Quyết định 1550/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Tủa Chùa trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Quy hoạch xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất và định hướng không gian phát triển thông qua các nội dung chính sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định chi tiết diện tích, tỷ lệ cơ cấu của từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong thời kỳ quy hoạch, chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo quyết định.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Xác định diện tích và phương án khai thác, đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp, chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo quyết định.
- Xác định vị trí, ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trực quan trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/25.000 và được giải trình chi tiết trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất của huyện Tủa Chùa.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ thông tin quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đến người dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật về đất đai, đảm bảo tính minh bạch.
- Thực hiện công tác quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bám sát theo đúng phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra giám sát: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1550/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 29 tháng 8 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN TỦA CHÙA, TỈNH ĐIỆN BIÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Tiếp theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đến năm 2030 cho các huyện, thị xã, thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa tại Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 06/8/2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 350/TTr-STNMT ngày 12/8/2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng được quy hoạch đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
(Kèm theo Quyết định số: 1550/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) |
| (3) | (4) | (5) | (6) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 68.414,88 | 100 | 68.415 | 100 |
|
|
|
|
|
| ||
| NNP | 64.274,86 | 93,95 | 63.654 | 93,04 | ||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.640,20 | 10,33 | 6.567 | 10,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 589,54 | 0,92 | 573 | 0,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30.108,39 | 46,84 | 19.076 | 29,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.225,94 | 1,91 | 2.809 | 4,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18.423,97 | 28,66 | 25.029 | 39,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.795,53 | 12,13 | 10.096 | 15,86 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 7.734,02 | 12,03 | 7.733 | 12,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 78,8 | 0,12 | 75 | 0,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,03 | 0,003 | 2 | 0,003 |
| PNN | 3.346,42 | 4,89 | 3.980 | 5,82 | ||
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,63 | 0,14 | 84 | 2,11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,92 | 0,03 | 5 | 0,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 8 | 0,20 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,24 | 0,04 | 28 | 0,70 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,26 | 0,04 | 1 | 0,03 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 105 | 2,64 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18 | 0,54 | 18 | 0,45 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 782,1 | 23,37 | 1.027 | 25,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 632,59 | 18,90 | 816 | 20,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 37,88 | 1,13 | 15 | 0,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,84 | 0,03 | 1 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,83 | 0,14 | 5 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,25 | 1,23 | 49 | 1,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,73 | 0,11 | 11 | 0,28 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 29,5 | 0,88 | 88 | 2,21 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,72 | 0,02 | 1 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,36 | 0,01 | 1 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,1 | 0,003 | 7 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 4 | 0,10 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 28 | 0,84 | 28 | 0,70 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2,3 | 0,07 | 2,3 | 0,06 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,83 | 0,11 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 345,93 | 10,34 | 448 | 11,26 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 67,92 | 2,03 | 110 | 2,76 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,51 | 0,22 | 15 | 0,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,00 | 0,1 | 0,003 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.106,17 | 62,94 | 2.100 | 52,76 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,74 | 0,20 | 31 | 0,78 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,09 | 0,003 |
|
|
| CSD | 793,51 | 1,16 | 781 | 1,14 | ||
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 1.449 | 2,12 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 3.382 | 4,94 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 26.296 | 38,44 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 53 | 0,08 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 8 | 0,01 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 28 | 0,04 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 28 | 0,04 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 1.566 | 2,29 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 1550/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tủa Chùa | Xã Huổi Só | Xã Lao Xả Phình | Xã Mường Báng | Xã Mường Đun | Xã Sín Chải | Xã Sính Phình | Xã Tả Phìn | Xã Tả Sìn Thàng | Xã Trung Thu | Xã Tủa Thàng | Xã Xá Nhè | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP/PNN | 621,44 | 97,48 | 26,23 | 28,27 | 203,08 | 21,11 | 26,14 | 69,76 | 36,76 | 22,78 | 33,23 | 33,07 | 23,54 | ||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 72,74 | 22,79 | 1,54 | 3,55 | 15,51 | 2,40 | 0,25 | 5,75 | 5,39 | 1,41 | 4,45 | 5,79 | 3,91 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 16,38 | 11,71 |
|
| 0,42 | 1,20 |
| 0,05 |
|
| 3,00 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 428,59 | 35,97 | 21,91 | 18,56 | 177,27 | 10,05 | 20,98 | 47,85 | 21,56 | 18,19 | 22,42 | 20,59 | 13,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 47,21 | 20,89 | 0,20 | 0,30 | 5,36 | 2,50 | 1,62 | 8,51 | 0,10 | 0,60 | 0,40 | 3,23 | 3,50 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 22,58 | 5,20 | 0,20 | 1,70 | 0,48 | 2,50 | 0,80 | 5,50 | 3,50 | 0,10 | 1,70 | 0,60 | 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 46,49 | 10,72 | 2,38 | 4,16 | 2,86 | 3,36 | 2,49 | 2,15 | 6,21 | 2,48 | 4,26 | 2,86 | 2,56 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 1,15 |
|
|
|
| 1,00 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,80 | 1,90 |
|
| 1,60 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng là rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OCT | 17,41 | 3,03 | 1,41 | 0,1 | 2,83 | 3,15 | 0,12 | 2,7 | 0,08 |
| 0,15 | 0,59 | 3,25 | ||
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.
Biểu 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
(Kèm theo Quyết định Số: 1550/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tủa Chùa | Xã Huổi Só | Xã Lao Xả Phình | Xã Mường Báng | Xã Mường Đun | Xã Sín Chải | Xã Sính Phình | Xã Tả Phìn | Xã Tả Sìn Thàng | Xã Trung Thu | Xã Tủa Thàng | Xã Xá Nhè | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 12,55 |
| 0,35 | 1,81 | 0,35 | 0,35 | 2,91 | 2,35 | 0,45 | 0,35 | 1,75 | 0,55 | 1,33 | ||
|
| Trong đó : |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,55 |
| 0,35 | 1,81 | 0,35 | 0,35 | 2,91 | 0,35 | 0,45 | 0,35 | 1,75 | 0,55 | 1,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5,24 |
|
| 1,46 |
|
| 1,1 |
| 0,1 |
| 1,4 | 0,2 | 0,98 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,31 |
| 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 1,81 | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,35 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1557/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 1558/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 1559/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 1219/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đến năm 2030 cho các huyện, thị xã, thành phố do tỉnh Điện Biên ban hành
- 11Quyết định 1557/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- 12Quyết định 1558/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 13Quyết định 1559/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Quyết định 1550/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 1550/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/08/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Phạm Đức Toàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/08/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
