Quyết định 1298/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Hàm Tân trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Tân với các nội dung và chỉ tiêu phân bổ cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trong năm 2023, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích và loại đất nằm trong diện thu hồi trong năm 2023 nhằm phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể chỉ tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển phù hợp trong năm 2023, chi tiết tại Phụ lục 4.
- Hồ sơ kèm theo: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện đồng bộ với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Tân.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân được giao các trách nhiệm trọng tâm sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Đảm bảo tính đồng bộ của hồ sơ: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, thống nhất và đồng bộ giữa hệ thống bảng biểu số liệu, bản đồ địa chính và báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý cao nhất trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
- Thực hiện thủ tục đất đai đúng quy hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy định của Luật Đất đai và kế hoạch đã được phê duyệt, tránh tình trạng giao đất, cho thuê đất sai đối tượng hoặc sai quy hoạch.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân, hướng tới việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Trách nhiệm giám sát, thẩm định và công khai thông tin của các cơ quan liên quan
Công tác giám sát và công khai thông tin được quy định chặt chẽ nhằm đảm bảo tính minh bạch và đúng quy định pháp luật:
- Trách nhiệm giải trình trước pháp luật: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân cùng Đơn vị tư vấn lập kế hoạch phải liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về tính chính xác, hợp pháp của các nội dung trình duyệt.
- Đăng tải công khai thông tin: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân thực hiện đăng tải công khai Quyết định phê duyệt này, cùng với Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên các cổng thông tin điện tử theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1298/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 04 tháng 7 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN HÀM TÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử đất rừng trồng sang mục đích khác;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để thực hiện trong năm 2021;
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân tại Tờ trình số Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2023, Báo cáo số 200/BC-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2023 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 237/TTr-STNMT ngày 03 tháng 7 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Tân, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Tân)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Tân.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2023 HUYỆN HÀM TÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Tân Minh | Thị trấn Tân Nghĩa | Xã Sông Phan | Xã Tân Phúc | Xã Tân Đức | Xã Tân Thắng | Xã Thắng Hải | Xã Tân Hà | Xã Tân Xuân | Xã Sơn Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Loại đất |
| 73.861,36 | 886,62 | 5.615,12 | 6.187,56 | 10.462,83 | 11.026,60 | 11.022,54 | 9.693,13 | 6.930,28 | 7.300,95 | 4.735,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 47.694,51 | 630,04 | 4.723,29 | 5.692,37 | 7.970,90 | 5.237,45 | 6.886,85 | 5.092,97 | 2.943,70 | 4.906,19 | 3.610,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 768,61 | 0,11 | 101,58 | 26,42 | 106,09 | 1,43 | 373,21 | 5,27 | 94,29 | 52,34 | 7,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 505,44 | 0,09 |
|
| 77,76 |
| 378,30 |
| 34,97 | 6,13 | 8,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.935,24 | 243,00 | 1.427,32 | 721,45 | 2.371,07 | 1.069,25 | 151,96 | 140,25 | 722,77 | 2,04 | 86,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34.038,86 | 386,05 | 3.186,29 | 2.885,58 | 5.487,34 | 4.143,08 | 4.175,71 | 3.673,24 | 1.964,76 | 4.637,19 | 3.499,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.187,54 |
|
| 2.025,50 |
|
| 1.951,47 | 1.037,40 |
| 166,05 | 7,12 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 313,12 | 0,88 | 6,26 | 12,09 | 0,51 | 1,15 | 176,32 | 96,63 | 2,91 | 16,38 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 451,13 |
| 1,84 | 21,34 | 5,89 | 22,54 | 58,18 | 140,18 | 158,96 | 32,20 | 10,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26.009,89 | 256,58 | 891,83 | 495,19 | 2.471,44 | 5.789,15 | 4.122,02 | 4.535,96 | 3.986,59 | 2.394,76 | 1.066,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10.621,44 |
|
|
| 2,05 | 5,39 | 3.838,55 | 3.453,54 | 1.324,47 | 1.997,44 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8.353,75 | 48,49 | 2,22 | 0,20 | 1.189,08 | 4.649,58 | 0,13 | 451,81 | 2.011,90 | 0,14 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 975,00 |
|
|
|
| 300,00 |
|
|
|
| 675,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,85 |
| 32,62 |
|
| 42,92 |
| 124,31 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 216,48 | 0,49 | 2,96 | 5,83 | 4,44 | 3,76 | 23,84 | 104,79 | 0,40 | 0,80 | 69,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 128,50 |
| 15,38 | 60,22 | 15,84 | 9,92 | 2,36 | 9,93 |
| 14,01 | 0,84 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 713,96 |
| 79,49 | 7,89 | 41,70 | 183,41 | 48,36 | 30,87 | 239,72 | 46,39 | 36,13 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.906,05 | 116,19 | 487,06 | 255,56 | 895,28 | 348,06 | 97,19 | 68,66 | 248,14 | 194,49 | 195,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.155,45 | 46,45 | 158,32 | 142,66 | 242,52 | 145,51 | 55,70 | 45,45 | 97,72 | 106,59 | 114,53 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.365,95 | 55,70 | 278,31 | 73,69 | 623,90 | 183,00 | 3,96 | 1,03 | 84,58 | 61,43 | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,36 | 0,14 | 3,75 | 0,19 | 1,14 | 0,47 | 0,12 | 0,10 |
| 0,31 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,94 | 0,18 | 3,05 | 0,17 | 0,17 | 0,38 | 0,46 | 0,10 | 0,20 | 0,09 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,57 | 6,28 | 9,13 | 3,23 | 4,34 | 5,61 | 8,45 | 3,24 | 11,36 | 3,53 | 7,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,81 | 0,87 | 1,57 | 1,93 | 2,62 | 4,72 | 0,66 | 0,56 | 0,79 | 0,63 | 0,46 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 67,75 |
| 0,63 | 1,17 | 2,56 | 1,74 | 2,24 | 2,29 | 0,44 | 0,99 | 55,69 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,80 | 0,01 | 0,24 | 0,04 | 0,07 | 0,13 | 0,09 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,81 |
|
| 6,32 |
|
| 1,49 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 78,21 | 3,62 | 8,56 | 19,22 | 3,81 | 1,76 | 3,55 | 3,42 | 17,44 | 6,73 | 10,10 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 124,16 | 1,53 | 22,71 | 6,69 | 13,87 | 2,79 | 19,98 | 12,15 | 24,84 | 13,34 | 6,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 12,03 | 0,78 |
|
|
| 0,71 |
|
| 10,54 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,21 | 0,62 | 0,79 | 0,26 | 0,28 | 1,24 | 0,49 | 0,26 | 0,16 | 0,80 | 0,31 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,39 | 0,19 | 0,86 | 1,26 | 0,32 | 0,44 | 0,56 | 0,32 | 0,55 | 0,41 | 0,48 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 600,74 |
|
| 76,17 | 91,34 | 140,35 | 63,73 | 80,22 | 52,09 | 79,85 | 16,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 234,76 | 73,58 | 161,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,53 | 0,33 | 15,99 | 2,78 | 0,30 | 0,82 | 0,88 | 0,33 | 2,20 | 0,61 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,69 |
|
|
| 3,69 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 4,23 | 0,67 | 0,29 | 0,07 |
|
| 0,96 | 0,35 | 0,27 | 0,25 | 1,37 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 856,39 | 16,64 | 93,78 | 65,83 | 222,90 | 101,95 | 45,45 | 74,65 | 106,84 | 60,37 | 67,98 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 160,40 |
|
| 19,39 | 2,54 |
|
| 136,18 |
|
| 2,29 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,73 |
|
|
| 1,96 | 2,55 |
|
|
|
| 0,22 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 156,96 |
|
|
| 20,49 |
| 13,67 | 64,21 |
|
| 58,59 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 6.501,74 | 886,62 | 5.615,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 8.371,02 | 2.040,27 |
| 548,47 | 2.463,12 | 2.837,93 | 125,84 |
| 355,39 |
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 5.187,54 |
|
| 2.025,50 |
|
| 1.951,47 | 1.037,40 |
| 166,05 | 7,12 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 1.695,35 |
|
|
|
|
| 686,33 | 775,92 |
|
| 233,10 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 1.174,85 |
| 32,62 |
|
| 342,92 |
| 124,31 |
|
| 675,00 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 3.954,68 | 180,86 | 1.424,65 | 7,11 |
| 413,17 | 531,63 | 629,98 |
|
| 767,28 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1.550,45 |
|
|
|
|
| 529,87 | 796,99 |
|
| 223,59 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 5.505,13 | 180,86 | 1.424,65 | 7,11 |
| 413,17 | 1.061,50 | 1.426,97 |
|
| 990,87 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 14.153,38 | 765,83 | 6.073,83 | 2.800,50 | 1.032,97 | 833,74 | 306,54 | 600,52 | 221,75 | 973,55 | 544,14 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HÀM TÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Tân Minh | Thị trấn Tân Nghĩa | Xã Sông Phan | Xã Tân Phúc | Xã Tân Đức | Xã Tân Thắng | Xã Thắng Hải | Xã Tân Hà | Xã Tân Xuân | Xã Sơn Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.238,34 | 43,28 | 46,47 | 25,00 | 73,34 | 468,99 | 0,87 | 49,48 | 4,22 | 14,20 | 512,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,65 |
|
|
| 0,17 | 7,67 | 0,09 |
|
| 0,15 | 22,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22,66 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| 22,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 313,57 | 7,52 | 11,13 | 3,35 | 19,34 | 231,63 |
| 0,81 | 0,67 |
| 39,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 699,03 | 35,76 | 35,34 | 10,62 | 53,83 | 229,69 | 0,78 | 48,67 | 3,55 | 14,05 | 266,75 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,03 |
|
| 11,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 184,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 184,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 250,18 | 17,35 | 31,00 |
| 26,78 | 58,84 |
| 0,17 | 6,10 | 0,27 | 109,67 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 23,12 | 1,52 |
|
| 10,89 | 4,61 |
|
| 6,10 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,38 |
|
|
|
| 3,58 |
|
|
| 0,27 | 18,53 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,89 |
|
|
|
| 3,58 |
|
|
|
| 8,31 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,08 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 40,93 |
|
|
|
| 4,28 |
| 0,17 |
|
| 36,48 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,59 | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 158,82 | 15,24 | 31,00 |
| 15,89 | 46,37 |
|
|
|
| 50,32 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,23 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HÀM TÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Tân Minh | Thị trấn Tân Nghĩa | Xã Sông Phan | Xã Tân Phúc | Xã Tân Đức | Xã Tân Thắng | Xã Thắng Hải | Xã Tân Hà | Xã Tân Xuân | Xã Sơn Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.866,95 | 48,14 | 54,36 | 32,72 | 131,36 | 633,47 | 84,04 | 101,70 | 108,30 | 47,64 | 625,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 40,52 |
| 1,52 | 0,09 | 0,36 | 7,68 | 2,67 | 3,84 | 1,14 | 0,65 | 22,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,74 |
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
| 22,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 433,75 | 9,52 | 14,73 | 6,31 | 45,76 | 257,39 | 14,45 | 12,34 | 16,47 | 9,19 | 47,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.182,50 | 38,62 | 38,11 | 15,29 | 83,04 | 368,40 | 59,76 | 83,58 | 90,69 | 37,62 | 367,39 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,21 |
|
| 11,03 |
|
| 4,00 | 1,38 |
| 0,18 | 3,62 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 187,93 |
|
|
| 0,16 |
| 3,15 | 0,56 |
|
| 184,06 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,04 |
|
|
| 2,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 248,05 | 0,40 | 8,96 | 9,15 | 52,10 | 115,64 | 11,20 | 3,41 | 10,25 | 26,63 | 10,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 22,54 |
| 3,02 | 0,41 | 1,54 |
| 2,59 |
| 4,09 | 10,58 | 0,31 |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,58 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 25,70 |
|
|
|
|
|
| 25,70 |
|
|
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN HÀM TÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Tân Minh | Thị trấn Tân Nghĩa | Xã Sông Phan | Xã Tân Phúc | Xã Tân Đức | Xã Tân Thắng | Xã Thắng Hải | Xã Tân Hà | Xã Tân Xuân | Xã Sơn Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 79,18 |
|
|
|
|
| 1,67 | 0,75 |
|
| 76,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 76,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 76,55 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,63 |
|
|
|
|
| 1,67 | 0,75 |
|
| 0,21 |
- 1Quyết định 1326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 3412/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 3Quyết định 1302/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 1353/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 1465/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2020 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2021 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 13Quyết định 1326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 14Quyết định 3412/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 15Quyết định 1302/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 16Quyết định 1353/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 17Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 18Quyết định 1465/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1298/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 1298/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/07/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phan Văn Đăng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
