Quyết định 1851/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch Hà. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong vòng 10 năm, nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh địa phương.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phương án quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Hà được phân bổ và cơ cấu lại cho các nhóm đất chính đến năm 2030 như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 có diện tích 22.434,96 ha (chiếm tỷ lệ 63,45% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp cụ thể gồm: Đất trồng lúa là 8.504,51 ha (với đất chuyên trồng lúa nước chiếm 7.294,59 ha, đất trồng lúa nước còn lại chiếm 1.209,93 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 752,15 ha; Đất trồng cây lâu năm là 3.193,20 ha; Đất rừng phòng hộ là 2.746,92 ha; Đất rừng sản xuất là 4.592,09 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên giữ nguyên 259,47 ha); Đất nuôi trồng thủy sản là 1.720,37 ha; Đất làm muối là 75,00 ha; Đất nông nghiệp khác là 850,73 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng mạnh lên 12.622,27 ha (chiếm tỷ lệ 35,70% tổng diện tích tự nhiên) để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: Đất quốc phòng là 447,25 ha; Đất an ninh là 112,33 ha; Đất khu công nghiệp là 618,64 ha; Đất cụm công nghiệp là 164,52 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 680,71 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 177,43 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 760,47 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 7,41 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 5.635,78 ha (trong đó đất giao thông chiếm 3.105,80 ha, đất thủy lợi chiếm 1.375,77 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 274,01 ha, đất nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 560,00 ha); Đất ở tại nông thôn là 2.414,64 ha; Đất ở tại đô thị là 227,46 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 66,88 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 908,52 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 143,01 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm mạnh từ 1.806,65 ha (năm 2020) xuống chỉ còn 299,48 ha (chiếm tỷ lệ 0,85% tổng diện tích tự nhiên) vào năm 2030.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
Để thực hiện các mục tiêu phát triển, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với diện tích đất lớn trên địa bàn huyện:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3.291,42 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển đi là lớn nhất với 1.849,24 ha (bao gồm 1.832,88 ha đất chuyên trồng lúa nước và 16,36 ha đất trồng lúa nước còn lại). Các loại đất khác chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng cây hàng năm khác là 331,96 ha; Đất trồng cây lâu năm là 177,68 ha; Đất rừng phòng hộ là 365,54 ha; Đất rừng sản xuất là 483,34 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 58,25 ha; Đất nông nghiệp khác là 25,41 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 816,45 ha. Cụ thể: Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng là 5,00 ha; Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 39,73 ha; Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 45,32 ha; Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 195,51 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 530,89 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 65,32 ha để giải quyết nhu cầu nhà ở cho người dân.
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Quyết định phê duyệt kế hoạch đưa 1.507,17 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 911,11 ha. Trong đó, đưa vào làm đất trồng lúa là 359,16 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 110,02 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 37,39 ha; Đất trồng cây lâu năm là 5,09 ha; Đất rừng phòng hộ là 213,32 ha; Đất rừng sản xuất là 129,68 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 74,24 ha; Đất nông nghiệp khác là 92,23 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 596,06 ha. Trong đó, phân bổ cho đất quốc phòng là 0,40 ha; Đất an ninh là 15,22 ha; Đất khu công nghiệp là 96,91 ha; Đất cụm công nghiệp là 0,30 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 93,69 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 2,03 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 7,34 ha; Đất phát triển hạ tầng là 309,03 ha (gồm đất giao thông 130,22 ha, đất thủy lợi 72,66 ha, đất thể dục thể thao 59,75 ha, đất bãi thải và xử lý chất thải 35,52 ha); Đất ở tại nông thôn là 63,18 ha; Đất ở tại đô thị là 4,64 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,85 ha; Đất tín ngưỡng là 1,45 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà
Sau khi quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, vị trí, ranh giới đã được xác định trong quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn huyện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong quản lý đất đai tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1851/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 08 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ, TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, giai đoạn 2021 - 2030 cho các huyện, thành phố, thị xã;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 1660/TTr-UBND ngày 31/8/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3157/TTr-STMMT ngày 31/8/2022; sau khi họp UBND tỉnh, lấy ý kiến thống nhất Ủy viên UBND tỉnh ngày 06/9/2022 (Thông báo số 342/TB-UBND ngày 07/9/2022).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Thạch Hà (kèm bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất(3) | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 23.692,92 | 67,01 | 22.434,96 | - | 22.434,96 | 63,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9.486,75 | 26,83 | 8.504,51 | - | 8.504,51 | 24,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 8.558,63 | 24,21 | 7.294,59 | - | 7.294,59 | 20,63 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | 928,12 | 2,63 |
| 1.209,93 | 1.209,93 | 3,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.539,65 | 4,35 |
| 752,15 | 752,15 | 2,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.355,42 | 9,49 | 3.193,20 | - | 3.193,20 | 9,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2.893,42 | 8,18 | 2.746,92 | - | 2.746,92 | 7,77 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
| - |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 5.127,88 | 14,50 | 4.592,09 | - | 4.592,09 | 12,99 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 259,47 | 0,73 | 259,47 | - | 259,47 | 0,73 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 989,29 | 2,80 |
| 1.720,37 | 1.720,37 | 4,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | 75,00 | 0,21 |
| 75,00 | 75,00 | 0,21 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 225,51 | 0,64 |
| 850,73 | 850,73 | 2,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 9.857,14 | 27,88 | 12.622,27 | - | 12.622,27 | 35,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 91,07 | 0,26 | 447,25 | - | 447,25 | 1,26 |
| 2.2 | Đất an ninh | 70,80 | 0,20 | 112,33 | - | 112,33 | 0,32 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 618,64 | - | 618,64 | 1,75 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 11,67 | 0,03 | 164,52 | - | 164,52 | 0,47 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 81,47 | 0,23 | 517,44 | 163,27 | 680,71 | 1,93 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132,11 | 0,37 | 177,43 | - | 177,43 | 0,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 489,22 | 1,38 | 489,20 | 271,27 | 760,47 | 2,15 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 69,69 | 0,20 |
| 7,41 | 7,41 | 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 4.807,85 | 13,60 | 5.635,78 | - | 5.635,78 | 15,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - |
|
|
| - | Đất giao thông | 2.828,82 | 8,00 | 3.105,80 | - | 3.105,80 | 8,78 |
| - | Đất thủy lợi | 1.164,17 | 3,29 | 1.375,77 | - | 1.375,77 | 3,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,98 | 0,01 | 4,51 | - | 4,51 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 9,28 | 0,03 | 8,84 | - | 8,84 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 95,36 | 0,27 | 132,29 | - | 132,29 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 101,21 | 0,29 | 274,01 | - | 274,01 | 0,77 |
| - | Đất công trình năng lượng | 23,00 | 0,07 | 31,99 | - | 31,99 | 0,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,16 | 0,00 | 4,52 | - | 4,52 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
| - |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 20,39 | 0,06 | 20,39 | - | 20,39 | 0,06 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,04 | 0,01 | 69,84 | - | 69,84 | 0,20 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 18,01 | 0,05 | 30,44 | - | 30,44 | 0,09 |
| - | Đất à nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 527,97 | 1,49 | 560,00 | - | 560,00 | 1,58 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
| - |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| - |
|
|
| - | Đất chợ | 10,49 | 0,03 |
| 17,39 | 17,39 | 0,05 |
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
| - |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 42,22 | 0,12 |
| 49,54 | 49,54 | 0,14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 6,54 | 0,02 |
| 120,20 | 120,20 | 0,34 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.746,53 | 4,94 | 2.384,38 | 30,26 | 2.414,64 | 6,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 123,19 | 0,35 | 227,46 | - | 227,46 | 0,64 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 26,66 | 0,08 | 62,50 | 4,38 | 66,88 | 0,19 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 6,99 | 0,02 | 6,99 | - | 6,99 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
| - |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 71,82 | 0,20 |
| 80,48 | 80,48 | 0,23 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.435,61 | 4,06 |
| 908,52 | 908,52 | 2,57 |
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 643,68 | 1,82 |
| 143,01 | 143,01 | 0,40 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
| - |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.806,65 | 5,11 | 299,48 | - | 299,48 | 0,85 |
(Chi tiết diện tích đến năm 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.291,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.849,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.832,88 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 16,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 331,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 177,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 365,54 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 483,34 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 58,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 25,41 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 816,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 5,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 39,73 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 45,32 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 195,51 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 530,89 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 65,32 |
(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 911,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 359,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 110,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 213,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 129,68 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 74,24 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 92,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 596,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 15,22 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 96,91 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,30 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 93,69 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,03 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,34 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 309,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 130,22 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 72,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 5,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 59,75 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,83 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,67 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,52 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,21 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,88 |
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,80 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,22 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 63,18 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,64 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,85 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,45 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch Hà kèm theo.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất được duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giá đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01. Chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
(Kèm theo Quyết định số 1851/QĐ-UBND ngày 08/09/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thạch Hà | Đỉnh Bàn | Lưu Vĩnh Sơn | Nam Điền | Ngọc Sơn | Tân Lâm Hương | Thạch Đài | Thạch Hải | Thạch Hội | Thạch Kênh | Thạch Khê | Thạch Lạc | Thạch Liên | Thạch Long | Thạch Ngọc | Thạch Sơn | Thạch Thắng | Thạch Trị | Thạch Văn | Thạch Xuân | Tượng Sơn | Việt Tiến | ||||||
| (1) | (2) | (3) |
|
| (4)=(5)+...+(2 1) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.434,96 |
| 22.434,96 | 648,20 | 1.488,82 | 2.840,33 | 3.775,08 | 1.531,12 | 989,02 | 338,42 | 870,35 | 701,67 | 644,63 | 526,37 | 649,87 | 484,20 | 267,14 | 807,51 | 742,90 | 622,16 | 781,94 | 685,46 | 1597,05 | 469,24 | 973,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.504,51 |
| 8.504,51 | 402,55 | 399,85 | 1.254,60 | 662,96 | 295,97 | 783,69 | 179,60 | 113,03 | 391,17 | 285,18 | 223,61 | 260,10 | 370,53 | 142,19 | 472,63 | 177,59 | 431,06 | 189,02 | 322,09 | 419,19 | 160,83 | 567,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.294,59 |
| 7.294,59 | 397,23 | 216,26 | 1.077,40 | 637,98 | 255,97 | 770,38 | 177,38 | 49,69 | 374,72 | 253,06 | 101,53 | 18,23 | 345,28 | 132,17 | 434,16 | 166,59 | 289,84 | 187,62 | 310,80 | 419,19 | 131,46 | 547,65 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
| 1.209,93 | 1.209,93 | 5,32 | 183,58 | 177,20 | 24,98 | 40,00 | 13,31 | 2,22 | 63,34 | 16,45 | 32,12 | 122,08 | 241,87 | 25,25 | 10,03 | 38,47 | 11,00 | 141,22 | 1,40 | 11,29 |
| 29,37 | 19,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 752,15 | 752,15 | 27,89 | 22,15 | 56,39 | 43,13 | 2,46 | 11,95 | 1,96 | 84,11 | 44,57 | 33,16 | 89,66 | 39,35 | 4,03 | 11,27 | 31,96 | 52,09 | 10,72 | 67,65 | 81,18 | 19,95 | 16,33 | 0,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.193,20 |
| 3.193,20 | 168,44 | 81,06 | 325,24 | 423,98 | 247,77 | 153,30 | 83,01 | 83,01 | 140,49 | 59,05 | 15,35 | 44,23 | 26,53 | 79,16 | 170,22 | 198,74 | 112,91 | 185,58 | 179,07 | 145,71 | 76,77 | 193,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.746,92 |
| 2.746,92 | 0,60 | 281,34 | 6,25 | 1.456,14 |
|
|
| 260,53 | 21,82 |
| 109,62 | 28,33 |
|
|
| 19,22 |
| 35,95 | 31,16 | 495,96 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.592,09 |
| 4.592,09 |
| 319,83 | 1.119,23 | 923,06 | 833,22 |
|
| 293,76 | 55,15 | 60,18 | 46,73 | 133,70 |
|
| 14,47 | 63,41 |
| 158,23 | 60,88 | 471,69 |
| 38,55 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 259,47 |
| 259,47 |
|
| 0,79 |
| 44,28 |
|
|
| 30,25 |
| 42,15 | 70,73 |
|
|
|
|
| 62,07 | 8,72 | 0,48 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
| 1720,37 | 1.720,37 | 33,66 | 309,61 | 38,69 | 75,02 | 98,11 | 27,03 | 11,76 | 21,26 | 27,80 | 115,46 | 19,55 | 104,14 | 77,48 | 25,80 | 7,34 | 222,33 | 61,70 | 125,95 | 10,97 | 29,54 | 196,65 | 80,52 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
| 75,00 | 75,00 |
| 75,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 850,73 | 850,73 | 15,05 |
| 39,92 | 190,79 | 53,60 | 13,06 | 62,08 | 14,65 | 20,68 | 91,60 | 21,85 | 40,02 | 5,63 | 8,71 | 110,90 | 9,50 | 5,77 | 19,55 | 0,12 | 15,01 | 18,67 | 93,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12622,27 |
| 12.622,27 | 830,22 | 695,47 | 1.252,13 | 938,25 | 432,54 | 1067,0 7 | 714,10 | 498,15 | 351,81 | 331,36 | 487,82 | 425,30 | 376,78 | 300,86 | 397,43 | 305,14 | 244,56 | 315,80 | 380,53 | 937,62 | 314,41 | 1024,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 447,25 |
| 447,25 | 1,91 | 0,12 | 4,43 | 193,23 | 80,49 | 2,08 |
| 5,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
| 151,52 |
| 8,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 112,33 |
| 112,33 | 3,09 | 0,23 | 103,33 | 2,20 | 0,17 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,15 | 0,20 | 0,21 | 0,20 | 0,20 | 0,18 | 0,24 | 0,20 | 0,12 | 0,20 | 0,21 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 618,64 |
| 618,64 |
|
| 67,00 |
|
|
| 66,00 |
|
|
|
|
| 136,96 |
|
|
|
|
|
| 67,64 |
| 281,04 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,52 |
| 164,52 |
|
|
|
|
| 75,00 |
|
|
|
| 50,00 |
|
| 3,05 |
|
|
|
|
|
|
| 36,47 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 517,44 | 163,27 | 680,71 | 40,52 | 15,25 | 24,80 | 45,03 | 6,53 | 115,37 | 84,26 | 20,01 | 41,32 | 3,10 | 17,75 | 8,17 | 2,87 | 36,38 | 2,90 | 22,11 | 9,17 | 28,92 | 65,90 | 40,54 | 12,26 | 37,55 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 177,43 |
| 177,43 | 3,76 |
| 37,99 | 3,60 | 22,33 | 18,33 |
| 23,85 | 9,40 | 4,67 | 2,75 | 31,17 | 2,98 | 0,49 |
| 4,93 | 3,00 | 4,55 |
| 2,37 |
| 1,26 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 489,20 | 271,27 | 760,47 | 1,48 | 236,16 | 98,57 | 62,75 | 22,52 |
|
| 209,87 | 18,83 | 11,37 | 44,60 |
|
|
|
|
| 1,34 |
|
| 40,33 | 0,20 | 12,45 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 7,41 | 7,41 |
|
|
|
|
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,31 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.635,78 |
| 5635,78 | 406,79 | 198,78 | 645,84 | 411,82 | 173,93 | 448,97 | 266,87 | 110,45 | 200,53 | 179,34 | 176,67 | 184,66 | 117,08 | 120,75 | 241,42 | 152,69 | 145,48 | 207,83 | 199,93 | 481,12 | 147,22 | 417,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3.105,80 |
| 3.105,80 | 259,36 | 111,09 | 312,38 | 218,68 | 107,10 | 286,79 | 82,46 | 65,88 | 137,24 | 86,12 | 111,11 | 142,15 | 72,97 | 72,80 | 158,45 | 94,72 | 104,16 | 68,77 | 86,89 | 184,05 | 95,16 | 247,47 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.375,77 |
| 1.375,77 | 85,59 | 45,30 | 178,06 | 129,10 | 47,13 | 88,87 | 144,17 | 6,09 | 39,32 | 59,06 | 34,83 | 9,85 | 29,28 | 19,07 | 33,15 | 31,27 | 24,86 | 55,75 | 20,88 | 188,05 | 34,49 | 71,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,51 |
| 4,51 | 1,03 | 0,08 | 0,38 | 0,01 |
| 0,22 | 0,38 | 0,09 | 0,07 | 0,07 | 0,65 |
| 0,06 | 0,03 | 0,37 | 0,14 | 0,16 | 0,25 | 0,09 | 0,20 | 0,07 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,84 |
| 8,84 | 2,02 | 0,21 | 0,59 | 0,09 | 0,16 | 0,60 | 0,11 | 0,43 | 0,25 | 0,16 | 1,44 | 0,18 | 0,30 | 0,27 | 0,18 | 0,11 | 0,15 | 0,34 | 0,16 | 0,41 | 0,16 | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 132,29 |
| 132,29 | 16,29 | 4,76 | 11,26 | 8,61 | 1,56 | 9,51 | 15,04 | 1,41 | 2,90 | 1,58 | 9,52 | 3,17 | 1,35 | 4,52 | 11,69 | 1,38 | 3,49 | 3,17 | 1,37 | 3,10 | 1,20 | 15,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 274,01 |
| 274,01 | 2,63 | 5,54 | 41,32 | 10,07 | 2,06 | 9,79 | 3,69 | 2,91 | 4,41 | 3,37 | 4,29 | 3,33 | 3,53 | 2,51 | 2,45 | 3,36 | 3,85 | 39,53 | 38,32 | 81,94 | 1,40 | 3,71 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,99 |
| 31,99 | 1,02 | 0,03 | 4,48 | 12,58 | 1,13 | 0,52 | 0,14 | 0,15 | 1,37 | 3,23 | 0,01 | 0,23 | 0,35 | 1,09 | 3,84 | 0,09 | 0,08 | 0,04 | 0,31 | 0,79 | 0,10 | 0,41 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 4,52 |
| 4,52 | 0,42 | 0,27 | 0,42 | 0,15 | 0,21 | 0,38 | 0,17 | 0,18 | 0,14 | 0,08 | 0,05 | 0,14 | 0,12 | 0,12 | 0,16 | 0,17 | 0,22 | 0,20 | 0,25 | 0,16 | 0,20 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 20,39 |
| 20,39 |
| 3,78 |
|
|
| 2,93 |
| 0,96 |
| 4,60 | 0,65 |
| 0,14 | 0,54 |
|
|
| 1,55 |
|
|
| 5,23 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 69,84 |
| 69,84 | 3,16 |
| 8,88 | 8,88 |
| 9,02 | 8,87 | 0,38 |
|
|
| 1,50 | 0,02 |
| 8,87 |
|
| 1,50 |
| 8,87 | 0,13 | 9,76 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 30,44 |
| 30,44 | 1,04 | 1,18 | 0,26 | 1,34 |
| 5,29 | 2,78 |
|
| 6,17 | 0,16 | 3,11 | 0,91 | 1,11 | 0,50 | 1,93 | 1,44 | 1,35 |
| 0,48 | 1,08 | 0,31 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 560,00 |
| 560,00 | 32,32 | 25,54 | 87,18 | 22,31 | 13,81 | 34,19 | 8,75 | 31,53 | 14,56 | 13,90 | 12,09 | 20,70 | 8,05 | 17,59 | 21,76 | 19,31 | 6,69 | 35,06 | 50,89 | 12,67 | 10,37 | 60,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
| 17,39 | 17,39 | 1,91 | 1,00 | 0,63 |
| 0,77 | 0,86 | 0,31 | 0,44 | 0,27 | 1,00 | 1,87 | 0,30 |
| 1,10 |
| 0,21 | 0,38 | 0,32 | 0,77 | 0,40 | 2,86 | 1,99 |
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 49,54 | 49,54 | 4,78 | 2,16 | 3,44 | 3,39 | 0,27 | 4,24 | 2,03 | 0,99 | 1,19 | 2,66 | 2,72 | 1,72 | 1,63 | 2,41 | 2,94 | 1,40 | 2,03 | 0,87 | 1,68 | 2,45 | 1,52 | 3,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 120,20 | 120,20 | 9,86 |
|
| 5,71 |
| 45,28 | 8,27 | 23,94 |
|
| 0,67 | 0,46 |
| 0,39 | 1,03 |
| 0,85 |
| 22,59 |
| 1,15 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.384,38 | 30,26 | 2.414,64 |
| 177,31 | 198,90 | 147,95 | 93,94 | 300,20 | 246,77 | 97,30 | 66,77 | 66,63 | 140,95 | 116,42 | 54,37 | 69,37 | 57,75 | 62,61 | 58,63 | 64,22 | 76,49 | 139,84 | 64,50 | 113,72 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 227,46 |
| 227,46 | 227,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 62,50 | 4,38 | 66,88 | 16,76 | 1,48 | 1,64 | 0,47 | 1,09 | 7,57 | 2,73 | 2,10 | 0,55 | 0,71 | 1,48 | 0,64 | 0,67 | 0,46 | 1,07 | 1,29 | 0,52 | 0,48 | 0,74 | 0,74 | 0,56 | 23,13 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,99 |
| 6,99 | 0,40 |
| 0,08 | 0,17 | 3,27 |
| 2,90 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
| 80,48 | 80,48 | 3,74 | 2,64 | 6,99 | 1,89 | 4,10 | 5,58 | 1,91 | 2,21 | 1,42 | 5,30 | 3,84 | 2,78 | 4,06 | 1,38 | 1,77 | 3,11 | 2,30 | 7,40 | 2,71 | 1,43 | 5,17 | 8,75 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 908,52 | 908,52 | 103,28 | 61,14 | 49,34 | 32,80 | 19,95 | 32,94 | 30,41 | 1,52 | 8,28 | 56,86 | 45,78 | 75,50 | 46,58 | 44,80 | 61,19 | 55,37 | 20,84 | 0,03 | 9,29 | 9,13 | 75,00 | 68,49 |
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 143,01 | 143,01 | 6,36 | 0,21 | 9,78 | 27,22 | 3,96 | 10,21 | 1,77 | 0,52 | 3,34 | 0,53 | 0,43 | 3,58 | 9,37 | 21,18 | 27,19 | 1,44 | 0,15 | 0,87 | 1,08 | 0,34 | 6,61 | 6,87 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 299,48 |
| 299,48 | 14,95 | 4,26 | 7,61 | 4,54 | 1,21 | 3,48 | 10,09 | 28,97 | 19,63 | 2,37 | 31,81 | 33,45 | 0,68 | 6,24 | 4,03 | 2,26 | 0,47 | 101,15 | 18,70 | 0,46 | 0,45 | 2,67 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.493,37 |
| 1.493,37 | 1.493,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 14.074,04 | 153,50 | 14.227,54 | 660,86 | 730,65 | 1.703,13 | 1.236,15 | 561,74 | 1.025,7 9 | 403,40 | 278,78 | 588,35 | 577,07 | 412,35 | 477,43 | 486,05 | 241,99 | 745,97 | 506,74 | 573,94 | 483,26 | 510,62 | 706,68 | 410,57 | 906,05 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 7.219,25 | 119,76 | 7.339,01 | 0,60 | 601,17 | 1125,48 | 2.379,20 | 833,22 |
|
| 554,29 | 76,97 | 60,18 | 156,35 | 162,03 |
|
| 14,47 | 82,63 |
| 194,18 | 92,04 | 967,65 |
| 38,55 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 152,07 |
| 152,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 63,91 | 88,16 | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 906,16 |
| 783,16 |
|
| 67,00 |
|
| 75,00 | 66,00 |
|
|
| 50,00 |
| 136,96 | 3,05 |
|
|
|
|
| 67,64 |
| 317,51 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 584,61 |
| 592,04 | 215,04 |
|
|
|
| 28,14 | 348,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 250,00 |
| 250,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 136,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | 113,73 | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 215,04 |
| 215,04 | 215,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 9.647,82 | 326,60 | 9.974,42 | 445,66 | 453,22 | 948,81 | 937,80 | 509,20 | 868,54 | 534,20 | 293,71 | 343,74 | 250,33 | 293,13 | 336,53 | 174,90 | 241,00 | 326,27 | 384,46 | 264,36 | 384,77 | 406,99 | 722,05 | 282,12 | 572,61 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 166,87 | 6,80 | 173,67 |
|
| 37,99 | 3,60 | 22,33 | 18,33 |
| 23,85 | 9,40 | 4,67 | 2,75 | 31,17 | 2,98 | 0,49 |
| 4,93 | 3,00 | 4,55 |
| 2,37 |
| 1,26 |
Biểu 02. Chi tiết diện tích đất cần chuyển mục đích đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo theo phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
(Kèm theo Quyết định số 1851/QĐ-UBND ngày 08/09/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thạch Hà | Đỉnh Bàn | Lưu Vĩnh Sơn | Nam Điền | Ngọc Sơn | Tân Lâm Hương | Thạch Đài | Thạch Hải | Thạch Hội | Thạch Kênh | Thạch Khê | Thạch Lạc | Thạch Liên | Thạch Long | Thạch Ngọc | Thạch Sơn | Thạch Thắng | Thạch Trị | Thạch Văn | Thạch Xuân | Tượng Sơn | Việt Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.291,42 | 244,21 | 52,28 | 335,66 | 330,64 | 57,22 | 313,86 | 329,63 | 64,27 | 65,74 | 49,55 | 122,43 | 80,86 | 142,60 | 59,39 | 39,14 | 48,95 | 40,40 | 26,54 | 69,60 | 437,96 | 51,50 | 328,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.849,24 | 202,15 | 17,11 | 171,87 | 23,10 | 14,99 | 287,52 | 300,17 | 7,22 | 29,54 | 35,52 | 75,91 | 46,65 | 87,49 | 32,46 | 26,36 | 16,34 | 32,20 | 16,01 | 26,84 | 101,35 | 29,80 | 268,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.832,88 | 196,20 | 17,11 | 171,87 | 23,10 | 14,99 | 287,52 | 300,17 | 0,31 | 26,04 | 35,52 | 75,91 | 46,65 | 87,49 | 32,46 | 26,36 | 16,34 | 32,20 | 16,01 | 26,84 | 101,35 | 29,80 | 268,64 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 16,36 | 5,95 |
|
|
|
|
|
| 6,91 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 331,96 | 17,12 | 16,50 | 9,59 | 13,51 | 10,46 | 12,49 | 14,18 | 17,44 | 18,15 | 9,69 | 33,20 | 8,56 | 12,95 | 18,33 | 3,46 | 17,98 | 2,90 | 4,71 | 23,09 | 13,23 | 8,53 | 45,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 177,68 | 22,02 | 2,49 | 7,13 | 2,82 | 3,61 | 7,04 | 6,56 | 9,30 | 4,01 | 4,34 | 5,16 | 12,39 | 40,45 | 7,15 | 5,88 | 7,21 | 2,55 | 2,24 | 7,69 | 4,00 | 2,19 | 11,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 365,54 |
|
|
| 195,03 |
|
|
| 6,22 | 1,50 |
| 4,33 | 2,25 |
|
|
|
|
| 0,55 | 4,14 | 151,52 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 483,34 |
| 14,23 | 144,52 | 92,38 | 27,93 |
|
| 16,74 | 8,34 |
|
| 8,76 |
|
| 3,12 | 4,03 |
| 2,93 | 4,99 | 154,51 |
| 0,86 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 58,25 | 2,92 | 1,95 | 2,43 | 2,60 | 0,23 | 5,41 | 8,22 |
| 4,20 |
| 2,36 | 2,25 | 1,71 | 1,45 | 0,32 | 2,89 | 2,75 | 0,10 | 2,85 | 2,55 | 10,98 | 0,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 25,41 |
|
| 0,12 | 1,20 |
| 1,40 | 0,50 | 7,35 |
|
| 1,47 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 10,80 |
| 2,07 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 816,45 |
| 84,12 | 4,84 | 440,93 | 18,30 |
|
| 97,93 | 1,80 |
| 2,09 | 31,42 |
| 1,32 | 17,87 |
| 5,20 | 22,07 | 24,45 | 3,32 | 54,95 | 5,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang | LUA/LNP | 5,00 |
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 39,73 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,80 |
|
| 3,90 |
|
|
|
| 5,20 |
|
| 2,04 | 20,95 | 5,84 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 45,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
| 1,32 |
|
|
|
|
|
| 34,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR( a) | 195,51 |
| 84,12 |
| 20,08 |
|
|
| 90,13 |
|
| 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR( a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR( a) | 530,89 |
|
| 4,84 | 415,85 | 18,30 |
|
| 7,80 |
|
| 0,91 | 17,52 |
|
| 17,87 |
|
| 22,07 | 24,45 | 1,28 |
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 65,32 |
| 0,40 | 2,68 | 2,86 | 2,81 | 5,51 | 25,42 | 4,46 | 2,45 | 1,13 | 1,48 | 1,96 | 1,11 | 0,71 | 1,53 | 2,29 | 0,71 | 0,98 | 0,71 | 3,35 | 1,38 | 1,39 |
Biểu 03. Chi tiết đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
(Kèm theo Quyết định số 1851/QĐ-UBND ngày 08/09/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thạch Hà | Đỉnh Bàn | Lưu Vĩnh Sơn | Nam Điền | Ngọc Sơn | Tân Lâm Hương | Thạch Đài | Thạch Hải | Thạch Hội | Thạch Kênh | Thạch Khê | Thạch Lạc | Thạch Liên | Thạch Long | Thạch Ngọc | Thạch Sơn | Thạch Thắng | Thạch Trị | Thạch Văn | Thạch Xuân | Tượng Sơn | Việt Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 911,11 | 5,00 | 165,30 | 117,75 | 50,45 | 39,60 | 9,22 |
| 114,20 | 17,32 | 25,30 | 90,15 | 29,84 | 6,50 | 3,00 | 48,52 | 23,80 | 5,64 | 83,35 | 48,27 | 5,00 | 13,49 | 9,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 359,16 | 5,00 | 70,00 | 104,16 | 50,00 | 35,00 | 9,00 |
| 40,00 |
| 3,00 |
|
|
| 3,00 | 33,00 | 6,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 110,02 | 5,00 |
| 70,00 | 25,02 |
| 9,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 249,14 |
| 70,00 | 34,16 | 24,98 | 35,00 |
|
| 40,00 |
| 3,00 |
|
|
| 3,00 | 33,00 | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,80 | 2,57 |
|
|
|
|
|
| 3,75 | 28,27 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,09 |
|
| 5,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 213,32 |
|
|
|
|
|
|
| 70,00 | 10,00 |
| 80,00 | 13,32 |
|
|
|
|
| 20,00 | 20,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 129,68 |
| 68,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 56,68 |
| 5,00 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 74,24 |
| 27,30 |
|
|
|
|
|
| 2,14 |
|
| 1,00 | 6,50 |
|
| 17,00 | 5,00 | 2,20 |
|
| 13,00 | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 92,23 |
|
| 8,50 | 0,45 | 4,60 | 0,22 |
| 4,20 | 5,18 | 19,50 | 7,58 | 15,52 |
|
| 15,52 | 0,80 | 0,64 | 0,72 |
|
| 0,49 | 8,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 596,06 | 23,63 | 26,36 | 50,78 | 19,54 | 3,63 | 35,35 | 20,83 | 28,07 | 22,10 | 8,13 | 22,45 | 15,36 | 10,70 | 6,62 | 23,92 | 17,42 | 5,26 | 66,36 | 78,11 | 4,57 | 3,72 | 103,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 15,22 |
|
| 14,84 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 96,91 |
|
| 0,50 |
|
|
| 1,06 |
|
|
|
|
| 7,29 |
|
|
|
|
|
| 1,04 |
| 87,02 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 93,69 | 2,10 | 7,55 | 2,17 |
|
| 1,71 | 2,86 | 0,60 | 6,16 |
| 1,79 | 1,67 |
| 4,18 | 0,64 | 9,60 |
| 21,14 | 30,12 |
|
| 1,40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,03 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,14 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 309,03 | 16,79 | 13,41 | 31,32 | 16,99 | 2,33 | 20,04 | 16,91 | 19,51 | 14,78 | 0,68 | 20,29 | 10,59 | 1,93 | 0,73 | 19,89 | 6,34 | 3,54 | 41,98 | 35,43 | 3,53 | 2,36 | 9,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 130,22 | 7,17 | 3,15 | 15,33 | 6,81 | 2,00 | 5,18 | 3,05 | 19,51 | 11,45 | 0,20 | 11,60 | 7,15 | 1,85 |
| 10,47 | 1,74 | 1,00 | 8,40 | 3,62 | 1,16 |
| 9,38 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 72,66 | 9,07 | 10,21 | 4,18 | 10,14 | 0,30 | 3,99 | 3,35 |
| 3,33 | 0,48 | 7,83 | 3,41 |
|
|
| 4,05 | 2,33 | 2,03 | 3,30 | 2,33 | 2,33 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 5,79 |
|
| 1,27 |
|
| 2,00 | 1,48 |
|
|
|
|
|
| 0,26 | 0,08 | 0,10 | 0,10 | 0,35 |
|
|
| 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 59,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| 30,99 | 28,41 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,83 |
|
| 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,67 |
| 0,05 | 0,11 | 0,04 | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 | 0,03 | 0,08 | 0,03 | 0,06 |
|
|
| 0,08 | 0,04 |
| 0,09 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,52 |
|
| 8,88 |
|
| 8,87 | 8,87 |
|
|
|
|
|
|
| 8,87 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,14 | 0,50 |
| 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,44 | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,88 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,80 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,07 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 63,18 |
| 5,40 | 1,95 | 2,55 |
| 13,60 |
| 7,96 | 0,96 | 1,75 | 0,12 | 2,00 | 1,48 | 1,71 | 2,77 | 1,25 | 1,72 | 2,84 | 12,36 |
| 0,43 | 2,33 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,64 | 4,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,85 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 | 0,05 |
|
| 0,20 |
| 0,93 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 1Quyết định 989/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 543/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh địa điểm, quy mô diện tích và loại đất sử dụng của công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 1409/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 16Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Quyết định 1851/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 1851/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
