

9.500

0

 

 

-1.500

 

2

Trưng THPT Sào Báy (giai đoạn II)

 

 

1030; 25/7/2014

11.051

11.051

11.051

11.051

7.811

 

 

10.628

 

 

 

-423

 

3

Nhà khảo thí và mở rộng cơ quan Sở Giáo dục và Đào to

 

TPHB

2626; 31/10/2013

11.000

11.000

6.000

6.000

4.973

 

 

4.973

0

 

 

-1.027

 

4

Trưng THCS Phúng

 

Tân Lạc

2286; 27/9/2013

14.187

14.187

9.187

9.187

8.800

 

 

8.800

0

 

 

-387

 

5

Trường THCS Đng Tiến

 

TPHB

2667; 31/10/2013

8.562

8.562

3.550

3.550

3.391

 

 

3.391

0

 

 

-159

 

6

Trường TH và THCS Đú Sáng A

 

Kim Bôi

2281; 30/9/2013

7.000

7.000

3.211

3.211

2.876

 

 

2.876

0

 

 

-335

 

7

Công trình xây dựng Trụ sở Văn phòng Tnh ủy và các Ban xây dựng Đng tnh HB

 

TPHB

2204; 26/10/2015

133.320

133.320

20.180

20.180

16.581

 

 

16.581

0

 

 

-3.599

 

8

Trường THCS Sào Báy

 

Kim Bôi

2737A; 30/7/2014

8.000

8.000

3.300

3.300

3.287

 

 

3.287

0

 

 

-13

 

9

Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Yên Thủy B

 

Yên Thủy

2238; 27/9/2013

7.000

7.000

3.007

3.007

2.339

 

 

2.339

0

 

 

-668

 

10

Trường tiểu học Lý Tự Trọng (nhà lớp học và nhà hiệu bộ)

 

TPHB

2670; 31/10/2013

14.995

14.995

7.995

7.995

7.725

 

5.000

7.725

 

5.000

 

-270

 

11

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2077; 28/10/2011

10.000

10.000

6.000

6.000

5.761

 

 

5.761

0

 

 

-239

 

12

Trung tâm dạy nghề và GT việc làm huyện Lương Sơn (GĐ1)

 

Lương Sơn

2424; 14/12/09

29.350

26.350

6.060

3.060

3.000

 

 

3.000

0

 

 

-60

 

13

Trưng THCS Cửu Long

 

Lương Sơn

1610; 30/10/2012

14.950

14.950

4.250

4.250

3.153

 

 

3.153

0

 

 

-1.097

 

14

Nhà hiệu bộ và nhà học bộ môn, nhà công vvà 8 phòng học trường PTDTNT liên xã hang Kia-Pà Cò

 

Mai Châu

1614; 30/10/2013

14.900

7.422

7.422

7.422

7.413

 

 

7.413

0

 

 

-9

 

15

Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Mường Chiềng

 

Đà Bắc

1135; 12/8/2013

9.654

9.654

4.654

4.654

4.593

 

 

4.593

0

 

 

-61

 

(4)

Đối ng các dự án ODA

5

 

 

631.203

37.413

493.536

41.317

13.083

0

0

31.185

0

0

0

(10.131)

 

1

Ban chuẩn bị dự án ODA tỉnh Hòa nh

 

 

 

 

 

5.000

5.000

4.999

 

 

4.999

0

 

 

-1

 

2

Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh đông bc bộ và đồng bng sông hng

 

 

1444; 06/10/2014

147.006

5.435

3.338

3.338

0

 

 

0

0

 

 

-3.338

 

3

Dự án Htrợ xử lý cht thải bệnh viện

 

Lạc Thủy, Tân Lc.

1511QĐ- UBND 18/8/2015; 1149QĐ-

66.597

9.928

66.597

9.928

3.248

 

 

4.350

0

 

 

-5.578

 

4

Ban quản lý các dự án JICA tnh Hòa Bình

 

 

 

 

 

1.000

1.000

336

 

 

336

0

 

 

-664

 

5

Dự án sửa cha và nâng cp an toàn đp

 

tnh HB

4638/QĐ-BNN-HTQT ngày

417.600

22.050

417.600

22.050

4.500

 

 

21.500

0

 

 

-550

 

III

Khi công mi m 2016

57

 

 

1.166.509

1.102.691

1.167.524

1.103.706

602.526

0

3.000

877.591

0

16.000

0

-226.115

 

(1)

Các nh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào to và khoa học công nghệ)

41

 

 

892.193

838.391

889.877

836.075

421.351

0

3.000

636.431

0

16.000

0

-199.644

 

I

Dự án cải tạo nâng cp đường tnh 438B (Khoan Dụ - An Bình), huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thủy

2923; 31/12/2015

200.000

200.000

200.000

200.000

40.000

 

 

80.000

0

 

 

-120.000

Dự án giãn, hoãn tiến độ, thời gian thực hiện

2

Đường vào nhà máy Sanco

 

Lạc Sơn

2258; 29/10/2015

3.000

3.000

3.000

3.000

2.980

 

 

2.980

0

 

 

-20

 

3

Công trình đưng và ngm xóm Cuôi, xã Bình Sơn

 

Kim Bôi

2317; 30/10/2015

11.100

5.500

15.590

9.990

7.000

 

 

8.637

0

 

 

-1.353

 

4

Đường Pa cô, xã Phong Phú - Mỹ Hòa - Phú Vinh

 

Tân Lạc

2237; 28/10/2015

17.500

17.500

17.500

17.500

8.000

 

 

15.750

0

 

 

-1.750

 

5

Đường liên thôn Đồng Phú - Quèn Th xã Cao Dương

 

Lương Sơn

2331; 30/10/2015

10.000

10.000

10.000

10.000

7.000

 

 

9.000

0

 

 

-1.000

 

6

Dự án cải tạo, nâng cp đường tnh 440 đoạn km0-km2

 

Tân Lạc

2221; 28/10/2015

18.200

18.200

18.200

18.200

12.000

 

 

16.380

0

 

 

-1.820

 

7

Đưng giao thông xã Noong Luông

 

Mai Châu

2332; 30/10/2015

15.000

15.000

15.000

15.000

9.000

 

 

14.000

0

 

 

-1.000

 

8

Cải tạo, nâng cấp đường ni từ đường Cù Chính lan đến đường Trần Hưng Đạo

 

TPHB

2504; 3/10/2016

12.756

12.756

12.756

12.756

5.623

 

3.000

10.623

 

8.000

 

-2.133

 

9

Dự án đường Yên Thượng - Đông Lai

 

Cao Phong

2259; 29/10/2015

15.000

15.000

15.000

15.000

9.000

 

 

14.000

0

 

 

-1.000

 

10

Đưng nội thị Chi Nê (tuyến s 6 và tuyến s 7)

 

Lc Thủy

2328; 30/10/2015

27.502

25.000

27.502

25.000

13.100

 

 

23.000

0

 

 

-2.000

 

11

đường nút giao thông 433 đi xóm máy 2, máy 3 đến khu trung tâm chính xã Hòa Bình

 

TPHB

2302; 30/10/2015

25.000

25.000

25.000

25.000

8.500

 

 

22.500

0

 

 

-2.500

 

12

Đưng Liên Phú 3 đi thôn Minh Hai, xã An Lạc

 

Lc Thủy

2311; 30/10/2015

25.000

25.000

25.000

25.000

10.500

 

 

22.500

0

 

 

-2.500

 

13

Đường cu hộ, cu nạn xóm Hạ 2, xã Lạc Sỹ, huyện Yên Thy

 

Yên Thủy

2237; 28/10/2015

30.000

30.000

30.000

30.000

19.400

 

 

29.000

0

 

 

-1.000

 

14

Cải tạo nâng cấp t ngã ba xóm Ngọc và cảng Hòa Bình đi xóm Tân lập 1, tân lập 2, xã Trung Minh, TP HB

 

TPHB

2335; 30/10/2015

20.000

20.000

20.000

20.000

9.500

 

 

19.000

 

8.000

 

-1.000

 

15

Cầu xóm Cải xã Chí Thin huyn Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

815; 30/3/2016

28.000

28.000

28.000

28.000

11.000

 

 

20.000

0

 

 

-8.000

 

16

Khắc phục sạt lở (bước 2) tại Km 5+350, đường tnh 448 (Bãi Chạo - Đú Sáng)

 

Kim Bôi

1847; 19/7/2016

15.000

15.000

15.000

15.000

13.000

 

 

13.023

0

 

 

-1.977

 

17

Trụ sở Đội QLTT s 8

 

TPHB

2323; 30/10/2015

4.500

4.500

4.500

4.500

3.800

 

 

3.800

0

 

 

-700

 

18

Trụ sở Đội QLTT số 5

 

Lạc Sơn

813; 30/3/2016

4.200

3.300

5.342

4.442

3.500

 

 

3.764

0

 

 

-678

 

19

Trụ sở Sở Thông tin Truyền thông

 

TPHB

2322; 30/10/2015

25.000

25.000

30.000

30.000

15.000

 

 

19.000

0

 

 

-11.000

 

20

Kè chng sạt lở phía sau trụ sở VP UBND tỉnh

 

TPHB

1312; 24/7/2017

14.800

14.800

15.102

15.102

13.241

 

 

13.241

0

 

 

-1.861

 

21

Trung tâm đăng kim xe cơ giới và Trung tâm đào tạo lái xe hạng A1

 

TPHB

S 321; 04/02/2016

59.800

45.000

59.800

45.000

19.000

 

 

35.000

0

 

 

-10.000

 

22

Sửa chữa sân vận động tỉnh (giai đoạn 2)

 

TPHB

2256; 29/10/2015

4.500

4.500

4.500

4.500

4.493

 

 

4.493

0

 

 

-7

 

23

Hạ tầng du lịch xã Chiềng Châu, Nà Phòn và TT Mai Châu

 

Mai Châu

2307; 30/10/2015

40.000

25.000

40.000

25.000

14.675

 

 

22.000

0

 

 

-3.000

 

24

Trung tâm Y tế dự phòng Lc Sơn

 

Lạc Sơn

2312; 30/10/2015

18.000

18.000

18.000

18.000

9.800

 

 

12.000

0

 

 

-6.000

 

25

Sơn lại vạch tín hiệu giao thông các đường Trn Hưng Đạo, Thịnh Lang, Hữu Ngh, Phùng Hưng, Chi Lăng

 

TPHB

819; 30/3/2016

3.250

3.250

3.250

3.250

2.939

 

 

2.939

0

 

 

-311

 

26

Đưng Thượng Cc - Văn Sơn, huyn Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

2261; 29/10/2015

12.000

12.000

12.000

12.000

8.000

 

 

11.500

0

 

 

-500

 

27

Đường đến xã Tây Phong

 

Cao Phong

2262; 29/10/2015

12.000

12.000

12.000

12.000

8.500

 

 

11.500

0

 

 

-500

 

28

Đường vào khu du lịch sui khoáng Kim Bôi

 

Kim Bôi

2305; 30/10/2015

14.999

14.999

14.999

14.999

9.000

 

 

14.249

0

 

 

-750

 

29

Đưng Đng Bảng - So Lo

 

Mai Châu

2679; 10/12/2015

33.000

33.000

33.000

33.000

8.000

 

 

29.000

0

 

 

-4.000

 

30

Ngầm xóm Ngài xã Xut hóa

 

Lạc Sơn

130; 28/3/2016

15.000

15.000

6.750

6.750

6.000

 

 

9.988

0

 

 

3.238

 

31

Sửa chữa hRộc Reo

 

Lạc Sơn

2321; 30/10/2015

8.000

8.000

8.000

8.000

7.500

 

 

7.600

0

 

0

-400

 

32

Tuyến đưng ống dn nước thồ Cót đi xã Hào Lý, huyện Đà Bắc

 

Đà Bc

2310; 30/10/2015

14.990

14.990

14.990

14.990

13.000

 

 

14.241

0

 

 

-750

 

33

Sửa cha cải tạo nhà làm việc Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại, Du lịch

 

TPHB

2161; 21/10/2015

7.300

7.300

7.300

7.300

6.500

 

 

6.935

0

 

 

-365

 

34

Nhà hội trưng HĐND + UBND huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

2273; 30/10/2015

20.000

12.000

20.000

12.000

8.500

 

 

12.000

0

 

 

0

 

35

Trụ sở xã Xuân Phong

 

Cao Phong

2320; 30/10/2015

4.950

4.950

4.950

4.950

4.500

 

 

4.703

0

 

 

-248

 

36

Cải tạo, sửa chữa nhà khách VP tỉnh ủy Hòa Bình

 

TPHB

2220; 28/10/2015

39.900

39.900

39.900

39.900

36.000

 

 

35.910

0

 

 

-3.990

 

37

Nhà văn hóa huyn Yên Thủy

 

Yên Thủy

2309; 30/10/2015

22.000

15.000

22.000

15.000

6.500

 

 

13.500

0

 

 

-1.500

 

38

Đường đến xã Liên Sơn

 

Lương Sơn

2639; 7/12/2015

12.000

12.000

12.000

12.000

11.800

 

 

11.800

0

 

 

-200

 

39

Trụ sở xã Yên Thượng

 

Cao Phong

2299; 30/10/2015

6.000

6.000

6.000

6.000

5.500

 

 

5.700

0

 

 

-300

 

40

Trsở UBND thị trn Bo

 

Kim Bôi

2263; 29/10/2015

8.000

8.000

8.000

8.000

7.000

 

 

7.600

0

 

 

-400

 

41

Xử lý sạt trượt sườn đồi dc khu vực trụ sở Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tnh

 

TPHB

1331; 20/5/2016

14.946

14.946

9.946

9.946

3.000

 

 

3.576

0

 

 

-6.370

 

(2)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

14

 

 

204.300

198.800

207.631

202.131

151.175

0

0

181.810

0

0

0

-20.321

 

1

Trưng THPT Lc Sơn

 

Lạc Sơn

2344; 31/10/2015

4.000

4.000

4.000

4.000

3.546

 

 

3.546

0

 

 

-454

 

2

Trưng THPT Yên Thủy A

 

Yên Thủy

2180; 23/10/2015

12.500

12.500

12.500

12.500

10.849

 

 

12.171

0

 

 

-329

 

3

Trưng THCS Vũ lâm, Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

2271; 30/10/2015

7.500

7.500

7.500

7.500

6.500

 

 

7.000

0

 

 

-500

 

4

Trưng THCS xã Ngọc Lương huyện Yên Thủy

 

Yên Thủy

1863; 01/10/2015

14.900

14.900

14.900

14.900

11.900

 

 

13.236

0

 

 

-1.664

 

5

Trưng phổ thông THCS&THPT Ngọc Sơn

 

Lạc sơn

40; 30/10/2015

50.000

50.000

50.000

50.000

22.500

 

 

40.000

0

 

 

-10.000

 

6

Nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Cao Phong

 

Cao Phong

2074; 28/10/2011

15.000

15.000

15.000

15.000

13.500

 

 

14.000

0

 

 

-1.000

 

7

Trường THCS Nuông Dăm

 

Kim Bôi

2247; 29/10/2015

8.000

8.000

8.000

8.000

7.500

 

 

7.600

0

 

 

-400

 

8

Nhà học bộ môn, nhà đa năng và công trình phụ trợ trưng THCS TT Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

2316; 31/10/2015

8.000

8.000

8.000

8.000

7.500

 

 

7.600

0

 

 

-400

 

9

Trường THPT Lạc Thủy C

 

Lạc Thủy

2217; 28/10/2015

11.000

11.000

11.000

11.000

10.180

 

 

10.832

0

 

 

-168

 

10

Trưng tiểu học thtrấn Bo

 

Kim Bôi

2313; 30/10/2015

10.000

10.000

10.000

10.000

9.500

 

 

9.800

0

 

 

-200

 

11

Trường Trung học cơ sở Hùng Sơn, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2296; 30/10/2015

12.000

12.000

12.000

12.000

10.700

 

 

11.400

0

 

 

-600

 

12

Trường tiểu học Vụ Bn, huyện Lạc Sơn.

 

Lạc Sơn

2291; 30/10/2015

7.500

7.500

7.500

7.500

7.000

 

 

7.125

0

 

 

-375

 

13

Dự án khc phục sạt lở, đá lăn ti Trưng THCS, tiu học, mầm non và Khu dân cư xóm vỏ, xóm Lâm Lưu xã Phú Cường

 

Tân Lạc

164; 28/01/2016

14.000

8.500

16.700

11.200

9.500

 

 

9.500

0

 

0

-1.700

 

14

Trưng THPT Tân Lạc (Giai đoạn 2)

 

Tân Lạc

2348; 31/10/2015

29.900

29.900

30.531

30.531

20.500

 

 

28.000

0

 

 

-2.531

 

(3)

lĩnh vực khoa học và công nghệ

2

 

 

70.016

65.500

70.016

65.500

30.000

0

 

59.350

0

0

0

-6.150

 

1

Xây dựng trsở làm việc Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng

 

TPHB

2081; 14/10/2015

12.516

8.000

12.516

8.000

8.000

 

 

7.600

0

 

 

-400

 

2

Nâng cao năng lực hoạt động cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường cht lượng tnh Hòa Bình

 

TPHB

2349; 30/10/2015

57.500

57.500

57.500

57.500

22.000

 

 

51.750

0

 

 

-5.750

 

IV

Dự án khi công mi năm 2017

15

 

 

295.912

262.012

295.922

265.022

109.617

0

0

212.969

0

0

0

-52.054

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trlĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

13

 

 

248912

218012

248922

218022

89117

0

0

171869

0

0

0

(46154)

 

1

Đường giao thông trục chính của đảo Sung, xã Tiền Phong, huyện Đà Bắc

 

Đà Bắc

2745; 28/10/2016

18.000

18.000

18.000

18.000

8.000

 

 

16.200

0

 

 

-1.800

 

2

Ci to nâng cấp đường từ tnh lộ 433 đi UBND xã Đng Nghê

 

Đà Bc

1114; 31/10/2016

5.000

5.000

5.000

5.000

4.954

 

 

4.954

0

 

 

-46

 

3

Trụ sở đội cảnh sát phòng cháy cha cháy và cứu nn cu hộ khu vực th trn Lương Sơn

 

Lương Sơn

2768; 28/10/2016

14.990

14.990

15.000

15.000

7.663

 

 

14.990

0

 

 

-10

 

4

Chi cục qun lý chất lượng nông, lâm, thủy sản

 

TPHB

2807; 31/10/2016

8.805

8.805

8.805

8.805

4.500

 

 

7.925

0

 

 

-881

 

5

Tăng cưng trang thiết bphục vụ công tác QLNN về An toàn Bức xạ, Hạt nhân và ứng phó sự c phóng xạ trên địa bàn tỉnh HB.

 

TPHB

2792; 31/10/2016

13.980

13.980

13.980

13.980

4.500

 

 

13.000

0

 

 

-980

 

6

Đưng đến trung tâm xã Nam Thượng

 

Kim i

2753; 28/10/2016

31.500

31.500

31.500

31.500

15.000

 

 

28.350

0

 

 

-3.150

 

7

Trung tâm quan trc tài nguyên và môi trưng tnh

 

TPHB

2805; 31/10/2016

14.737

14.737

14.737

14.737

10.500

 

 

13.500

0

 

 

-1.237

 

8

Đường từ QL 12B vào xóm Liên Tiến xã Ngọc Lương

 

Yên Thủy

2720; 26/10/2016

20.000

20.000

20.000

20.000

3.500

 

 

15.000

0

 

 

-5.000

 

9

Trụ sở Đội QLTT s 12

 

Cao Phong

2460; 11/11/2015

3.000

3.000

3.000

3.000

2.500

 

 

2.850

0

 

 

-150

 

10

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và khu tái định cư xã Trung Minh thành phố Hòa Bình

 

TPHB

2791; 31/10/2016

39.900

9.000

39.900

9.000

4.500

 

 

8.550

0

 

 

-450

 

11

Ci tạo sửa cha trụ sở làm việc và mua sm trang thiết b y tế của Ban bảo vệ sc khỏe cán bộ tnh

 

TPHB

2761; 28/10/2016

9.000

9.000

9.000

9.000

9.000

 

 

8.550

0

 

 

-450

 

12

Trung tâm hội ch, triển lãm tnh Hòa Bình (GĐ1)

 

TPHB

2631; 17/10/2016

20.000

20.000

20.000

20.000

6.000

 

 

18.000

0

 

 

-2.000

 

13

Dự án ci tạo, nâng cp đường liên xã Lạc Lương - Lạc Hưng, huyện Yên Thy

 

Yên Thủy

2081; 17/8/2016

50.000

50.000

50.000

50.000

8.500

 

 

20.000

0

 

 

-30.000

 

*

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

2

 

 

47.000

44.000

47.000

47.000

20.500

0

0

41.100

0

0

0

-5.900

 

1

Trường tiểu học - THCS xã Hang Kia B huyện Mai Châu

 

Mai Châu

2810; 31/10/2016

18.000

15.000

18.000

18.000

8.000

 

 

15.000

0

 

 

-3.000

 

2

Trường PTTH dân tộc nội trú Tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

2767; 28/10/2016

29.000

29.000

29.000

29.000

12.500

 

 

26.100

0

 

 

-2.900

 

 

Biểu số 03-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Quyết định s: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đng

STT

Danh mục dự án

Số dự án

CĐT/ Địa điểm

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chnh và dự kiến tổng mức đầu tư

KH 2016 -2020 vốn NS tỉnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Kế hoạch vốn trung hạn NS tỉnh 2016 -2018 đã giao

Đề nghị điu chnh KH trung hạn NS tỉnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

Số; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tổng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn trung hạn sau điều chỉnh

Trong đó

Số vn điều chỉnh tăng

Svốn điều chỉnh giảm

Tng số

Trong đó: NS tnh

Tng số

NS tnh

Hoàn trvốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tnh

Hoàn trả vn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tỉnh

 

TNG S

32

0

0

1.479.580

787.263

799.950

348.260

296.683

12.200

19.600

462.901

19.000

64.100

114.641

0

 

I

c dự án đã hoàn thành năm 2015 trở vtrước

3

 

 

78.237

55.249

14.204

14.204

14.166

8.000

0

18.451

12.000

0

4.247

0

 

1

Đưng vào xóm Ph, xóm Rãnh, xã Toàn Sơn

 

Đà Bắc

64; 15/1/2009

24.906

24.906

1.930

1.930

5.830

2.000

0

5.830

2.000

 

3.900

 

 

2

Sửa chữa, nâng cp hồ Bình Sơn

 

Kim Bôi

271; 02/3/2010

33.273

10.285

10.000

10.000

6.000

6.000

 

10.285

10.000

 

285

0

 

3

Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

19; 08/01/2014

20.058

20.058

2.274

2.274

2.336

 

 

2.336

0

 

62

0

 

II

Dự án chuyển tiếp hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

20

 

 

1.123.101

501.497

598.953

190.122

173.334

4.200

17.600

248.430

7.000

54.600

58.309

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trlĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

8

 

 

410.066

331.965

111.693

106.993

85.551

4.200

9.600

134.915

7.000

40.900

27.922

0

 

I

Đường Bắc Phong - Bình Thanh huyện Cao Phong

 

Cao Phong

2643; 31/10/2013

14.995

14.995

9.247

9.247

8.500

 

 

9.747

0

 

500

 

 

 

Đin xã Tự Do

 

Lạc Sơn

2089; 31/10/2011

8.263

8.263

3.000

3.000

3.000

 

 

3.263

0

 

263

0

 

2

Đường nội thị thị trấn Vụ Bản

 

Lac Sơn

56; 17/01/2014

23.958

23.958

6.697

6.697

6.623

 

 

8.123

0

 

1.426

 

 

3

Đường Liên Hòa - Đường Hồ Chí Minh

 

Lạc Thủy

2645; 31/10/2013

17.742

3.742

1.040

1.040

3.740

 

 

1.090

0

 

50

0

 

4

Đầu tư xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hành chính - chính trị tnh HB

 

TPHB

2007; 19/12/2013

199.415

199.415

30.618

30.618

31.101

 

7.600

31.101

 

7.600

483

 

 

5

Hồ Kem xã Địch giáo, Tân Lạc

 

Tân Lạc

423; 12/2/2018

83.693

64.892

51.914

51.914

22.800

4.200

 

64.892

7.000

23.000

12.978

 

 

6

Trạm y tế xã Phú Cường, huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

909; 25/7/2014

7.000

7.000

2.277

2.277

3.087

 

 

3.087

0

 

810

 

 

7

Sa cha, nâng cp hồ Vung, Đông Lai

 

Tân Lạc

2442; 15/12/11

50.000

4.700

4.700

 

4.300

 

2.000

11.212

 

10.300

11.212

 

 

8

Trạm Y tế xã Văn Sơn, huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

5520; 05/10/2015

5.000

5.000

2.200

2.200

2.400

 

 

2.400

0

 

200

 

 

(2)

Khu cụm công nghiệp

1

 

 

21.905

21.905

18.885

18.885

20.601

0

0

21.905

0

0

3.020

0

 

1

Trạm xử lý nước thải KCN B trái Sông Đà

 

TPHB

08/3/2016 543;

21.905

21.905

18.885

18.885

20.601

 

 

21.905

0

 

3.020

 

 

(3)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

8

 

 

94.132

90.712

31.125

29.625

29.811

0

0

36.904

0

0

7.279

0

 

1

Trưng THPT Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

2681; 31/10/2013

9.900

9.900

3.500

3.500

3.500

 

 

4.863

0

 

1.363

 

 

2

Trường THPT Lạc Thủy B

 

Lạc Thủy

2648; 31/10/2013

10.000

10.000

1.784

1.784

2.000

 

 

2.000

0

 

216

 

 

3

Trường THKTKT (nhà hành chính quản tr)

 

TPHB

2244; 27/9/2013

9.500

9.500

500

500

2.261

 

 

2.261

0

 

1.761

 

 

4

Trường tiu học xã Phú Thành

 

Lạc Thủy

2240; 27/9/2013

11.997

11.997

6.188

6.188

6.500

 

 

6.500

0

 

312

 

 

5

Trường THPT Tân Lạc (giai đoạn 1)

 

Tân Lạc

1618; 30/10/2012

10.000

10.000

1.653

1.653

1.300

 

 

1.806

0

 

153

 

 

6

Trường THCS Lạc Sỹ

 

Yên Thủy

2107; 31/10/2011

27.965

26.465

12.500

11.000

11.000

 

 

11.862

0

 

862

 

 

7

Trường mầm non Hoa Hồng thị trấn KSơn

 

K Sơn

2666; 19/10/2016

11.920

10.000

5.000

5.000

1.000

 

 

5.362

0

 

362

 

 

8

Trường Mầm non xã Đoàn Kết, huyện Yên Thủy

 

Yên Thủy

19; 20/8/2015

2.850

2.850

0

0

2.250

 

 

2.250

0

 

2.250

 

 

(4)

Đối ng các dự án ODA

3

 

 

596.998

56.915

437.250

34.619

37.371

0

8.000

54.706

0

13.700

20.087

0

 

1

Đường n Sơn - Min Đi, huyện Lạc Sơn

 

Tân Lc

1451/QĐ-30/7/2009

34.200

6.200

116

116

1.566

 

 

1.566

0

 

1.450

 

 

2

Dự án phát triển htầng nông thôn các tnh miền núi phía Bắc

 

tnh HB

19/5/2011;

2881;

247.296

42.110

125.278

25.998

25.300

 

6.000

36.000

 

11.700

10.002

 

 

3

Dự án giảm nghèo giai đoạn 2 (2015-2018)

 

Tân Lạc, Lạc Sơn

2351/QĐ-UBND; 31/12/2014

315.502

8.605

311.856

8.505

10.505

 

2.000

17.140

0

2.000

8.635

 

 

III

Khởi công mới năm 2016

8

 

 

255.242

207.517

168.793

125.934

103.217

0

2.000

175.019

0

9.500

49.085

0

0

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

8

 

 

255.242

207.517

168.793

125.934

103.217

0

2.000

175.019

0

9.500

49.085

0

 

1

Công trình đường ni từ đường Chi Lăng kéo dài đến đường quy hoch khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo

 

TPHB

2243; 29/10/2015

14.242

14.242

5.473

5.473

10.000

 

 

10.000

0

 

4.527

 

 

2

Hạ tầng khu TĐC thị trấn Kỳ Sơn phục vụ GPMB đưng Hòa Lạc - TPHB

 

Kỳ Sơn

 

40.000

18.775

35.224

13.999

12.500

 

 

18.775

0

 

4.776

 

 

3

Dự án đầu tư xây dựng hồ Đồi Sim, xã Cui H

 

Kim Bôi

2327; 30/10/2015

30.000

20.000

14.884

1.000

5.000

 

 

5.000

0

 

4.000

 

 

4

Hồ Rộc Luộc

 

Tân Lạc

221, 29/01/2016

5.000

3.500

2.344

844

4.400

 

 

4.400

0

 

3.556

 

 

5

Sa chữa hồ Ban, xã Mãn Đức, huyn Tân Lạc

 

Tân Lạc

2567; 30/11/2015

19.000

19.000

7.000

7.000

18.000

 

 

15.637

0

 

8.637

 

 

6

Trụ sở VP Đoàn Đại Biểu Quốc hội và HĐND tnh

 

TPHB

2361; 30/10/2015

119.238

119238

76.868

76.868

37.000

 

 

95.390

0

 

18.522

 

 

7

Cầu sui Hoa - km 29+200 đường 433

 

Đà Bắc

2238; 28/10/2015

25.000

10.000

25.000

18.750

14.000

 

2.000

23.500

 

9.500

4.750

 

 

8

Nhà làm vic Hạt kiểm lâm tại dốc Chum, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2295; 30/10/2015

2.762

2.762

2.000

2.000

2.317

 

 

2.317

0

 

317

 

 

III

Dự án khởi công mi năm 2017

1

 

 

23.000

23.000

18.000

18.000

5.966

0

 

21.000

0

 

3.000

 

 

1

Đường từ QL21 (km88+400) đi khu du lịch Hang Luồn

 

Lạc Thủy

2792; 31/10/2016

23.000

23.000

18.000

18.000

5.966

 

 

21.000

0

 

3.000

 

 

 

Biểu số 04-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Số dự án

CĐT/ Địa đim

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh và dự kiến tng mức đầu tư

KH 2016-2020 vốn NS tnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Kế hoạch vốn trung hạn NS tỉnh 2016 - 2018 đã giao

Đề nghị điều chnh KH trung hạn NS tnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

S; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tổng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn trung hạn sau điều chnh

Trong đó

Số vốn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chnh giảm

Tng số

Trong đó: NS tnh

Tổng số

NS tỉnh

Hoàn trả vốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tnh

Hoàn trả vốn vay tín dụng

Hoàn trả tạm ứng NS tnh

 

TNG S

71

 

 

2.644.727

1.015.501

893.271

450.065

246.380

82.785

3.000

595.078

87.185

3.000

0

-126.667

 

I

Dự án chuyn tiếp hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

53

 

 

2.173.661

626.998

893.271

450.065

217.880

82.785

3.000

323.398

87.185

3.000

0

-126.667

 

1

Sân vận động huyện Tân Lc

 

Tân Lạc

2651; 31/10/2013

19.652

6.652

9.602

 

1.000

 

 

7.000

0

 

 

 

 

2

n định dân cư vùng thiên tai xóm Thỏi, xã Phú Vinh,

 

Tân Lạc

1908; 12/12/2012

15.574

15.574

12

 

1.000

 

 

1.000

0

 

 

 

 

3

Hạ tầng khu tái định cư xóm Ba xã Mông Hóa

 

Kỳ Sơn

333; 26/3/2012

27.939

1.500

4.040

 

1.500

 

 

1.500

0

 

 

 

 

4

Đường Tân Pheo - Tân Sơn, Phú Thọ

 

Đà Bắc

3508; 09/12/2015

12.152

12.152

3.483

 

3.300

 

 

3.300

0

 

 

 

 

5

Đường Bắc Phong - Tây Phong

 

Cao Phong

161; 30/1/2011

42.154

9.500

19.289

 

5.000

 

 

9.500

0

 

 

 

 

6

Đưng Bãi Nai, xóm Di, Bình Tiến

 

K Sơn

1872; 29/9/2017

27.440

20.629

14.636

 

5.500

 

 

13.000

0

 

 

 

 

7

Đường Bảo Hiu - Hữu Lợi

 

Yên Thủy

854; 26-5-2011

32.427

32.427

21.499

 

5.000

2.000

 

10.000

2.000

 

 

 

 

8

Đưng Đoàn Kết - Yên Tr- Ngọc Lương

 

Yên Thủy

1020; 19/8/2010

44.609

44.609

17.122

 

14.600

9.200

 

16.000

9.200

 

 

 

 

9

Dự án hồ Cạn Thượng

 

Cao Phong

2444; 16/10/2013

207.625

64.468

54.000

 

58.985

58.985

 

58.985

58.985

 

 

 

 

10

Đường Cứu hộ cu nạn xã Ân Nghĩa

 

Lạc Sơn

1705,12,5,20 11

14.777

14.777

11.459

 

6.600

6.600

 

11.000

11.000

 

 

 

 

11

Đường thị trn Chi Nê-Lạc Long, huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thy

1900; 30/9/2009

19.605

500

9.085

 

500

 

 

500

0

 

 

 

 

12

Đường nội thị trấn Lương Sơn

 

Lương Sơn

30; 12/01/2010

30.016

30.016

10.402

 

2.000

 

 

9.000

0

 

 

 

 

13

Đường cu hộ cu nạn thôn Thơi - thôn Cui đường H Chí Minh

 

Lạc Thủy

991; 26/10/2010

25.219

25.219

14.628

14.628

2.200

 

 

14.628

0

 

 

 

 

14

Đường Phúc Sạn - Ba Khan huyện Mai Châu

 

Mai Châu

1449; 07/9/2010

107.536

32.000

2.500

2.500

2.500

 

 

2.500

0

 

 

 

 

15

Hạ tầng kỹ thuật th trn Cao Phong, hạng mục: Hệ thống thoát nưc và Kè suối Bưng

 

Cao Phong

462; 27/3/2012

15.958

15.958

3.800

3.800

3.800

 

 

3.800

0

 

 

 

 

16

Nâng cp, mrộng đê Quỳnh Lâm kết hợp đường giao thông TPHB(GĐ II từ Km0 +600 đến Km2+200).

 

TPHB

1559; 22/10/2014

57.173

15.173

1.000

 

1.000

 

 

3.200

0

 

 

 

 

17

Cấp điện nông thôn ti diện quốc gia tnh Hòa Bình (giai đon I)

 

tnh HB

2695QĐ-UBND 14/12/2015

70.590

10.590

156.109

 

9.000

 

3.000

10.590

0

3.000

 

 

 

18

Nghĩa trang chiến dịch Hòa Bình (giai đoạn I)

 

TPHB

2257; 29/10/2015

32.500

9.000

32.500

 

6.952

 

 

9.000

0

 

 

 

 

19

Sa cha, nâng cấp Hồ Beo, xã Liên Vũ

 

Lạc Sơn

2590; 30/10/2013

18.999

3.999

8.249

 

2.850

 

 

2.850

0

 

 

 

 

20

Đường vào chợ trung tâm huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2618; 30/10/2013

20.822

4.076

1.300

 

500

 

 

500

0

 

 

 

 

21

Hồ Bai cái xã Đoàn Kết

 

Yên Thủy

2563; 26/11/2014

80.146

20.000

40.146

 

5.000

 

 

15.000

0

 

 

 

 

22

Tôn tạo di ch lịch sử cách mng nhà tù Hòa Bình

 

 

1731; 22/9/2011

12.618

12.618

3.200

 

3.000

 

 

3.000

0

 

 

 

 

23

Trung tâm y tế dự phòng Yên Thủy

 

Yên Thủy

971; 21/7/2014

14.607

6.557

6.057

 

1.500

 

 

1.500

0

 

 

 

 

24

Dưỡng Hảo Tân - Hảo Phong, xã Hảo Lý

 

Đà Bắc

2619; 30/10/2013

12.000

3.000

5.150

 

2.500

 

 

2.500

0

 

 

 

 

25

Kè chống sạt lở bờ sông suối, n định dân cư Tổ 11, 12 phưng Thái Bình

 

TPHB

193; 22/2/2013

96.000

9.600

6.733

 

6.618

 

 

6.618

0

 

 

 

 

26

Trung m y tế dự phòng Lương Sơn

 

Lương Sơn

1678; 31/10/2014

12.240

9.840

8.040

 

6.799

 

 

6.799

0

 

 

 

 

27

Hồ Quéo, xóm Khi, xã Do Nhân

 

Tân Lạc

2634; 31/10/2013

14.000

5.000

7.350

 

4.500

 

 

4.500

0

 

 

 

 

28

Đường Hương Nhưng - Tân Mỹ

 

Lạc Sơn

2666; 31/10/2013

21.498

4.498

9.548

 

1.978

 

 

1.978

0

 

 

 

 

29

Đường cứu hộ cu nạn xóm Cang, xã Hòa Bình, TPHB

 

TPHB

2673; 31/10/2013

16.895

3.895

5.450

 

4.000

4.000

 

4.000

4.000

 

 

 

 

30

Đường liên xã Đoàn Kết - Phú Lai

 

Yên Thủy

2688; 31/10/2013

16.341

1.341

4.291

 

575

 

 

575

0

 

 

 

 

31

Đường Lý Thái Tổ

 

TPHB

2246; 29/10/2015

15.573

6.573

8.423

 

3.093

 

 

3.093

0

 

 

 

 

32

Trung tâm điều dưỡng người có công Kim Bôi

 

Kim Bôi

1681; 31/10/2014

15.700

5.700

5.700

 

4.000

 

 

5.000

0

 

 

 

 

33

Hạ tầng giao thông du lịch xã Lâm Sơn

 

Lương Sơn

1612; 30/10/2012

25.529

11.242

10.242

 

3.500

 

 

9.000

0

 

 

 

 

34

Nhà lp học trưng mm non huyện Đà Bc

 

Đà Bc

825; 31/3/2016

16.000

16.000

0

 

1.500

 

 

4.000

0

 

 

 

 

35

Trung tâm dạy nghề huyện Đà Bắc (giai đoạn I)

 

Đà Bc

2586; 14/10/2014

17.996

8.996

5.639

 

1.000

 

 

1.000

0

 

 

 

 

36

Dự án: giống cây lâm nghiệp tnh Hòa Bình giai đoạn 2015-2018

 

 

1448; 7/10/2014

17.384

2.411

12.384

 

2.400

 

 

2.400

0

 

 

 

 

37

Hồ Lao Ca xã Quy Hậu

 

Tân Lạc

369; 04/5/2010

19.499

19.499

4.065

 

3.500

 

 

3.500

0

 

 

 

 

38

Cu Ngòi Mới (đưng 445)

 

 

1838; 22/10/2010

14.939

14.939

1.000

 

2.000

2.000

 

2.000

2.000

 

 

 

 

39

Đưng Suối Khoáng (Hạ Bì)- Sơn Thủy

 

Kim Bôi

1462; 08/9/2010

36.612

 

0

 

5.500

 

 

5.500

0

 

 

 

 

40

Sửa chữa nâng cp H Kht, xã Sơn Thủy

 

Kim Bôi

2652; 31/10/2013

12.000

3.000

5.350

 

500

 

 

500

0

 

 

 

 

41

Đường Bo - Thác Mặt trời, xã Kim Tuyến

 

 

2615; 30/10/2013

26.954

6.954

6.954

 

1.000

 

 

4.500

0

 

 

 

 

42

SC, nâng cấp hồ Cha Lang, xã Mai Hịch huyện Mai Châu

 

Mai Châu

1710; 04/11/14

10.463

4.463

4.463

 

4.000

 

 

4.000

0

 

 

 

 

43

Hồ Đm Sống

 

Yên Thủy

2034; 26/11/2011

14.980

5.980

6.730

 

0

 

 

181

0

 

 

 

 

44

Đường Kim Sơn - Nam Thượng

 

Kim Bôi

2689; 31/10/2013

53.000

4.969

31.000

 

0

 

 

0

0

 

 

 

 

45

Bảo tn và tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Bờ, xã Vây Nưa

 

Đà Bắc

2632; 31/10/2013

15.910

6.510

5.400

 

1.500

 

 

5.800

0

 

 

 

 

46

Đường liên huyện vùng cao Lạc Sơn - Tân Lạc tnh HB

 

Lạc Sơn -Tân Lạc

1704; 31/10/2014

309.659

40.000

243.659

 

0

 

 

15.000

0

 

 

 

 

47

Kè chống sạt lở, ổn định dân cư khu vực xóm Mỗ 1, xã Bình Thanh

 

Cao Phong

2636; 31/10/2013

7.934

1.934

1.700

 

1.500

 

 

1.934

0

 

 

 

 

48

Hạ tầng du lịch Động Tiên

 

Lạc Thủy

199; 5/2/2010

43.298

 

28.398

 

880

 

 

880

0

 

 

 

 

49

Đường Liên Hòa - Cổ Nghĩa, huyện Lạc Thủy

 

Lc Thủy

1723; 31/8/2010

19.268

500

500

 

360

 

 

360

0

 

 

 

 

50

Dự án nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng ảnh hưởng thuộc tnh Hòa Bình khi phân lũ vào sông Đáy

 

Tnh HB

1463; 29/7/2004

256.029

6.500

6.500

 

2.000

 

 

6.500

0

 

 

 

 

51

SC, nâng cấp hồ Vốc, xã Xut Hóa

 

 

2834; 27/11/2013

16.939

7.134

7.134

7.134

3.000

 

 

7.134

0

 

 

 

 

52

Đề án s hóa truyn dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất tnh Hòa Bình đến năm 2020

 

 

2540; 07/10/2016

54.170

1.170

1.170

1.170

1.000

 

 

1.170

0

 

 

 

 

53

Đối ng để đu tư xây dựng và trang bị hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế theo Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29/4/2008 của TTCP (Bệnh viện Đa khoa huyện Cao Phong, Tân Lạc, Kỳ Sơn)

 

 

1149; 30/6/2015

14.713

7.357

6.180

6.180

5.390

 

 

5.623

0

 

 

 

 

II

Dự án chuẩn bđầu tư và khi công mới từ năm 2018

18

 

 

471.066

388.503

0

0

28.500

0

0

271.680

0

0

0

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào to và khoa học công nghệ)

14

 

 

424.256

342.693

0

0

23.500

0

 

230.000

0

 

0

0

 

1

Đường tđiện lực Mai Châu đến chân núi Pù Tc thị trn Mai Châu huyện Mai Châu

 

Mai Châu

2633; 28/12/2017

45.000

30.000

 

 

1.500

 

 

20.000

0

 

 

 

 

2

Nâng cp, cải tạo đường Hoàng Văn Thụ

 

TPHB

2123; 30/11/2017

70.000

70.000

 

 

1.500

 

 

25.000

0

 

 

 

 

3

Đường t xóm Thanh cù, Nhuận trạch, đi xóm Nước Lạnh xã Liên Sơn huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2154; 31/10/2017

32.000

25.000

 

 

1.500

 

 

15.000

0

 

 

 

 

4

Sửa chữa, cải to mặt đường, va hè đường Trần Hưng Đạo, đường Chi Lăng và cải tạo va hè Đường Cù Chính Lan TPHB

 

TPHB

828; 31/3/2016

80.000

29.260

 

 

2.000

 

 

24.000

0

 

 

 

 

 

Đường nội thị trn Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

5

Trụ sở Chi cục an toàn thực phm tnh Hòa Bình

 

 

 

13.000

13.000

 

 

 

 

 

11.700

 

 

 

 

 

6

Đường và ngầm xóm Cháo 1 xã Kim Tiến

 

Kim Bôi

2121; 30/10/2017

10.000

10.000

 

 

1.500

 

 

9.500

0

 

 

 

 

7

Hỗ trợ dự án Trụ sở huyện y và các ban Xây dựng Đng huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

1940; 02/8/2016

23.823

15.000

 

 

2.000

 

 

8.000

0

 

 

 

 

8

Nâng cp sửa chữa trụ sở Sở Lao động Thương Binh và xã hội (giai đoạn 2)

 

TPHB

361; 17/3/2017

10.433

10.433

 

 

5.000

 

 

9.500

0

 

 

 

 

9

Nhà kho, lò tiêu hủy, bể tiêu hy thuộc Chi cục Quản lý thị trưng - Sở Công thương trên địa bàn huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc và Lạc Thủy

2117; 30/10/2017

6.000

6.000

 

 

1.500

 

 

5.700

0

 

 

 

 

10

Nhà kho, tiêu hủy, bể tiêu hy thuộc Chi cục Quản lý thị trường - Sở Công thương trên địa bàn huyện Lạc Thy

 

 

2116; 30/10/2017

6.000

6.000

 

 

1.000

 

 

5.700

 

 

 

 

 

11

Sở chỉ huy và hạ tầng kỹ thuật khu vực phòng tránh

 

TPHB

2374; 31/10/2015

30.000

30.000

 

 

500

 

 

25.000

0

 

 

 

 

12

Hạ tng trung tâm hành chính, chính trị tnh (giai đoạn 2)

 

TPHB

2125; 31/10/2017

46.000

46.000

 

 

3.000

 

 

40.000

0

 

 

 

 

13

Đầu tư tôn tạo di sản văn hóa Mường Bi

 

Tân Lạc.

1986; 16/10/2017

17.000

17.000

 

 

1.500

 

 

16.150

0

 

 

 

 

14

Trạm y tế xã Quy Mỹ

 

Tân Lạc

2124; 30/10/2017

5.000

5.000

 

 

1.000

 

 

4.750

0

 

 

 

 

(2)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

4

 

 

46.810

45.810

0

0

5.000

0

 

41.680

0

 

0

0

 

1

Trưng THPT Thanh Hà

 

Lạc Thủy

2102; 26/10/2017

5.000

5.000

 

 

1.000

 

 

4.750

0

 

 

 

 

2

Trường THCS xã Dân Hòa, huyện Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

2163; 31/10/2017

9.410

8.410

 

 

1.000

 

 

8.000

0

 

 

 

 

3

Trường Cù Chính Lan huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2358; 31/10/2015

8.000

8.000

 

 

0

 

 

7.000

 

 

 

 

 

4

Trưng THPT Mai Châu

 

Mai Châu

298; 31/1/2018

9.400

9.400

 

 

1.000

 

 

8.930

0

 

 

 

 

5

Trường THCS Bảo Hiệu

 

Yên Thủy

2120; 30/10/2017

15.000

15.000

 

 

2.000

 

 

13.000

0

 

 

 

 

 

Biểu số 05-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục d án

Số dự án

CĐT/ Địa điểm

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chnh và dự kiến tổng mức đầu tư

KH 2016-2020 vốn NS tỉnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Kế hoạch vốn trung hạn NS tỉnh 2016 -2018 đã giao

Đề nghị điều chnh KH trung hạn NS tnh giai đoạn 2016 - 2020

 

Ghi chú

Số; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn trung hạn sau điều chnh

Trong đó

Svốn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chỉnh giảm

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số

NS tnh

Hoàn trvốn vay tín dụng

Hoàn trả tạm ứng NS tnh

Hoàn trả vốn vay tín dụng

Hoàn trả tạm ng NS tnh

 

TNG S

48

0

0

2.670.096

661.911

0

0

722.370

136.000

81.854

1.467.681

188.096

303.564

1.467.681

0

 

A

Các dự án bổ sung vào kế hoạch trung hạn

30

0

0

2.670.096

661.911

0

0

176.738

0

6.532

243.742

431

10.570

243.742

0

 

I

Các dự án đã hoàn thành năm 2015 trở về trước

15

 

 

305.712

126.916

0

0

8.074

0

0

16.327

431

0

16.327

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

11

 

 

242.812

115.308

0

0

8.074

0

0

14.013

431

0

14.013

0

 

1

Cải tạo, sửa cha khu vệ sinh nhà khách, khu vệ sinh nhà ăn UBND tỉnh

 

 

330; 04/2/2016

900

700

 

 

700

0

 

700

0

 

700

0

 

2

Cải tạo, sửa chữa trung tâm giới thiệu vic làm tnh Hòa Bình

 

 

2576; 28/10/2013

8.500

208

0

0

150

0

 

150

0

 

150

0

 

3

Cung văn hóa giai đoạn 1

 

 

567; 15/4/2011

21.772

21.772

 

 

178

 

 

178

0

 

178

0

 

4

Đường Hạ tng du lịch vào Cảng ba cấp

 

TPHB

2803; 31/10/2016

80.000

836

0

0

836

 

 

836

0

 

836

0

 

5

Kè chng sạt lở bsuối Cai (sau tràn h Thng Nht) xã Thng nhất, TPHB

 

 

2760; 28/10/2016

7.500

3.500

 

 

3.000

 

 

3.000

0

 

3.000

 

 

6

Đường thị trấn Cao Phong (qua xóm Mới) - Trung tâm xã Thu Phong, huyện Cao Phong

 

 

2672; 31/10/2013

10.995

10.995

 

 

3.000

 

 

3.000

0

 

3.000

 

 

7

Cải tạo, sửa chữa nn hành lang tầng 2 một số phòng làm việc, phòng hội trường, nhà kho, trụ sở cơ quan Đảng ủy khối các cơ quan tnh

 

 

113/QĐ- SKHĐT; 25/8/2016

360

210

 

 

210

 

 

210

0

 

210

 

 

8

Dự án bệnh vin đa khoa thành ph Hòa Bình

 

 

2101; 28/10/2009

68.000

68.000

 

 

 

 

 

149

 

 

149

 

 

9

Trung tâm dy nghề huyện Yên Thủy

 

Yên Thủy

1973; 29/10/2010

28.000

1.371

 

 

 

 

 

1.371

 

 

1.371

 

 

10

Rà phá bom mìn, vật nổ khu công nghip Nhuận Trạch, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

1029; 7/6/2011

7.285

7.285

 

 

 

 

 

3.988

 

 

3.988

 

 

11

Công trình sửa cha, nâng cp công trình nưc sinh hoạt xã Cao Thng, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

610/QĐ-UBND 27/4/2015

9.500

431

 

 

 

 

 

431

431

 

431

 

 

(2)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

4

 

 

62.900

11.608

0

0

0

0

0

2.314

0

0

2.314

0

 

1

Công trình nhà vsinh trường học huyn Lương Sơn

 

Lương Sơn

2623/QĐ-UBND 30/10/2013

3.200

284

 

 

 

 

 

284

 

 

284

 

 

2

Đề án kiên c hóa trường lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008-2012 huyện Yên Thủy (39 công trình)

 

Yên Thủy

 

46.800

1.342

 

 

 

 

 

1.342

 

 

1.342

 

 

3

Nhà đa năng trưng THPT Lạc Long Quán

 

TPHB

2114; 31/10/2012

9.700

9.700

0

0

0

0

0

406

 

 

406

 

 

4

Công trình nhà vsinh trường học huyện Yên Thủy

 

Yên Thủy

2584/QĐ-UBND 29/10/2013

3.200

282

 

 

 

 

 

282

 

 

282

 

 

II

Dự án chuyn tiếp hoàn thành và bàn giao đưa vào sdụng trong giai đoạn 2016-2020

13

 

 

2.354.934

525.805

0

0

159.474

0

6.532

218.225

0

10.570

218.225

0

 

(1)

các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

6

 

 

257.509

141.572

0

0

62.032

0

6.532

114.570

0

10.570

114.570

0

 

1

Trung tâm hun luyện dự bđộng viên tỉnh HB (GĐ2)

 

 

1403; 30/9/2014

111.649

5.000

 

 

1.500

 

 

5.000

0

 

5.000

0

 

2

Cải tạo nhà làm việc cũ của Ban Tuyên giáo và Ban Dân vn tnh ủy thành Trụ sở Trung tâm hành chính công tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

901; 05/6/2017

12.000

12.000

 

 

8.000

 

2.000

12.000

 

6.000

12.000

0

 

3

Phần mềm một cửa điện t và trang thiết b phục vụ trung tâm hành chính công

 

TPHB

1276; 20/7/2017

4.572

4.572

 

 

4.532

 

4.532

4.570

 

4.570

4.570

 

 

4

Trụ sở liên cơ quan tnh

 

 

 

110.000

110.000

 

 

45.000

 

 

83.000

0

 

83.000

 

 

5

Kè chng st lở suối Chờ xã Trung Sơn huyện Lương Sơn

 

 

2823; 2/11/2016

9.500

5.000

 

 

2.000

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

6

Sửa chữa cng tràn bai Rộc, xã Ngọc Mỹ huyện Tân Lc

 

 

2043/QĐ-UBND 20/10/2017

9.788

5.000

 

 

1.000

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

(2)

Khu, cụm công nghiệp

2

 

 

178.000

70.000

-

-

69.000

-

-

70.000

-

-

70.000

 

 

1

GPMB KCN lạc thịnh

 

 

 

51.000

51.000

 

 

51.000

 

 

51.000

0

 

51.000

 

 

2

Đường trục chính KCN Mông Hóa

 

Kỳ Sơn

2857/QĐ-UBND ngày 30/12/2015

127.000

19.000

 

 

18.000

 

 

19.000

0

 

19.000

 

 

(3)

Đối ứng dự án sử dụng vn ngân sách trung ương

5

 

 

1.919.425

314.233

0

0

28.442

0

0

33.655

0

0

33.655

 

 

1

Hạ tầng du lịch hang Luồn huyện Lạc Thủy

 

 

1384; 26/9/2014

21.500

7.684

 

 

2.000

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

2

Dự án Tăng cường năng lực hệ thống sản xuất giống lúa nhân dân tnh Hòa Bình, giai đoạn 2010-2015

 

 

1988; 18/10/2011

15.000

2.213

 

 

 

 

 

2213

 

 

2.213

 

 

3

Trung tâm chăm sóc sc khỏe sinh sản và trung tâm y tế dự phòng tỉnh

 

 

2338; 30/10/2015

47.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

4

Đề án cng hóa giao thông nông thôn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2017-2020

 

 

52/NQ-HĐND ngày 13/7/2017

1.549.784

302.336

 

 

20.000

 

 

20.000

0

 

20.000

 

 

5

Trung tâm Đa chức năng Quỳnh lâm (giai đoạn 2)

 

 

1897; 5/10/2017

286.141

 

 

 

4.442

 

 

4.442

0

 

4.442

 

 

III

Dự án khi công mỗi năm 2017

2

 

 

9.450

9.190

0

0

9.190

0

 

9.190

0

 

9.190

0

 

1

Nhà văn hóa xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi

 

 

5414; 28/9/2017

4.950

4.690

 

 

4.690

 

 

4.690

0

 

4.690

 

 

2

Trạm y tế xã An Lc, huyện Lạc Thủy

 

Lc Thy

2764; 28/10/2016

4.500

4.500

 

 

4.500

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

B

Các chi phi đầu tư khác bổ sung vào kế hoạch trung hạn

18

 

 

 

 

 

 

545.632

136.000

75.322

1.223.939

187.665

292.994

1.223.939

0

 

(1)

Hỗ trợ xây dựng trụ sở UBND cp xã

 

 

 

 

 

 

 

5.000

0

 

5.000

0

 

5.000

 

 

(2)

Trích Quphát triển đất theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phvà Công tác quy hoạch, đo đạc lập bn đđịa chính

 

 

 

 

 

 

 

105.000

 

 

190.000

0

 

190.000

 

 

(3)

Nguồn đất ngân sách huyện điều tiết

 

 

 

 

 

 

 

151.510

 

 

465.480

 

 

465.480

 

 

(4)

Quỹ đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

 

 

90.000

 

20.000

100.000

0

20.000

100.000

 

 

(5)

Kinh phí định giá đất

 

 

 

 

 

 

 

2.800

 

 

2.800

0

 

2.800

 

 

(6)

Trả nợ vn vay tín dụng ưu đãi các dự án nợ vay, tạm ứng từ năm 2015 trvề trước

18

 

 

 

 

 

 

191.322

136.000

55.322

460.659

187.665

272.994

460.659

0

 

1

Giải phóng mặt bằng đường Thịnh Lang và đường Chi Lăng kéo dài giai đoạn 1

 

TPHB

 

 

 

0

0

2.600

 

2.600

9.600

 

9.600

9.600

0

 

2

Đường Thịnh Lang

 

TPHB

 

 

 

0

0

0

 

 

17.200

 

17.200

17.200

0

 

3

Đường Trn Quý Cáp

 

TPHB

 

 

 

0

0

0

0

 

12.000

 

12.000

12.000

0

 

4

Đường Phùng Hưng

 

TPHB

 

 

 

0

0

0

0

 

10.585

 

10.585

10.585

0

 

5

Va hè điện chiếu sáng đường An Dương Vương

 

TPHB

 

 

 

0

0

0

0

 

4.000

 

4.000

4.000

0

 

6

Sân vn động tnh

 

TPHB

1357; 3/8/2011

19.917

19.917

0

0

0

0

 

3.500

 

3.500

3.500

0

 

7

Cung văn hóa tỉnh

 

TPHB

567; 15/4/2011

21.772

21.772

0

0

0

0

 

10.000

 

10.000

10.000

0

 

8

Xây dựng công trình đơn nguyên 2

 

TPHB

1561; 27/8/2015

12.864

12.864

0

0

0

0

 

3.000

 

3.000

3.000

0

 

9

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (tạm ứng để đẩy nhanh tiến độ 13 tỷ và GPMB 20,526 tỷ)

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

31.632

 

31.632

31.632

0

 

10

Dự án Mrộng, nâng cao năng lực Trung m công tác xã hội tỉnh Hòa Bình (Bi thường GPMB)

 

TPHB

 

 

 

0

0

1.558

 

1.558

1.857

 

1.857

1.857

0

 

11

Kinh phí hoàn tr NSTW do b trí sai theo NQ 11

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

10.122

 

10.122

10.122

0

 

12

Trả nợ vn vay kiên chóa kênh mương và cứng hóa giao thông nông thôn từ năm 2012 v trưc

 

 

 

 

 

 

 

50.000

50.000

 

78.733

78.733

 

78.733

0

 

13

Trung tâm thương mại Bờ trái Sông Đà

 

TPHB

 

 

 

 

 

51.164

 

51.164

136.999

 

136.999

136.999

0

 

14

Dự án cải tạo đường tỉnh 433, đoạn Km0 - Km23

 

Đà Bc

 

 

 

 

 

55.000

55.000

0

70.000

62.000

8.000

70.000

 

 

15

Chính sách hỗ trợ về nhà ở cho người có công năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.599

 

7.599

7.599

 

 

16

Dự án trng rừng và bảo v rừng phòng hộ đu nguồn

 

Lạc Sơn

 

 

 

 

 

0

 

 

6.900

 

6.900

6.900

 

 

17

DA mở rộng mặt đê Đà Giang

 

TPHB

 

 

 

 

 

31.000

31.000

 

46.932

46.932

 

46.932

0

 

18

Nguồn đất bố trí hoàn tạm ứng nhưng bị hủy dự toán, không thực hiện được

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 06-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN QUAN TRỌNG, CẤP BÁCH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TỪ NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Số dự án

CĐT/ Địa điểm

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh và dự kiến tổng mức đầu tư

KH 2016 -2020 vốn NS tỉnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Kế hoạch vốn trung hạn NS tnh 2016-2018 đã giao

Đề nghị điều chnh KH trung hạn NS tnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

Số; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn trung hạn sau điu chnh

Trong đó

Số vốn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chỉnh gim

Tng số

Trong đó: NS tnh

Tổng số

NS tỉnh

Hoàn trvốn vay n dụng

Hoàn trả tạm ứng NS tnh

Hoàn tr vn vay tín dụng

Hoàn trả tạm ứng NS tnh

 

TNG S

71

 

 

5.430.743

1.448.853

0

0

2.000

0

0

698.997

5.000

0

698.997

0

 

1

Các dự án đã có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn được duyệt

33

 

 

1.049.472

536.600

0

0

2.000

0

0

186.000

0

0

186.000

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào to và khoa học công nghệ)

8

 

 

818.372

310.500

0

0

2.000

0

0

55.000

0

0

55.000

0

 

1

Khu tái định cư cho các hộ lin kề nhà máy xi măng Trung Sơn (giai đoạn 1)

 

Lương Sơn

 

80.000

15.000

 

 

0

 

 

10.000

0

 

10.000

 

 

2

Hỗ trợ dự án cải tạo, nâng cấp trụ s UBND huyn Kỳ Sơn

 

K sơn

2337; 15/9/2016

29.994

15.000

 

 

0

 

 

7.000

0

 

7.000

 

 

3

Tôn tạo di tích Bác Hvề thăm tập đoàn Chí Hòa tại xóm Dốc Phần, xã Lâm Sơn, huyện Lương Sơn

 

Lương  Sơn

 

14.000

14.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

4

Cột Anten tự đứng, trạm tiếp phát sóng phát thanh truyền hình huyện Mai Châu

 

Mai Châu

 

25.000

25.000

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

5

Nhà thi đu thể thao tnh

 

TPHB

 

200.000

200.000

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

6

Đê ngăn kết hợp giao thông Pheo - Chẹ

 

K Sơn

1582; 5/9/2011

429.878

2.000

 

 

2.000

 

 

10.000

0

 

10.000

 

 

7

Đưng giao thông và hạ tầng kỹ thuật Khu xử lý rác thải thành phố Hòa nh

 

TPHB

2229; 28/10/2015

32.000

32.000

 

 

0

 

 

10.000

0

 

10.000

 

 

8

Tôn tạo di tích kho sổ khu mộ cổ Đống Thếch

 

Kim Bôi

 

7.500

7.500

 

 

0

 

 

6.000

0

 

6.000

 

 

(2)

Lĩnh vực y tế

12

 

 

60.000

60.000

0

0

0

0

0

54.000

0

0

54.000

0

 

1

Trạm y tế xã Độc Lp

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

0

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

2

Trạm Y tế xã Gia Mô

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

3

Trạm Y tế Quyết Chiến

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

4

Trạm Y tế xã Pù Bin

 

Mai Cháu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

5

Trạm Y tế xã Ping Vế

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

6

Trạm Y tế xã Đú Sáng

 

Kim Bôi

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

7

Trạm Y tế xã Vĩnh Tiến

 

Kim Bôi

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

8

Trạm Y tế xã Khoan Dụ

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

9

Trạm Y tế thị trấn Chi Nê

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

10

Trạm Y tế xã Hưng Thi

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

11

Trạm y tế xã Lạc Sỹ

 

Yên Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

 

 

4.500

 

 

12

Trạm Y tế xã Ngọc Lâu

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

(3)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

13

 

 

171.100

166.100

0

0

0

0

0

77.000

0

0

77.000

0

 

1

Nhà đa năng, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trTrường THPT Đoàn Kết

 

Tân Lạc

 

12.000

12.000

 

 

 

 

 

8.000

 

 

8.000

 

 

2

Trường PT DTNT THCS&THPT huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

45.000

40.000

 

 

 

 

 

15.000

 

 

15.000

 

 

3

Trường trung học cơ sở xã Yên Quang, huyện Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

10.000

10.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

4

Trưng PTTH Nam Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

9.600

9.600

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

5

Trường THCS Hu Nghị

 

TPHB

 

15.000

15.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

6

Trường Trung học cơ sở Pà Cò

 

Mai châu

 

5.000

5.000

 

 

0

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

7

Trưng THPT Mường Chiềng

 

Đà Bc

 

5.500

5.500

 

 

0

 

 

4.500

0

 

4.500

 

 

8

Trường tiểu học và THCS xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

20.000

20.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

9

Trường THCS xã Tiền Phong

 

Đà Bắc

 

10.000

10.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

10

Trường THCS Lạc Lương

 

Yên Thủy

 

10.000

10.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

11

Trưng THCS Yên Lạc

 

Yên Thy

 

10.000

10.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

12

Trường THCS xã Kim Sơn

 

Kim Bôi

 

10.000

10.000

 

 

0

 

 

5.000

0

 

5.000

 

 

13

Nhà đa năng và nhà học bộ môn Trường THPT Quyết Thng

 

Lạc Sơn

 

9.000

9.000

 

 

 

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

II

Các d án chưa có trong danh mục kế hoạch trung hạn

38

 

 

4.381.271

912.253

0

0

0

0

0

512.997

5.000

0

512.997

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

18

 

 

1.701.675

690.675

0

0

0

0

0

172.997

0

0

172.997

0

 

1

Đường ni từ đưng Chi Lăng kéo dài đến Quốc lộ 6

 

TPHB

 

200.000

 

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

2

Dự án cải tạo, nâng cp đường tỉnh 436

 

 

 

700.000

 

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

3

Đường tránh Thanh nông - Thanh Hà đi đường Hồ Chí Minh

 

 

 

80.000

50.000

 

 

0

 

 

30.000

 

 

30.000

 

 

4

Cải tạo, nâng cp đường Lê Thánh Tông (đoạn t nút giao vi đường Nguyễn Văn Trỗi đến nút giao với đường Hòa Bình

 

 

 

30.000

30.000

 

 

0

 

 

17.000

 

 

17.000

 

 

5

Cầu đồng chúi xã Tân Vinh

 

 

1582; 25/8/2017

23.000

23.000

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

 

 

6

Xây dựng chính quyền điện tử tnh Hòa Bình

 

 

818/QĐ-UBND 30/3/2016

44.997

17.997

 

 

 

 

 

17.997

 

 

17.997

 

 

7

Trung tâm thương mại Bờ trái Sông Đà (gđ 2)

 

TPHB

221; 18/2/2009

286.323

286.323

 

 

 

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

8

Đu tư xây dựng cu Trng, Phưng Đông Tiến, TPHB

 

TPHB

 

36.000

36.000

 

 

 

 

 

30.000

 

 

30.000

 

 

9

Đn bù GPMB nút giao gia QL 6 và đường Cù Chính Lan

 

TPHB

 

1.000

1.000

 

 

0

 

 

1.000

 

 

1.000

 

 

10

Sa cha, cải tạo nhà khách Huyện ủy Kim Bôi thành nhà truyền thng tại di tích "Địa đim bác Hvề thăm Huyện ủy Kim Bôi"

 

Kim Bôi

 

8.000

7.000

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

11

Đường vào khu xử lý rác thải kết hp dân sinh xã Đồng Tâm huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thủy

 

53.000

 

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

12

Nạo vét, xây kè gia cố bsuối ngòi cà, phNgọc xã Trung Minh, thành phố a Bình

 

TPHB

 

5.500

5.500

 

 

 

 

 

4.000

 

 

4.000

 

 

13

Dự án trồng, bảo vrừng và phát trin rng phòng hộ, kết hợp tạo cảnh quan môi trường sinh thái đi Ông tưng, TPHB

 

TPHB

 

17.054

17.054

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

 

 

14

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, ti xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình

 

TPHB

 

51.198

51.198

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

15

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng thị trn Bo, tại xã Hạ Bì, huyện Kim Bôi

 

Kim Bôi

 

58.290

58.290

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

16

H Tiên Hội xã Tân Thành huyn Lương Sơn

 

Lương Sơn

262; 24/2/2010

49.373

49.373

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

 

 

17

Trsở UBND xã Hợp Châu

 

Lương Sơn

 

8.000

8.000

 

 

 

 

 

4.000

 

 

4.000

 

 

18

Đề án đu tư mua sm h thng thiết bsản xut chương trình truyền hình theo công ngh s hóa

 

 

 

49.940

49.940

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

 

 

(2)

Lĩnh vực y tế

3

 

 

55.000

55.000

0

0

0

0

0

25.000

0

0

25.000

0

 

1

Trung tâm Y tế huyn Tân Lạc

 

Tân Lc

 

15.000

15.000

 

 

0

 

 

10.000

 

 

10.000

 

 

2

Trung tâm Y tế huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thủy

 

15.000

15.000

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

3

Khoa Nội A - BVĐK tnh

 

TP HB

 

25.000

25.000

 

 

0

 

 

10.000

 

 

10.000

 

 

(3)

Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

34.450

28.950

0

0

0

0

0

12.000

5.000

0

12.000

0

 

1

Đu cơ sở vật chất, thiết bị dạy học phát triển Trường thực hành chất lượng cao thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình

 

TPHB

 

9.950

9.950

 

 

0

 

 

8.000

 

 

8.000

 

 

2

Trường tiểu học xã Phúc Tiến, Kỳ Sơn

 

K Sơn

 

10.000

10.000

 

 

0

 

 

 

5.000

 

 

 

 

3

Nhà đa năng và các hng mục phụ trợ Trường THPT Cộng Hòa

 

Lac Sơn

 

7.000

7.000

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

4

Nhà Đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Thạch Yên

 

Cao Phong

 

7.500

2.000

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

(4)

Một số chương trình, dự án

4

 

 

55.000

55.000

0

0

0

0

0

245.000

0

0

245.000

0

 

1

Hạ tng kỹ thuật khu, cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

200.000

 

 

200.000

 

 

1.1

Xây dựng hạ tầng mrộng nghĩa địa và tái định cư cho các hộ dân phục vụ GPMB xây dựng khu CN Mông Hóa huyện Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

14.932

14.932

 

 

 

 

 

14.000

 

 

14.000

 

 

2

Htrợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

 

 

 

5.000

5.000

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

3

Lập quy hoạch trên địa bàn tnh

 

 

 

30.000

30.000

 

 

0

 

 

20.000

 

 

20.000

 

 

4

Xử lý các dự án sạt lở, thiên tai

 

 

 

20.000

20.000

 

 

0

 

 

20.000

 

 

20.000

 

 

(5)

Đối ng các dự án sử dụng vn NSTW đang trình

9

 

 

2.535.146

82.628

0

0

0

0

0

58.000

0

0

58.000

0

 

a

- Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào to và khoa hc công nghệ)

6

 

 

2.502.146

75.628

0

0

0

0

0

51.000

0

0

51.000

0

 

1

Cấp điện nông thôn từ lưi điện quốc gia tnh Hòa Bình (giai đoạn II)

 

tnh HB

 

85.518

 

 

 

 

 

 

14.000

 

 

14.000

 

 

2

Khôi phục, tôn tạo di tích lịch sử cách mạng "Địa đim huấn luyện chính trị và Đại hội trù bị Đại hội II Đảng Nhân dân Lào" tại tnh Hòa Bình

 

TPHB

 

49.628

49.628

 

 

 

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

3

Hạ tầng du lịch huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thủy

 

150.000

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

4

Trồng, bo v và phục hi rng phòng hộ đầu ngun sông Bôi và nâng cấp tuyến đê bao ngăn lũ sông Bôi kết hợp đường giao thông chạy (Đường 438A đoạn cu Chi Nê, xã Khoan Dụ, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình đến xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tnh Ninh Bình

 

Lạc Thủy

 

217.000

26.000

 

 

 

 

 

20.000

 

 

20.000

 

 

5

Cầu Hòa Bình 4

 

TPHB

 

1.000.000

 

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

6

Cu Hòa Bình 2

 

TPHB

 

1.000.000

 

 

 

0

 

 

5.000

 

 

5.000

 

 

b

- Lĩnh vực giáo dục và đào to

3

 

 

33.000

7.000

0

0

0

0

0

7.000

0

0

7.000

0

 

1

Xây dựng Nhà hội trưng đa chức năng, nhà hc bộ môn trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

 

TPHB

 

14.500

3.000

 

 

 

 

 

3.000

 

 

3.000

 

 

2

Nhà thư vin và phòng học bộ môn Trường THPT Sào Báy

 

Kim Bôi

 

7.500

2.000

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

3

Nhà lớp học 18 phòng 3 tng Trưng THPT Đà Bắc

 

Đà Bắc

 

11.000

2.000

 

 

 

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

 

Biểu số 07-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN KHÔNG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Quyết định số: 1898/-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Số dự án

CĐT/ Địa điểm

Quyết định đu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điu chnh và dự kiến tổng mức đu

KH 2016-2020 vốn NS tnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Kế hoạch vốn trung hạn NS tỉnh 2016 - 2018 đã giao

Điều chnh KH trung hn NS tnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

Số; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tổng số

Trong đó:

Kế hoạch vn trung hạn sau điều chỉnh

Trong đó

Số vốn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chnh giảm

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

Tng số

NS tỉnh

Hoàn trvốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tỉnh

Hoàn trả vốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ng NS tnh

 

TNG S

86

0

0

5.866.326

1.666.933

3.911.259

1.015.754

607.678

6.547

96.125

1.015.754

10.000

104.713

0

0

 

1

Các dự án đã hoàn thành năm 2015 trvề trưc

21

 

 

495.775

404.674

21.395

18.943

18.943

0

2.058

18.943

0

2.058

0

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào to và khoa học công nghệ)

17

 

 

422.730

380.687

17.843

15.391

15.391

0

2.058

15.391

0

2.058

0

0

 

1

Hạ tng khu nghĩa địa xóm Bãi Su, xóm Gò Dọi, xóm Ba, xã Mông Hóa

 

Kỳ Sơn

469; 16/4/2012

2.413

196

196

196

196

0

 

196

 

 

0

0

 

2

Nghĩa địa xóm Bãi Nai, xóm Bn, xóm Ba xã Mông Hóa

 

Kỳ Sơn

2058 10/12/2014

3.283

207

207

207

207

0

 

207

 

 

0

0

 

3

Công trình; Hạ tầng kỹ thuật khu gia đình Quân đội

 

TPHB

632; 21/4/2011

11.775

1.041

1.041

1.041

1.041

 

 

1.041

0

 

0

0

 

4

Nâng cp đê Yên Trị

 

Yên Thy

2691, 01/11/2013

17.143

4.186

686

686

686

 

 

686

0

 

0

0

 

5

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban Dân tộc

 

TPHB

2644; 31/10/2013

5.000

5.000

590

590

590

 

 

590

0

 

0

0

 

6

Sửa chữa trụ sở Sở Tư pháp

 

TPHB

2593; 30/10/2013

5.000

5.000

1.000

1.000

1.000

 

 

1.000

0

 

0

0

 

7

Hạng mục Khu tái định cư Trại Ong, Trạc Lươn xã Lâm Sơn thuộc dự án Khu tái định cư sân gôn Long Sơn

 

Lương Sơn

2958 25/10/2006

17.878

17.878

1.802

1.802

1.802

 

 

1.802

0

 

0

 

 

8

Nhà văn hóa trung tâm và các hạng mục phtrợ huyn Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

805; 24/6/2014

21.373

21.373

5.636

3.263

3.263

 

 

3.263

0

 

0

0

 

9

Công viên bảo ng văn hóa Hòa Bình

 

TPHB

1933; 29/10/2010

195.281

195.281

192

192

192

 

 

192

0

 

0

0

 

10

Cơ sở hạ tầng du lịch bo tn văn hóa mường Lạc Sỹ

 

Yên Thủy

1874; 31/10/2013

19.536

19.536

479

478

478

 

 

478

0

 

0

0

 

11

Nhà văn hóa và các hạng mục phtrợ xóm Mỗ 2, Bình Thanh, Cao Phong

 

Cao Phong

2531; 14/12/09

5.525

5.525

264

258

258

 

 

258

0

 

0

0

 

12

Cải tạo, sửa cha nhà làm việc trung tâm thi đấu và dịch vụ TDTT

 

TPHB

2678; 5/12/2008

3.176

3.176

404

397

397

 

 

397

0

 

0

0

 

13

Xây dựng các cơ quan huyn Cao Phong

 

Cao Phong

2013; 13/11/2003

34.730

34.730

405

394

394

 

 

394

0

 

0

0

 

14

Dự án đầu tư công trình cải tạo, nâng cấp đường lên 3 xã vùng Cao Ngọc Sơn - Ngc Lâu - Tự Do

 

Lạc Sơn

1592; 25/8/2005

23.208

23.208

292

280

280

 

 

280

0

 

0

0

 

15

Đưng đến xã Tân Thành

 

Lương Sơn

1448; 7/9/2010

31.006

31.006

721

708

708

 

 

708

0

 

0

0

 

lỗ

Dự án di dân tái định cư vùng thiên tai xóm Ong xã Nam Phong huyện Cao Phong

 

Cao Phong

127; 11/2/2014

13.186

127

141

127

127

 

 

127

0

 

0

0

 

17

Nước sinh hoạt xã Vũ Lâm huyện Lc Sơn

 

Lạc Sơn

01; 05/1/2015

13.217

13.217

3.787

3.772

3.772

 

2.058

3.772

0

2.058

0

0

 

(2)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

4

 

 

73.046

23.987

3.552

3.552

3.552

0

0

3.552

0

0

0

0

 

1

Trường THPT Yên Hòa giai đon 2

 

Đà Bắc

1708; 20/9/2011

20.564

370

370

370

370

 

 

370

0

 

0

0

 

2

Nhà thí nghiệm, thc hành và giảng đường Trường TH KT-KT HB

 

TPHB

381; 08/04/2014

21.097

21.097

662

662

662

 

 

662

0

 

0

0

 

3

Trung tâm dạy nghhuyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

1566; 20/9/2010

26.000

886

886

886

886

 

 

886

0

 

0

0

 

4

Công trình xây dựng nhà đa năng và các hng mục phụ trợ trưng Tiểu học sông Đà

 

TPHB

2139; 25/10/2011

5.385

1.634

1.634

1.634

1.634

 

 

1.634

0

 

0

0

 

II

Dự án chuyển tiếp hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

55

 

 

5.099.710

991.418

3.594.399

701.346

378.857

6.547

94.067

701.346

10.000

94.155

0

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ Lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

28

 

 

625.553

425.197

357.861

266.338

193.397

6.547

69.300

266.338

10.000

69.300

0

0

 

1

Dự án cải tạo, sa chữa trụ sở tiếp công dân tnh HB

 

TPHB

2274; 30/10/2015

1.938

680

1.205

547

547

547

 

547

0

 

0

0

 

2

Công trình xây dựng đường nội bộ KCN B trái Sông Đà, TP. Hòa Bình

 

TPHB

1686; 31/10/2014

1.800

1.800

800

800

800

 

 

800

0

 

0

0

 

3

Hồ Ngành xã tiến Sơn, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2226 25/9/2013

53.166

6.566

11.566

1.000

1.000

 

 

1.000

0

 

0

0

 

4

Đường vào khu xử lý rác thải huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

3312;  11/8/2015

6.500

3.600

4.150

2.250

2.250

 

 

2.250

0

 

0

0

 

5

Bai Rừng, xã Mn Đc

 

Tân Lạc

2096; 31/10/2011

6.264

6.264

316

316

316

 

 

316

0

 

0

0

 

6

Trụ sở phòng cảnh sát PCCC và cu hộ, cu nạn CA tỉnh

 

TPHB

2654; 31/10/2013

11.500

11.500

3.000

3.000

3.000

 

 

3.000

0

 

0

0

 

7

Trạm Bơm xã Ân Nghĩa

 

Lạc Sơn

2591; 30/10/2013

5.000

5.000

2.500

2.500

2.500

 

 

2.500

0

 

0

0

 

8

Chợ Nghĩa TT Vụ Bản giai đoạn I (phần NS tnh)

 

Lạc Son

1017; 26/7/2013

24.084

8.278

22.084

5.778

3.500

 

 

5.778

0

 

0

0

 

9

Trụ sở làm vic UBND xã Văn Sơn

 

Lạc Sơn

2587; 29/10/2013

6.000

6.000

2.000

2.000

2.000

 

 

2.000

0

 

0

0

 

10

Đường trung tâm xã Tân Vinh

 

Lương Sơn

2589;

29/10/2013

14.800

14.800

11.300

11.300

5.500

 

 

11.300

0

 

0

0

 

11

Trạm Y tế xã Mông Hóa

 

K Sơn

2671; 31/10/2013

5.000

5.000

400

400

400

 

 

400

0

 

0

0

 

12

Sửa chữa, nâng cp Hồ Nà Lin xã Thượng Cốc, huyn Lc Sơn

 

Lạc Sơn

1670; 31/10/2014

6.000

5.000

3.500

3.500

3.500

 

 

3.500

0

 

0

0

 

13

Sửa cha trụ sở Kho bạc NN tỉnh cũ

 

TPHB

1669; 31/10/2014

5.200

5.200

3.200

3.200

3.200

 

 

3.200

0

 

0

0

 

14

Cu treo xóm Sung, xã Thanh Hối

 

Tân Lạc

144; 27/01/2015

2.987

2.987

2.765

2.765

2.761

 

 

2.765

0

 

0

0

 

15

Đường Điện xã Hương Nhượng

 

Lạc Sơn

22; 10/01/2009

8.975

8.975

6.325

6.325

6.201

 

 

6.325

0

 

0

0

 

16

Sửa chữa đập Đăng Phủ, xã Cao Dương

 

Lương Sơn

1962; 20/10/2010

16.956

16.956

5.000

5.000

5.000

 

 

5.000

0

 

0

0

 

17

Nhà văn hóa huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

1209; 26/8/2014

17.636

8.000

3.300

3.300

3.300

 

 

3.300

0

 

 

 

 

18

Kè chng st lở Đài quan sát điểm cao 215, TPHB

 

TPHB

2158; 21/10/2015

6.500

6.500

4.000

4.000

4.000

0

 

4.000

0

 

0

0

 

19

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử địa điểm Bác Hồ vthăm trường Thanh niên lao động xã hội chủ nghĩa Hòa Bình

 

TPHB

839; 28/6/2012

10.300

7.800

5.300

2.800

2.800

 

 

2.800

0

 

 

 

 

20

Máy phát thanh FM, máy phát sóng truyền hình và thiết bị truyền dẫn sóng các chương trình phát thanh và truyền hình tiếng dân tộc

 

Cao Phong

904; 7/7/2014

40.000

40.000

25.045

25.045

25.045

 

 

25.045

0

 

 

 

 

21

h tng kthuật khu tái định cư xóm Miều xã Trung Minh, thành ph Hòa nh

 

TPHB

2462; 7/12/2015

5.833

5.833

5.833

5.833

5.833

 

5.800

5.833

0

5.800

 

0

 

22

Đường TT Mai Châu đi Bao La (giai đoạn 1)

 

Mai Châu

1487; 11/09/2010

17.781

17.781

7281

7.281

9.121

 

 

7.281

0

 

 

 

 

23

Khu trung m đa chc năng Quỳnh Lâm TPHB (GĐ 1)

 

TPHB

1680; 31/10/2014

244.968

144.968

132.446

93.509

80.000

 

63.500

93.509

0

63.500

 

 

 

24

Trung tâm học tập cộng đng xã Đông Bc, huyện Kim Bôi

 

Kim Bôi

2971; 08/8/2014

2.963

2.963

823

823

823

 

 

823

0

 

 

 

 

25

Chợ L

 

Tân Lạc

2571; 28/10/2013

22.656

12.000

19.656

9.000

3.500

 

 

9.000

0

 

0

0

 

26

Đường Vụ Bản - Binh Hm

 

Lạc Sơn

2658; 31/10/2013

21.708

11.708

21.708

11.708

6.000

6.000

 

11.708

10.000

 

0

 

 

27

Va hè thị trn Lương Sơn

 

Lương Son

1853; 25/10/2010

53.138

53.138

47.638

47.638

8.500

 

 

47.638

0

 

 

0

 

28

Trụ sở Đng ủy khi các cơ quan tỉnh

 

TPHB

2789; 31/10/2016

5.900

5.900

4.720

4.720

2.000

 

 

4.720

0

 

 

 

 

(2)

Khu, cụm công nghiệp

2

 

 

185.135

160.000

144.000

144.000

39.000

0

0

144.000

0

0

0

0

 

1

Đường vào khu công nghiệp Yên Quang

 

Kỳ Sơn

866; 29/5/2017

75.135

50.000

45.000

45.000

9.000

 

 

45.000

0

 

 

 

 

2

Tạo quỹ đất sạch để thu t đầu tư lại KCN Mông Hóa, huyện K sơn (khoảng 50ha)

 

K Sơn

2153; 02/11/2009

110.000

110.000

99.000

99.000

30.000

 

 

99.000

0

 

 

 

 

(3)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

9

 

 

101.182

98.216

56.441

47.324

42.639

0

3.700

47.324

0

3.749

0

0

 

1

Trường MN Hoa Hồng

 

Lạc Sơn

2242; 27/9/2013

9.400

9.400

4.600

4.600

4.600

 

 

4.600

0

 

 

 

 

2

Trường THPT Hoàng Văn Thụ (Nhà C)

 

TPHB

2627; 31/10/2013

9.500

9.500

2.000

2.000

2.000

 

 

2.000

0

 

 

 

 

3

Mở rộng trường Cao đng nghHòa Bình và nghề trọng đim quốc gia (giai đoạn I)

 

TPHB

509; 28/4/2014

20.000

20.000

15.000

15.000

15.870

 

3.700

15.000

 

3.749

 

0

 

4

Trường mầm non Nam Phong

 

Cao Phong

2469; 17/10/2013

9.700

9.700

4.700

4.700

4.700

 

 

4.700

0

 

 

 

 

5

Trưng THCS, trường mầm non xã Mai Hạ

 

Mai Châu

2241; 27/9/2013

9.485

9.485

3.485

3.485

3.485

 

 

3.485

0

 

 

 

 

6

Trường tiểu học và THCS xã Lũng Vân Huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

2290, 08/9/2016

24.600

13.000

17.100

10.400

4.845

 

 

10.400

0

 

 

 

 

7

Nhà lớp học Trường Tiểu học xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

3109; 02/5/2013

3.300

3.300

750

750

750

 

 

750

0

 

 

 

 

8

Trường THPT Sào Báy (giai đoạn I)

 

Kim Bôi

1030; 25/7/2014

7.580

18.631

2.189

2.189

2.189

 

 

2.189

0

 

 

0

 

9

Trưng tiểu học xã Tân Thành

 

Lương Sơn

1282; 23/7/2015

7.617

5.200

6.617

4.200

4.200

 

 

4.200

0

 

 

 

 

(4)

Khoa học và Công nghệ

2

 

 

34.221

34.221

5.645

5.645

5.645

0

0

5.645

0

0

0

0

 

1

Văn phòng điện tử các cơ quan quản lý Nhà nước tnh HB giai đon 2011 -2015

 

TPHB

1520; 24/10/2012

14.605

14.605

1.950

1.950

1.950

 

 

1.950

0

 

 

 

 

2

Nâng cao năng lực hoạt động của TT ng dng tiến bộ KHCN tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 - 2015

 

TPHB

1643; 31/10/2012

19.616

19.616

3.695

3.695

3.695

 

 

3.695

0

 

 

 

 

(5)

Đi ứng các dự án ODA

14

 

 

4.153.619

273.784

3.030.452

238.039

98.176

0

21.067

238.039

0

21.106

0

0

 

1

Dự án đường 433 Đà Bc- Ph yên Sơn La (JICA)

 

Hòa Bình - Sơn La

2690/QĐ-8/12/2008

32.373

4.002

4.002

4.002

3.923

 

 

4.002

0

 

 

 

 

2

Xử lý sau quyết toán 14 danh mục công trình thuộc Dự án Y tế nông thôn

 

tnh HB

 

 

 

421

421

329

 

 

421

0

 

 

 

 

3

Tiểu Dự án hỗ trợ kỹ thuật chuẩn b Dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TPHB"

 

TPHB

178/QĐ-UBND ngày 24/2/2014

31.920

1.071

899

0

0

 

 

0

0

 

 

 

 

4

Dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phHòa Bình

 

TPHB

1007/QĐ-UBND

686.425

17.357

679.425

17.357

17.757

 

6.400

17.357

0

6.400

 

 

 

5

Dự án cung cp nước sạch tại hai huyện Lương Sơn và Cao Phong (EDEF)

 

Cao Phong, Lương Sơn

2705/QĐ-UBND; 30/12/2009 1080/QĐ-UBND

336.996

12.637

80.910

12.637

6.280

 

3.000

12.637

0

3.039

 

 

 

6

Dự án thoát nước và xử lý nước thải TP Hòa Bình (KFW)

 

TPHB

1173/QĐ-UBND ngày 3/7/2015

678.519

54.431

611.759

52.431

12.571

 

 

52.431

0

 

 

 

 

7

Dự án phát triển nông thôn đa mục tiêu huyện Đà Bc

 

Đà Bc

2361/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

410.659

45.313

369.855

44.313

18.554

 

 

44.313

0

 

 

 

 

8

Dự án phát triển lâm nghiệp ở Sơn La và Hòa Bình (KFW7)

 

Sơn La - Hòa Bình

4787/QĐ-BNN-TQT ngày 03/11/2014

114.918

21.569

25.507

15.569

15.569

 

9.247

15.569

0

9.247

 

 

 

9

Dự án cải thiện nông nghiệp cói tnh Hòa Bình

 

tỉnh HB

252/QĐ-BNN ngày 21/2/2014

538.271

18.740

478.476

14.773

6.100

 

 

14.773

0

 

 

 

 

10

Dự án phát triển giáo dục THPT giai đoạn 2

 

tỉnh HB

1259/QĐ-UBND ngày 4/9/2014; 1262/QĐ- UBND;

32.266

14.206

22.303

7.706

3.544

 

 

7.706

0

 

 

 

 

11

Dự án gim nghèo giai đon 2010-2015

 

 

605; 15/5/2014

536.377

14.629

2.000

2.000

2.000

 

2.000

2.000

0

2.000

 

 

 

12

Dự án phát triển Giáo dục THCS vùng khó khăn nhất, giai đoạn 2

 

tnh HB

829/QĐ-UBND, 830/QĐ-UBND , 831/QĐ-

15.625

3.719

15.625

3.719

3.371

 

 

3.719

0

 

 

 

 

13

Dự án mở rộng bệnh vin đa khoa tỉnh HB

 

TPHB

1164/QĐ-UBND 18/8/2014

436.907

43.441

436.907

40.441

4.678

 

420

40.441

0

420

 

 

 

14

Chương trình mở rộng quy mô v sinh môi trường và nước sạch nông thôn

 

tỉnh HB

3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015

302.364

22.669

302.364

22.669

3.500

 

 

22.669

0

 

 

0

 

III

Khi công mới năm 2016

10

 

 

178.841

178.841

175.465

175.465

149.379

0

0

175.465

0

8.500

0

0

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

7

 

 

164.038

164.038

160.842

160.842

134.837

0

0

160.842

0

8.500

0

0

 

1

Ngầm Chng Trong, xã Đông Phong

 

Cao Phong

1848; 30/09/2015

4.000

4.000

3.804

3.804

3.800

 

 

3.804

0

 

 

 

 

2

Ngm Đồng Hòa - xã Mỵ Hòa huyện Kim Bôi

 

Kim Bôi

2318; 30/10/2015

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

4.000

0

 

 

 

 

3

Cải tạo trụ sở làm vic Hội Cựu chiến binh tnh (ttrụ sở S LĐ, TB&XH cũ).

 

TPHB

2414; 23/9/2016

1.901

1.901

1.901

1.901

1.900

 

 

1.901

0

 

 

0

 

4

Trụ sở UBND xã Đông Lai

 

Tân Lạc

2264; 29/10/2015

8.000

8.000

8.000

8.000

6.000

 

 

8.000

0

 

 

0

 

5

Công trình Quảng trường trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh

 

TPHB

826; 31/3/2016

6.300

6.300

3.300

3.300

3.300

 

 

3.300

0

 

 

0

 

6

Trụ Sở Văn Phòng VP UBND tỉnh

 

TPHB

2356; 30/10/2015

123.000

123.000

123.000

123.000

99.000

 

 

123.000

 

8.500

 

0

 

7

Xây dựng hệ thống hội nghị trực tuyến của VP tỉnh ủy HB

 

TPHB

811; 30/3/2016

16.837

16.837

16.837

16.837

16.837

 

 

16.837

0

 

 

0

 

(2)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

2

 

 

11.488

11.488

11.488

11.488

 11.488

0

0

11.488

0

0

0

0

 

1

Nhà học bộ môn Trường THPT Bắc Sơn

 

Kim Bôi

2301; 30/10/2015

4.488

4.488

4.488

4.488

4.488

 

 

4.488

0

 

 

0

 

2

Trưng THCS Địch Giáo

 

Tân Lạc

812; 30/3/2016

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

 

 

7.000

0

 

 

0

 

(3)

Khoa học và công nghệ

1

 

 

3.315

3.315

3.135

3.135

3.054

0

0

3.135

0

0

0

0

 

1

Cải tạo, xây dựng bổ sung, đầu tư trang thiết bị kho lưu trữ tài liệu để tải, dự án khoa học công nghệ theo tiêu chuẩn của Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình

 

TPHB

2260, 29/10/2015

3.315

3.315

3.135

3.135

3.054

 

 

3.135

0

 

 

 

 

IV

Các dự án PPP

 

 

 

 

 

28.000

28.000

7.000

 

 

28.000

0

 

 

 

 

V

Ngân sách phát triển xã

 

 

 

92.000

92.000

92.000

92.000

53.499

 

 

92.000

0

 

 

 

 

 

Biểu số 01- NSTW

DANH MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 nám 2018 của UBND tnh Hòa Bình)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Danh mục dự án

Địa đim XD

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm

Lũy kế số vn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Kế hoạch 2016- 2020 vn NSTW được duyệt theo NQ 48

Đề nghị điều chnh kế hoạch trung hạn NSTW giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất ccác nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất ccác nguồn vn)

Trong đó: NSTW

Kế hoạch vn sau điều chnh

S vn điều chỉnh tăng

Svốn điều chnh giảm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TNG S

 

 

1.970.184

1.333.425

104.900

48.000

50.000

3.105.090

3.055.090

0

 

A

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

 

 

 

 

 

 

0

1.887.090

1.887.090

 

 

I

Phân bổ chi tiết 90%

 

 

 

 

 

 

0

1.698.381

1.698.381

 

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

0

1.056.924

1.056.924

 

 

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

0

641.457

641.457

 

 

II

Dự phòng 10%

 

 

 

 

 

 

0

188.709

188.709

 

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

0

117.436

117.436

 

 

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bn vững

 

 

 

 

 

 

0

71.273

71.273

 

 

B

CHƯƠNG TRÌNH HTRỢ CÓ MỤC TIÊU

 

 

731.512

227.925

0

0

0

151.000

151.000

0

 

I

CTMT Tái cơ cấu KTNN phòng chng giảm nhẹ thiên tai, ổn đnh đi sng n cư

 

 

495.000

20.000

-

-

-

5.000

5.000

-

 

 

Dự án giao bổ sung kế hoạch trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020

 

 

495.000

20.000

-

-

-

5.000

5.000

-

 

1

Chính sách thu hút đu tư và NNNT theo Nghị định 210/NĐ-CP ngày 19/12/2016

 

2363/QĐ-UBND; 2597/QĐ-UBND

495.000

20.000

 

 

0

5.000

5.000

 

 

II

Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo

 

 

70.590

60.000

0

0

0

45.000

45.000

 

 

 

Dự án giao kế hoạch trung hạn vốn NSTW giai đon 2016-2020

 

 

70.590

60.000

0

0

0

45.000

45.000

 

 

1

Dự án cấp đin nông thôn từ lưới đin Quốc gia tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020

Tân Lạc, Lạc Sơn, Yên Thủy, Đà Bắc, Lương Sơn, Kỳ Sơn

2695QĐ-UBND 14/12/2015

70.590

60.000

0

0

0

45.000

45.000

 

Tách thành 2 tiu dự án để xin s dng vn ODA do EU tài trợ

III

Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đon 2016 - 2020

 

 

47.000

47.000

-

-

-

35.000

35.000

-

 

 

Dự án giao kế hoạch trung hạn vn NSTW giai đon 2016-2020

 

 

47.000

47.000

0

0

0

35.000

35.000

-

 

1

Trung tâm chăm sóc sc khỏe sinh sản và trung tâm y tế dự phòng tnh

TPHB

2338/QĐ-UBND 30/10/2015

47.000

47.000

0

0

0

35.000

35.000

 

 

IV

CTMT đầu phát trin h thng Y tế địa phương giai đoạn 2016 - 2020

 

 

73.925

73.925

-

-

-

50.000

50.000

-

 

 

Dự án giao kế hoạch trung hạn vốn NSTW giai đon 2016-2020

 

 

73.925

73.925

0

0

0

50.000

50.000

-

 

1

Bệnh viện y học cổ truyền tnh Hòa Bình

TPHB

2560/QĐ-UBND 26/11/2015

73.925

73.925

0

0

0

50.000

50.000

 

 

V

CTMT Công nghệ Thông tin

 

 

44.997

27.000

0

0

0

16.000

16.000

0

 

 

Dự án giao kế hoạch trung hạn vn NSTW giai đon 2016-2020

 

 

44.997

27.000

0

0

0

16.000

16.000

 

 

1

Xây dựng chính quyền đin tử tỉnh Hòa Bình

Toàn tỉnh

818/QĐ-UBND 30/3/2016

44.997

27.000

0

0

0

16.000

16.000

 

 

C

TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

 

 

861.672

785.500

0

0

0

795.000

795.000

0

 

a

Phân b chi tiết 90%

 

 

861.672

785.500

 

 

 

715.500

715.500

 

 

I

Ngành giao thông

 

 

756.000

700.000

 

 

 

630.000

630.000

 

 

 

Dự án khi công mi

 

 

756.000

700.000

 

 

 

630.000

630.000

 

 

1

Dự án ci tạo, nâng cp đường 435 tnh Hòa Bình

Cao Phong - Tân Lạc

1644/QĐ-UBND 30/8/2017

756.000

700.000

 

 

 

630.000

630.000

 

 

II

Chương trình Kiên cố hóa trưng, lớp học mm non, tiểu học

 

 

105.672

85.500

 

 

 

85.500

85.500

 

 

1

Dự án nhà lớp học mm non và tiểu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyện Đà Bc, tnh HB

Đà Đắc

1855; 27/9/2017

10.232

7.900

 

 

 

7.900

7.900

 

 

2

Dự án nhà lớp học mm non và tiểu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyện Yên Thy, tnh HB

Yên Thủy

1786; 18/9/2017

9.888

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

 

3

Dự án nhà lp học mầm non và tiu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyện Lạc Thủy, tỉnh HB

Lạc Thủy

1282; 20/7/2017

12.854

10.400

 

 

 

10.400

10.400

 

 

4

Dự án nhà lp học mầm non và tiu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đồng bào dân lộc, vùng sâu, vùng xa huyện Kỳ Sơn, tnh HB

K Sơn

1797; 19/9/2017

4.450

4.000

 

 

 

4.000

4.000

 

 

5

Dự án nhà lớp học mm non và tiu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyện Lc Sơn, tnh HB

Lạc Sơn

1880; 29/9/2017

23.731

19.200

 

 

-

19.200

19.200

 

 

6

Dự án nhà lp học mm non và tiu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyn Mai Châu, tnh HB

Mai Châu

1852; 27/9/2017

11.865

9.600

 

 

 

9.600

9.600

 

 

7

Dự án nhà lớp học mm non và tiểu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyện Lương Sơn, tnh HB

Lương Sơn

1854; 27/9/2017

9.888

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

 

8

Dự án nhà lớp học mầm non và tiu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyện Tân Lạc, tnh HB

Tân Lạc

1879; 29/9/2017

17.798

14.400

 

 

 

14.400

14.400

 

 

9

Dự án nhà lp học mm non và tiu học thuộc Chương trình KCHTLH cho vùng đng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa huyện Kim Bôi, tnh HB

Kim Bôi

1853; 27/9/2017

4.966

4.000

 

 

 

4.000

4.000

 

 

b

Dự phòng 10%

 

 

 

 

 

 

 

79.500

79.500

 

 

1

Ngành giao thông

 

 

 

 

 

 

 

70.000

70.000

 

 

2

Chương trình Kiên c hóa trường, lp học mm non, tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

9.500

9.500

 

 

D

VN NƯỚC NGOÀI

 

 

377.000

320.000

104.900

48.000

50.000

272.000

222.000

-

 

 

Chương trình mục tiêu ứng phó vi biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

 

 

377.000

320.000

104.900

48.000

50.000

272.000

222.000

0

 

 

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tng phòng chng lũ, sạt lở đất, hạn hán, bo vdân cư huyện Lc Sơn

Lc Sơn

1106/QĐ-UBND 26/6/2015

377.000

320.000

104.900

48.000

50.000

272.000

222.000

 

 

 

Biểu số 02- NSTW

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dán

Địa điểm XD

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điu chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm

Lũy kế số vốn đã bố trí từ khi công đến hết năm 2015

Kế hoạch 2016- 2020 vốn NSTW được duyệt theo NQ 48

Điều chnh kế hoạch trung hạn NSTW giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tng s(tất ccác nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

Số vn điều chnh tăng

Số vốn điều chnh gim

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TNG S

 

 

1.544.836

1.492.836

36.409

36.409

1.033.600

1.136.381

102.781

0

 

A

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

 

 

1.544.836

1.492.836

36.409

36.409

904.000

992.000

88.000

0

 

I

Chương trình mục tiêu phát trin KTXH vùng

 

 

802.452

792.452

31.409

31.409

520.000

557.000

37.000

0

 

1

Dự án chuyn tiếp từ giai đon 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

105.952

95.952

31.409

31.409

35.000

39.000

4.000

0

 

(1)

Khu tái định cư a Trùng xã Hin Lương

Đà Bắc

2682, 31/10/2013

60.231

50.231

16.679

16.679

10.000

12.000

2.000

 

 

(2)

Đường Trung Hòa xã Ngòi Hoa Tân Lạc

Tân Lạc

2533/QĐ-UBND 25/10/2013

45.721

45.721

14.730

14.730

25.000

27.000

2.000

 

 

2

Dự án khi công mi năm 2016

 

 

696.500

696.500

0

0

485.000

518.000

33.000

0

 

(1)

Đưng QH7 vả QH8 xã Sủ Ngòi, TPHB

TPHB

759/QĐ-UBND 29/03/2016

80.000

80.000

 

 

60.000

65.000

5.000

 

 

(2)

Đường xóm Diềm 1 - xóm Cải, xã Tân Dân

Mai Châu

776/QĐ-UBND 30/03/2016

33.500

33.500

 

 

15.000

17.000

2.000

 

 

(3)

Dự án cải tạo, nâng cấp đường tnh 435

TPHB -C.Phong

88/QĐ-UBND 15/01/2016

283.000

283.000

 

 

244.000

248.000

4.000

 

 

(4)

Dự án Đường từ thị trấn Lương Sơn - đi xã Cư Yên

Lương Sơn

318/QĐ-UBND 04/02/2016

80.000

80.000

 

 

44.000

48.000

4.000

 

 

(5)

Đường Lũng Vân - Bắc Sơn - Noong Luông

Tân Lạc - Mai Châu

716/QĐ-UBND 25/03/2016

80.000

80.000

 

 

44.000

48.000

4.000

 

 

(6)

Tuyến đường từ xóm Ngòi xã Ngòi Hoa đi xã Ba Khan

Tân Lc - Mai Châu

775/QĐ-UBND 30/03/2016

40.000

40.000

 

 

20.000

22.000

2.000

 

 

(7)

Đường Cun Pheo - Hang Kia - Quốc lộ 6

Mai Châu

782/QĐ-UBND 30/3/2016

80.000

80.000

 

 

44.000

54.000

10.000

 

 

(8)

Đường vào xóm Đậu Khụ xã Thng Nht

TPHB

778/QĐ-UBND 30/03/2016

20.000

20.000

 

 

14.000

16.000

2.000

 

 

II

CTMT Phát triển Thủy sn bền vững

 

 

60.000

48.000

0

0

28.000

33.000

5.000

 

 

 

Dự án điều chỉnh tăng kế hoạch trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020

 

 

60.000

48.000

-

-

28.000

33.000

5.000

 

 

1

Dự án đu tư xây dựng hạ tng kỹ thuật vùng nuôi trng thy sản huyện Lạc Thủy

Lc Thủy

746/QĐ-UBND 29/03/2016

60.000

48.000

 

 

28.000

33.000

5.000

 

 

III

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vng

 

 

97.384

97.384

5.000

5.000

50.000

56.000

6.000

-

 

 

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

17.384

17.384

5.000

5.000

10.000

12.000

2.000

-

 

1

Ging cây lâm nghip tnh Hòa Bình giai đoạn 2015 - 2018

TPHB

1448; 7/10/2014

17.384

17.384

5.000

5.000

10.000

12.000

2.000

 

 

 

Dự án khi công mới năm 2016

 

 

80.000

80.000

-

-

40.000

44.000

4.000

-

 

2

Đường lâm nghiệp kết hp công vụ, đường ranh cản lửa huyện Tân Lc, Lạc Sơn, Lc Thủy và Lạc Sơn

4 huyện

784/QĐ-UBND 30/03/2016

80.000

80.000

0

0

40.000

44.000

4.000

 

 

IV

CTMT Tái cơ cu KTNN và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, n định đi sống dân cư

 

 

60.000

60.000

-

-

30.000

35.000

5.000

-

 

 

Dự án khi công mới năm 2016

 

 

60.000

60.000

0

0

30.000

35.000

5.000

 

 

1

Dự án di dân tái định cư vùng thiên tai xóm Chầm, xã Yên Lập và kè chng st lở ổn định dân cư Suối ng khu vực xã Thu Phong, xã Đông Phong, th trn Cao Phong

Cao Phong

785/QĐ-UBND 30/03/2016

60.000

60.000

0

0

30.000

35.000

5.000

 

 

V

CTMT đầu hạ tầng KKT ven biển, KKT cửa khẩu, KCN, CCN, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ng dụng công nghệ cao giai đoạn 2016 - 2020

 

 

188.000

158.000

-

-

96.000

108.000

12.000

-

 

 

Dự án khởi công mới năm 2016

 

 

188.000

158.000

0

0

96.000

108.000

12.000

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Phú Thành II, huyn Lạc Thủy

Lạc Thủy

714/QĐ-UBND 25/03/2016

61.000

50.000

0

0

36.000

40.000

4.000

 

 

2

Hạ tầng kỹ thuật KCN Mông Hóa - Hạng mục đường trục chính

Kỳ Sơn

2857/QĐ-UBND 30/12/2015

127.000

108.000

0

0

60.000

68.000

8.000

 

 

VI

CT tiêu phát triển hạ tng du lịch

 

 

81.000

81.000

-

-

48.000

53.000

5.000

-

 

 

Dự án điều chỉnh ng kế hoạch trung hạn vn NSTW giai đoạn 2016-2020

 

 

81.000

81.000

0

0

48.000

53.000

5.000

 

 

1

Dự án Hạ tầng du lịch Lạc Thủy (Hạ tầng DL Chùa Tiên, Phú Lão)

Lc Thủy

741/QĐ-UBND 28/03/2016

81.000

81.000

0

0

48.000

53.000

5.000

 

 

VII

Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng đim

 

 

256.000

256.000

-

-

132.000

150.000

18.000

-

 

 

Dự án khi công mi năm 2016

 

 

256.000

256.000

0

0

132.000

150.000

18.000

 

 

1

Đường xã M Hòa, huyn Kim Bôi đi xã Hưng Thi huyện Lạc Thủy

Kim Bôi và Lạc Thủy

12/QĐ-UBND 29/3/2016

88.000

88.000

 

 

44.000

50.000

6.000

 

 

2

Đường xã Tân Thành - Long Sơn - Hợp Thanh huyện Lương Sơn

Lương Sơn

05/QĐ-UBND 02/02/2016

85.000

85.000

 

 

44.000

50.000

6.000

 

 

3

Đường xã Phú Lão di xã Liên Hòa

Lạc Thủy

11/QĐ-UBND 29/3/2016

83.000

83.000

 

 

44.000

50.000

6.000

 

 

B

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg

 

 

 

 

 

 

129.600

144.381

14.781

 

 

 

Biểu số 03a- NSTW

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KHÔNG THAY ĐỔI SO VỚI NQ 48/2017/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2017 CỦA HĐND TỈNH ( VỐN TRONG NƯỚC)

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa đim XD

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chnh đã được TTg giao kế hoạch các năm

Lũy kế s vn đã bố trí t khi công đến hết năm 2015 (*)

Kế hoạch 2016-2020 vn NSTW được duyệt theo NQ 48

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tt ccác nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất ccác nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất ccác nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng s

Trong đó

Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

13

14

15

16

21

A

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

2.976.889

2.635.788

1.018.275

964.443

940.429

871.070

95.046

3.180

 

I

Chương trình mục tiêu phát triển KTXH vùng

 

 

2.594.430

2.281.491

827.517

773.685

687.227

625.552

40.000

3.180

 

(1)

Dán chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

2.511.480

2.198.541

827.517

773.685

623.227

561.552

40.000

3.180

 

a

D án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sdụng trước 2015

 

 

197.324

179.787

155.759

138.222

39.980

39.980

0

0

 

1

Nâng cấp đường Yên Hòa-Đồng Ruộng, huyện Đà Bc

Đà Bắc

2834, 58561

58.561

58.561

55.882

55.882

2.679

2.679

 

 

 

2

Nâng cấp mặt đường Ênh-Yên Hòa, huyện Đà Bắc

Đà Bắc

2835, 29/12/2015

43.397

43.397

38.594

38.394

5.003

5.003

 

 

 

3

Kè sạt lở ổn định khu dân cư khu vực Chợ Bến

Lương Sơn

1445; 29/7/2009

32.000

32.000

12.000

12.000

18.589

18.589

 

 

 

4

Sửa chữa nâng cấp hệ thống hồ Quy Mỹ

Tân Lc

02; 05/01/2011

19.661

2.124

17.537

 

1.950

1.950

 

 

 

5

Đường Trung tâm xã Đồng Ruộng đi xóm Hồm

Đà Bắc

1617, 30/10/2014

17.330

17.330

11.841

11.841

5.489

5.489

 

 

 

6

Nâng cấp tuyến đường Km4+700 đầu xóm Vôi thuộc tuyến đường xóm Tháu xã Thái Thịnh

TPHB

2833 29/12/2015

16.500

16.500

14.230

14.230

2.270

2.270

 

 

 

7

Bến thuyền xã Tân Dân

Mai Châu

1615, 30/10/2014

9.875

9.875

5.875

5.875

4.000

4.000

 

 

 

b

Dán chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

2.314.156

2.018.754

671.758

635.463

583.247

521.572

40.000

3.180

 

1

Dự án cải tạo đường tnh 433, đoạn Km0 - Km23

TPHB và Đà Bắc

1161; 27/8/2012

988.298

988.298

128.500

128.500

250.000

250.000

40.000

 

 

2

Đường liên huyện vùng cao Lạc Sơn - Tân Lạc tnh Hòa Bình

Lạc Sơn và Tân Lạc

1704; 31/10/2014

309.659

269.659

52.000

40.000

50.000

50.000

 

 

 

3

Khu trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm TP HB (GĐ1)

TPHB

1680; 31/10/2014

244.968

100.000

50.000

50.000

45.000

45.000

 

 

 

4

Tuyến đường UB xã Thái Thịnh đi xóm Bích, xóm Trụ, TPHB

TP HB

296; 14/3/2012

58.931

58.931

31.979

31.979

20.000

20.000

 

 

 

5

Đường tnh 431 (Chợ Bến - Quán Sơn)

Lương Sơn

2586; 29/10/2013

51.279

45.000

19.000

19.000

20.000

20.000

 

 

 

6

Đường Liên xã từ Mó Nđến xóm Đền BVầy Nưa

Đà Bắc

428; 11/4/2012

37.502

37.502

28.692

28.692

3.646

3.646

 

 

 

7

Đường đến xã Cao Răm

Lương Sơn

1849; 25/10/2010

32.807

15.000

15.500

6.000

9.000

9.000

 

 

 

8

Đưng Vụ Bản - Bình Hẻm

Lc Sơn

2658-QĐ-UBND; 31/10/2013

21.707

11.000

10.000

 

10.000

10.000

 

 

 

9

Đường từ xóm Diềm đi xóm Chiêng, xã Tân Dân

Mai Châu

2655; 31/10/2013

29.971

20.000

15.800

15.000

5.000

5.000

 

 

 

10

Đường Trung tâm xã Mường Tung đến Tung Bãi- Đà Bắc

Đà Bắc

427; 11/4/2012

28.978

28.978

23.400

23.400

5.000

5.000

 

 

 

11

Đường Bo - Thác Mặt trời, xã Kim Tuyến

Kim Bôi

2615; 30/10/2013

26.954

20.000

15.000

15.000

11.954

5.000

 

 

 

12

Đường Hương Nhượng - Tân Mỹ

Lạc Sơn

2666; 31/10/2013

21.498

17.000

11.950

11.950

9.548

5.050

 

 

 

13

Đường vào chợ trung tâm huyện Lương Sơn

Lương Sơn

2618; 30/10/2013

20.822

16.746

12.361

12.361

8.461

4.385

 

 

 

14

Đường liên xã Đoàn Kết - Phú Lai

Yên Thủy

2688; 31/10/2013

19.941

15.000

12.050

12.050

7.891

2.950

 

 

 

15

Sân vận động huyện Tân Lạc

Tân Lc

2651; 31/10/2013

19.652

13.000

10.050

9.050

9.602

3.950

 

 

 

16

Sa chữa, nâng cấp Hồ Beo, xã Liên Vũ

Lạc Sơn

2590; 30/10/2013

18.999

15.000

10.750

10.750

8.249

4.250

 

 

 

17

Đường Liên Hòa - Đường Hồ Chí Minh

Lạc Thy

2645; 31/10/2013

17.742

14.000

9.900

9.900

7.842

4.100

 

 

 

18

Đường cứu hộ cứu nạn xóm Cang, xã Hòa Bình, TPHB

TPHB

2673; 31/10/2013

16.895

13.000

11.445

9.550

5.450

3.450

 

 

 

19

Nhà học viên và CT phụ trợ TT Chữa bnh - GD LĐXH tỉnh

Sở LĐ

2640; 31/10/2013

16.000

16.000

9.550

9.550

5.950

5.950

 

2.500

 

20

Hồ Đầm Sống

Yên Thủy

2034; 26/11/2011

14.980

9.000

8.250

7.650

6.730

1.350

 

 

 

21

Đường vào KCN Mông Hóa (hạ tầng kỹ thuật KCN Mông Hóa)

Kỳ Sơn

2577; 28/10/2013

14.899

11.000

8.350

8.350

6.549

2.650

 

 

 

22

Đường Lý Thái Tổ

TPHB

2683; 31/10/2013

13.100

9.000

7.150

6.650

5.950

2.350

 

 

 

23

Đường Hào Tân - Hào Phong

Đà Bc

2619; 30/10/2013

12.000

9.000

6.850

6.850

5.150

2.150

 

 

 

24

Hồ Quéo, xóm Khi, xã Do Nhân

Tân Lạc

2634; 31/10/2013

12.000

9.000

6.650

6.650

5.350

2.350

 

 

 

25

Sửa cha nâng cấp Hồ Khớt, xã Sơn Thủy

Kim Bôi

2652; 31/10/2013

12.000

9.000

6.650

6.650

5.350

2.350

 

 

 

26

Đường Ân Nghĩa - Bình Chân

Lạc Sơn

2646; 31/10/2013

11.178

11.178

6.789

6.789

2.891

2.891

 

680

 

27

Đường thị trn Cao Phong (qua xóm Mới) - Trung tâm xã Thu Phong

Cao Phong

2672; 31/10/2013

9.000

7.000

5.450

5.450

3.550

1.550

 

 

 

28

Tiểu dự án số 03: Xây dựng khu tái định cư tại Đội 4, Công ty TNHH một thành viên 2/9, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn

Huyện Lạc Sơn

2602/QĐ-UBND 29/11/2011

46.545

46.545

40.423

40.423

800

800

 

 

 

29

Đường mỏ đá số 8 xóm tháu xã Thái Thịnh đi xóm Nưa xã Vầy Nưa, huyện Đà Bc

TPHB; Đà Bắc

2755/QĐ-UBND 28/10/2016

80.000

80.000

33.393

33.393

25.000

25.000

 

 

 

30

Cải tạo, nâng cấp đường Tân Mai - Tân Dân, huyện Mai Châu

Mai Châu

2756/QĐ-UBND 28/10/2016

97.917

97.917

59.276

59.276

20.000

20.000

 

 

 

31

Kè chống sạt lở, ổn định dân cư khu vực xóm Mỗ 1, xã Bình Thanh

Cao Phong

2636; 31/10/2013

7.934

6.000

4.600

4.600

3.334

1.400

 

 

 

(2)

Dự án khi công mới

 

 

82.950

82.950

0

0

64.000

64.000

0

0

 

1

Tuyến đường từ TT xã đi xóm Ong đi xóm Thăm dài 7,8 km, xã Trung Hòa

Tân Lạc

780/QĐ-UBND 30/03/2016

29.000

29.000

 

 

20.000

20.000

 

 

 

2

Đường ô tô xóm Đoi đi Nà Bó, xã Tân Mai

Mai Châu

777/QĐ-UBND 30/03/2016

19.000

19.000

 

 

14.000

14.000

 

 

 

3

Tuyến Gốc Thị - xóm Thăm - Chợ Sông, xã Trung Hòa

Tân Lạc

781/QĐ-UBND 30/03/2016

14.950

14.950

 

 

12.000

12.000

 

 

 

4

Nhà nội trú học sinh THPT và HMPT xã Yên Hòa- Đà Bắc

Đà BC

809/QĐ-UBND 30/03/2016

10.000

10.000

 

 

9.000

9.000

 

 

 

5

Xây dựng trạm bơm cấp nưc sinh hoạt đặt tại xóm Nẻ, xã Ngòi Hoa

Tân lạc

810/QĐ-UBND 30/03/2016

10.000

10.000

 

 

9.000

9.000

 

 

 

II

CTMT Phát triển m nghiệp bền vng

 

 

0

0

0

0

68.000

68.000

0

0

 

 

Dự án chuyn tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

0

0

0

0

68.000

68.000

0

0

 

1

Các dự án bảo vệ phát triển rừng (dự án chuyển tiếp đang rà soát)

 

 

 

 

 

 

68.000

68.000

 

 

 

III

CTMT Tái cơ cấu KTNN và phòng chống gim nhẹ thiên tai, n định đi sống dân cư

 

 

117.173

102.000

6.809

6.809

100.342

100.342

34.342

0

 

(1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

57.173

42.000

6.809

6.809

70.342

70.342

34.342

0

 

a

Dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trưc 2015

 

 

0

0

0

0

34.342

34.342

34.342

0

 

1

Dự án di dân 2 xã Tân Mai, Phúc Sạn, huyn Mai Châu

 

 

 

 

 

 

29.342

29.342

29.342

 

 

2

Kè chng sạt l bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai khu vực chợ Co Lương xã Vạn Mai, huyện Mai Châu

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

5.000

 

 

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

57.173

42.000

6.809

6.809

36.000

36.000

0

0

 

1

Dự án Mở rộng đê Quỳnh Lâm kết hợp đường giao thông giai đoạn II đoạn từ Km0 +600 đến Km2+200 thuộc

TPHB

1559; 22/10/2014

57.173

42.000

6.809

6.809

36.000

36.000

 

 

 

(2)

Dự án khi công mi giai đoạn 2016-2020

 

 

60.000

60.000

0

0

30.000

30.000

0

0

 

1

Dự án hạ tầng phát triển sản xuất vùng cam an toàn tập trung huyện Cao Phong

Cao Phong

760/QĐ-UBND 29/03/2016

60.000

60.000

 

 

30.000

30.000

 

 

 

IV

CTMT đầu tư hạ tầng KKT ven bin, KKT ca khẩu, KCN, CCN, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao giai đoạn 2016 - 2020

 

 

0

0

0

0

20.704

20.704

20.704

0

 

(1)

Dán chuyn tiếp tgiai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

0

0

0

0

20.704

20.704

20.704

0

 

1

Hạ tầng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

20.704

20.704

20.704

 

 

V

CT tiêu phát triển hạ tầng du lịch

 

 

21.500

13.816

8.758

8.758

12.742

5.058

0

0

 

 

Dán chuyn tiếp tgiai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

21.500

13.816

8.758

8.758

12.742

5.058

0

0

 

1

Hạ tầng du lịch Hang Luồn huyện Lạc Thủy

Lạc Thủy

1384; 26/9/2014

21.500

13.816

8.758

8.758

12.742

5.058

 

 

 

VI

Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu s, vùng khó khăn

 

 

23.778

21.378

19.378

19.378

2.000

2.000

0

0

 

 

D án chuyn tiếp tgiai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

23.778

21.378

19.378

19.378

2.000

2.000

0

0

 

1

Trưng PTDT nội trú huyện Lạc Thủy (Giai đoạn 1)

Lạc thủy

1615/QĐ-UBND; 30/10/2012

23.778

21.378

19.378

19.378

2.000

2.000

 

 

 

VII

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC PHÒNG, AN NINH TRÊN ĐỊA BÀN TRỌNG ĐIM

 

 

220.008

217.103

155.813

155.813

49.414

49.414

0

0

 

(1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

220.008

217.103

155.813

155.813

49.414

49.414

0

0

 

a

Dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước 2015

 

 

124.512

124.512

110.713

110.713

8.990

8.990

0

0

 

1

Đưng giao thông từ xã Hợp Thanh đi xã Long Sơn

Lương Sơn

1725; 13/11/2011

32.840

32.840

30.300

30.300

1.500

1.500

 

 

 

2

Đường xã Thanh Nông

Lạc Thủy

1914; 28/10/2010

36.868

36.868

31.267

31.267

2.400

2.400

 

 

 

3

Đưng Nam Thượng - Cuối Hạ

Kim Bôi

1383; 24/08/2010

54.804

54.804

49.146

49.146

5.090

5.090

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đon 2016-2020

 

 

95.496

92.591

45.100

45.100

40.424

40.424

0

0

 

1

Đường đến xóm Bặc Rặc

Lương Sơn

2624; 31/10/2013

22.496

20.000

15.100

15.100

4.900

4.900

 

 

 

2

Đường Kim Sơn - Nam Thượng

Kim Bội

2689; 31/10/2013

53.000

53.000

23.000

23.000

24.524

24.524

 

 

 

3

Đường thôn Thơi đi thôn Niếng, xã Hưng Thi

Lạc Thủy

1676; 31/10/2014

20.000

19.591

7.000

7.000

11.000

11.000

 

 

 

 

Biểu số 03b - NSTW

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KHÔNG THAY ĐỔI SO VỚI NQ 48/2017/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2017 CỦA HĐND TỈNH (VỐN NƯỚC NGOÀI)

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: Triệu đng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điêm XD

Nhà tài tr

QĐ đầu ban đầu hoặc QĐ đầu tư điu chnh đã được Thủ tướng Chính ph giao KH các năm

Lũy kế vn đã b trí từ khi công đến hết năm 2015

Kế hoch 2016-2020 vn NSTW được duyệt theo NQ 48

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất c các ngun vn)

Trong đó:

Tổng số (tất c các nguồn vn)

Trong đó:

Tổng số (tất c các nguồn vn)

Trong đó:

Vốn đi ứng(2)

Vốn nước ngoài(3)

Vốn đối ng

Vốn nước ngoài cp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)

Vốn đi ứng

Vốn nước ngoài cp phát tNSTW (tính theo tin Việt)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tng số

Trong đó: NSTW

Tính bằng ngoại tệ (triệu USD)

Quy đổi ra tiền Việt

NSTW

TPCP

Các ngun vn khác

NSTW

TPCP

Tổng số

Trong đó: Cp pt từ NSTW

Tng số

Trong đó: thu hồi các khon vn ứng trước

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vn ng trước

1

2

3

4

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

24

25

26

27

34

35

28

32

 

TNG S

 

 

 

4.054.063

772.318

496.211

18

3.281.751

2.732.224

558.254

145.017

64.634

67.160

6.000

413.237

1.532.020

308.655

86.400

8.522

0

0

1.428.365

 

A

Các dự án do UBND tnh làm chủ quản

 

 

 

2.950.602

664.983

451.705

0

2.265.619

2.111.643

435.146

119.682

49.561

64.160

0

315.464

1.217.110

249.625

81.398

3.520

0

0

967.485

 

1

Ngành, lĩnh vc giao thông

 

 

 

755.672

78.753

55.127

0

676.919

614.062

71.496

20.161

8.600

5.600

 

51.335

203.255

33.255

19.898

3.520

0

0

170.000

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

69.247

20.897

14.628

0

48.350

48.350

64.496

16.161

8.600

1.600

 

48.335

4.419

4.419

4.419

3.520

0

0

0

 

1

Dán đường Tử Nê - L Sơn

Tân Lc

JICA

1451/QĐ-UBND 30/7/2009

37.327

17.327

12.129

 

20.000

20.000

33.475

13.490

8.600

 

4.890

19.985

3.520

3.520

3.520

3.520

 

 

 

Thu hồi vn ng trước

2

Tiu Dự án hỗ trkỹ thut chuẩn bDự án "Chương trình đô thmiền núi pa Bắc - TPHB”

TPHB

WB

2875/QĐ-UBND ngày 03/12/2013; 178/QĐ- UBND

31.920

3.570

2.499

 

28.350

28.350

31.021

2.671

 

1.600

1.071

28.350

899

899

899

 

 

 

 

 

(2)

Các dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

686.425

57.856

40.499

0

628.569

565.712

7.000

4.000

0

4.000

 

3.000

198.836

28.836

15.479

0

0

0

170.000

 

1

Dự án Chương trình đô thị min núi phía Bc - thành phHòa Bình

TP hòa bình

WB

1007/QĐ-UBND

686.425

57.856

40.499

 

628.569

565.712

7.000

4.000

 

4.000

1.000

3.000

198.836

28.836

15.479

 

 

 

170.000

 

II

Ngành, nh vực thoát nước

 

 

 

1.015.514

223.560

156.492

0

791.954

744.775

322.816

69.731

36.971

32.760

 

253.115

267.611

72.611

13.000

0

0

0

195.000

 

 

Các dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

1.015.514

223.560

156.492

0

791.954

744.775

322.846

69.731

36.971

32.760

 

253.115

267.611

72.611

13.000

0

0

0

195.000

 

1

Dự án cung cp nước sch tại hai huyện Lương Sơn và Cao Phong (EDEF)

Cao Phong, Lương Sơn

EDCF

2705/-UBND; 30/12/2009 1080/QĐ-UBND ; 10/8/2012

336.996

42.125

29.487

 

294.871

247.692

256.086

29.487

21.921

7.566

 

226.599

56.180

6.180

 

 

 

 

50.000

 

2

Dự án thoát nước và xử lý nước thi TP Hòa Bình (KFW)

TPHB

KFW

142/QĐ- UBND 4/2/2009; 1441/QĐ-UBND ngày

678.519

181.435

127.005

 

497.083

497.083

66.760

40.244

15.050

25.194

 

26.516

211.431

66.431

13.000

 

 

 

145.000

 

III

Ngành, lĩnh vực y tế

 

 

 

436.907

217.207

173.765

0

219.700

175.760

0

0

0

0

0

0

213.941

58.941

15.500

0

0

0

155.000

 

 

Dán khởi công mi trong giai đoạn 2016- 2020

 

 

 

436.907

217.207

173.765

0

219.700

175.760

0

0

0

0

0

0

213.941

58.941

15.500

0

0

0

155.000

 

1

Dự án mrộng bnh viện đa khoa tỉnh Hòa nh

TP HB

Quỹ Ả rp xê út

2653/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

436.907

217.207

173.765

 

219.700

175.760

 

 

 

 

 

 

213.941

58.941

15.500

 

 

 

155.000

 

IV

Nnh lĩnh vực khác

 

 

 

722.509

145.463

66.320

0

577.046

577.046

40.804

29.790

3.990

25.800

0

11.014

532.303

84.818

33.000

0

0

0

447.485

 

 

Các dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

722.509

145.463

66.320

0

577.046

577.046

40.804

29.790

3.990

25.800

0

11.014

532.303

84.818

33.000

0

0

0

447.485

 

1

Dự án phát trin nông thôn đa mục tiêu huyện Đà Bắc

 

Quỹ Kuwait

2009; 27/7/2012; 2361; 31/12/2014

410.659

117.113

46.475

 

293.546

293.546

40.804

29.790

3.990

25.800

 

11.014

256.598

60.813

15.500

 

 

 

195.785

 

2

Dự án gim ngo giai đoạn 2 (2015-2018)

 

WB

2351; 31/12/2014

311.850

28.350

19.845

 

283.500

283.500

 

 

 

 

 

 

275.705

24.005

17.500

 

 

 

251.700

 

B

Dự án Ô

 

 

 

1.123.466

107.334

44.506

18

1.016.132

620.582

123.108

25.335

15.073

3.000

6.000

97.773

314.910

59.030

5.002

5.002

0

0

460.880

 

I

Ngành, lĩnh vực y tế

 

 

 

271.374

14.782

0

0

256.592

256.592

33.697

1.262

0

0

0

32.435

147.494

13.520

0

0

0

0

133.974

 

(1)

Các dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

204.777

4.854

0

0

199.923

199.923

33.697

1.262

0

0

0

32.435

80.897

3.592

0

0

0

0

77.305

 

1

Dự án hỗ trợ y tế các tnh đông bc bộ và đồng bằng ng hng

 

WB

1444; 06/10/2014

204.777

4.854

 

 

199.923

199.923

33.697

1.262

 

 

 

32.435

80.897

3.592

 

 

 

 

77.305

 

(2)

Dự án khi công mi trong giai đoạn 2016- 2020

 

 

 

66.597

9.928

0

0

56.669

56.669

0

0

0

0

0

0

66.597

9.928

0

0

0

0

56.669

 

1

Dự án Hỗ tr xử lý chất thải bnh viện

Lc thy, Tân Lạc, TPHB

WB

- UBND 18/8/2015; 1149QĐ-UBND

66.597

9.928

 

 

56.669

56.669

 

 

 

 

 

 

66.597

9.928

 

 

 

 

56.669

 

II

Ngành lĩnh vực lâm nghiệp

 

 

 

417.282

66.075

44.506

0

351.207

351.207

89.411

24.073

15.073

3.000

6.000

65.338

19.033

19.033

5.002

5.002

0

0

205.000

 

1

Dự án phát trin lâm nghip Sơn La và Hòa Bình (KFW7)

 

KFW

4787; 3/11/2014

114.918

43.406

21.837

 

71.512

71.512

89.411

24.073

15.073

3.000

6.000

65.338

19.033

19.033

5.002

5.002

 

 

0

Thu hi vn ứng trước

2

Chương trình mrộng quy mô vệ sinh môi trường vàớc sch nông thôn

 

WB

3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015

302.364

22.669

22.669

 

279.695

279.695

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

205.000

 

III

Ngành, lĩnh vực giáo dục

 

 

 

17.210

4.427

0

0

12.783

12.783

0

0

0

0

0

0

16.333

4.427

0

0

0

0

11.906

 

 

Dự án khi công mới trong giai đon 2016- 2020

 

 

 

17.210

4.427

0

0

12.783

12.783

0

0

0

0

 

0

16.133

4.427

0

0

0

0

11.906

 

1

Dự án phát trin Giáo dục THCS vùng khó kn nhất, giai đon 2

 

ADB

Quyết định số 829/QĐ-UBND, 830/QĐ-UBND

17.210

4.427

 

 

12.783

12.783

 

 

 

 

 

 

16.333

4.427

 

 

 

 

11.906

 

IV

Ngành, lĩnh vực thủy li

 

 

 

417.600

22.050

0

17,58

395.550

0

0

0

0

0

0

0

132.050

22.050

0

0

0

0

110.000

 

 

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016- 2020

 

 

 

417.600

22.050

0

17,58

395.550

0

0

0

0

0

 

0

132.050

22.050

0

0

0

0

110.000

0

1

Dự án sa chữa và nâng cp an toàn đp (WB8)

 

WB

4638/QĐ-BNN-HTQT ngày

417.600

22.050

 

17,58

395.550

 

 

 

 

 

 

 

132.050

22.050

 

 

 

 

110.000