Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 06 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông tại Tờ trình số 247/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Đắk Nông (Như các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Sở Tài chính;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCQT, KTTH (TT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Bốn

 

Biểu số 62/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

6.550.628

8.193.816

125

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.719.974

2.034.838

118

-

Thu NSĐP hưởng 100%

944.144

1.148.447

122

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

775.830

886.391

114

II

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.811.348

4.881.449

101

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.059.715

3.059.715

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.751.633

1.821.734

104

III

Thu huy động đóng góp

9.306

10.192

110

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

 

V

Thu viện trợ

-

-

 

VI

Thu kết dư

 

252.107

 

VII

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

10.000

996.231

9.962

VIII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

18.997

 

B

TỔNG CHI NSĐP

6.459.316

7.718.210

119

I

Tổng chi cân đối NSĐP

4.698.377

4.621.201

98

1

Chi đầu tư phát triển

637.377

661.419

104

2

Chi thường xuyên

3.878.821

3.958.782

102

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

-

-

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100

5

Dự phòng ngân sách

94.776

-

-

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

86.004

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.751.633

1.122.679

64

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

117.548

141.764

121

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.634.085

980.915

60

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

1.923.908

 

IV

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp (Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN)

9.306

-

-

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

50.422

 

C

KẾT DƯ NSĐP

 

401.018

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

91.312

89.523

98

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

91.312

89.523

98

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

19.200

14.935

78

I

Vay để bù đắp bội chi

 

 

 

II

Vay để trả nợ gốc

19.200

14.935

78

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

161.773

87.185

54

 

Biểu số 63/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

2.000.000

1.729.280

3.670.665

3.312.367

184

192

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2.000.000

1.729.280

2.371.905

2.045.031

119

118

I

Thu nội địa

1.874.694

1.719.974

2.188.941

2.034.798

117

118

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

535.000

535.000

528.104

528.104

99

99

 

- Thuế giá trị gia tăng

228.500

228.500

200.467

200.467

88

88

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.200

2.200

11.848

11.848

539

539

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

304.300

304.300

315.788

315.788

104

104

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

35.000

35.000

44.584

44.584

127

127

 

- Thuế giá trị gia tăng

21.340

21.340

22.084

22.084

103

103

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.010

7.010

14.158

14.158

202

202

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

6.650

6.650

8.342

8.342

125

125

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9.500

9.500

79.801

79.801

840

840

 

- Thuế giá trị gia tăng

3.300

3.300

13.874

13.874

420

420

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.200

6.200

65.924

65.924

1.063

1 063

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

-

3

3

 

 

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

 

 

 

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

448.300

448.300

530.931

530.931

118

118

 

- Thuế giá trị gia tăng

306.130

306.130

347.003

347.003

113

113

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

29.525

29.525

46.069

46.069

156

156

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.425

2.425

1.770

1.770

73

73

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

110.220

110.220

136.089

136.089

123

123

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

128.000

128.000

127.887

127.887

100

100

6

Thuế bảo vệ môi trường

112.000

41.200

94.912

35.307

85

86

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

70.800

 

59.605

 

84

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

41.200

41.200

35.307

35.307

86

86

7

Lệ phí trước bạ

110.900

110.900

108.978

108.978

98

98

8

Thu phí, lệ phí

102.500

93.480

140.660

131.362

137

141

-

Phí và lệ phí trung ương

 

 

9.298

 

 

 

-

Phí và lệ phí tỉnh

 

 

112.650

112.650

 

 

-

Phí và lệ phí huyện

 

 

6.030

6.030

 

 

-

Phí và lệ phí xã, phường

 

 

12.682

12.682

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

207

207

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

225

225

 

 

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

18.000

18.000

12.876

12.876

72

72

12

Thu tiền sử dụng đất

200.000

200.000

321.486

321.486

161

161

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

-

491

491

 

 

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

19.000

19.000

18.073

18.073

95

95

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

70.300

34.600

80.597

34.121

115

99

16

Thu khác ngân sách

84.194

44.994

92.877

54.111

110

120

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

2.000

2.000

 

 

-

-

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

 

 

6.209

6.209

 

 

19

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

 

 

44

44

 

 

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

-

-

-

-

 

 

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

-

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

116.000

-

172.771

41

149

 

1

Thuế xuất khẩu

65.000

 

124.144

 

191

 

2

Thuế nhập khẩu

1.000

 

417

 

42

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

50.000

 

48.168

 

96

 

6

Thu khác

 

 

42

41

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

 

V

Thu huy động đóng góp (Thu quản lý qua NSNN)

9.306

9.306

10.192

10.192

110

110

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

 

252.107

252.107

 

 

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

 

 

996.231

996.231

 

 

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

 

 

50.422

18.997

 

 

 

Biểu số 64/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

BAO GỒM

QUYẾT TOÁN

BAO GỒM

SO SÁNH (%)

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NSĐP

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NSĐP

6.459.316

3.788.339

2.670.977

7.718.210

4.525.943

3.192.267

119

119

120

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

4.698.377

2.172.162

2.526.215

4.621.201

1.865.050

2.756.151

98

86

109

I

Chi đầu tư phát triển

637.377

398.637

238.740

661.419

347.598

313.821

104

87

131

1

Chi đầu tư cho các dự án

636.877

398.137

238.740

661.419

347.598

313.821

104

87

131

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

106.000

90.000

16.000

197.961

88.940

109.021

187

99

681

-

Chi khoa học và công nghệ

30.000

30.000

 

-

 

-

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

192.600

66.600

126.000

144.630

32.921

111.709

75

49

89

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

19.000

19.000

 

15.377

15.377

-

81

81

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

500

500

 

-

 

 

-

-

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

3.878.821

1.651.622

2.227.199

3.958.782

1.516.451

2.442.330

102

92

110

 

Trong đó:

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.696.150

396.835

1.299.315

1.713.983

333.072

1.380.911

101

84

106

2

Chi khoa học và công nghệ

37.775

11.709

26.066

17.584

15.310

2.274

47

131

9

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

400

-

-

-

 

-

 

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

1.000

1.000

-

100

100

 

V

Dự phòng ngân sách

94.776

36.205

58.571

-

-

-

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

86.004

84.298

1.706

-

-

-

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.751.633

1.606.871

144.762

1.122.679

913.749

208.930

64

57

144

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

117.548

33.145

84.403

141.764

4.850

136.914

121

15

162

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

43.248

12.145

31.103

59.358

1.884

57.474

137

16

185

2

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

74.300

21.000

53.300

82.406

2.966

79.440

111

14

149

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.634.085

1.573.726

60.359

980.915

908.899

72.016

60

58

119

II.1

Vốn đầu tư

1.411.136

1.392.514

18.622

743.999

725.377

18.622

53

52

100

1

Nguồn vốn trong nước

484.968

466.346

18.622

235.109

216.487

18.622

48

46

100

2

Nguồn vốn ngoài nước

426.168

426.168

-

433.656

433.656

-

102

102

 

3

Vốn trái phiếu chính phủ

500.000

500.000

-

75.234

75.234

-

15

15

 

II.2

Vốn sự nghiệp

222.949

181.212

41.737

236.917

183.523

53.394

106

101

128

1

Chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

13.000

13.000

 

10.796

10.221

575

83

79

 

2

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

2.000

 

1.760

1.760

 

88

88

 

3

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

7.953

7.953

-

7.953

7.953

 

100

100

 

4

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

1.470

1.470

-

1.461

1.461

 

99

99

 

5

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

-

 

-

-

 

 

 

 

 

6

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động

2.444

2.444

-

2.430

2.430

 

99

99

 

7

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.092

1.092

-

618

618

 

57

57

 

8

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

633

633

-

633

633

 

100

100

 

9

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

-

 

 

-

 

 

 

 

 

10

Vốn ngoài nước

44.570

44.570

 

37.726

37.544

182

85

84

 

11

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

455

455

-

455

455

-

100

100

 

12

Hỗ trợ các Hội Nhà báo

90

90

-

90

90

-

100

100

 

13

Chính sách trợ giúp pháp lý

355

355

-

355

355

-

100

100

 

14

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

32.400

4.500

27.900

32.400

4.500

27.900

100

100

100

15

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

2.177

-

2.177

2.177

-

2.177

100

 

100

16

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa cho trẻ em từ 3-5 tuổi, chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc ít người

165

-

165

165

-

165

100

 

100

17

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

3.664

3.464

200

2.332

2.332

-

64

67

-

18

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; Kinh phí thực hiện Đề án củng cố, tăng cường cán bộ dân tộc Mông

5.414

5.414

-

5.414

5.414

 

100

100

 

19

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

30.063

30.063

-

30.063

30.063

-

100

100

 

20

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

10.035

10.035

-

10.035

10.035

-

100

100

 

21

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

8.144

8.144

-

8.144

8.144

-

100

100

 

22

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;…

13.209

1.914

11.295

13.209

1.914

11.295

100

100

100

23

Hỗ trợ chuyển đổi trồng lúa sang trồng ngô; kinh phí nâng cấp đô thị; hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên

22.681

22.681

-

16.666

16.666

-

73

73

 

24

Vốn chuẩn bị động viên

3.000

3.000

-

-

 

 

-

-

 

25

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

800

800

-

800

800

-

100

100

 

26

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

17.135

17.135

 

16.747

12.156

4.591

98

71

 

27

Kinh phí đo đạc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai năm 2017

-

 

 

9.500

5.000

4.500

 

 

 

28

………….. năm 2017

-

 

 

3.748

1.739

2.009

 

 

 

29

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương lần 1 năm 2018

-

 

 

9.327

9.327

-

 

 

 

30

Kinh phí thực hiện CTMTQG lở mồm long móng GĐ 2016-2020

-

 

 

1.128

1.128

-

 

 

 

31

Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số năm 2016 và 2017

-

 

 

401

401

-

 

 

 

32

Kinh phí ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

-

 

 

700

700

-

 

 

 

33

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin năm 2018

-

 

 

2.000

2.000

-

 

 

 

34

KP thực hiện chính sách an sinh XH từ 2017 trở về trước

-

 

 

178

178

-

 

 

 

35

Hỗ trợ kinh phí khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân năm 2017-2018 theo Quyết định 1315/QĐ-TTg

-

 

 

-

-

-

 

 

 

36

Kinh phí thực hiện Quyết định 2242/QĐ-TTg năm 2016, 2017, 2018

-

 

 

5.192

5.192

-

 

 

 

37

Bổ sung xử lý cấp bách các công trình hồ chứa bị hư hỏng do ảnh hưởng bão, lũ năm 2018

-

 

 

-

-

-

 

 

 

38

Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg

-

 

 

-

-

-

 

 

 

39

Kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ năm 2018 theo Công văn số 1332/BTC-NSNN

-

 

 

-

-

-

 

 

 

40

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số

-

 

 

2.313

2.313

-

 

 

 

41

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

 

 

-

-

-

 

 

 

42

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

 

 

-

-

-

 

 

 

C

CHI TỪ NGUỒN THU HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

9.306

9.306

 

 

 

 

 

 

 

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

 

 

50.422

31.425

18.997

 

 

 

E

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

1.923.908

1.715.719

208.189

 

 

 

 

Biểu số 65/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2018

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

6.045.776

7.038.805

116

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.166.125

2.423.339

112

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.788.339

2.778.799

73

I

Chi đầu tư phát triển

1.791.151

1.072.985

60

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.790.651

1.072.985

60

 

Trong đó:

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

90.000

88.940

99

-

Chi khoa học và công nghệ

30.000

31.686

106

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

66.562

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

19.035

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

6.403

 

-

Chi thể dục thể thao

 

-

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

22.257

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

605.149

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

180.085

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

29

 

-

Chi đầu tư khác

 

8.225

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

500

 

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

II

Chi thường xuyên

1.865.979

1.704.814

91

 

Trong đó:

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

396.835

333.072

84

-

Chi khoa học và công nghệ

11.709

15.310

131

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

572.666

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

48.890

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

19.631

 

-

Chi thể dục thể thao

 

6.683

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

8.286

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

203.566

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

341.135

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

25.425

 

-

Chi thường xuyên khác

 

41.172

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

-

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100

V

Dự phòng ngân sách

36.205

 

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

84.298

 

-

V

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

9.306

 

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

1.715.719

 

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

31.425

 

F

CHI TRẢ NỢ GỐC

91.312

89.523

98

 

Biểu số 66/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

12

13

14

15

17

18

19

20

24

26

28

29

30

31

32

33

34

35

 

TỔNG SỐ

4.075.979

2.107.019

1.833.075

1.000

5.076

160

4.916

36.205

84.298

9.306

4.323.591

1.072.975

1.699.974

1.000

4.850

10

4.840

1.715.719

31.425

106

51

93

 

100

96

6

98

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.945.170

2.107.019

1.833.075

-

5.076

160

4.916

-

-

-

3.653.728

1.072.975

1.699.974

-

4.850

10

4.840

1.078.281

-

93

51

93

 

 

96

6

98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

12.603

 

12.603

 

-

 

 

 

 

 

12.603

 

12.447

 

-

 

 

156

 

100

 

99

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

17.938

 

17.938

 

-

 

 

 

 

 

17.938

 

16.608

 

-

 

 

1.330

 

100

 

93

 

 

 

 

 

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

98.098

 

96.708

 

1.390

 

1.390

 

 

 

97.420

 

95.686

 

1.222

 

1.222

513

 

99

 

99

 

 

88

 

88

4

Chi cục Kiểm lâm

38.708

 

38.708

 

-

 

 

 

 

 

38.487

 

38.469

 

-

 

 

17

 

99

 

99

 

 

 

 

 

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.565

 

10.465

 

100

 

100

 

 

 

10.532

 

9.754

 

100

 

100

678

 

100

 

93

 

 

100

 

100

6

Sở Tư pháp

9.771

 

9.771

 

-

 

 

 

 

 

9.771

 

8.884

 

-

 

 

887

 

100

 

91

 

 

 

 

 

7

Sở Công thương

12.906

 

12.906

 

-

 

 

 

 

 

12.784

 

12.722

 

-

 

 

62

 

99

 

99

 

 

 

 

 

8

Chi cục Quản lý thị trường

7.564

 

7.564

 

-

 

 

 

 

 

7.507

 

7.507

 

-

 

 

0

 

99

 

99

 

 

 

 

 

9

Sở Khoa học và Công nghệ

26.675

 

26.675

 

-

 

 

 

 

 

26.665

 

22.370

 

-

 

 

4.295

 

100

 

84

 

 

 

 

 

10

Sở Tài chính

11.071

 

11.071

 

-

 

 

 

 

 

11.069

 

10.902

 

-

 

 

166

 

100

 

98

 

 

 

 

 

11

Sở Xây dựng

7.322

 

7.322

 

-

 

 

 

 

 

7.248

 

7.248

 

-

 

 

 

 

99

 

99

 

 

 

 

 

12

Sở Giao thông vận tải

10.973

 

10.973

 

-

 

 

 

 

 

10.973

 

10.895

 

-

 

 

78

 

100

 

99

 

 

 

 

 

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

281.248

 

284.248

 

-

 

 

 

 

 

278.013

 

268.572

 

-

 

 

9.441

 

99

 

95

 

 

 

 

 

14

Sở Y tế

372.446

 

372.446

 

-

 

 

 

 

 

371.884

 

322.326

 

-

 

 

49.558

 

100

 

87

 

 

 

 

 

15

Sở Lao động - thương binh và Xã hội

37.116

 

35.930

 

1.186

 

1.186

 

 

 

36.901

 

35.145

 

1.224

 

1.224

532

 

99

 

98

 

 

103

 

103

16

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

41.306

 

41.306

 

-

 

 

 

 

 

40.956

 

40.463

 

-

 

 

493

 

99

 

98

 

 

 

 

 

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

34.332

 

34.332

 

-

 

 

 

 

 

33.570

 

32.758

 

-

 

 

812

 

98

 

95

 

 

 

 

 

18

Sở Thông tin và Truyền thông

11.116

 

10.878

 

238

 

238

 

 

 

11.099

 

8.590

 

362

 

362

2.148

 

100

 

79

 

 

152

 

152

19

Sở Nội vụ

23.118

 

22.718

 

400

 

400

 

 

 

23.095

 

21.855

 

330

 

330

910

 

100

 

96

 

 

82

 

82

20

Thanh tra tỉnh

6.804

 

6.804

 

-

 

 

 

 

 

6.801

 

6.461

 

-

 

 

340

 

100

 

95

 

 

 

 

 

21

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

20.112

 

20.112

 

-

 

 

 

 

 

20.105

 

18.799

 

-

 

 

1.306

 

100

 

93

 

 

 

 

 

22

Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đắk Nông

3.493

 

3.073

 

420

 

420

 

 

 

3.493

 

3.073

 

420

 

420

 

 

100

 

100

 

 

100

 

100

23

Ban Dân tộc tỉnh

5.114

 

4.732

 

382

 

382

 

 

 

5.114

 

4.732

 

382

 

382

0

 

100

 

100

 

 

100

 

100

24

Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh

3.113

 

3.113

 

-

 

 

 

 

 

3.071

 

3.068

 

-

 

 

3

 

99

 

99

 

 

 

 

 

25

Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh

6.933

 

6.933

 

-

 

 

 

 

 

6.933

 

6.753

 

-

 

 

180

 

100

 

97

 

 

 

 

 

26

Đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh tỉnh

7.973

 

7.973

 

-

 

 

 

 

 

6.927

 

6.926

 

-

 

 

1

 

87

 

87

 

 

 

 

 

27

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

4.582

 

4.282

 

300

 

300

 

 

 

4.580

 

4.277

 

300

 

300

3

 

100

 

100

 

 

100

 

100

28

Hội Nông dân

6.841

 

6.841

 

-

 

 

 

 

 

6.805

 

6.804

 

-

 

 

1

 

99

 

99

 

 

 

 

 

29

Hội Cựu chiến binh

3.889

 

3.889

 

-

 

 

 

 

 

3.880

 

3.880

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

30

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

1.118

 

1.118

 

-

 

 

 

 

 

1.118

 

1.118

 

-

 

 

0

 

100

 

100

 

 

 

 

 

31

Hội Nhà báo

789

 

789

 

-

 

 

 

 

 

787

 

787

 

-

 

 

0

 

100

 

100

 

 

 

 

 

32

Hội Luật gia tỉnh Đắk Nông

284

 

284

 

-

 

 

 

 

 

284

 

284

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

33

Hội Chữ thập đỏ

2.140

 

2.140

 

-

 

 

 

 

 

2.088

 

2.088

 

-

 

 

 

 

98

 

98

 

 

 

 

 

34

Hội Người cao tuổi

843

 

843

 

-

 

 

 

 

 

841

 

841

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

35

Hội Đông y

813

 

813

 

-

 

 

 

 

 

813

 

813

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

36

Hội Nạn nhân chất độc Da cam/dioxin

506

 

506

 

-

 

 

 

 

 

506

 

506

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

37

Hội Cựu thanh niên xung phong

514

 

514

 

-

 

 

 

 

 

512

 

510

 

-

 

 

2

 

100

 

99

 

 

 

 

 

38

Hội Khuyến học

535

 

535

 

-

 

 

 

 

 

535

 

535

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

39

Công ty CP Cấp nước và PTĐT Đắk Nông

2.775

 

2.775

 

-

 

-

 

 

 

2.775

 

2.775

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

40

Công ty CP Đăng kiểm xe cơ giới Đắk Nông

104

 

104

 

-

 

-

 

 

 

104

 

104

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

41

Ban quản lý Công viên địa chất Đắk Nông

3.263

 

3.263

 

-

 

-

 

 

 

3.177

 

3.177

 

-

 

 

 

 

97

 

97

 

 

 

 

 

42

Trường Cao đẳng Cộng đồng

8.600

 

8.600

 

-

 

-

 

 

 

8.600

 

351

 

-

 

 

8.249

 

100

 

4

 

 

 

 

 

43

Ban Chuẩn bị dự án giai đoạn 2 do IFAD tài trợ của tỉnh Đắk Nông

661

 

661

 

-

 

-

 

 

 

661

 

661

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

44

Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn

1.245

 

1.245

 

-

 

-

 

 

 

1.245

 

1.245

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

45

Bảo hiểm xã hội tỉnh

265.149

 

265.149

 

-

 

-

 

 

 

265.145

 

265.145

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

46

Cơ quan thường trú Đài tiếng nói Việt Nam tại khu vực Tây Nguyên

1

 

1

 

-

 

-

 

 

 

1

 

1

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

47

Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại tỉnh Đắk Nông

2

 

2

 

-

 

-

 

 

 

2

 

2

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

48

Cục An ninh Tây nguyên

12

 

12

 

-

 

-

 

 

 

12

 

12

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

49

Cục Hải quan Đăk Lắk

20

 

20

 

-

 

-

 

 

 

20

 

20

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

50

Cục Thi hành án Dân sự tỉnh Đắk Nông

168

 

168

 

-

 

-

 

 

 

136

 

136

 

-

 

 

 

 

81

 

81

 

 

 

 

 

51

Cục Thống kê tỉnh Đắk Nông

200

 

200

 

-

 

-

 

 

 

196

 

196

 

-

 

 

 

 

98

 

98

 

 

 

 

 

52

Cụm 505-BTM-QK5

130

 

130

 

-

 

-

 

 

 

130

 

130

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

53

Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Đắk Nông

12

 

12

 

-

 

-

 

 

 

12

 

12

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

54

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Nông

456

 

456

 

-

 

-

 

 

 

456

 

456

 

-

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

55

Đoàn Luật sư tỉnh Đắk Nông

50

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Kho Bạc nhà nước tỉnh Đắk Nông

73

 

73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Liên đoàn Lao động tỉnh Đắk Nông

254

 

254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Đắk Nông

21

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Tòa án Nhân dân tỉnh Đắk Nông

2.570

 

2.570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.594

 

 

 

 

976

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Cục thuế tỉnh Đắk Nông

2.023

 

2.023

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.023