Quyết định số 1531/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, làm cơ sở để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị trên địa bàn huyện.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
- Số hiệu: 1531/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
- Nội dung trọng tâm: Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2022 trên địa bàn huyện Hưng Hà và các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hưng Hà được xác định là 21.028,31 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.745,87 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất trồng lúa (LUA) với 10.020,80 ha (bao gồm 10.006,99 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.157,66 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.110,23 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.301,28 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 155,90 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.251,98 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 8,37 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,16 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 158,37 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 109,54 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 110,15 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 49,19 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.889,58 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.999,10 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 1.282,14 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 102,07 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD chiếm 273,49 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 22,05 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.864,13 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 218,54 ha (tập trung tại thị trấn Hưng Hà và thị trấn Hưng Nhân).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 28,13 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 717,73 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 30,46 ha, phân bổ rải rác tại một số xã trên địa bàn huyện.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hưng Hà được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 548,61 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 446,40 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 85,81 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 14,77 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.63 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 41,61 ha. Các loại đất phi nông nghiệp nằm trong diện thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 18,44 ha (trong đó đất giao thông chiếm 7,40 ha, đất thủy lợi chiếm 8,58 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) là 21,00 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 1,32 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,86 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022 nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và xây dựng nông thôn mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 622,72 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 517,88 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN). Các loại đất khác chuyển đổi gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 87,31 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 15,90 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 1,63 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,71 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã và thị trấn.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Hưng Hà thực hiện đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,52 ha.
- Mục đích sử dụng: Toàn bộ diện tích này được đưa vào sử dụng cho mục đích phát triển hạ tầng (DHT), cụ thể là đất giao thông (DGT) chiếm 0,30 ha và đất thủy lợi (DTL) chiếm 0,22 ha.
- Địa bàn thực hiện: Kế hoạch được triển khai tại các xã bao gồm Tân Lễ (0,05 ha), Minh Khai (0,05 ha), Văn Lang (0,02 ha), Minh Hòa (0,25 ha) và Hồng Minh (0,15 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hưng Hà; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, cùng Thủ trưởng các sở, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1531/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 7 năm 202 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HƯNG HÀ, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà;
Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022; Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 144/TTr-UBND ngày 05/7/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 333/TTr-STNMT ngày 13/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | Xã Cộng Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 550,01 | 883,97 | 883,83 | 632,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 219,77 | 572,26 | 529,57 | 432,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 162,39 | 333,37 | 181,64 | 239,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 162,39 | 333,24 | 181,64 | 239,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 8,89 | 128,24 | 198,96 | 109,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 20,32 | 56,62 | 76,62 | 43,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 27,29 | 53,55 | 67,79 | 35,29 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 0,89 | 0,48 | 4,57 | 5,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 327,48 | 310,24 | 353,02 | 199,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 | 2,09 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 | 1,93 | 0,15 | 0,17 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 | 31,21 |
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 8,26 | 5,40 | 7,70 | 0,06 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 | 27,05 | 7,66 | 7,63 | 0,02 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 |
|
| 3,61 | 0,47 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 155,93 | 135,85 | 120,50 | 98,53 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 99,55 | 71,86 | 51,33 | 39,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 31,17 | 44,44 | 48,78 | 43,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 | 1,30 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,36 | 1,17 | 0,22 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 6,80 | 3,38 | 3,09 | 2,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao | DTT | 47,07 | 3,78 | 1,67 | 1,37 | 0,07 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,32 | 0,46 | 0,01 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,08 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
|
| 0,05 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 1,72 | 1,87 | 1,59 | 1,32 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 1,15 | 1,40 | 4,54 | 0,97 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 5,52 | 9,30 | 9,00 | 9,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 4,17 | 0,29 | 0,51 | 0,19 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 1,34 | 1,33 | 0,76 | 0,52 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 | 0,45 |
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 |
| 98,85 | 95,71 | 59,83 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 | 90,44 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 7,51 | 0,88 | 0,39 | 1,14 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 | 0,06 |
| 0,70 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,82 | 1,34 | 1,39 | 0,94 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 58,45 | 114,20 | 37,67 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,39 | 0,33 | 0,25 | 0,60 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 | 2,76 | 1,47 | 1,34 | 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Dân Chủ | Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | Xã Hùng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 404,08 | 380,66 | 822,50 | 480,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 276,03 | 249,06 | 584,50 | 324,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 210,32 | 168,91 | 482,33 | 220,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 210,32 | 156,01 | 482,33 | 220,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 5,52 | 34,33 | 24,93 | 14,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 20,92 | 19,54 | 19,73 | 20,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 37,53 | 23,91 | 52,77 | 59,93 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 1,75 | 2,37 | 4,74 | 9,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 128,04 | 131,47 | 237,91 | 155,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 | 0,20 | 0,15 |
| 0,20 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 5,12 |
| 2,61 | 2,05 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 |
| 1,51 | 0,61 | 0,54 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 81,42 | 68,21 | 127,59 | 110,39 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 42,93 | 33,52 | 68,79 | 54,72 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 25,13 | 26,77 | 38,52 | 33,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,39 | 0,07 | 0,22 | 8,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 1,69 | 1,63 | 3,18 | 4,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao | DTT | 47,07 | 2,91 | 0,58 | 1,07 | 1,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,03 | 0,04 | 0,89 | 0,19 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
| 1,30 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 1,30 | 0,21 | 1,12 | 1,73 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 1,82 | 0,61 | 3,39 | 1,14 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 5,18 | 3,47 | 10,25 | 5,56 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 0,02 |
| 0,16 |
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,86 | 0,24 | 1,49 | 0,83 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 38,90 | 40,26 | 84,21 | 40,00 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 0,49 | 0,38 | 0,66 | 0,71 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,96 | 0,77 | 1,47 | 0,51 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 19,94 | 19,22 |
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,10 | 0,02 | 0,04 | 0,07 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 |
| 0,13 | 0,09 | 0,03 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Tiến | Thị trấn Hưng Nhân | Xã Đoan Hùng | Xã Duyên Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 537,96 | 885,04 | 589,72 | 518,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 373,05 | 469,22 | 422,19 | 344,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 268,57 | 305,88 | 324,86 | 247,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 268,57 | 305,88 | 324,86 | 247,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 38,05 | 62,67 | 14,85 | 6,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 33,82 | 61,30 | 43,42 | 26,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 31,05 | 37,25 | 37,96 | 55,67 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 1,56 | 2,13 | 1,10 | 8,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 161,62 | 415,53 | 165,94 | 174,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 | 0,50 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 |
| 0,16 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 |
| 35,99 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 1,50 | 1,31 | 3,00 | 12,15 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 | 1,50 | 5,13 |
| 1,69 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 | 5,65 | 34,82 | 0,17 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 96,02 | 147,91 | 100,58 | 95,56 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 48,96 | 67,21 | 55,74 | 51,85 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 36,21 | 50,00 | 27,63 | 30,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,21 | 2,16 | 0,08 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 1,77 | 9,61 | 2,58 | 2,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao | DTT | 47,07 | 0,95 | 1,84 | 0,14 | 0,49 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,21 | 0,05 | 0,48 | 0,06 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
|
| 1,81 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 0,26 | 1,07 | 1,40 | 1,19 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 1,07 | 5,14 | 2,11 | 2,16 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 6,03 | 10,22 | 8,59 | 7,37 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
| 0,02 |
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 0,33 | 0,59 |
| 0,21 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,49 | 0,63 | 0,83 | 0,20 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 |
| 0,12 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 47,29 |
| 59,92 | 62,60 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
| 128,10 |
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 0,35 | 0,23 | 0,44 | 1,14 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,32 | 1,96 | 0,66 | 0,73 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 7,82 | 56,45 | 0,21 |
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,17 | 0,22 | 0,12 | 0,01 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
| 2,51 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 | 3,30 | 0,29 | 1,60 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | Xã Đông Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 404,06 | 443,52 | 444,24 | 611,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 291,97 | 310,38 | 286,10 | 427,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 227,72 | 259,03 | 250,28 | 377,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 227,72 | 259,03 | 250,28 | 377,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 12,61 | 6,39 | 2,03 | 4,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 24,27 | 15,99 | 11,44 | 21,19 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 23,98 | 27,24 | 22,02 | 23,52 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 3,40 | 1,73 | 0,32 | 1,34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 112,04 | 133,12 | 158,09 | 183,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 |
|
|
| 0,15 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 0,13 | 0,75 | 0,90 | 0,01 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 |
| 0,17 |
| 1,06 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 66,67 | 85,64 | 112,99 | 119,46 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 36,63 | 50,37 | 53,59 | 63,35 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 17,07 | 24,18 | 42,00 | 42,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,17 | 0,14 | 0,11 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 1,47 | 1,44 | 2,35 | 3,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 47,07 | 1,14 | 0,93 | 0,45 | 0,86 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,08 | 0,49 | 7,03 | 0,33 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 1,18 | 0,27 | 2,35 | 0,93 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 2,15 | 2,38 | 0,94 | 1,60 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 6,75 | 5,36 | 4,09 | 5,95 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 |
| 0,07 | 0,07 | 0,82 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,58 | 0,11 | 0,71 | 1,05 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 43,52 | 45,22 | 42,51 | 60,00 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 0,42 | 0,52 | 0,31 | 0,65 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,68 | 0,63 | 0,53 | 0,77 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,04 | 0,07 | 0,13 | 0,36 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 | 0,05 | 0,02 | 0,05 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | Xã Thống nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 458,20 | 381,19 | 612,67 | 705,45 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 304,87 | 254,36 | 437,02 | 448,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 247,27 | 205,34 | 383,06 | 321,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 247,27 | 205,34 | 383,06 | 321,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 10,58 | 3,16 | 4,42 | 29,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 12,37 | 21,92 | 20,99 | 48,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 34,42 | 23,94 | 27,93 | 47,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 0,23 |
| 0,61 | 1,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 153,10 | 126,44 | 175,40 | 255,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 |
|
| 0,15 | 0,20 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 | 4,58 | 6,30 |
| 41,10 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 2,80 | 0,02 |
| 4,19 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 |
| 8,51 |
| 0,09 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 | 0,52 |
|
| 0,05 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 92,50 | 67,51 | 113,62 | 135,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 60,16 | 42,10 | 63,77 | 71,48 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 21,10 | 15,18 | 34,90 | 44,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
|
| 0,12 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,27 | 0,12 | 0,13 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 1,61 | 1,55 | 2,44 | 2,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao | DTT | 47,07 | 1,72 | 0,31 | 2,10 | 0,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,19 | 0,46 | 0,22 | 0,32 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
|
|
| 0,23 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 0,42 | 0,33 | 2,02 | 0,74 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 0,52 | 0,92 | 0,85 | 1,01 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 6,13 | 6,48 | 6,97 | 13,15 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 0,37 | 0,05 | 0,09 | 0,27 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,26 | 0,28 | 1,90 | 0,83 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 50,65 | 41,78 | 56,68 | 70,48 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 0,98 | 0,44 | 0,60 | 0,82 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,76 | 1,44 | 0,89 | 1,53 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,04 | 0,16 | 1,56 | 0,62 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
| 0,36 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 | 0,22 | 0,38 | 0,25 | 1,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | Xã Hòa Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)… (39) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 758,35 | 458,75 | 667,87 | 340,81 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 438,02 | 325,42 | 392,38 | 241,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 258,23 | 257,54 | 296,72 | 203,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 258,23 | 257,54 | 296,72 | 203,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 52,97 | 8,77 | -0,20 | 7,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 61,42 | 28,27 | 32,74 | 14,84 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 32,46 | 30,83 | 45,88 | 14,46 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 32,94 |
| 17,25 | 0,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 312,76 | 133,34 | 275,39 | 99,44 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 | 8,70 |
| 30,48 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 9,27 |
| 6,76 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 | 0,30 |
| 0,74 | 0,46 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 | 1,68 |
|
| 1,28 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 113,35 | 87,92 | 154,11 | 57,34 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 59,76 | 54,69 | 87,32 | 28,61 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 37,96 | 20,38 | 40,70 | 21,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
|
| 0,37 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,11 | 0,11 | 0,29 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 3,09 | 2,87 | 5,80 | 1,54 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 47,07 | 1,46 | 1,53 | 3,99 | 0,54 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,05 | 0,05 | 0,35 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 | 1,00 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 1,20 | 0,86 | 0,72 | 1,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 1,07 | 2,51 | 2,51 | 0,55 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 7,43 | 4,91 | 10,82 | 3,37 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
| 1,00 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 0,22 |
| 0,23 |
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,81 | 0,70 | 0,43 | 0,28 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 |
|
| 0,14 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 70,47 | 43,26 | 80,75 | 39,07 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 0,85 | 0,91 | 0,44 | 0,59 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 17,17 | 0,48 | 0,94 | 0,21 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 89,80 |
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,36 | 0,07 | 0,60 | 0,21 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 | 7,57 |
| 0,10 | 0,19 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Chi Lăng | Xã Minh Khai | Xã Hồng An | Xã Kim Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) | (29) | (30) | (31) | (32) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 371,10 | 547,98 | 846,40 | 581,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 256,36 | 363,02 | 511,04 | 433,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 230,49 | 300,87 | 237,11 | 365,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 230,49 | 300,87 | 237,11 | 365,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 4,04 | 0,80 | 107,37 | 5,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 15,89 | 23,44 | 122,19 | 19,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 5,22 | 28,06 | 42,93 | 33,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 0,71 | 9,85 | 1,43 | 10,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 114,30 | 183,48 | 331,25 | 147,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 0,54 | 0,96 | 18,19 | 0,03 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 |
| 1,08 | 24,13 |
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 | 0,10 |
|
| 0,37 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 75,30 | 129,57 | 118,62 | 97,96 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 33,92 | 61,38 | 59,93 | 49,90 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 28,41 | 39,12 | 46,77 | 37,94 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 | 0,21 |
|
| 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,16 | 4,52 | 0,13 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGĐ | 102,07 | 1,96 | 6,75 | 2,30 | 1,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao | DTT | 47,07 | 2,40 | 1,40 | 0,50 | 1,39 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,02 | 0,88 | 0,04 | 0,23 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
|
| 0,08 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 1,21 | 2,18 | 1,21 | 0,88 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 0,47 | 0,60 | 1,13 | 0,41 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 6,32 | 12,36 | 6,33 | 4,99 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 0,20 | 0,35 | 0,15 | 0,25 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,42 | 0,64 | 0,55 | 0,46 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 | 0,55 | 0,18 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 35,92 | 49,37 | 81,36 | 47,27 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 0,74 | 0,21 | 0,13 | 0,83 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,16 | 0,52 | 2,64 | 0,28 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
|
| 78,17 |
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,54 | 0,94 | 7,46 | 0,17 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 | 0,03 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 | 0,44 | 1,48 | 4,11 | 0,02 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | Xã Văn Lang | Xã Độc Lập | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (33) | (34) | (35) | (36) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 533,35 | 647,79 | 635,01 | 677,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 355,17 | 396,63 | 453,70 | 449,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 281,33 | 280,75 | 397,62 | 333,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 281,33 | 279,98 | 397,62 | 333,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 21,30 | 42,16 | -0,72 | 27,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 19,22 | 27,82 | 21,07 | 26,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 32,38 | 41,54 | 35,52 | 59,91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 0,95 | 4,35 | 0,20 | 2,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 177,89 | 250,29 | 181,27 | 228,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 |
| 0,53 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 | 0,20 |
| 0,20 | 0,15 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 5,71 | 1,38 |
| 0,14 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 | 11,06 | 5,27 |
| 0,41 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 |
|
|
| 0,47 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 106,99 | 85,17 | 132,23 | 134,33 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 53,52 | 31,07 | 70,90 | 55,73 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 34,98 | 41,45 | 41,89 | 45,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
|
|
| 7,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,60 | 0,53 | 0,08 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 1,83 | 1,31 | 1,98 | 1,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao | DTT | 47,07 | 1,18 | 0,51 | 0,42 | 2,20 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,31 | 0,22 | 0,03 | 0,16 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,08 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
|
|
| 4,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 0,81 | 1,10 | 8,81 | 147 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 0,79 | 1,50 | 0,61 | 1,25 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 12,76 | 7,26 | 7,49 | 15,00 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 0,20 | 0,14 |
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,57 | 0,17 | 0,26 | 0,46 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 51,20 | 48,41 | 47,20 | 50,95 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 1,31 | 0,50 | 0,37 | 0,26 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,67 | 0,88 | 0,81 | 1,06 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 107,94 |
| 39,68 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,19 | 0,04 | 0,20 | 0,44 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
| 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 | 0,18 | 0,87 | 0,04 | 0,01 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (37) | (38) | (39) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,31 | 802,32 | 632,38 | 898,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.745,87 | 573,15 | 464,65 | 533,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.020,80 | 454,52 | 401,00 | 305,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.006,99 | 454,52 | 401,00 | 305,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.157,66 | 9,32 | 3,92 | 147,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,23 | 27,20 | 22,56 | 28,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.301,28 | 78,57 | 34,04 | 35,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,90 | 3,54 | 3,14 | 17,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.251,98 | 229,17 | 167,28 | 362,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,37 |
| 1,01 | 4,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 | 0,15 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 158,37 |
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 109,54 | 4,04 | 0,10 | 4,46 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,15 |
| 0,77 | 2,76 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,19 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.889,58 | 157,70 | 111,85 | 195,06 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.999,10 | 81,85 | 59,39 | 83,61 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,14 | 60,10 | 35,38 | 73,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
| 0,06 | 0,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,19 | 0,17 | 0,16 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 102,07 | 1,85 | 3,87 | 4,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 47,07 | 1,66 | 0,94 | 2,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,23 | 0,37 | 0,34 | 0,20 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 19,91 |
|
| 11,42 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,47 | 1,27 | 1,15 | 2,15 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,53 | 1,29 | 2,30 | 2,68 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,49 | 8,87 | 7,68 | 12,92 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,02 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,71 | 0,25 | 0,57 | 0,96 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,05 | 0,20 | 0,39 | 0,46 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,45 |
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.864,13 | 56,42 | 51,01 | 73,07 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 218,54 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,13 | 0,54 | 0,76 | 0,62 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
| 0,20 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,84 | 0,81 | 1,17 | 0,93 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 8,79 |
| 79,38 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,47 | 0,10 | 0,21 | 1,65 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 | 0,41 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,46 |
| 0,45 | 1,61 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | Xã Cộng Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 54,86 | 1,50 | 6,47 | 4,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 51,42 | 1,10 | 1,35 | 3,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 51,42 | 1,10 | 1,35 | 3,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 3,21 | 0,30 | 4,86 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 | 0,23 | 0,05 | 0,21 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 |
| 0,05 | 0,05 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 2,12 | 0,15 | 0,07 | 0,20 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 | 1,30 |
|
| 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | ĐGT | 7,40 | 0,78 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 | 0,52 |
|
| 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 |
|
| 0,01 | 0,15 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 | 0,82 |
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
| 0,15 | 0,06 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Dân Chủ | Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | Xã Hùng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 8,97 | 9,11 | 6,27 | 10,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 7,55 | 4,35 | 3,77 | 9,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 7,55 | 4,35 | 3,77 | 9,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 1,20 | 4,51 | 2,45 | 0,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 | 0,22 | 0,25 | 0,05 | 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 |
|
|
| 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 1,95 | 1,11 | 0,45 | 0,40 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 | 0,40 | 0,56 | 0,10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 | 0,40 | 0,10 | 0,10 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
| 0,46 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 | 1,55 | 0,15 | 0,35 | 0,40 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
| 0,40 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Tiến | Thị trấn Hưng Nhân | Xã Đoan Hùng | Xã Duyên Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 7,29 | 60,17 | 6,51 | 6,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 3,45 | 53,53 | 3,72 | 5,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 3,45 | 53,53 | 3,72 | 5,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 3,69 | 1,96 | 2,74 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 | 0,06 | 4,48 | 0,05 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 | 0,10 | 0,20 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 0,51 | 2,80 | 1,60 | 0,66 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 |
| 2,20 |
| 0,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 |
| 1,15 |
| 0,45 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 |
| 1,05 |
| 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 | 0,51 |
| 1,60 | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
| 0,50 |
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
| 0,10 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | Xã Đông Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 4,12 | 11,76 | 13,76 | 8,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 2,91 | 9,86 | 11,01 | 6,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 2,91 | 9,86 | 11,01 | 6,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 1,16 | 1,40 | 0,62 | 1,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 | 0,05 | 0,45 | 2,13 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 |
| 0,05 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 0,35 | 0,82 | 1,69 | 1,72 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 | 0,10 | 0,30 | 0,35 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 |
|
| 0,10 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 | 0,10 | 0,30 | 0,25 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 | 0,25 | 0,52 | 1,34 | 1,52 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | Xã Thống nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 17,28 | 15,13 | 8,96 | 27,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 17,09 | 14,53 | 6,68 | 24,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 17,09 | 14,53 | 6,68 | 24,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 0,20 | 0,05 | 2,28 | 2,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 |
| 0,55 |
| 0,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 |
|
|
| 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 0,85 | 1,15 | 1,25 | 0,84 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 | 0,40 | 0,75 |
| 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 |
| 0,25 |
| 0,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 | 0,40 | 0,50 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 | 0,45 | 0,40 | 1,10 | 0,74 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
|
| 0,15 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | Xã Hòa Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 14,82 | 10,37 | 52,99 | 12,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 12,07 | 9,33 | 49,60 | 10,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 12,07 | 9,33 | 49,60 | 10,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 2,75 | 0,57 | 1,87 | 1,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 |
| 0,47 | 1,33 | 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 |
|
| 0,20 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 0,84 | 0,65 | 3,78 | 0,02 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 | 0,80 | 0,15 | 1,38 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 | 0,65 |
| 0,93 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 | 0,15 | 0,15 | 0,45 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 | 0,04 | 0,50 | 2,40 | 0,02 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Chi Lăng | Xã Minh Khai | Xã Hồng An | Xã Kim Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 3,41 | 26,87 | 1,88 | 10,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 2,61 | 22,21 | 0,33 | 9,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 2,61 | 22,21 | 0,33 | 9,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 0,70 | 4,47 | 1,50 | 0,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 | 0,05 | 0,15 | 0,05 | 0,37 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 |
| 2,24 | 0,04 | 0,22 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 |
| 1,17 |
| 0,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 |
| 0,52 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | ĐTL | 8,58 |
| 0,65 |
| 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 |
| 1,07 | 0,04 | 0,07 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | Xã Văn Lang | Xã Độc Lập | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 18,72 | 1,77 | 17,75 | 19,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 17,51 | 1,22 | 14,35 | 14,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 17,51 | 1,22 | 14,35 | 14,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 1,19 | 0,55 | 3,10 | 4,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 |
|
| 0,20 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 | 0,02 |
| 0,10 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 1,03 |
| 1,79 | 1,10 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 | 0,92 |
| 0,79 | 0,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 | 0,70 |
| 0,10 | 0,15 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 | 0,22 |
| 0,69 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | ĐGD | 1,60 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 | 0,11 |
| 1,00 | 0,80 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (39) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 548,61 | 20,84 | 10,99 | 38,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,40 | 12,04 | 4,46 | 24,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,40 | 12,04 | 4,46 | 24,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,81 | 8,60 | 4,50 | 12,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,77 | 0,10 | 1,98 | 0,48 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,63 | 0,10 | 0,05 | 0,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,61 | 1,65 | 1,82 | 5,75 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,44 | 0,85 | 0,57 | 3,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,40 |
| 0,02 | 1,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,58 | 0,85 | 0,15 | 0,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1,60 |
|
| 1,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,86 |
| 0,40 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,00 | 0,80 | 1,25 | 1,85 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,32 |
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,86 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | Xã Cộng Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (39) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 69,46 | 3,70 | 6,47 | 4,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 64,72 | 3,30 | 1,35 | 3,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 64,72 | 3,30 | 1,35 | 3,15 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 4,51 | 0,30 | 4,86 | 0,70 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 | 0,23 | 0,05 | 0,21 | 0,20 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 |
| 0,05 | 0,05 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 | 0,17 |
| 0,06 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Dân Chủ | Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | Xã Hùng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (39) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 14,09 | 9,11 | 7,27 | 12,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 12,67 | 4,35 | 4,77 | 11,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 12,67 | 4,35 | 4,77 | 11,92 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 1,20 | 4,51 | 2,45 | 0,46 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 | 0,22 | 0,25 | 0,05 | 0,05 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 |
|
|
| 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 |
| 0,46 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Tiến | Thị trấn Hưng Nhân | Xã Đoan Hùng | Xã Duyên Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (39) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 8,79 | 60,17 | 9,51 | 18,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 4,75 | 53,53 | 6,72 | 17,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 4,75 | 53,53 | 6,72 | 17,41 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 3,89 | 1,96 | 2,74 | 0,60 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 | 0,06 | 4,48 | 0,05 |
|
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 | 0,10 | 0,20 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 |
| 1,10 |
| 0,05 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Hòa | Xã Văn cẩm | Xã Bắc Sơn | Xã Đông Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (39) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 4,12 | 12,51 | 14,66 | 8,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 2,91 | 10,61 | 11,91 | 6,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 2,91 | 10,61 | 11,91 | 6,35 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 1,16 | 1,40 | 0,62 | 1,65 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 | 0,05 | 0,45 | 2,13 | 0,17 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 |
| 0,05 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | Xã Thống nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (39) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 19,95 | 15,13 | 8,96 | 30,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 19,76 | 14,53 | 6,68 | 28,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 19,76 | 14,53 | 6,68 | 28,02 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 0,20 | 0,05 | 2,28 | 2,80 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 |
| 0,55 |
| 0,04 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 |
|
|
| 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | Xã Hòa Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (39) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 14,82 | 10,37 | 59,66 | 12,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 12,07 | 9,33 | 55,14 | 10,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 12,07 | 9,33 | 55,14 | 10,14 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 2,75 | 0,57 | 1,87 | 1,85 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 |
| 0,47 | 2,46 | 0,05 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 |
|
| 0,20 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 |
|
| 0,51 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Chi Lăng | Xã Minh Khai | Xã Hồng An | Xã Kim Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (39) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 3,41 | 26,87 | 1,93 | 10,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 2,61 | 22,21 | 0,38 | 9,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 2,61 | 22,21 | 0,38 | 9,38 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 0,70 | 4,47 | 1,50 | 0,35 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 | 0,05 | 0,15 | 0,05 | 0,37 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 |
| 0,32 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | Xã Văn Lang | Xã Độc Lập | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (39) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 33,52 | 1,77 | 17,75 | 19,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 32,31 | 1,22 | 14,35 | 14,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 32,31 | 1,22 | 14,35 | 14,67 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 1,19 | 0,55 | 3,10 | 4,53 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 |
|
| 0,20 | 0,30 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 | 0,02 |
| 0,10 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 | 0,82 |
|
| 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (39) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 622,72 | 23,84 | 11,09 | 38,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 517,88 | 15,04 | 4,56 | 25,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 517,88 | 15,04 | 4,56 | 25,14 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,31 | 8,60 | 4,50 | 12,46 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,90 | 0,10 | 1,98 | 0,48 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 | 0,10 | 0,05 | 0,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 |
| 0,42 | 1,60 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Lễ | Xã Minh Khai | Xã Văn Lang | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,52 | 0,05 | 0,05 | 0,02 | 0,25 | 0,15 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,52 | 0,05 | 0,05 | 0,02 | 0,25 | 0,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,30 |
|
|
| 0,20 | 0,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,22 | 0,05 | 0,05 | 0,02 | 0,05 | 0,05 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2651/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2652/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2126/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 2155/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải và huyện Kiến Xương và cập nhật, cắt giảm dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 2629/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 10Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2021 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 11Nghị quyết 08/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 12Quyết định 2651/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 2652/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- 14Quyết định 2126/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 2155/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải và huyện Kiến Xương và cập nhật, cắt giảm dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 16Quyết định 2629/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1531/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 1531/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
