Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 158/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Mộ Đức;

Xét đề nghị của UBND huyện Mộ Đức tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 27/02/2020 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 733/TTr-STNMT ngày 10/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mộ Đức, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp

a) Tổng danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2020 là 31 công trình, dự án, với tổng diện tích là 251,46 ha. Trong đó:

- Có 23 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 40,24 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).

- Có 08 công trình, dự án không thuộc khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với diện tích 211,22 (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 17 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa 18,19 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019 (Chi tiết tại Phụ biểu 03 kèm theo).

6. Danh mục các công trình, dự án loại bỏ không tiếp tục thực hiện trong năm 2020 (Chi tiết tại Phụ biểu 04 kèm theo).

7. Danh mục các công trình, dự án tiếp tục thực hiện trong năm 2020 (Chi tiết tại Phụ biểu 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Mộ Đức chịu trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Mộ Đức xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo bảng giá các loại đất hiện hành của UBND tỉnh, làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 và Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, các Phòng n/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(tnh176).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND tỉnh)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

21.401,71

871,72

459,73

1.174,37

1.063,48

1.913,81

908,73

1.626.12

936,31

1.355,01

1.146,10

4.244.05

2.710,62

2.991,66

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.157,86

651,53

205,59

924,98

735,58

1.573,49

645,17

1.287,98

682,24

1.064.27

918,23

3.849,95

2.155,01

2.463,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.349,21

283.95

22,90

324,08

516,61

589,16

251,44

55,25

353,86

532,18

299,58

535,50

849,76

734,94

 

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

5.296,94

283,95

22,90

323,63

516,61

583,25

250,49

42,21

349,84

529,18

299,58

519,67

840,87

734,76

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

52.26

 

 

0,45

 

5,91

0,94

13,04

4,02

3,00

 

15,83

8,89

0,18

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.429,09

145,01

106,83

271.72

190,67

398,10

192,78

610,97

295,47

304,45

150,82

367,00

724,49

670,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

774,58

63,70

25,56

64,30

9,65

73,78

25,29

75,36

12,47

80,39

84,89

156,71

61,44

41,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.580,92

2,53

13,65

110,68

 

47,55

 

210,55

17,97

14,46

158,53

1.574,17

160,73

270,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.405,69

58,20

5,58

145,31

17,66

419,10

172,75

181,68

 

120,06

207,30

1.147,81

200,17

730,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

198,03

2,15

30,85

8,89

0,98

24,36

 

65,18

1,40

2,79

 

4.95

49,71

6,77

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

420,35

95,99

0,22

 

 

21,38

2,91

88,99

1,08

9,94

17,11

63,81

108,71

10,21

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.087,07

220,17

240,75

216.42

32655

335,70

251,93

294,19

252,62

290,18

227,84

391,11

517,49

522,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,74

1,07

0,01

3,48

0,11

4,50

 

2,12

 

 

 

4,37

4,19

15,89

2.2

Đất an ninh

CAN

0,93

0,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

55,29

20,00

 

 

0,55

15,62

10,94

 

 

 

 

 

 

8,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,59

4,62

0,16

0,06

2,64

10,03

0,32

1,42

5,47

 

0,11

0,12

1,33

5,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,96

 

2,02

 

1,04

3,67

1,73

0,23

0,95

6,10

0,28

30,87

0,12

1,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,47

 

 

 

 

 

2,47

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.622,69

107,49

22.14

66.S7

102,25

13,04

71,03

88,57

107,87

110,60

118,02

214,26

209,79

274,06

 

Đất giao thông

DGT

708,88

64,90

14,85

36,26

49,68

64,45

37,86

49,85

46,16

51,94

35,90

60,36

91,31

105,36

 

Đất thủy lợi

DTL

774,74

28,92

3,10

25.83

40,72

55,32

28,32

7,53

48,86

51,61

75,89

145,01

109,15

154,48

 

Đất công trình năng lượng

DNL

28,64

0,32

 

0,04

0,17

0,16

0,01

23,64

0,02

0,05

0,16

0,13

0,16

3,78

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,35

0,12

0,02

0,02

0,01

0,04

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

0,02

0,01

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,76

3,04

 

 

 

 

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,88

0,10

0,10

0,21

0,14

0,06

0,05

0,16

3,06

0,12

0,23

0,16

0,38

0,11

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

64,19

5,60

2,61

2,21

9,21

8,39

2,18

5,31

4,99

3,62

3,83

3,91

4,99

7,34

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

29,80

2,98

1,18

1,73

2,27

0,86

2,27

1,42

3,64

3,18

1,99

4,54

2,76

0,98

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,11

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,01

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

7,35

1,51

0,28

0,27

0,05

0,76

0,33

0,64

0,30

0,06

 

0,13

1,02

2,00

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,69

 

0,06

0,14

0,05

0,37

 

0,15

0,40

 

5,74

 

1,78

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,65

 

0,08

0,30

0,17

0,02

 

 

0,10

0,16

0,30

0,06

0,51

0,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

817,88

 

38,01

39,06

89,71

91,13

56,85

48,36

55,99

70,86

50,42

77,18

87,23

113,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,81

52,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sử cơ quan

TSC

10,95

5,50

0,47

0,68

0,26

0,29

0,27

0,46

0,41

0,58

0,26

0,52

0,63

0,62

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,32

1,31

0,38

0,14

1,15

1,21

0,05

0,60

0,32

0,78

0,25

 

0,87

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,17

0,85

1,00

0,91

0,50

0,91

0,29

 

0,19

0,11

0,40

0,51

0,24

1,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

832,00

17,19

48,20

61,17

37,18

71,79

42,86

101,66

73,49

73,87

30,70

37,44

155,54

80,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

17,94

 

 

0,63

0,34

2,47

7,98

 

0,30

0,03

4,32

 

0,18

1,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,65

0,40

0,65

0,58

1,29

0,60

0,54

1,10

1,25

1,23

0,58

0,75

0,84

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

 

 

0,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,85

0,19

0,28

0,35

0,11

0,83

0,13

0,26

0,05

0,33

0,39

0,49

0,41

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

380,88

 

126,19

42,06

87,60

 

55,64

1,63

2,05

17,75

10,44

22,61

5,46

9,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,91

7,65

1,10

0,29

1,51

2,22

0,83

47,63

3,77

7,78

5,41

1,93

48,37

6,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,16

 

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

156,78

0,02

13,39

32,97

1,355

4,62

11,64

43,95

1,45

0,56

0,03

2,99

38,12

5,69

4

ĐẤT KHU CÔNG NGHỆ CAO*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

ĐẤT KHU KINH TẾ*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

ĐẤT ĐÔ THỊ*

KDT

863,38

863,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

307,78

86,90

1,21

1,64

6,03

15,75

8,30

22,29

0,28

2,80

0,27

56,83

 

4,03

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

307,78

86,90

1,21

1,64

6,03

15,75

8,30

22,29

0,28

2,80

0,27

56,83

101,45

4,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,75

10,67

0,19

0,67

3,90

1,24

1,45

0,16

 

2,75

0,20

3,00

4,81

0,71

 

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

29,18

10,12

0,19

0,67

3,90

1,24

1,45

0,14

 

2,75

0,20

3,00

4,81

0,71

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,57

0,55

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,20

13,20

0,36

0,65

1,99

1,24

0,07

3,42

0,28

0,01

0,01

53,35

20,69

0,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,68

62,79

0,47

0,32

0,14

13,27

6,19

0,82

 

0,02

0,03

0,45

39,82

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55,15

0,24

0,19

 

 

 

0,59

17,89

 

0,02

0,03

0,03

36,13

0,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

29,42

1,95

3,90

1,72

0,57

0,81

0,22

0,76

0,59

0,53

0,03

7,71

8,48

2,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,63

0,54

1,68

0,29

0,30

0,23

0,04

0,21

0,10

0,53

0,03

4,70

2,37

0,61

 

Đất giao thông

DGT

8,01

0,54

1,68

0,05

0,07

0,09

 

0,21

 

0,20

0,03

2,80

2,06

0,28

 

Đất thủy lợi

DTL

3,19

 

 

0,24

0,20

0,14

0,04

 

 

0,03

 

1,90

0,31

0,33

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,61

 

0,36

0,49

0,11

0,03

0,13

0,07

0,09

 

 

0,06

1,61

0,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,77

0,96

1,00

0,02

0,04

0,06

0,05

0,05

0,31

 

 

0,93

4,12

0,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SXX

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

1,33

 

 

0,85

 

 

 

0,36

 

 

 

0,12

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,70

 

0,86

 

0,12

0,24

 

0,07

0,09

 

 

1,90

0,38

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã SDĐ

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

89,51

18,80

1,21

1,64

6.03

6,51

8,30

1,79

0,28

2,76

0,20

32,42

5,54

4,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,27

10,26

0,19

0,67

3,90

1,24

1,45

0,16

0,00

2,75

0,20

2,20

4,54

0,71

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

27,70

9,71

0,19

0,67

3,90

1,24

1,45

0,14

 

2,75

0,20

2,20

4,54

0,71

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,57

0,55

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,35

3,81

0,36

0,65

1,99

0,19

0,07

1,29

0,28

0,01

 

29,79

0,98

0,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,86

4,52

0,47

0,32

0,14

5,08

6,19

0,33

 

 

 

0,43

0,02

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPK/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,03

0,21

0,19

 

 

 

0,59

0,01

 

 

 

 

 

0,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/TNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/TNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,99

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

17,88

0,00

0,00

0,00

0,00

36,11

0,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

53,99

 

 

 

 

 

 

17,88

 

 

 

 

36,11

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,09

 

 

 

0,26

0,52

 

 

 

0,53

 

0,33

0,27

0,18

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã SDĐ

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2,48

 

 

 

 

1,33

 

 

 

 

 

0,52

0,63

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,48

 

 

 

 

1,33

 

 

 

 

 

0,52

0,63

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,56

0,73

0,02

0,03

 

0,12

0,08

0,31

0,40

 

 

0,10

0,50

0,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,89

0,73

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.10

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

 

 

0,03

 

 

0,08

0,31

 

 

 

0,10

0,20

0,20

 

Đất giao thông

DGT

0,40

 

 

0,02

 

 

0,08

 

 

 

 

0,10

 

0,20

 

Đất thủy lợi

DTL

0,48

 

 

0,01

 

 

 

0,27

 

 

 

 

0,20

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,04

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SXX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

0,02

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày16/3/2020 của UBND tỉnh)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH

(ha)

Địa điểm

(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng

(triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp  xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (8)+ (9) + (10) + (11) + (12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Tuyến Đường Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Quốc lộ 24 và san lấp mặt bằng xây dựng khu B

2,17

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 28, 29, 42, 45

Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Cụm công nghiệp Thạch Trụ, huyện Mộ Đức, hạng mục: tuyến đường Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Quốc lộ 24 và san lấp mặt bằng xây dựng khu B

1.730

 

 

1.730

 

 

 

2

Cụm công nghiệp Thạch Trụ, hạng mục: Hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Thạch Trụ

2,19

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 41, 42

Quyết định số 3686/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng, công trình: Cụm công nghiệp Thạch Trụ, huyện Mộ Đức, hạng mục: hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Thạch Trụ.

1.870

 

1.000

870

 

 

 

3

Cụm công nghiệp Quán Lát, hạng mục: nền mặt đường tuyến chính (khu 1); san nền khu 1 và khu 2

5,89

xã Đức Chánh và Đức Hiệp

Tờ bản đồ: 17 (Xã Đức Chánh); tờ: 7, 10 (Đức Hiệp)

Công văn số 994/UBND-KT ngày 25/9/2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc giao nhiệm vụ cho Ban quản lý các Cụm công nghiệp huyện Mộ Đức

4.800

 

3.100

1.700

 

 

 

4

Xây dựng Hạ tầng Cụm công nghiệp Quán Lát

5,54

Xã Đức Chánh và Đức Hiệp

Tờ bản đồ: 17 (Xã Đức Chánh); tờ: 7, 10 (Đức Hiệp)

Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 của UBND huyện Mộ Đức về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Mộ Đức

1.100

 

400

700

 

 

 

5

Xây dựng sân vận động xã Đức Minh

1,08

Xã Đức Minh

Tờ bản đồ số 15

Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục công trình dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2019 thực hiện chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

1.000

 

700

300

 

 

 

6

Khu thương mại dịch vụ và Khu dân cư Nam Quán Hồng

2,44

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ 26

Quyết định số 4598/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Khu thương mại dịch vụ và Khu dân cư Nam Quán Hồng

1.500

 

 

1.500

 

 

 

7

Chợ trung tâm xã

0,18

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ 20

Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016- 2020 và năm 2017 để thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh

3.500

 

2.500

1.000

 

 

 

8

Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức- Nghĩa Lập

1,09

Xã Đức Nhuận, xã Đức Hiệp

Tờ bản đồ: 24, 25 xã Đức Nhuận; Tờ bản đồ 2, 3, 6 xã Đức Hiệp

Quyết định số 4793/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình: Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nghĩa Lập

2.541

 

1.000

1.541

 

 

 

9

Đường nội vùng phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đức Phong

2,07

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ 15,  21, 22,  30

Quyết định giao vốn số 385/QĐ-UBND, ngày 28/5/2019 của UBND tỉnh

1.400

 

1.400

 

 

 

 

10

Tuyến đường QL 1A (ngõ ông Rân) - Tân Phong

2,70

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ 6, 14, 15, 16

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 4790/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức, Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh về việc giao vốn chính thức nguồn thu ngân sách tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2018 chi cho đầu tư phát triển để thực hiện dự án mới (lần 1)

0

 

 

 

 

 

 

11

Trồng cây cảnh quan khu du lịch cộng đồng xóm Cây Gạo và xóm Thanh Thuỷ thôn 2 xã Đức Tân

2,10

Xã Đức Tân

Tờ bản đồ 3, 4

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 4805/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018 của Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức

400

 

 

400

 

 

 

12

Khu tái định cư thuộc dự án đường vào vùng lõi Trang trại bò sữa vinamilk Quảng Ngãi

0,12

Xã Đức Phú

Tờ bản đồ 17

Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của UBND huyện Mộ Đức. Vốn UBND tỉnh phân bổ từ nguồn thu vượt ngân sách năm 2017

400

 

 

400

 

 

 

13

Khu tái định cư Tuyến đường Quốc lộ 1A - Đá Bạc

0,40

Xã Đức Nhuận

Tờ bản đồ 20

Quyết định Chủ trương đầu tư số 1838/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh, vốn xây dựng cơ bản đối ứng và vốn vượt ngân sách năm 2017

1.500

 

 

1.500

 

 

 

14

Khu dân cư Phía Đông chợ Văn Bân (Đấu giá QSD đất)

0,52

Xã Đức Chánh

Tờ bản đồ số 6

Công văn số 1154/UBND-KT của UBND huyện Mộ Đức về việc thống nhất danh mục các công trình đầu tư xây dựng trong năm 2020 của Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức

50

 

 

50

 

 

 

15

Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận (Gđ 1) (Đấu giá QSD đất)

1,60

Xã Đức Nhuận

Tờ bản đồ số 7

Công văn số 1154/UBND-KT của UBND huyện Mộ Đức về việc thống nhất danh mục các công trình đầu tư xây dựng trong năm 2020 của Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức

1.500

 

 

1.500

 

 

 

16

Khu dân cư Chợ Đường Mương (Đấu giá QSD đất)

1,85

Xã Đức Phú

Tờ bản đồ số 5

Công văn số 1154/UBND-KT của UBND huyện Mộ Đức về việc thống nhất danh mục các công trình đầu tư xây dựng trong năm 2020 của Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức

1.000

 

 

1.000

 

 

 

17

Khu dân cư Phía Tây Chợ Thạch Trụ (Đấu giá QSD đất)

1,15

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ số 44

Công văn số 1154/UBND-KT của UBND huyện Mộ Đức về việc thống nhất danh mục các công trình đầu tư xây dựng trong năm 2020 của Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức

4.000

 

 

4.000

 

 

 

18

Khu dân cư Đồng Nà Đức Phong (Đấu giá QSD đất)

1,70

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ số 2

Công văn số 1154/UBND-KT của UBND huyện Mộ Đức về việc thống nhất danh mục các công trình đầu tư xây dựng trong năm 2020 của Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức

3.000

 

 

3.000

 

 

 

19

Khu dân cư Phú Lộc Đức Phong (Đấu giá QSD đất)

0,77

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ số 7

Công văn số 1154/UBND-KT của UBND huyện Mộ Đức về việc thống nhất danh mục các công trình đầu tư xây dựng trong năm 2020 của Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức

1.500

 

 

1.500

 

 

 

20

Khu dân cư Chợ Ga, xã Đức Hòa (Đấu giá QSD đất)

3,80

Xã Đức Hòa

Tờ bản đồ số 13, 16

Công văn số 1154/UBND-KT của UBND huyện Mộ Đức về việc thống nhất danh mục các công trình đầu tư xây dựng trong năm 2020 của Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức

3.000

 

 

3.000

 

 

 

21

Trạm biến áp 110kV Nghĩa Hành và đấu nối

0,57

Xã Đức Lân, Đức Phong, thị trấn Mộ Đức, Đức Tân, Đức Hoà, Đức Phú

Tờ 3, 4, 5 (Đức Lân); tờ 23, 33 (Đức Phong); tờ 22, 23 (thị trấn Mộ Đức); tờ 10, 11, 13, 14 (Đức Tân); tờ 14, 15, 16 (Đức Hoà); tờ 2, 3, 4, 10, 11 (Đức Phú)

Quyết định số 7082/QĐ-EVNCPC ngày 29/8/2018 của Tổng công ty Điện lực Miền Trung về việc phê duyệt phương án tuyến và nhiệm vụ thiết kế dự án Trạm biến áp 100kV Nghĩa Hành và đấu nối

3.992

 

 

 

 

3.992

 

22

Trụ sở làm việc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mộ Đức

0,20

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 5

Công văn số 340/UBND-KT ngày 14/4/2016 của UBND huyện Mộ Đức về việc chấp thuận vị trí đầu tư dự án: Trụ sở làm việc phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Mộ Đức

1.800

 

 

1.800

 

 

 

23

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Đức Hòa - Đức Thạnh

0,11

xã Đức Hòa - Đức Thạnh

Tờ bản đồ số 3, 7, 9

Quyết định số 1471/QĐ-UBND, ngày 08/10/2019 của UBND tỉnh quyết định về việc ứng trước kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh năm 2020 và phân bổ thực hiện khởi công mới năm 2019 cho các dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn bổ sung giai đoạn 2019-2020 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

10.000

 

8.000

2.000

 

 

 

TỔNG CỘNG

40,24

 

 

 

51.583

0

18.100

29.491

0

3.992

 

 

Phụ biểu 2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3, 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày16/3/2020 của UBND tỉnh)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH

(ha)

Địa điểm

(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đầu tư sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phục vụ nội tiêu và xuất khẩu

196,11

xã Đức Phong, thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 18, 22, 23 của thị trấn Mộ Đức, tờ 23, 24, 32, 33 của xã Đức Phong

Quyết định chủ trương đầu tư số 486/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 của UBND tỉnh

 

2

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Việt Linh số 2

0,28

xã Đức Phong

Tờ bản đồ số 19

Quyết định chủ trương đầu tư số 545/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của UBND tỉnh

 

3

Cửa hàng xăng dầu Mộ Đức

0,61

xã Đức Chánh

Tờ bản đồ số 19

Quyết định chủ trương đầu tư số 570/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của UBND tỉnh

 

4

Cửa hàng bảo dưỡng, sửa chữa và mua bán phụ tùng ô tô

0,13

thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 10

Quyết định chủ trương đầu tư số 581/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 của UBND tỉnh

 

5

Dịch vụ kho bãi tổng hợp (Cty Quốc Tiến trong cụm CN Quán Lát)

0,69

xã Đức Chánh

Tờ bản đồ số 10

Quyết định chủ trương đầu tư số 45/QĐ-UBND ngày 21/01/2020 của UBND tỉnh

 

6

Dự án đầu tư Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ gỗ

3,00

thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 11, 12, 16

Quyết định chủ trương đầu tư số 646/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh

 

7

Dự án đầu tư Trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa và đóng mới thùng ô tô chuyên chở hàng nông lâm sản xuất khẩu

0,90

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ số 29

Quyết định chủ trương đầu tư số 62/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh

 

8

Trang trại Trà Giang

9,50

thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 22

Quyết định chủ trương đầu tư số 1071/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh

 

Tổng cộng: 8 CT

211,22

 

 

 

 

 

Phụ biểu 3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày16/3/2020 của UBND tỉnh)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH

(ha)

Trong đó

Địa điểm

(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích đất LUA

(ha)

Diện tích đất RPH

(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Khu thương mại dịch vụ và Khu dân cư Nam Quán Hồng

2,44

2,20

 

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ 26

 

2

Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nghĩa Lập

1,09

0,15

 

Xã Đức Nhuận, xã Đức Hiệp

Tờ bản đồ 24, 25

 

3

Trồng cây cảnh quan khu du lịch cộng đồng xóm Cây Gạo và xóm Thanh Thủy thôn 2 xã Đức Tân

2,10

0,18

 

Xã Đức Tân

Tờ bản đồ 3, 4

 

4

Khu tái định cư thuộc dự án đường vào vùng lõi trang Trại bò sữa vinamilk Quảng Ngãi

0,12

0,12

 

Xã Đức Phú

Tờ bản đồ 17

 

5

Khu tái định cư Tuyến đường Quốc lộ 1A - Đá Bạc

0,40

2,46

 

Xã Đức Nhuận

Tờ bản đồ 20

 

6

Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận (Đấu giá QSD đất)

1,60

1,22

 

Xã Đức Nhuận

Tờ bản đồ số 7

 

7

Khu dân cư Chợ Đường Mương (Đấu giá QSD đất)

1,85

1,37

 

Xã Đức Phú

Tờ bản đồ số 5

 

8

Khu dân cư Phía Tây Chợ Thạch Trụ (Đấu giá QSD đất)

1,15

0,39

 

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ số 44

 

9

Khu dân cư Đồng Nà Đức Phong (Đấu giá QSD đất)

1,70

1,59

 

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ số 2

 

10

Khu dân cư Phú Lộc Đức Phong (Đấu giá QSD đất)

0,77

0,60

 

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ số 7

 

11

Khu dân cư Chợ Ga, xã Đức Hòa (Đấu giá QSD đất)

3,80

3,00

 

Xã Đức Hòa

Tờ bản đồ số 13,16

 

12

Trạm biến áp 110kV Nghĩa Hành và đấu nối

0,57

0,23

 

Xã Đức Lân, Đức Phong, thị trấn Mộ Đức, Đức Tân, Đức Hòa, Đức Phú

Tờ 3, 4, 5 (Đức Lân); tờ 23, 33 (Đức Phong); tờ 22, 23 (thị trấn Mộ Đức); tờ 10, 11, 13, 14 (Đức Tân); tờ 14, 15, 16 (Đức Hòa); tờ 2, 3, 4, 10, 11 (Đức Phú)

 

13

Trụ sở làm việc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mộ Đức

0,20

0,20

 

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 5

 

14

Sân vận động huyện Mộ Đức

3,66

3,60

 

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 6, 10

 

15

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Việt Linh số 2

0,28

0,14

 

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ số 19

 

16

Cửa hàng xăng dầu Mộ Đức

0,61

0,61

 

Xã Đức Chánh

Tờ bản đồ số 19

 

17

Cửa hàng bảo dưỡng, sửa chữa và mua bán phụ tùng ô tô

0,13

0,13

 

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ số 10

 

TỔNG CỘNG

22,47

18,19

 

 

 

 

 

Phụ biểu 4

DANH MỤC LOẠI BỎ CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN NĂM 2017 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày16/3/2020 của UBND tỉnh)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH

(ha)

Địa điểm

(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Sân vận động thôn 1

0,40

Xã Đức Tân

Tờ bản đồ: 1

Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 15/04/2015 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư của 2 xã: Đức Tân và Đức Nhuận từ nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2015 để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới

Xã không lập thủ tục

2

Trụ sở làm việc thuộc phòng Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy số 3

0,95

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ: 5, 9

Công văn số 1275/SXD-KTQH&ĐT ngày 20/6/2016 của Sở xây dựng về việc địa điểm xây dựng: Trụ sở làm việc thuộc phòng Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy số 03

PCCC đã sáp nhập về Công an tỉnh

3

Xây dựng mô hình trồng rau, củ, quả trên đất cát ven biển tại thôn 4

5,00

Xã Đức Chánh

Tờ bản đồ: 9

Công văn 1090/UBND-NC ngày 28/10/2016 của UBND huyện Mộ Đức về việc chủ trương đầu tư xây dựng mô hình trồng rau, củ, quả trên đất cát ven biển tại thôn 4, xã Đức Chánh

Thu hồi và cho doanh nghiệp thuê đất kêu gọi đầu tư

 

Tổng cộng

6,35

 

 

 

 

 

Phụ biểu 5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020 HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày16/3/2020 của UBND tỉnh)

TT

 

Tên Công trình, dự án

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích quy hoạch

(ha)

Trong đó

Lý do xin tiếp tục thực hiện trong năm 2020

Ghi chú

Đã thu hồi

(ha)

Chưa thu hồi

(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Kè và khu dân cư Nam sông Vệ, xã Đức Nhuận

xã Đức Nhuận

19,97

17

2,97

Vướng bồi thường

 

 

Tổng cộng

 

19,97

17,00

2,97