Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiền Hải được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng khác nhau, áp dụng cụ thể trên địa bàn các xã và thị trấn thuộc huyện:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 14.935,86 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm tỷ trọng lớn nhất với 9.339,44 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 9.338,08 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (358,51 ha), đất trồng cây lâu năm (1.097,13 ha), đất rừng phòng hộ (514,30 ha), đất nuôi trồng thủy sản (3.492,33 ha), đất làm muối (1,36 ha) và đất nông nghiệp khác (131,80 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ đạt 8.154,18 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (4.331,52 ha, trong đó đất giao thông chiếm 2.031,21 ha và đất thủy lợi chiếm 1.789,26 ha); đất ở tại nông thôn (1.948,95 ha); đất ở tại đô thị (171,77 ha); đất khu công nghiệp (465,30 ha); đất cụm công nghiệp (164,85 ha); đất quốc phòng (108,55 ha); đất an ninh (7,84 ha); đất thương mại, dịch vụ (49,25 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (108,04 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (574,14 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 40,26 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Tiền Hải được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp thuộc diện thu hồi là 611,24 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 534,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Ngoài ra, kế hoạch cũng thu hồi 7,92 ha đất trồng cây hàng năm khác, 12,36 ha đất trồng cây lâu năm, 52,51 ha đất nuôi trồng thủy sản và 3,80 ha đất nông nghiệp khác.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi là 46,35 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (28,35 ha, bao gồm đất giao thông 13,42 ha và đất thủy lợi 11,23 ha), đất ở tại nông thôn (15,61 ha), đất ở tại đô thị (0,45 ha), đất quốc phòng (0,32 ha), đất an ninh (0,54 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,68 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,34 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 779,20 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 670,86 ha. Các diện tích chuyển đổi khác bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (8,50 ha), đất trồng cây lâu năm (21,20 ha), đất nuôi trồng thủy sản (77,64 ha) và đất nông nghiệp khác (1,00 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 6,00 ha đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS), thực hiện cụ thể tại địa bàn xã Tây Ninh.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 28,67 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới tại địa phương.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2022, huyện Tiền Hải lên kế hoạch đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác:
- Diện tích đưa vào sử dụng: Khai thác 0,33 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất phi nông nghiệp.
- Mục đích sử dụng: Toàn bộ diện tích 0,33 ha này được quy hoạch làm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS), thực hiện tại địa bàn xã Nam Phú.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các bên liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các thủ tục đất đai thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
- Các cơ quan, đơn vị phối hợp: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải trong việc thực hiện các dự án, công trình có sử dụng đất, đảm bảo tính đồng bộ và đúng tiến độ đề ra.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1290/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 6 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2012;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2954/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải;
Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 03/6/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 269/TTr-STNMT ngày 10/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bể trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Tiền Hải | Xã An Ninh | Xã Bắc Hải | Xã Đông Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 320,97 | 323,01 | 481,65 | 518,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 232,38 | 239,20 | 445,09 | 436,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,44 | 232,38 | 239,20 | 445,09 | 436,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 13,11 | 38,76 | 0,87 | 20,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 17,39 | 22,37 | 45,12 | 25,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 50,83 | 22,49 | 24,70 | 22,51 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 | 7,25 | 0,20 |
| 22,99 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 615,30 | 282,71 | 197,17 | 292,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 | 0,11 | 0,58 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 | 0,51 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 | 175,61 |
|
| 62,69 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 | 66,61 | 59,45 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 1,88 | 10,17 |
| 1,71 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 | 32,83 | 0,04 | 1,49 | 3,91 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 | 0,83 |
|
| 0,22 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
| 0,12 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 193,52 | 125,11 | 124,27 | 152,46 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 113,67 | 66,36 | 55,46 | 61,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 41,82 | 44,58 | 51,55 | 69,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 | 0,48 | 0,41 | 0,23 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,23 | 0,43 | 0,13 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 11,98 | 1,63 | 1,72 | 1,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 3,10 | 0,72 | 1,27 | 0,95 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,66 | 0,64 | 0,02 | 1,84 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,29 | 0,04 | 0,03 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 | 0,00 | 0,98 | 0,78 | 0,83 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 3,96 | 2,65 | 7,14 | 2,58 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 13,43 | 6,37 | 3,88 | 7,58 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 | 0,81 | 0,31 | 0,08 | 0,14 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 3,12 | 1,70 | 1,31 | 1,60 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 | 2,30 |
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.984,95 |
| 71,67 | 67,46 | 69,14 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 | 171,77 |
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 7,42 | 1,44 | 0,34 | 0,75 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 2,52 | 2,72 | 0,30 | 3,74 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 | 0,21 | 0,19 |
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 2,45 | 1,81 | 0,50 | 0,47 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Lâm | Xã Đông Long | Xã Đông Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 438,41 | 280,64 | 490,07 | 582,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 316,22 | 214,14 | 254,57 | 260,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,08 | 316,22 | 214,14 | 254,57 | 260,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 12,25 | 0,63 | 5,01 | 9,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 41,21 | 15,99 | 34,26 | 56,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 | 24,97 |
| 31,16 | 2,59 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 41,93 | 45,32 | 163,37 | 229,53 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
| 1,36 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 | 1,84 | 4,56 | 1,70 | 0,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 338,65 | 306,37 | 247,74 | 310,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 | 54,74 | 5,51 | 0,02 | 6,32 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 |
|
|
| 2,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 |
| 89,09 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 0,59 | 0,67 | 0,13 | 5,94 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 |
| 9,12 |
| 1,40 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 |
| 0,31 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
| 1,65 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 132,55 | 124,67 | 137,33 | 183,38 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 67,10 | 55,48 | 62,66 | 87,76 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 51,63 | 56,12 | 63,84 | 104,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,13 | 0,25 | 0,29 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 1,00 | 1,26 | 0,85 | 3,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 0,92 | 0,62 | 0,25 | 0,67 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,42 | 2,01 | 0,04 | 0,13 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 | 0,33 | 0,44 | 1,40 | 0,98 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 2,68 | 1,51 | 1,07 | 2,29 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 6,67 | 6,63 | 3,71 | 6,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 | 0,19 | 0,34 | 0,20 | 0,38 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 0,08 | 0,27 | 0,57 | 0,73 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 |
| 0,55 | 0,70 |
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.948,95 | 61,42 | 63,52 | 54,54 | 77,71 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 0,15 | 0,23 | 0,33 | 1,65 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
| 0,05 |
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 1,10 | 0,89 | 1,47 | 1,36 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 | 0,03 |
| 0,66 | 1,88 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 0,20 | 0,33 | 0,01 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quí | Xã Đông Trà | Xã Đông Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 437,47 | 329,64 | 719,06 | 295,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 381,08 | 282,78 | 634,49 | 215,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,08 | 381,08 | 282,78 | 634,49 | 215,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 2,38 | 0,00 | 4,49 | 6,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 24,07 | 18,55 | 52,85 | 38,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 28,68 | 25,30 | 126,24 | 32,26 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 | 1,26 | 3,02 | 1,00 | 3,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 165,32 | 196,86 | 350,73 | 137,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 | 0,42 | 1,22 | 0,01 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 0,01 | 0,04 | 1,39 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 |
| 7,19 |
| 3,29 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
|
| 4,45 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 114,28 | 96,98 | 157,75 | 82,81 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 53,83 | 51,57 | 65,71 | 39,51 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 45,54 | 25,98 | 66,58 | 30,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 | 0,10 |
| 0,11 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,12 | 0,70 | 0,82 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 0,13 | 1,09 | 1,59 | 1,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 0,24 | 1,10 | 0,50 | 0,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,31 | 0,01 | 0,06 | 0,41 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 | 0,60 | 1,16 | 1,18 | 1,14 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 1,02 | 1,20 | 1,53 | 1,06 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 8,77 | 10,53 | 8,13 | 6,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 | 0,23 | 0,21 | 0,50 | 0,09 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 0,75 | 0,25 | 0,27 | 1,03 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 |
|
|
| 0,25 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.948,95 | 46,79 | 52,39 | 79,51 | 48,11 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 0,33 | 0,56 | 0,66 | 0,27 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 2,45 | 2,15 | 2,34 | 1,20 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 |
| 36,56 | 108,36 |
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 | 0,24 | 0,53 |
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 1,48 | 1,66 | 1,99 | 1,21 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuyên | Xã Nam Chính | Xã Nam Cường | Xã Nam Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 335,64 | 443,19 | 222,65 | 390,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 251,70 | 353,56 | 69,24 | 319,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,08 | 251,70 | 353,56 | 69,24 | 319,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 18,92 | 9,70 | 11,61 | 1,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 39,11 | 42,44 | 13,84 | 33,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 25,39 | 37,49 | 112,97 | 35,32 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 | 0,51 |
| 14,99 | 1,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 150,55 | 194,91 | 158,59 | 214,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 | 0,01 |
| 6,69 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 |
| 0,15 | 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 |
|
|
| 21,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 0,66 |
| 0,78 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 | 0,02 | 1,00 | 0,42 | 0,28 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
|
| 2,46 | 0,51 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 97,24 | 117,71 | 122,08 | 114,21 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 60,57 | 53,72 | 27,74 | 58,75 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 27,26 | 37,50 | 78,16 | 40,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,31 | 0,09 | 0,08 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 3,02 | 5,14 | 0,98 | 1,88 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 0,60 | 0,78 | 0,73 | 0,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,04 | 0,05 | 4,66 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,02 | 0,01 | 0,05 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 |
|
| 2,28 | 0,29 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 |
| 7,66 | 0,94 | 0,88 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 0,67 | 4,20 | 0,74 | 1,97 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 4,26 | 6,83 | 5,63 | 7,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 | 0,48 |
| 0,11 | 0,17 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 0,58 | 0,22 | 0,27 | 0,59 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.948,95 | 52,81 | 50,16 | 23,60 | 71,32 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 0,46 | 0,43 | 0,33 | 0,54 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
|
| 0,02 |
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 1,76 | 1,23 | 0,32 | 1,01 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 |
|
| 0,36 |
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
| 1,18 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 1,19 | 0,02 | 0,49 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Hải | Xã Nam Hồng | Xã Nam Hưng | Xã Nam Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 508,25 | 554,34 | 955,03 | 1.958,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 395,29 | 415,48 | 332,17 | 237,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,08 | 395,29 | 414,13 | 332,17 | 237,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 42,44 | 21,28 | 6,15 | 1,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 46,91 | 57,20 | 33,88 | 33,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 |
|
| 241,49 | 133,09 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 23,32 | 59,64 | 334,87 | 1.425,63 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 | 0,29 | 0,74 | 6,47 | 4,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 280,18 | 300,75 | 312,78 | 490,44 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 |
| 0,07 | 0,05 | 5,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 |
|
| 0,30 | 2,28 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 0,50 | 2,80 | 0,57 | 0,45 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 |
|
| 2,00 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
| 5,24 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 136,43 | 138,89 | 204,45 | 419,42 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 78,68 | 75,58 | 80,08 | 155,88 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 41,15 | 44,73 | 108,02 | 270,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 |
| 0,28 | 0,13 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,20 | 0,14 | 0,11 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 3,61 | 2,63 | 3,18 | 2,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 1,53 | 0,28 | 0,65 | 1,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,02 | 0,09 | 4,30 | 4,29 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,04 | 0,01 | 0,01 | 0,35 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 |
|
| 0,39 | 1,37 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 | 0,92 | 1,50 | 0,71 | 1,25 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 4,90 | 4,60 | 1,53 | 1,02 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 4,61 | 6,75 | 5,01 | 2,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 | 0,21 | 0,26 | 0,33 |
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 0,60 | 1,28 | 0,12 | 0,40 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.948,95 | 85,82 | 102,23 | 51,53 | 41,94 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 1,22 | 0,28 | 0,26 | 0,44 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
|
| 3,87 |
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 1,54 | 2,13 | 1,67 | 0,76 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 | 48,20 | 44,35 | 51,82 | 242,18 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 |
| 6,46 |
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 1,97 | 11,97 | 3,19 | 0,58 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Thanh | Xã Nam Thắng | Xã Nam Thịnh | Xã Nam Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 226,08 | 414,78 | 618,18 | 524,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 124,40 | 284,99 | 131,54 | 366,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,08 | 124,40 | 284,99 | 131,54 | 366,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 31,46 | 11,14 | 18,05 | 29,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 53,67 | 46,59 | 45,20 | 90,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 |
|
| 81,00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 16,27 | 54,98 | 341,85 | 32,78 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 | 0,28 | 17,09 | 0,54 | 5,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 145,52 | 183,28 | 267,44 | 260,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 | 0,11 | 0,07 | 1,06 | 0,08 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 |
| 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 |
|
| 4,85 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 0,27 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 | 0,64 |
| 0,85 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 66,56 | 103,00 | 151,46 | 145,04 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 34,23 | 46,49 | 54,62 | 89,78 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 8,91 | 35,11 | 77,39 | 28,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 |
| 0,09 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,14 | 0,18 | 0,12 | 1,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 4,19 | 1,93 | 1,91 | 4,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 0,67 | 0,65 | 0,64 | 1,11 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,26 | 1,64 | 4,23 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,01 | 0,01 | 0,09 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 | 1,07 |
|
| 0,71 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 | 1,66 | 1,27 | 2,51 | 1,34 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 4,98 | 5,97 | 4,27 | 12,92 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 8,25 | 9,41 | 5,35 | 5,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 | 0,22 | 0,25 | 0,33 | 0,39 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 0,32 | 0,49 | 0,74 | 0,65 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 |
|
| 0,51 |
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.948,95 | 49,30 | 76,53 | 51,83 | 109,16 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 0,81 | 0,38 | 0,44 | 0,39 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
| 0,07 | 0,03 |
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 1,52 | 3,65 | 0,70 | 0,65 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 |
|
| 54,93 |
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
| 0,06 |
| 0,24 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 0,56 | 0,04 | 1,79 | 1,85 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phương Công | Xã Tây Giang | Xã Tây Lương | Xã Tây Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 314,14 | 170,64 | 311,58 | 343,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 280,56 | 147,79 | 247,26 | 262,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,08 | 280,56 | 147,79 | 247,26 | 262,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 1,74 | 1,58 | 7,35 | 8,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 16,86 | 17,31 | 24,47 | 37,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 14,98 | 3,97 | 32,47 | 35,14 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 |
|
| 0,03 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 140,45 | 314,18 | 327,48 | 164,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 | 0,15 | 1,71 | 22,76 | 0,14 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 |
| 2,39 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 |
| 137,92 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 |
|
| 12,44 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 0,01 | 0,70 | 13,28 | 4,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 |
| 11,07 | 6,32 | 6,40 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 |
|
|
| 1,05 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
| 4,77 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 84,72 | 112,10 | 132,15 | 89,58 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 45,81 | 63,17 | 66,64 | 53,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 30,24 | 28,99 | 40,99 | 28,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 | 0,06 | 0,14 | 0,10 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,17 | 3,72 | 0,46 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 1,30 | 1,61 | 8,67 | 1,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 0,49 | 0,70 | 1,21 | 1,45 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,16 | 2,02 | 0,34 | 0,33 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 | 0,21 | 3,16 | 0,70 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 1,46 | 0,65 | 1,10 | 0,80 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 4,51 | 7,52 | 8,90 | 3,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 | 0,28 | 0,41 | 0,35 |
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 0,84 | 0,93 | 1,32 | 1,06 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 |
| 3,42 | 0,13 |
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.948,95 | 53,56 | 107,69 | 65,35 | 61,24 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 0,22 | 0,49 | 0,40 | 0,20 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 0,51 | 1,50 | 1,55 | 1,22 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 |
|
| 10,51 |
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 | 0,44 |
|
| 0,02 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 0,06 | 0,33 | 1,58 | 0,12 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tây Phong | Xã Tây Tiến | Xã Vân Trường | Xã Vũ Lăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.935,86 | 314,31 | 337,04 | 413,04 | 363,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.339,44 | 259,77 | 276,82 | 373,22 | 296,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.338,08 | 259,77 | 276,82 | 373,22 | 296,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,51 | 8,41 | 7,01 | 7,51 | 1,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.097,13 | 18,31 | 21,55 | 21,43 | 12,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 514,30 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.492,33 | 22,91 | 29,31 | 10,88 | 29,00 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,36 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,80 | 4,91 | 2,35 |
| 24,59 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.154,18 | 160,00 | 200,54 | 207,93 | 238,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 108,55 |
| 1,70 | 0,01 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,84 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 465,30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,85 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,25 | 0,03 | 2,24 | 0,26 | 0,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,04 | 3,15 | 7,04 | 0,13 | 9,44 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,82 |
| 1,42 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,44 |
|
|
| 25,25 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.331,52 | 86,40 | 129,74 | 138,32 | 116,90 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.031,21 | 35,66 | 49,76 | 62,95 | 57,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.789,26 | 41,48 | 66,74 | 58,35 | 43,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,50 |
| 0,16 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,74 | 0,20 | 0,15 | 0,16 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,30 | 1,29 | 1,36 | 3,21 | 1,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,91 | 0,51 | 0,34 | 1,34 | 1,50 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 31,85 | 0,01 | 2,00 | 0,20 | 0,46 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,46 | 0,01 | 0,05 | 0,01 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | 3,00 |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,10 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,83 | 0,59 | 1,19 | 0,34 | 1,14 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 88,73 | 0,49 | 1,29 | 6,20 | 0,31 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 207,62 | 4,17 | 6,58 | 4,41 | 8,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,96 |
| 0,12 | 0,16 | 0,41 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,21 | 0,06 | 0,80 | 0,52 | 0,70 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,85 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.948,95 | 43,40 | 42,22 | 66,53 | 50,48 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 171,77 |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,08 | 0,78 | 0,31 | 1,40 | 1,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,03 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,11 | 1,19 | 1,67 | 0,75 | 0,57 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 574,14 |
|
|
| 31,53 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,95 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,26 | 0,46 | 0,04 | 1,02 | 0,39 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Tiền Hải | Xã An Ninh | Xã Bắc Hải | Xã Đông Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 106,30 | 15,10 | 5,68 | 4,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 100,29 | 15,03 | 3,99 | 1,95 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 100,29 | 15,03 | 3,99 | 1,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 | 2,64 | 0,02 | 0,75 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 | 0,01 | 0,05 |
| 0,27 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 | 3,36 |
| 0,94 | 2,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 2,86 | 0,48 | 0,45 | 0,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 | 0,54 |
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 | 0,65 |
|
|
|
| 2.4 | Đất phát hiện hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 | 0,70 | 0,32 | 0,19 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,30 | 0,17 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 | 0,20 | 0,15 |
| 0,07 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 | 0,20 |
|
| 0,13 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 |
|
| 0,19 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 |
| 0,16 | 0,26 | 0,40 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 | 0,45 |
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 | 0,20 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Lâm | Xã Đông Long | Xã Đông Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 34,98 | 20,68 | 58,52 | 13,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 32,28 | 17,09 | 56,32 | 8,71 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 32,28 | 17,09 | 56,32 | 8,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 |
| 0,84 |
| 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 | 0,01 | 0,34 | 0,01 | 1,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 | 2,69 | 2,41 | 2,19 | 3,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 1,02 | 1,15 | 0,94 | 0,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 | 0,54 |
| 0,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,29 |
| 0,25 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 | 0,25 |
| 0,25 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 | 0,39 | 1,15 | 0,44 | 0,47 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 | 0,09 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quí | Xã Đông Trà | Xã Đông Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 4,21 | 16,96 | 12,12 | 6,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 3,47 | 12,13 | 11,73 | 5,96 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 3,47 | 12,13 | 11,73 | 5,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 |
|
| 0,19 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 | 0,50 | 1,39 | 0,01 | 0,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 | 0,24 |
| 0,19 | 0,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
| 3,44 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 0,07 | 0,32 | 0,44 | 0,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 |
|
|
| 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 |
|
|
| 0,11 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 | 0,01 | 0,32 | 0,44 | 0,01 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
|
|
| 0,05 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuyên | Xã Nam Chính | Xã Nam Cường | Xã Nam Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 11,62 | 18,83 | 9,46 | 8,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 10,97 | 18,06 | 1,92 | 8,39 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 10,97 | 18,06 | 1,92 | 8,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 |
|
|
| 0,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 | 0,35 | 0,67 | 0,02 | 0,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 | 0,30 | 0,10 | 7,52 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 0,65 | 7,72 | 0,38 | 0,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 | 0,05 | 6,70 |
| 0,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 |
| 3,40 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 |
| 3,30 |
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 | 0,05 |
|
| 0,12 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 | 0,60 | 1,02 | 0,38 | 0,40 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Hải | Xã Nam Hồng | Xã Nam Hưng | Xã Nam Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 5,03 | 7,53 | 17,39 | 12,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 3,46 | 4,23 | 9,23 | 13,97 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 3,46 | 4,23 | 9,23 | 13,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 | 0,45 | 0,48 | 0,74 | 0,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 | 1,12 | 2,82 | 7,42 | 0,77 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 0,87 | 0,61 | 1,48 | 1,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 | 0,60 | 0,19 | 0,08 | 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,40 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 | 0,20 | 0,05 |
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 |
| 0,14 | 0,08 | 0,42 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 | 0,27 | 0,42 | 1,40 | 1,14 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Thanh | Xã Nam Thắng | Xã Nam Thịnh | Xã Nam Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 29,49 | 4,68 | 13,44 | 47,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 28,52 | 1,95 | 4,78 | 42,20 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 28,52 | 1,95 | 4,78 | 42,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 |
| 0,56 | 0,05 | 0,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 | 0,73 | 0,46 | 0,01 | 2,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 | 0,24 | 1,71 | 6,52 | 1,68 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
|
|
| 0,36 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 6,66 | 0,38 | 0,68 | 1,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 | 5,51 |
| 0,10 | 0,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 3,00 |
|
| 0,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 | 2,51 |
|
| 0,20 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 |
|
| 0,08 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 | 1,15 | 0,38 | 0,58 | 1,47 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phương Công | Xã Tây Giang | Xã Tây Lương | Xã Tây Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 5,78 | 28,64 | 23,49 | 9,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 5,40 | 25,10 | 23,14 | 8,77 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 5,40 | 25,10 | 23,14 | 8,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 |
| 0,40 | 0,02 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 | 0,01 | 1,10 | 0,33 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 | 0,37 | 2,04 |
| 0,11 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 0,16 | 1,37 | 0,42 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
|
| 0,03 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 |
| 0,33 | 0,21 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 |
|
| 0,16 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 |
|
| 0,05 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 |
| 0,33 |
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 | 0,16 | 1,04 | 0,18 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tây Phong | Xã Tây Tiến | Xã Vân Trường | Xã Vũ Lăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,24 | 23,01 | 18,33 | 7,62 | 10,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 534,65 | 22,67 | 16,16 | 7,01 | 9,77 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 534,65 | 22,67 | 16,16 | 7,01 | 9,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,92 | 0,34 | 0,15 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,36 |
| 0,28 | 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,51 |
| 1,74 | 0,08 | 0,45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,80 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,35 | 9,13 | 2,49 | 0,23 | 0,1 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,35 | 9,03 | 1,72 | 0,23 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 5,00 | 0,15 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,23 | 4,00 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,36 | 0,03 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,32 |
| 1,57 | 0,23 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,61 | 0,10 | 0,77 |
| 0,1 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tiền Hải | Xã An Ninh | Xã Bắc Hải | Xã Đông Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 219,63 | 22,57 | 13,02 | 71,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670,86 | 211,44 | 22,04 | 11,01 | 68,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 211,44 | 22,04 | 11,01 | 68,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 | 2,66 | 0,02 | 0,35 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 1,57 | 0,50 | 0,50 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 3,96 | 0,14 | 1,16 | 2,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 | 2,21 | 0,25 |
| 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Lâm | Xã Đông Long | Xã Đông Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 33,93 | 29,45 | 10,25 | 19,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670.86 | 24,28 | 24,59 | 8,32 | 11,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 24,28 | 24,59 | 8,32 | 11,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 | 0,39 | 0,84 |
| 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 0,62 | 0,83 | 0,14 | 1,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 7,64 | 3,19 | 2,24 | 6,81 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 | 0,63 |
| 0,50 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quí | Xã Đông Trà | Xã Đông Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 4,51 | 8,85 | 8,52 | 8,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670,86 | 3,47 | 7,15 | 1,73 | 7,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 3,47 | 7,15 | 1,73 | 7,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 | 0,17 |
| 0,19 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 0,50 | 1,39 | 0,60 | 0,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 0,37 |
| 5,40 | 0,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
| 1,00 |
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 |
|
|
| 0,16 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuyên | Xã Nam Chính | Xã Nam Cường | Xã Nam Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 12,60 | 20,04 | 12,48 | 30,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670,86 | 10,97 | 18,06 | 1,95 | 29,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 10,97 | 18,06 | 1,95 | 29,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 | 0,69 | 1,00 |
| 0,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 0,35 | 0,73 | 0,50 | 0,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 0,59 | 0,25 | 9,24 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 | 0,05 | 6,00 |
| 0,12 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Hải | Xã Nam Hồng | Xã Nam Hưng | Xã Nam Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 8,14 | 5,16 | 11,54 | 18,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670,86 | 6,49 | 2,79 | 6,25 | 13,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 6,49 | 2,79 | 6,25 | 13,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 |
| 0,26 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 0,48 | 0,59 | 1,26 | 0,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 1,17 | 2,52 | 2,83 | 11,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 | 0,50 | 0,19 | 0,08 | 0,42 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Thanh | Xã Nam Thắng | Xã Nam Thịnh | Xã Nam Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 6,18 | 4,83 | 15,13 | 48,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670,86 | 3,52 | 1,95 | 6,78 | 42,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 3,52 | 1,95 | 6,78 | 42,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 | 0,19 |
| 1,25 | 1,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 1,05 | 0,51 | 0,42 | 2,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 0,32 | 1,81 | 6,68 | 1,91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
| 0,36 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 | 5,50 |
| 0,02 | 0,50 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phương Công | Xã Tây Giang | Xã Tây Lương | Xã Tây Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 5,82 | 49,78 | 23,66 | 12,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670,86 | 5,42 | 44,27 | 22,94 | 12,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 5,42 | 44,27 | 22,94 | 12,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 |
| 0,46 | 0,11 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 0,40 | 1,30 | 0,61 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 0,39 | 2,37 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
| 6,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
| 6,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 |
| 0,33 | 0,26 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tây Phong | Xã Tây Tiến | Xã Vân Trường | Xã Vũ Lăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) … (36) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 779,20 | 5,59 | 19,38 | 8,16 | 11,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 670,86 | 4,67 | 16,19 | 7,39 | 10,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước | LUC/PNN | 670,86 | 4,67 | 16,19 | 7,39 | 10,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,50 | 0,34 | 0,38 | 0,52 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,20 | 0,19 | 0,98 | 0,02 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 77,64 | 0,39 | 1,83 | 0,23 | 0,45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,67 | 9,03 | 1,72 |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Nam Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) | (5) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,33 | 0,33 |
| 1.1 | Đất xây dựng tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,33 | 0,33 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 1338/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 11Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2021 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 12Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 13Nghị quyết 08/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 14Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 1338/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 1290/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/06/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
