Quyết định 1712/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, điều chỉnh và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong dài hạn. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định phê duyệt các nội dung điều chỉnh chủ yếu đối với phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện Hữu Lũng đến năm 2030, bao gồm các chỉ tiêu cụ thể sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Các số liệu chi tiết về diện tích và cơ cấu phân bổ cho từng nhóm đất, loại đất sau khi điều chỉnh được quy định cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Các chỉ tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất (như đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp...) được thể hiện chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp được quy định chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định.
- Xác định ranh giới và vị trí địa lý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hữu Lũng.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng
Để đảm bảo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện công bố công khai toàn bộ Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đã được phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm: Tiến hành lập và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hằng năm của huyện. Đây là căn cứ pháp lý bắt buộc để thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với quy hoạch đã được điều chỉnh.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cá nhân, thủ trưởng cơ quan và đơn vị liên quan bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành trực thuộc tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trực thuộc huyện Hữu Lũng.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1712/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 27 tháng 10 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HỮU LŨNG, TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 08/9/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 489/TTr-STNMT ngày 25/10/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Lập và trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hằng năm để làm căn cứ tổ chức, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Hữu Lũng và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2021 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 80,763.12 | 100.00 | 80,763.1 | 0.00 | 80,763.12 | 100.00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58,122.76 | 71.97 | 57,800.3 | 0.00 | 57,800.30 | 71.57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,654.15 | 8.24 | 6,010.2 | 0.00 | 6,010.20 | 7.44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,875.04 | 3.56 | 2,563.5 | 0.00 | 2,563.50 | 3.17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,682.40 | 4.56 | - | 3,010.04 | 3,010.04 | 3.73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,908.35 | 17.22 | 12,724.9 | 77.22 | 12,802.12 | 15.85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,894.84 | 6.06 | 10,178.7 | 0.00 | 10,178.70 | 12.60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 6,954.91 | 8.61 | 6,902.4 | 0.00 | 6,902.44 | 8.55 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,535.25 | 26.66 | 18,299.4 | 0.00 | 18,299.40 | 22.66 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 609.85 | 0.76 | 609.9 | 0.00 | 609.85 | 0.76 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 490.48 | 0.61 | - | 471.22 | 471.22 | 0.58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0.00 | 0.00 | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2.38 | 0.00 | - | 126.18 | 126.18 | 0.16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,313.51 | 9.06 | 11,050.2 | 0.00 | 11,050.20 | 13.68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 962.59 | 1.19 | 1,559.6 | 0.00 | 1,559.60 | 1.93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7.67 | 0.01 | 15.7 | 0.00 | 15.66 | 0.02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0.00 | 0.00 | 1,892.8 | 0.00 | 1,892.76 | 2.34 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0.00 | 0.00 | 308.6 | 0.00 | 308.56 | 0.38 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 39.24 | 0.05 | 95.0 | 7.58 | 102.58 | 0.13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25.09 | 0.03 | 73.6 | 36.19 | 109.79 | 0.14 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0.00 | 0.00 | 0.0 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 248.23 | 0.31 | - | 512.83 | 512.83 | 0.63 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,784.29 | 3.45 | 3,163.7 | 65.32 | 3,229.02 | 4.00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,814.57 | 2.25 | 1,990.4 | 0.00 | 1,990.40 | 2.46 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 189.67 | 0.23 | 193.7 | 0.00 | 193.70 | 0.24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1.53 | 0.00 | 7.0 | 0.00 | 7.00 | 0.01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5.80 | 0.01 | 10.5 | 0.00 | 10.53 | 0.01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 78.62 | 0.10 | 96.4 | 0.00 | 96.40 | 0.12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 35.71 | 0.04 | 143.6 | 0.00 | 143.60 | 0.18 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0.09 | 0.00 | - | 0.09 | 0.09 | 0.00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 33.58 | 0.04 | 41.8 | 0.00 | 41.80 | 0.05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1.00 | 0.00 | 1.3 | 0.00 | 1.30 | 0.00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0.00 | 0.00 | 4.0 | 0.00 | 4.00 | 0.00 |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 524.07 | 0.65 | 524.3 | 0.00 | 524.31 | 0.65 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3.13 | 0.00 | 38.7 | 0.00 | 38.70 | 0.05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0.00 | 0.00 | 0.0 | 0.00 | 0.00 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 87.99 | 0.11 | 99.9 | 0.00 | 99.85 | 0.12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0.00 | 0.00 | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1.24 | 0.00 | - | 1.24 | 1.24 | 0.00 |
| - | Đất chợ | DCH | 7.29 | 0.01 | - | 10.79 | 10.79 | 0.01 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0.00 | 0.00 | - | 65.31 | 65.31 | 0.08 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 74.53 | 0.09 | 84.9 | 0.00 | 84.86 | 0.11 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17.79 | 0.02 | - | 20.01 | 20.01 | 0.02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0.18 | 0.00 | - | 27.63 | 27.63 | 0.03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,759.89 | 2.18 | 1,869.0 | 14.01 | 1,883.01 | 2.33 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69.75 | 0.09 | 95.0 | 0.00 | 95.00 | 0.12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11.05 | 0.01 | 14.1 | 0.70 | 14.80 | 0.02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8.38 | 0.01 | 8.4 | 0.00 | 8.43 | 0.01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19.33 | 0.02 | - | 27.84 | 27.84 | 0.03 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,083.06 | 1.34 | - | 950.17 | 950.17 | 1.18 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 202.44 | 0.25 | - | 207.63 | 207.63 | 0.26 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.00 | 0.00 | - | 0.02 | 0.02 | 0.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 15,326.85 | 18.98 | 11,912.6 | 0.00 | 11,912.62 | 14.75 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
| 0.0 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 0.0 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 1,536.9 | 0.00 | 1,536.90 | 1.90 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN |
|
| 8,926.0 | 38.63 | 8,964.63 | 11.10 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 35,380.5 | 0.00 | 35,380.54 | 43.81 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 394.6 | 0.00 | 394.64 | 0.49 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 6,902.4 | 0.00 | 6,902.44 | 8.55 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 2,201.3 | 0.00 | 2,201.32 | 2.73 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 52.3 | 0.00 | 52.30 | 0.06 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 95 | 7.46 | 102.58 | 0.13 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| - | 32.70 | 32.70 | 0.04 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 2,759.4 | 38.06 | 2,797.46 | 3.46 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| - | 1,883.01 | 1,883.01 | 2.33 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu số 02
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||
| TT. Hữu Lũng | Xã Cai Kinh | Xã Đồng Tân | Xã Đồng Tiến | Xã Hồ Sơn | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Lạc | Xã Hòa Sơn | Xã Hòa Thắng | Xã Hữu Liên | Xã Minh Hòa | Xã Minh Sơn | Xã Minh Tiến | Xã Nhật Tiến | Xã Quyết Thắng | Xã Sơn Hà | Xã Tân Thành | Xã Thanh Sơn | Xã Thiện Tân | Xã Vân Nham | Xã Yên Bình | Xã Yên Sơn | Xã Yên Thịnh | Xã Yên Vượng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3,669.59 | 12.42 | 360.33 | 87.50 | 42.53 | 683.87 | 2.91 | 499.21 | 242.31 | 561.95 | 61.96 | 15.12 | 183.85 | 14.59 | 11.64 | 8.39 | 111.32 | 623.02 | 47.68 | 5.28 | 24.92 | 16.90 | 2.96 | 43.07 | 5.86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 676.85 | 1.26 | 45.57 | 7.68 | 5.05 | 153.73 | 1.22 | 67.17 | 17.89 | 140.76 | 10.95 | 3.22 | 14.58 | 1.66 | 1.41 | 5.84 | 42.22 | 107.83 | 18.82 | 2.35 | 5.57 | 6.12 | 1.02 | 13.67 | 1.26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 296.95 | - | 22.78 | 7.02 | 1.47 | 110.65 | 0.31 | 3.90 | 1.32 | 25.98 | 7.99 | 2.06 | 8.65 | 1.06 | 0.52 | 1.64 | 30.20 | 47.30 | 5.62 | 1.10 | 4.38 | - | 0.75 | 11.46 | 0.79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 397.38 | 1.19 | 3.89 | 4.59 | 7.83 | 62.73 | 1.29 | 24.03 | 33.63 | 51.23 | 29.68 | 4.32 | 2.80 | 6.52 | 8.46 | 0.67 | 21.01 | 105.07 | 6.16 | 1.06 | 0.96 | 8.36 | 0.81 | 10.02 | 1.07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,254.55 | 8.60 | 96.13 | 39.45 | 16.24 | 296.84 | 0.40 | 172.70 | 58.53 | 164.33 | 19.87 | 6.94 | 55.13 | 4.44 | 0.95 | 1.82 | 43.00 | 237.99 | 3.32 | 1.16 | 2.69 | 1.39 | 1.08 | 18.58 | 2.97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,316.76 | 1.15 | 211.35 | 34.11 | 12.94 | 169.33 | - | 233.94 | 130.85 | 201.32 | 1.41 | 0.49 | 108.52 | 0.42 | 0.77 | - | 3.77 | 169.48 | 19.08 | 0.37 | 15.65 | 0.71 | - | 0.59 | 0.51 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 24.05 | 0.22 | 3.39 | 1.67 | 0.47 | 1.24 | - | 1.37 | 1.41 | 4.31 | 0.05 | 0.15 | 2.82 | 1.55 | 0.05 | 0.06 | 1.32 | 2.65 | 0.30 | 0.34 | 0.05 | 0.32 | 0.05 | 0.21 | 0.05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 57.69 | 4.77 | 4.23 | 5.37 | 1.10 | 0.45 | 0.95 | 0.45 | 5.35 | 0.72 | 3.15 | 1.58 | 14.96 | 0.74 | 0.65 | 0.70 | 1.20 | 1.41 | 0.85 | 4.26 | 1.30 | 0.15 | 1.68 | 0.75 | 0.92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 19.77 | 1.00 | 1.00 | 0.75 | 1.10 | 0.45 | 0.95 | 0.45 | 1.35 | 0.72 | 0.60 | 0.93 | 1.05 | 0.74 | 0.65 | 0.70 | 1.20 | 1.41 | 0.75 | 0.65 | 0.80 | 0.15 | 0.70 | 0.75 | 0.92 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 3.68 | 0.15 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.95 | - | - | - | - | - | - | - | 0.10 | - | 0.50 | - | 0.98 | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 33.64 | 3.62 | 3.23 | 4.62 | - | - | - | - | 4.00 | - | - | 0.65 | 13.91 | - | - | - | - | - | - | 3.61 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5.07 | 0.32 | 0.14 | - | 0.10 | 0.97 | 0.26 | 0.04 | - | - | - | 0.11 | - | - | - | - | 1.96 | 0.63 | - | - | 0.17 | 0.02 | - | 0.03 | 0.32 |
(a) gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Biểu số 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||
| TT. Hữu Lũng | Xã Cai Kinh | Xã Đồng Tân | Xã Đồng Tiến | Xã Hồ Sơn | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Lạc | Xã Hòa Sơn | Xã Hòa Thắng | Xã Hữu Liên | Xã Minh Hòa | Xã Minh Sơn | Xã Minh Tiến | Xã Nhật Tiến | Xã Quyết Thắng | Xã Sơn Hà | Xã Tân Thành | Xã Thanh Sơn | Xã Thiện Tân | Xã Vân Nham | Xã Yên Bình | Xã Yên Sơn | Xã Yên Thịnh | Xã Yên Vượng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,346.66 | - | - | - | 56.45 | - | 255.42 | 50.00 | - | - | 68.20 | - | - | 15.38 | - | 500.72 | - | - | - | - | - | 500.00 | 790.00 | 610.49 | 500.00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,155.91 | - | - | - | - | - | 255.42 | - | - | - | - | - | - | - | - | 500.00 | - | - | - | - | - | 500.00 | 790.00 | 610.49 | 500.00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 190.03 | - | - | - | 56.45 | - | - | 50.00 | - | - | 68.20 | - | - | 15.38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0.72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 67.57 | - | 9.72 | 0.48 | 8.01 | 0.19 | - | 0.16 | 4.19 | 0.57 | 0.42 | 0.07 | 0.11 | 1.50 | - | - | 0.13 | 2.36 | 1.42 | - | - | - | 3.96 | 17.54 | 16.74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17.13 | - | - | - | - | - | - | - | 0.63 | - | - | - | - | 1.50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15.00 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.14 | - | - | - | 0.12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3.10 | - | - | - | - | 0.04 | - | 0.16 | - | 0.57 | - | - | - | - | - | - | - | 2.33 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2.24 | - | - | - | - | - | - | - | 2.24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0.63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.21 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13.93 | - | 5.40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.39 | - | - | - | 3.96 | - | 3.18 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 28.02 | - | 4.32 | - | 7.84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.30 | 13.56 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.32 | - | - | 0.48 | - | 0.15 | - | - | 1.32 | - | - | 0.07 | 0.11 | - | - | - | 0.13 | 0.03 | - | - | - | - | - | 0.03 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.58 | - | - | 0.48 | - | 0.15 | - | - | 0.64 | - | - | 0.07 | 0.11 | - | - | - | 0.13 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0.04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.03 | - | - | - | - | - | 0.01 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.02 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.58 | - | - | - | - | - | - | - | 0.58 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0.10 | - | - | - | - | - | - | - | 0.10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.06 | - | - | - | 0.05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.01 | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 3752/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 3783/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1428/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình và nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; điều chỉnh Khoản 2 Điều 1 Quyết định 387/QĐ-UBND
- 4Quyết định 1917/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 cho các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 5Quyết định 2573/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12Quyết định 3752/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 3783/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 14Quyết định 1428/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình và nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; điều chỉnh Khoản 2 Điều 1 Quyết định 387/QĐ-UBND
- 15Quyết định 1917/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 cho các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 16Quyết định 2573/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 17Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 1712/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 1712/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/10/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Lương Trọng Quỳnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/10/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
