Quyết định 167/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Chỉ tiêu và nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu cụ thể được quy định chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm theo, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích dành cho từng nhóm đất cụ thể trong năm 2024 (Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất khác nhau (Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể nhằm tránh lãng phí tài nguyên (Phụ lục 4).
- Xác định ranh giới và vị trí: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được thể hiện chi tiết trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất và bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bắc Giang, tỷ lệ 1/10.000.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang
UBND thành phố Bắc Giang đóng vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc triển khai thực hiện kế hoạch, cụ thể:
- Tính chính xác của hồ sơ: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công khai thông tin: Thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 lên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đồng thời tổ chức công bố, công khai rộng rãi theo quy định pháp luật.
- Quản lý và thực thi: Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, đôn đốc UBND cấp xã trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
- Báo cáo định kỳ: Hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực thi kế hoạch này:
- Trách nhiệm thẩm định: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ sơ và việc tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật đất đai và các quy định pháp luật liên quan khác.
- Lưu trữ và công bố: Thực hiện lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ, hồ sơ thẩm định) và đăng tải toàn bộ hồ sơ này trên Cổng thông tin điện tử của Sở trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định.
- Giám sát thực hiện: Thường xuyên kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Giang, đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Đánh giá và báo cáo: Định kỳ hàng năm tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo và đề xuất giải pháp lên UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh.
- Công an tỉnh và Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang.
- Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang và Chủ tịch UBND các xã, phường trực thuộc thành phố Bắc Giang.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 167/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 21 tháng 02 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội khóa 15 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND thành phố Bắc Giang tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2024 và hồ sơ kèm theo; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 74/TTr-STNMT ngày 20 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm: Phụ lục 1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024; Phụ lục 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024; Phụ lục 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024.
Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang, tỷ lệ 1/10.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. UBND thành phố Bắc Giang:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang được phê duyệt.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được phê duyệt trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố Bắc Giang trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định; thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang của UBND cấp xã.
d) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ này trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Chủ tịch UBND các xã, phường trực thuộc thành phố Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Phường Xương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.148,33 | 33,35 | 0,09 | 0,55 | 2,06 | 0,44 | 30,08 | 2,81 | 30,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.277,40 | 5,34 |
|
|
|
| 1,84 | 0,04 | 15,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.180,90 | 5,34 |
|
|
|
| 1,84 | 0,04 | 15,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 171,34 | 5,92 | 0,09 | 0,06 |
| 0,44 | 11,21 | 0,27 | 14,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 118,38 | 4,75 |
| 0,01 | 0,03 |
| 0,97 |
| 0,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 52,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 89,94 | 3,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 438,57 | 14,30 |
| 0,48 | 2,04 |
| 16,06 | 2,50 | 0,96 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.474,93 | 361,02 | 86,80 | 114,48 | 143,86 | 97,04 | 130,66 | 87,90 | 269,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,39 | 0,94 | 1,86 |
| 0,28 |
| 0,66 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 18,18 | 0,02 | 1,69 | 1,98 |
| 0,71 | 0,02 | 0,60 | 0,76 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 85,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,30 | 4,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 148,23 |
|
| 2,33 | 8,61 | 8,21 | 0,56 | 4,01 | 7,71 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 269,51 | 95,45 | 7,37 | 8,78 | 0,09 | 4,20 | 4,11 | 2,66 | 15,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.893,09 | 108,60 | 33,80 | 58,49 | 44,96 | 33,45 | 47,43 | 30,99 | 111,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.218,97 | 73,68 | 20,48 | 38,81 | 35,35 | 20,35 | 30,82 | 17,32 | 84,34 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 193,03 | 12,18 | 1,00 | 1,29 | 0,91 | 5,84 | 7,16 | 5,98 | 6,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,29 | 2,01 | 1,77 | 6,67 | 0,31 | 2,03 | 0,35 | 0,41 | 1,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 39,46 | 0,23 | 0,79 | 0,12 | 3,87 | 0,82 | 0,13 | 0,11 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,63 | 3,10 | 7,07 | 9,19 | 3,12 | 1,93 | 2,93 | 2,07 | 6,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 98,93 | 0,71 | 1,62 | 2,01 | 0,45 | 0,48 |
| 0,70 | 0,24 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,92 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,10 |
| 0,21 | 2,13 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,63 | 0,01 |
| 0,06 | 0,21 | 0,58 |
|
| 0,63 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,82 |
|
|
| 0,26 |
|
|
| 7,49 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,62 | 0,08 |
| 0,03 |
| 0,02 |
| 0,07 | 0,01 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,96 | 0,37 | 0,05 |
|
|
| 1,57 | 0,82 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 97,44 | 12,61 |
| 0,01 |
|
| 3,63 | 0,01 | 3,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 31,12 | 1,10 |
|
| 0,23 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,41 | 2,52 | 0,98 | 0,30 | 0,16 | 1,39 | 0,62 | 1,38 | 0,73 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 143,16 | 3,28 | 0,63 | 0,54 | 27,96 | 8,33 | 4,11 | 2,77 | 12,46 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 747,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 775,43 | 125,71 | 35,20 | 33,49 | 44,52 | 24,47 | 60,22 | 32,47 | 101,73 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 46,78 | 0,81 | 0,49 | 7,49 | 4,69 | 1,82 | 0,76 | 0,73 | 7,91 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,52 | 0,27 |
|
| 0,32 | 1,06 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 10,62 | 1,16 | 0,30 | 0,03 | 0,53 | 0,07 | 0,08 | 0,03 | 0,55 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 220,85 | 16,41 |
|
|
| 9,06 | 12,53 | 12,71 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 57,95 | 3,62 | 5,46 | 1,36 | 11,84 | 5,54 | 0,13 | 0,91 | 11,98 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,29 |
|
|
| 0,08 | 0,12 | 0,05 | 0,02 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,36 | 7,80 |
|
|
| 0,50 | 0,02 |
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.171,64 | 402,17 | 86,89 | 115,03 | 145,92 | 97,97 | 160,76 | 90,70 | 299,99 |
| 4 | Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN | 1.180,90 | 5,34 |
|
|
|
| 1,84 | 0,04 | 15,50 |
| 5 | Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 142,39 | 3,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 8,82 |
|
|
| 0,26 |
|
|
| 7,49 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 108,66 | 4,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 373,51 |
|
|
|
|
| 3,64 |
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 148,23 |
|
| 2,33 | 8,61 | 8,21 | 0,56 | 4,01 | 7,71 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 549,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.481,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 851,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 167 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Song Mai | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.148,33 | 128,54 | 59,80 | 539,95 | 277,61 | 61,17 | 388,70 | 194,84 | 397,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.277,40 | 73,03 | 26,23 | 270,83 | 215,18 | 42,60 | 250,35 | 99,77 | 276,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.180,90 | 64,14 | 14,48 | 197,63 | 215,18 | 42,60 | 250,35 | 97,21 | 276,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 171,34 | 13,19 | 17,46 | 24,17 | 3,59 | 0,99 | 60,36 | 8,44 | 11,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 118,38 | 0,43 | 2,51 | 20,44 | 11,27 | 7,40 | 21,87 | 33,66 | 14,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 52,45 |
|
|
|
|
|
|
| 52,45 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 89,94 |
|
| 86,91 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 438,57 | 41,89 | 13,59 | 137,35 | 47,57 | 10,18 | 56,12 | 52,98 | 42,56 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,25 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.474,93 | 230,74 | 353,10 | 446,90 | 463,89 | 382,85 | 401,24 | 475,99 | 429,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,39 |
| 5,24 | 6,76 | 6,00 |
| 0,18 | 2,48 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 18,18 |
| 5,42 |
|
|
| 6,98 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 85,36 |
|
|
|
| 85,36 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,30 |
|
|
| 2,40 |
|
| 16,14 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 148,23 | 2,34 | 3,27 | 4,33 | 4,37 | 71,58 | 19,36 | 5,53 | 6,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 269,51 | 7,28 | 20,58 | 26,22 | 20,40 | 11,75 | 5,13 | 29,56 | 10,94 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.893,09 | 120,64 | 172,14 | 184,76 | 202,23 | 122,79 | 154,13 | 224,72 | 242,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.218,97 | 70,06 | 117,97 | 110,15 | 143,34 | 103,92 | 92,50 | 158,06 | 101,84 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 193,03 | 6,36 | 8,01 | 27,32 | 5,34 | 4,64 | 26,99 | 13,13 | 60,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,29 | 1,44 | 1,55 | 3,45 | 1,96 | 0,57 | 1,62 | 2,76 | 6,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 39,46 | 1,88 | 6,08 | 7,63 | 16,78 |
| 0,27 | 0,17 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,63 | 1,98 | 6,44 | 13,18 | 15,15 | 1,31 | 7,53 | 16,33 | 5,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 98,93 | 1,57 | 2,63 | 4,05 | 2,95 | 1,89 | 2,66 | 15,92 | 61,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,92 | 1,79 | 0,18 | 0,09 | 0,01 | 1,07 | 0,53 | 5,38 | 0,37 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,63 |
| 0,03 |
| 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,82 |
|
|
|
| 0,53 |
|
| 0,53 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,62 | 27,10 |
| 0,34 | 0,07 | 0,44 | 0,11 | 0,28 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,96 | 0,44 | 0,40 | 1,11 | 0,42 | 0,57 | 1,30 | 0,92 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 97,44 | 4,52 | 6,36 | 13,48 | 12,23 | 4,79 | 20,59 | 11,04 | 5,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,87 | 2,87 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 31,12 |
| 21,24 | 2,12 | 3,02 | 2,94 |
| 0,47 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,41 | 0,62 | 1,25 | 1,86 | 0,96 | 0,11 |
| 0,25 | 0,28 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
|
|
|
| 0,31 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 143,16 | 7,65 | 3,62 | 9,64 | 6,22 | 6,60 | 22,23 | 22,02 | 5,09 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 747,96 |
|
| 174,78 | 179,87 | 69,81 | 83,88 | 123,97 | 115,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 775,43 | 69,45 | 131,70 | 12,74 | 1,91 | 1,51 | 45,94 | 47,28 | 7,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 46,78 | 0,92 | 2,65 | 1,27 | 3,28 | 0,56 | 10,52 | 1,59 | 1,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,52 |
| 1,97 |
|
| 0,05 | 0,20 |
| 5,66 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 10,62 | 0,19 | 0,69 | 2,14 | 1,11 | 0,23 | 0,66 | 2,29 | 0,58 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 220,85 | 20,40 |
| 23,72 | 33,41 | 12,60 | 45,90 |
| 34,11 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 57,95 | 1,87 | 5,82 | 0,52 | 2,68 | 0,01 | 5,81 | 0,40 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,29 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,36 | 0,02 | 0,01 | 17,31 |
| 0,20 | 4,29 | 0,06 | 0,16 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.171,64 | 359,30 | 412,91 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN | 1.180,90 | 64,14 | 14,48 | 197,63 | 215,18 | 42,60 | 250,35 | 97,21 | 276,59 |
| 5 | Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 142,39 |
|
| 86,91 |
|
|
|
| 52,45 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 8,82 |
|
|
|
| 0,53 |
|
| 0,53 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 108,66 |
|
|
| 2,40 | 85,36 |
| 16,14 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 373,51 | 1,68 | 9,20 | 42,22 | 139,92 |
| 81,93 | 57,93 | 37,00 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 148,23 | 2,34 | 3,27 | 4,33 | 4,37 | 71,58 | 19,36 | 5,53 | 6,03 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 549,71 |
|
|
|
|
| 330,21 |
| 219,50 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.481,98 |
|
| 1.004,16 | 741,50 | 444,22 | 794,23 | 670,89 | 826,98 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 851,96 |
|
| 201,00 | 200,27 | 81,56 | 89,01 | 153,53 | 126,58 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Phường Xương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.013,38 | 20,60 | 0,05 |
|
| 0,20 | 14,46 |
| 17,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 811,63 | 12,87 |
|
|
|
| 11,09 |
| 11,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 711,89 | 12,87 |
|
|
|
| 11,09 |
| 11,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 65,91 | 4,41 | 0,05 |
|
| 0,20 | 1,63 |
| 1,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 58,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 68,74 | 3,31 |
|
|
|
| 1,74 |
| 4,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 69,56 | 0,50 |
| 0,02 | 0,18 | 0,19 | 1,03 | 0,95 | 0,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,16 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 59,26 | 0,50 |
| 0,02 | 0,10 | 0,15 | 0,71 |
| 0,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 30,01 | 0,50 |
|
|
|
| 0,25 |
| 0,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 26,24 |
|
|
|
| 0,15 | 0,42 |
| 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 |
|
| 0,02 | 0,10 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,56 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,41 |
|
|
| 0,03 | 0,04 | 0,32 |
| 0,02 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,56 |
|
|
|
|
|
| 0,95 | 0,04 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Song Mai | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.013,38 | 25,16 | 25,00 | 74,03 | 194,40 | 44,98 | 133,25 | 183,81 | 280,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 811,63 | 21,73 | 20,30 | 66,06 | 177,67 | 40,34 | 102,22 | 166,97 | 180,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 711,89 | 6,45 | 10,22 | 29,49 | 177,67 | 40,34 | 94,23 | 137,13 | 180,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 65,91 | 0,36 | 3,95 | 1,17 | 7,08 | 1,18 | 6,97 | 8,77 | 28,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,18 |
|
|
| 5,45 | 1,45 |
| 0,28 | 1,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 58,93 |
|
| 0,63 |
|
|
|
| 58,30 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 68,74 | 3,08 | 0,75 | 6,17 | 4,20 | 2,01 | 24,06 | 7,79 | 11,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 69,56 | 0,28 | 1,00 | 1,50 | 13,86 | 4,90 | 14,52 | 11,07 | 18,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,16 |
|
|
| 5,11 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 59,26 | 0,28 | 1,00 | 1,50 | 7,18 | 4,90 | 14,52 | 8,91 | 18,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 30,01 | 0,28 | 1,00 | 1,00 | 0,61 | 3,16 | 9,51 | 6,18 | 7,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 26,24 |
|
| 0,11 | 6,09 | 1,44 | 5,01 | 2,58 | 10,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,56 |
|
| 0,39 | 0,18 | 0,30 |
| 0,15 | 1,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,17 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2,16 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,56 |
|
|
| 1,57 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Phường Xương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 699,03 | 34,14 | 0,12 | 0,01 | 0,10 | 0,20 | 5,06 |
| 21,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 555,74 | 24,85 |
|
|
|
| 1,57 |
| 9,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 343,23 | 22,45 |
|
|
|
| 1,57 |
| 8,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 31,64 | 4,85 | 0,12 |
|
| 0,20 |
|
| 1,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,01 | 1,12 |
| 0,01 | 0,02 |
| 0,22 |
| 0,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 58,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 48,71 | 3,32 |
|
| 0,08 |
| 3,27 |
| 9,74 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 13,09 |
|
| 0,88 | 0,00 |
|
|
| 0,25 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 167 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Song Mai | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 699,03 | 44,27 | 16,18 | 96,53 | 62,95 | 42,12 | 94,59 | 179,59 | 102,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 555,74 | 40,84 | 11,20 | 88,89 | 60,51 | 39,14 | 74,16 | 165,96 | 39,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 343,23 | 0,20 | 3,89 | 20,06 | 60,51 | 34,60 | 64,50 | 88,26 | 39,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 31,64 | 0,78 | 4,51 | 1,36 | 1,55 | 0,90 | 8,39 | 7,34 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,01 |
| 0,02 | 0,10 | 0,18 | 0,16 | 0,40 | 0,74 | 0,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 58,93 |
|
| 0,63 |
|
|
|
| 58,30 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 48,71 | 2,65 | 0,45 | 5,56 | 0,71 | 1,92 | 11,64 | 5,55 | 3,83 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,30 |
|
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 1,30 |
|
| 1,30 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 13,09 | 0,01 | 1,02 | 0,96 | 1,87 | 0,14 | 2,78 | 4,90 | 0,29 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 167 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Phường Xương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,61 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,55 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,55 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Song Mai | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,61 |
|
| 0,02 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
|
| 0,02 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 87/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 88/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 207/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 4Quyết định 2613/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 6Quyết định 316/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 318/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11Quyết định 87/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 88/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 207/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 14Quyết định 2613/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 15Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 16Quyết định 316/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 17Quyết định 318/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 167/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 167/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/02/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/02/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
