Giới thiệu chung về Quyết định 1660/QĐ-UBND
Quyết định số 1660/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lang Chánh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đồng thời, văn bản quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành cấp tỉnh và chính quyền địa phương trong việc tổ chức thực hiện, giám sát nhằm đảm bảo việc sử dụng nguồn tài nguyên đất đai đúng pháp luật, hiệu quả và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu năm 2020 của huyện Lang Chánh
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lang Chánh được phê duyệt với các chỉ tiêu phân bổ và chỉ tiêu chuyển dịch cơ cấu đất đai cụ thể như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Lang Chánh được phân bổ trong năm 2020 là 58.562,81 ha, bao gồm ba nhóm đất chính:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 54.843,62 ha, phục vụ cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của huyện.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 2.656,38 ha nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển công nghiệp, dịch vụ và các công trình công cộng.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.062,82 ha, là quỹ đất dự phòng tiếp tục được quản lý và đưa vào khai thác trong tương lai.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Để phục vụ phát triển hạ tầng và kinh tế, kế hoạch cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đối với một số loại đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 109,09 ha. Trong đó, cơ cấu chuyển đổi chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa: 9,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 6,27 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 2,55 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 3,84 ha.
- Đất rừng sản xuất: 86,62 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,63 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 0,44 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp tại địa phương.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, Nhà nước thực hiện thu hồi tổng cộng 131,89 ha đất trên địa bàn huyện, bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 109,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 22,80 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2020, huyện Lang Chánh lên kế hoạch khai thác và đưa 44,35 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng, toàn bộ diện tích này được chuyển sang mục đích đất phi nông nghiệp.
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện:
Các công trình, dự án triển khai trong năm 2020 được thực hiện chi tiết theo Phụ biểu số 05 ban hành kèm theo Quyết định này.
Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp của các số liệu, chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ và ranh giới khu vực sử dụng đất trên bản đồ.
- Đảm bảo sự thống nhất giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lang Chánh với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện (đã được phê duyệt tại Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 13/5/2019) và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Thanh Hóa (được phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018 của Chính phủ).
- Thường xuyên tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Lang Chánh, đảm bảo tuân thủ nghiêm túc Kết luận số 899-KL/TU ngày 25/9/2019 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và các quy định pháp luật hiện hành.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Lang Chánh tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền.
- Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện về UBND tỉnh.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh:
- Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, chỉ tiêu kế hoạch và quy hoạch đã được phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng thẩm quyền pháp lý.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất; chủ động cân đối, huy động các nguồn lực tài chính để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước UBND tỉnh và pháp luật về việc đưa đất vào sử dụng đúng mục đích, chấp hành nghiêm chỉnh luật đất đai và các quy định chuyên ngành liên quan.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1660/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 13 tháng 5 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2018; số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2019; ; số 190/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 về việc chấp thuận bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 2, năm 2019; số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Lang Chánh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh tại Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 03/4/2020;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 418/TTr-UBND ngày 08/5/2020 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 73/BC-HĐTĐ ngày 08/5/2020 của Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 cấp huyện).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích(ha) |
|
| Tổng diện tích |
| 58.562,81 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.843,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.656,38 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.062,82 |
(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 109,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 9,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,84 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 86,62 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,44 |
(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 131,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 109,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,80 |
(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 44,35 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 44,35 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số 05 kèm theo.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện các nội dung phê duyệt tại Điều 1, Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu, kết quả thẩm định tính chính xác, phù hợp đối với các chỉ đạo, quyết nghị của HĐND tỉnh; các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, xác định; khu vực sử dụng đất và sự phù hợp về thông tin dữ liệu với bản đồ của Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Lang Chánh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh đảm bảo chấp hành đầy đủ, nghiêm túc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Kết luận số 899- KL/TU ngày 25/9/2019 và các quy định của pháp luật liên quan.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Lang Chánh để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất và rừng phòng hộ, sản xuất hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND huyện Lang Chánh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| TT Lang Chánh | Yên Khương | Yên Thắng | Trí Nang | Giao An | Giao Thiện | Tân Phúc | Tam Văn | Lâm Phú | Đồng Lương | |||||
| Thị trấn | Quang Hiến | |||||||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.843,62 | 112,41 | 2.228,74 | 9.234,83 | 9.090,32 | 6.529,16 | 3.850,05 | 7.051,55 | 3.981,02 | 4.112,10 | 5.998,45 | 2.654,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.876,39 | 23,29 | 172,91 | 202,85 | 297,80 | 124,59 | 107,86 | 195,85 | 233,40 | 109,21 | 187,28 | 221,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.870,81 | 22,42 | 172,48 | 202,85 | 294,31 | 124,59 | 107,86 | 195,85 | 233,40 | 108,89 | 187,28 | 220,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 656,46 | 7,75 | 27,57 | 7,54 | 48,75 | 133,06 | 70,07 | 161,26 | 72,19 | 34,76 | 28,84 | 64,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 882,54 | 6,79 | 56,25 | 133,81 | 326,92 | 48,25 | 3,10 | 58,07 | 53,43 | 55,42 | 38,84 | 101,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.273,33 |
| 211,89 | 4.433,52 | 2.658,88 | 2.052,68 | 958,03 | 2.683,51 | 1.103,68 | 1.531,96 | 1.639,18 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33.677,60 | 72,34 | 1.743,99 | 4.446,00 | 5.744,23 | 4.106,73 | 2.425,80 | 3.944,15 | 2.474,70 | 2.373,54 | 4.095,78 | 2.250,35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 149,41 | 1,76 | 16,13 | 11,11 | 13,74 | 14,27 | 7,37 | 8,71 | 43,62 | 7,21 | 8,53 | 16,96 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 327,88 | 0,48 |
|
|
| 49,58 | 277,82 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.656,38 | 105,17 | 214,38 | 267,41 | 400,62 | 382,38 | 174,69 | 214,92 | 275,63 | 216,14 | 159,31 | 245,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,53 | 0,84 |
| 7,49 |
|
|
|
| 10,20 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,47 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,16 |
| 15,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,55 | 0,10 |
|
| 0,16 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,59 | 3,37 | 0,15 |
| 0,07 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 74,08 |
|
|
| 22,90 | 44,06 | 7,12 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng Quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | DHT | 646,06 | 25,47 | 47,02 | 64,42 | 119,17 | 67,92 | 34,11 | 46,07 | 42,76 | 80,82 | 44,07 | 74,22 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 168,77 |
|
|
|
| 168,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 897,60 |
| 76,42 | 72,70 | 133,94 | 52,31 | 61,15 | 114,10 | 135,15 | 55,83 | 62,95 | 133,05 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 55,94 | 55,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất trụ sở cơ quan | TSC | 13,35 | 4,48 | 0,56 | 0,43 | 1,31 | 0,58 | 0,29 | 0,06 | 0,90 | 0,67 | 0,34 | 3,73 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,76 | 0,80 |
|
|
| 1,78 | 0,05 | 0,21 | 0,89 |
|
| 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,09 |
| 2,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng | NTD | 111,08 | 0,42 | 7,79 | 18,27 | 21,64 | 2,18 | 0,64 | 7,35 | 16,06 | 1,08 | 25,30 | 10,35 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,72 | 0,54 | 2,23 | 1,08 | 0,17 | 0,36 | 1,66 | 1,42 | 0,22 | 2,54 | 1,52 | 0,98 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 622,38 | 12,74 | 61,91 | 103,02 | 99,00 | 44,11 | 66,55 | 44,31 | 69,45 | 74,86 | 25,13 | 21,30 |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,09 |
| 1,05 |
| 2,26 |
| 1,37 | 1,40 |
| 0,34 |
| 1,67 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,75 |
|
|
|
|
| 0,75 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.062,82 | 3,37 | 17,93 | 286,51 | 31,04 | 6,35 | 9,04 | 87,50 | 150,01 | 103,47 | 64,95 | 302,65 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 2.682,00 | 220,95 | 2.461,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| TT Lang Chánh | Yên Khương | Yên Thắng | Trí Nang | Giao An | Giao Thiện | Tân Phúc | Tam Văn | Lâm Phú | Đồng Lương | |||||
| Thị trấn | Quang Hiến | |||||||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 109,09 | 0,27 | 2,87 | 4,01 | 19,17 | 23,16 | 0,22 | 0,37 | 10,20 | 44,31 |
| 4,507 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,18 |
|
|
| 2,69 | 0,08 | 0,15 | 0,36 |
| 5,40 |
| 0,5 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 9,18 |
|
|
| 2,69 | 0,08 | 0,15 | 0,36 |
| 5,40 |
| 0,5 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,27 | 0,01 | 0,87 | 0,01 | 0,07 |
| 0,05 | 0,01 | 5,20 | 0,05 |
| 0,004 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,55 |
| 0,60 | 0,26 | 0,04 |
|
|
|
| 0,05 |
| 1,6 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,84 |
|
| 3,74 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 86,62 | 0,26 | 1,40 | 0,00 | 15,91 | 23,08 | 0,02 |
| 5,00 | 38,54 |
| 2,403 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,63 |
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 0,27 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,44 | 0,14 | 0,12 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,44 | 0,14 | 0,12 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| TT Lang Chánh | Yên Khương | Yên Thắng | Trí Nang | Giao An | Giao Thiện | Tân Phúc | Tam Văn | Lâm Phú | Đồng Lương | |||||
| Thị trấn | Quang Hiến | |||||||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 109,09 | 0,27 | 2,87 | 4,01 | 19,17 | 23,16 | 0,22 | 0,37 | 10,20 | 44,31 |
| 4,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,18 |
|
|
| 2,69 | 0,08 | 0,15 | 0,36 |
| 5,40 |
| 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,18 |
|
|
| 2,69 | 0,08 | 0,15 | 0,36 |
| 5,40 |
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,27 | 0,01 | 0,87 | 0,01 | 0,07 |
| 0,05 | 0,01 | 5,20 | 0,05 |
| 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,55 |
| 0,60 | 0,26 | 0,04 |
|
|
|
| 0,05 |
| 1,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,84 |
|
| 3,74 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 86,62 | 0,26 | 1,40 | 0,00 | 15,91 | 23,08 | 0,02 |
| 5,00 | 38,54 |
| 2,40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,63 |
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 0,27 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,80 | 1,38 | 1,32 | 0,00 | 11,00 |
|
| 0,18 |
| 6,72 |
| 2,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,62 |
| 0,12 |
| 1,21 |
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 3,82 |
| 1,20 | 0,00 | 0,37 |
|
|
|
| 0,05 |
| 2,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,11 | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,45 | 0,27 |
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,80 |
|
|
| 9,42 |
|
|
|
| 6,38 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| TT Lang Chánh | Yên Khương | Yên Thắng | Trí Nang | Giao An | Giao Thiện | Tân Phúc | Tam Văn | Lâm Phú | Đồng Lương | |||||
| Thị trấn | Quang Hiến | |||||||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 44,35 | 0,01 | 8,90 |
| 3,48 |
|
| 9,71 | 12,26 | 9,99 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 43,98 | 0,01 | 8,90 |
| 3,11 |
|
| 9,71 | 12,26 | 9,99 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 0,37 |
|
|
| 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Hạng mục | Kế hoạch sử dụng năm 2020 | Địa điểm (đến cấp xã) | |
| Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất | |||
| A | Công trình, dự án mục đích Quốc phòng. |
|
|
|
| 1 | Khu căn cứ quân sự, thao trường bắn, khu vực phòng thủ | 10,20 | CQP | Tân Phúc |
| 2 | Chốt Dân quân thường trực biên giới xã Yên Khương. | 4,00 | CQP | Yên Khương |
| B | Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất |
|
|
|
| I | Dự án khu dân cư |
|
|
|
| 1 | Khu dân cư thôn En | 0,080 | ONT | Trí Nang |
| 2 | Khu dân cư Chiềng Ban 1 | 0,120 | ODT | Quang Hiến (Thị trấn) |
| 3 | Khu dân cư thôn Chõng | 0,60 | ONT | Đồng Lương |
| 4 | Khu dân cư Tổ 3 Phố 1 (khu phố Lê Lợi) | 0,140 | ODT | Thị trấn |
| 5 | Khu dân cư thôn Poọng | 0,180 | ONT | Giao Thiện |
| II | Dự án xây dựng khu thể dục, thể thao |
|
|
|
| 1 | Sân thể thao Chiềng Ban 1 | 0,600 | DTT | Quang Hiến (Thị trấn) |
| III | Dự án sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
| 1 | Nhà văn hóa thôn Chiềng Ban 1 | 0,270 | DSH | Quang Hiến (Thị trấn) |
| IV | Dự án Công trình năng lượng |
|
|
|
| 1 | Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại thị trấn Lang Chánh | 0,007 | DNL | Thị trấn |
| 2 | Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Giao Thiện | 0,005 | DNL | Giao Thiện |
| 3 | Chống quá tảỉ lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Tân Phúc | 0,003 | DNL | Tân Phúc |
| 4 | Trạm biến áp và chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Đồng Lương | 0,007 | DNL | Đồng Lương |
| 5 | Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Yên Khương | 0,011 | DNL | Yên Khương |
| 6 | Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Giao An | 0,007 | DNL | Giao An |
| 7 | Thủy điện Sông Âm | 54,640 | DNL | Tam Văn |
| 8 | Thủy điện Sông Âm | 32,730 | DNL | Yên Thắng |
| V | Dự án công trình giao thông |
|
|
|
| 1 | Mở rộng đường giao thông khu phố Lê Lai | 0,020 | DGT | Thị trấn |
| 2 | Bến xe khách huyện | 0.400 | DGT | Thị trấn |
| VI | Dự án xây dựng Chợ |
|
|
|
| 1 | Dự án xây mới chợ xã Giao Thiện | 0,360 | DHT | Giao Thiện |
| VII | Dự án khai thác khoáng sản |
|
|
|
| 1 | Khai thác mỏ sét Kaolin | 23,080 | SKS | Trí Nang |
| C | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất. |
|
|
|
| 1 | Sân thể thao bóng đá Việt Hùng | 0,655 | DTT | Thị trấn |
- 1Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1736/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 7Nghị quyết 121/NQ-HĐND năm 2018 về chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019
- 8Nghị quyết 230/NQ-HĐND năm 2019 về chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020
- 9Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 1736/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 1660/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 1660/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/05/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/05/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
