Quyết định 1739/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đạ Tẻh trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất đến năm 2030
Quyết định xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đạ Tẻh là 52.673 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 49.467 ha, đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu sử dụng đất của địa phương.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 3.206 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, dịch vụ và đô thị.
- Đất chưa sử dụng: Được đưa về mức 0 ha, thể hiện mục tiêu khai thác triệt để và hiệu quả quỹ đất hiện có trên địa bàn.
- Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, phương án quy hoạch đề ra các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 660,73 ha để phục vụ các dự án hạ tầng và phát triển phi nông nghiệp.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 1.723,44 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Chỉ tiêu được xác định là 0 ha.
- Khai thác đất chưa sử dụng: Đưa 4 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp.
- Vị trí và ranh giới thực hiện: Toàn bộ các khu vực thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết trên bản đồ và hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đối với huyện Đạ Tẻh được thực hiện theo nội dung đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021.
- Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh
UBND huyện Đạ Tẻh đóng vai trò chủ trì trong việc triển khai thực hiện quy hoạch tại địa phương với các nhiệm vụ bắt buộc:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ thông tin quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai, đảm bảo mọi hoạt động sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thiết lập cơ chế kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và trước pháp luật về tính chính xác của số liệu, trình tự, thủ tục và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, theo dõi kết quả thực hiện.
- Trách nhiệm quản lý và giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về mặt chuyên môn:
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành liên quan để tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại huyện Đạ Tẻh.
- Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc thực hiện cập nhật đầy đủ, chính xác thông tin quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến từng thửa đất, phục vụ hiệu quả cho công tác quản lý nhà nước và đảm bảo quyền tiếp cận thông tin minh bạch của người dân.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh (bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch); Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh cùng thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1739/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 08 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 114/TTr- UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 371/TTr-STNMT ngày 29 tháng 8 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Tẻh, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung, phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 52.673 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 49.467 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.206 ha;
- Đất chưa sử dụng: 0 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 660,73 ha;
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 1.723,44 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 0 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: đưa vào mục đích sử dụng nông nghiệp 4 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 đính kèm).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất: Theo bản đồ và hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1: 25.000 (đính kèm).
Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Đạ Tẻh: Ủy ban nhân dân tỉnh đã phê duyệt tại Quyết định số 394/QĐ- UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
5. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Phối hợp các Sở, ngành có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định pháp luật.
2. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn cập nhật thông tin quy hoạch sử dụng đất đến từng thửa đất để phục vụ công tác quản lý nhà nước và công khai thông tin cho Nhân dân được biết.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 1: Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp Tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 52.673 | 100,00 |
|
| 52.673 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 50.123 | 95,16 | 49.467 |
| 49.467 | 93,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.690 | 5,11 | 2.658 |
| 2.658 | 5,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.575 | 2,99 | 1.545 |
| 1.545 | 2,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.281 | 2,43 |
| 1.112 | 1.112 | 2,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 11.293 | 21,44 | 12.234 |
| 12.234 | 23,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 5.071 | 9,63 | 5.077 |
| 5.077 | 9,64 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
| 25 | 25 | 0,05 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 29.593 | 56,18 | 28.065 | -25 | 28.040 | 53,23 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 16.954 | 32,19 | 16.954 |
| 16.954 | 32,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 89 | 0,17 |
| 101 | 101 | 0,19 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 106 | 0,20 |
| 220 | 220 | 0,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.546 | 4,83 | 3.206 |
| 3.206 | 6,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 24 | 0,05 | 118 |
| 118 | 0,22 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3 | 0,01 | 10 |
| 10 | 0,02 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 43 |
| 43 | 0,08 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 0,01 | 23 |
| 23 | 0,04 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 30 | 0,06 | 45 |
| 45 | 0,09 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 27 | 0,05 |
| 30 | 30 | 0,06 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.336 | 2,54 | 1.643 |
| 1.643 | 3,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 347 | 0,66 | 542 |
| 542 | 1,03 |
| - | Đất thủy lợi | 859 | 1,63 | 885 |
| 885 | 1,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 7 | 0,01 | 9 |
| 9 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 6 | 0,01 | 6 |
| 6 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 40 | 0,08 | 40 |
| 40 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 6 | 0,01 | 18 |
| 18 | 0,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3 | 0,01 | 50 |
| 50 | 0,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 2 |
| 2 |
| 2 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2 |
| 8 |
| 8 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 8 | 0,02 | 9 |
| 9 | 0,02 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 56 | 0,11 | 71 |
| 71 | 0,13 |
| - | Đất chợ | 2 |
|
| 2 | 2 |
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
| 2 |
| 2 |
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 12 | 0,02 |
| 12 | 12 | 0,02 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1 |
|
| 4 | 4 | 0,01 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 287 | 0,54 | 399 |
| 399 | 0,76 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 125 | 0,24 | 175 |
| 175 | 0,33 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 19 | 0,04 | 19 |
| 19 | 0,04 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 2 |
| 2 |
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
| 1 |
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 630 | 1,20 |
| 630 | 630 | 1,20 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 50 | 0,09 |
| 50 | 50 | 0,09 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 4 | 0,01 | 0 |
| 0 |
|
Phụ lục 2: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Triệu Hải | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 660,73 | 125,90 | 67,12 | 32,64 | 180,66 | 11,08 | 37,05 | 71,07 | 51,53 | 83,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 32,25 | 10,66 | 4,17 | 2,58 | 2,35 | 4,08 | 2,03 | 2,17 | 3,27 | 0,95 |
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 30,33 | 10,49 | 4,17 | 2,21 | 1,93 | 4,08 | 2,02 | 2,17 | 3,27 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 65,09 | 21,80 | 4,04 | 5,00 | 6,05 | 1,00 | 6,00 | 5,90 | 8,30 | 7,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 369,04 | 91,65 | 3,64 | 11,66 | 126,88 | 4,40 | 25,44 | 36,95 | 22,58 | 45,85 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 185,34 |
| 55,07 | 12,40 | 43,88 | 0,61 | 2,58 | 25,55 | 16,38 | 28,87 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9,00 | 1,80 | 0,20 | 1,00 | 1,50 | 1,00 | 1,00 | 0,50 | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.723,44 | 31,01 | 180,74 | 374,70 | 419,32 | 69,00 | 152,75 | 188,81 | 203,23 | 103,89 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Triệu Hải | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,00 | 0,32 | 2,86 |
|
|
| 0,66 |
| 0,16 |
|
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | 4,00 | 0,32 | 2,86 |
|
|
| 0,66 |
| 0,16 |
|
- 1Quyết định 1957/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 1678/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1677/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1899/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Quyết định 394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 12Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 15Quyết định 1957/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 16Quyết định 1678/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 17Quyết định 1677/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 18Quyết định 1899/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1739/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 1739/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/09/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/09/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
