Quyết định số 1288/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện kèm theo.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đồng Hới
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 xác định rõ cơ cấu diện tích các loại đất, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và việc đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, cụ thể:
- Diện tích các loại đất đến năm 2030: Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Đồng Hới là 15.587,34 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm 7.020,96 ha; đất phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 8.432,79 ha; diện tích đất chưa sử dụng còn lại là 133,59 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch: Thực hiện chuyển đổi cơ cấu đất đai mạnh mẽ với 2.904,58 ha đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp; chuyển đổi cơ cấu nội bộ trong đất nông nghiệp là 110,10 ha; và chuyển 229,49 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
- Khai thác đất chưa sử dụng: Đưa 83,65 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích, trong đó toàn bộ diện tích này được quy hoạch cho mục đích phi nông nghiệp.
- Căn cứ xác định: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đồng Hới
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đề ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong năm:
- Phân bổ diện tích các loại đất năm 2021: Trên tổng diện tích tự nhiên 15.587,34 ha, đất nông nghiệp được phân bổ là 8.786,84 ha; đất phi nông nghiệp là 6.613,34 ha; đất chưa sử dụng là 187,16 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển 1.138,70 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; chuyển 111,61 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 1.106,39 ha. Trong đó, thu hồi đất nông nghiệp chiếm phần lớn với 1.026,43 ha; thu hồi đất phi nông nghiệp là 79,96 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác 30,08 ha đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ cho các mục đích phi nông nghiệp.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Bảo vệ quỹ đất đặc thù: Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần được bảo vệ nghiêm ngặt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra quản lý sử dụng đất; ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm; tuyệt đối không giải quyết thu hồi, chuyển mục đích, giao hay thuê đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch; kiểm tra và xử lý nghiêm các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh tuyên truyền pháp luật về đất đai nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Báo cáo định kỳ: Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công khai thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải toàn bộ nội dung Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh để đảm bảo tính minh bạch và tiếp cận thông tin của người dân.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1288/QĐ-UBND | Quảng Bình, ngày 10 tháng 5 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 173/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Thông qua kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Thông qua bổ sung kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;
Xét Tờ trình số 230/TTr-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2021 của UBND thành phố Đồng Hới về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Đồng Hới;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 214/TTr-STNMT ngày 07 tháng 5 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đồng Hới với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích các loại đất đến năm 2030:
Tổng diện tích tự nhiên: 15.587,34 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 7.020,96 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 8.432,79 ha;
- Đất chưa sử dụng: 133,59 ha.
(Có Phụ lục 1 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2.904,58 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 110,10 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 229,49 ha.
(Có Phụ lục 2 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 83,65 ha, trong đó toàn bộ đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
(Có Phụ lục 3 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đồng Hới.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đồng Hới với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Tổng diện tích tự nhiên: 15.587,34 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 8.786,84 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 6.613,34 ha;
- Đất chưa sử dụng: 187,16 ha.
(Có Phụ lục 4 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.138,70 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 111,61 ha.
(Có Phụ lục 5 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Tổng diện tích thu hồi: 1.106,39 ha, trong đó:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 1.026,43 ha;
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 79,96 ha.
(Có Phụ lục 6 kèm theo)
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Tổng diện tích đưa vào sử dụng cho các mục đích: 30,08 ha, trong đó toàn bộ đưa vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp.
(Có Phụ lục 7 kèm theo)
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt.
4. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI - TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Bắc Ly | Phường Bắc Nghĩa | Phường Đồng Hải | Phường Đồng Phú | Phường Đồng Sơn | Phường Đức Ninh Đông | Phường Hải Thành | Phường Nam Lý | Phường Phú Hải | Xã Bảo Ninh | Xã Đức Ninh | Xã Lộc Ninh | Xã Nghĩa Ninh | Xã Quang Phú | Xã Thuận Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.020,96 | 281,72 | 327,79 |
| 46,53 | 1.421,29 | 21,44 | 85,45 | 48,94 |
| 132,65 | 134,04 | 383,11 | 881,78 | 50,27 | 3.205,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 253,86 | 15,51 | 26,01 |
|
| 3,91 | 0,00 |
| 0,00 |
|
| 51,89 | 44,68 | 79,79 |
| 32,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 217,89 | 15,51 | 26,01 |
|
|
| 0,00 |
|
|
|
| 51,89 | 44,68 | 79,79 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 111,66 | 20,60 | 15,15 |
|
| 2,25 |
| 0,00 | 0,00 | - | 0,00 | 3,49 | 48,93 | 15,64 | 0,00 | 5,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.384,31 | 183,59 | 199,55 |
| 23,27 | 163,29 | 21,44 | 11,70 | 48,93 |
| 18,14 | 75,94 | 184,31 | 138,28 | 11,98 | 303,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.584,84 |
|
|
| 23,26 | 638,36 |
| 73,75 |
|
| 59,38 |
| 21,90 |
| 38,28 | 2.729,91 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.461,17 | 34,22 | 51,16 |
|
| 585,85 |
|
|
|
| 37,53 |
| 71,83 | 575,65 | 0,00 | 104,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 84,44 | 10,56 | 19,31 |
| 0,00 | 6,63 | 0,00 |
| 0,00 |
| 17,60 | 0,00 | 7,46 | 11,99 | 0,00 | 10,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 140,69 | 17,24 | 16,61 |
|
| 21,00 |
|
|
|
|
| 2,71 | 4,00 | 60,43 |
| 18,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.432,79 | 711,87 | 416,72 | 192,90 | 332,20 | 531,98 | 255,23 | 142,58 | 348,04 | 310,25 | 1.585,95 | 418,22 | 925,58 | 685,26 | 254,45 | 1.321,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 184,67 | 25,05 | 24,47 | 0,01 | 5,11 | 14,52 | 1,17 | 1,66 | 0,12 | 0,35 | 2,26 | 0,01 | 30,99 | 55,82 | 6,06 | 17,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 639,03 | 0,49 | 0,15 | 1,78 | 3,87 | 83,54 | 0,11 | 1,05 | 5,86 | 0,10 | 6,60 | 0,29 | 8,08 | 120,26 | 0,20 | 406,65 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 208,44 | 55,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 78,67 |
|
| 74,43 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 81,30 | 4,65 | 6,79 |
|
| 19,00 |
|
| 1,86 | 1,46 |
|
| 16,00 | 6,69 | 2,35 | 22,50 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 591,51 | 23,91 | 26,99 | 8,82 | 21,52 | 0,74 | 11,45 | 8,10 | 33,32 | 8,62 | 256,30 | 43,18 | 33,67 | 40,09 | 54,49 | 20,33 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 146,05 | 46,95 | 12,69 |
|
| 21,36 |
| 0,44 | 0,57 | 3,63 |
| 0,82 | 25,11 | 5,32 |
| 29,16 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 36,69 |
|
|
|
| 20,00 |
|
|
|
|
|
| 9,69 | 3,00 |
| 4,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.784,62 | 242,87 | 141,29 | 53,59 | 106,36 | 136,94 | 76,67 | 54,36 | 119,25 | 75,51 | 415,17 | 147,91 | 402,44 | 168,93 | 89,50 | 553,83 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,09 |
|
| 9,42 |
|
|
| 0,15 |
|
| 1,55 | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,05 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
| 10,69 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.288,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 560,54 | 197,72 | 232,40 | 123,52 | 84,98 | 89,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.037,42 | 235,57 | 154,98 | 27,92 | 120,25 | 67,07 | 122,34 | 36,54 | 145,55 | 127,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 63,41 | 3,79 | 0,23 | 5,64 | 17,05 | 0,19 | 9,05 | 0,81 | 5,20 | 2,21 | 11,06 | 0,59 | 2,13 | 0,24 | 4,75 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 20,26 | 5,90 |
| 1,00 | 3,13 | 2,33 |
| 0,30 | 2,19 | 0,12 | 1,99 | 0,87 | 0,24 |
| 1,85 | 0,35 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,85 |
|
|
|
|
| 1,25 |
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 344,59 | 22,65 | 9,48 |
| 2,39 | 67,41 | 0,10 | 10,96 | 0,10 | 0,03 | 92,92 | 4,75 | 35,61 | 80,72 | 7,52 | 9,96 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 32,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 | 23,77 |
| 4,66 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,63 | 4,46 | 1,66 | 0,75 | 1,81 | 1,77 | 3,34 | 0,33 | 1,78 | 0,51 | 1,22 | 1,25 | 2,47 | 1,47 | 1,16 | 1,65 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 222,06 | 28,11 | 3,87 | 13,73 | 45,57 | 1,69 | 12,07 | 6,50 | 22,02 | 9,17 | 46,81 | 3,40 | 28,82 | 0,13 | 0,18 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,37 | 0,21 | 0,02 | 0,53 | 0,21 |
| 0,27 | 0,09 |
|
| 0,80 | 0,52 | 0,35 | 0,35 | 0,01 |
|
| 2.24 | Đất sông, suối | SON | 595,79 | 1,79 | 24,26 | 64,49 | 4,69 | 32,48 | 17,15 | 21,30 | 7,28 | 81,28 | 186,97 | 15,76 |
| 53,06 | 0,23 | 85,06 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 101,69 | 10,13 | 9,76 | 5,23 | 0,24 | 62,95 | 0,26 |
| 2,34 | 0,05 | 1.49 | 0,20 | 4,23 | 1,90 | 1,18 | 1,73 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 133,59 | 1,24 | 4,52 | 0,08 | 0,29 | 1,89 | 1,43 | 16,77 | 6,75 | 2,36 | 48,73 | 3,48 | 23,25 | 3,23 | 17,66 | 1,93 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 3.728,32 | 898,96 | 737,66 | 192,98 | 355,76 | 457,15 | 278,11 | 91,37 | 403,72 | 312,61 |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP PHƯỜNG, XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI – TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Bắc Ly | Phường Bắc Nghĩa | Phường Đồng Hải | Phường Đồng Phú | Phường Đồng Sơn | Phường Đức Ninh Đông | Phường Hải Thành | Phường Nam Lý | Phường Phú Hải | Xã Bảo Ninh | Xã Đức Ninh | Xã Lộc Ninh | Xã Nghĩa Ninh | Xã Quang Phú | Xã Thuận Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.904,58 | 270,01 | 160,80 | 0,04 | 116,24 | 106,27 | 87,35 | 13,55 | 88,92 | 76,58 | 876,42 | 202,46 | 395,69 | 231,64 | 92,12 | 186,50 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 835,74 | 110,80 | 75,36 |
| 65,71 | 1,03 | 63,63 |
| 37,60 | 32,83 |
| 156,42 | 184,98 | 99,29 |
| 8,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 789,57 | 110,80 | 75,36 |
| 65,71 |
| 63,63 |
| 0,55 | 32,83 |
| 156,42 | 184,98 | 99,29 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 190,17 | 15,40 | 15,05 | 0,02 | 3,06 | 3,05 | 1,06 | 1,82 | 8,61 | 8,00 | 73,51 | 10,78 | 22,08 | 14,27 | 3,64 | 9,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 266,88 | 25,57 | 15,22 | 0,02 | 2,30 | 11,92 | 4,52 | 4,14 | 21,89 | 0,56 | 35,36 | 7,75 | 75,95 | 6,33 | 3,00 | 52,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 36,31 |
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
| 17,51 |
| 0,79 |
| 16,81 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1264,63 | 93,19 | 42,65 |
| 6,46 | 89,84 |
| 6,39 |
|
| 646,45 |
| 102,96 | 94,35 | 67,94 | 114,40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 310,86 | 25,05 | 12,52 |
| 38,71 | 0,43 | 18,14 |
| 20,82 | 35,20 | 103,59 | 27,51 | 8,93 | 17,39 | 0,73 | 1,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 110,10 | 16,90 | 10,40 |
|
| 20,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 | 51,80 |
| 10,00 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 110,10 | 16,90 | 10,40 |
|
| 20,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 | 51,80 |
| 10,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 229,49 | 20,96 | 13,16 | 1,40 | 13,50 | 1,93 | 11,00 | 2,05 | 9,40 | 31,38 | 84,48 | 16,62 | 13,26 | 6,18 | 2,84 | 1,32 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP PHƯỜNG, XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI - TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Bắc Ly | Phường Bắc Nghĩa | Phường Đồng Hải | Phường Đồng Phú | Phường Đồng Sơn | Phường Đức Ninh Đông | Phường Hải Thành | Phường Nam Lý | Phường Phú Hải | Xã Bảo Ninh | Xã Đức Ninh | Xã Lộc Ninh | Xã Nghĩa Ninh | Xã Quang Phú | Xã Thuận Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 83,65 | 143 | 2,16 | 0,27 | 0,49 | 0,55 | 1,16 | 10,62 | 4,78 | 1,41 | 32,75 | 1,87 | 4,01 | 4,48 | 16,34 | 1,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 14,19 | 0,02 |
|
|
|
|
| 1,02 | 0,99 |
| 5,92 | 0,60 | 0,30 | 0,39 | 4,69 | 0,26 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 25,64 |
| 0,99 | 0,12 | 0,15 | 0,10 | 0,34 | 3,88 | 1,00 | 0,07 | 11,37 | 0,69 | 0,38 | 2,71 | 3,23 | 0,61 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 22,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,37 | 0,28 | 2,74 | 1,38 | 8,22 | 0,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,49 | 1,21 | 0,16 | 0,05 | 0,17 | 0,45 | 0,21 | 1,63 | 1,77 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,55 |
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
| 0,04 |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,43 |
| 0,01 |
| 0,02 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 12,81 |
| 1,00 | 0,10 | 0,15 |
|
| 3,99 | 0,99 | 0,50 | 6,01 |
| 0,07 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI - TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Bắc Ly | Phường Bắc Nghĩa | Phường Đồng Hải | Phường Đồng Phú | Phường Đồng Sơn | Phường Đức Ninh Đông | Phường Hải Thành | Phường Nam Lý | Phường Phú Hải | Xã Bảo Ninh | Xã Đức Ninh | Xã Lộc Ninh | Xã Nghĩa Ninh | Xã Quang Phú | Xã Thuận Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.786,84 | 485,47 | 456,26 | 0,02 | 123,36 | 1.501,16 | 78,06 | 98,85 | 110,37 | 37,66 | 441,02 | 260,93 | 692,63 | 1.049,71 | 97,75 | 3.353,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 895,55 | 104,50 | 86,11 |
| 41,93 | 4,94 | 41,14 |
| 23,77 | 19,97 |
| 146,38 | 216,22 | 170,44 |
| 40,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 827,10 | 104,50 | 86,11 |
| 41,93 |
| 41,14 |
| 0,40 | 19,97 |
| 146,38 | 216,22 | 170,44 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 231,79 | 32,58 | 26,66 | 0,02 | 3,01 | 5,30 | 0,26 | 1,82 | 5,56 | 6,63 | 22,23 | 12,86 | 66,85 | 31,28 | 1,45 | 15,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.591,42 | 198,96 | 209,27 |
| 25,32 | 174,58 | 25,28 | 15,70 | 68,64 | 0,53 | 44,72 | 83,04 | 233,02 | 145,21 | 14,92 | 352,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.611,65 |
|
|
| 23,26 | 638,36 |
| 74,95 |
|
| 76,89 |
| 21,90 |
| 46,38 | 2.729,91 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.153,59 | 122,37 | 98,16 |
| 6,46 | 670,92 |
| 6,39 |
|
| 210,44 |
| 139,34 | 668,45 | 34,27 | 196,79 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 281,76 | 26,72 | 29,85 |
| 23,38 | 7,06 | 11,38 |
| 12,41 | 10,54 | 86,74 | 15,93 | 15,30 | 29,20 | 0,73 | 12,52 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21,09 | 0,34 | 6,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,71 |
| 5,13 |
| 6,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.613,34 | 508,10 | 286,83 | 192,61 | 255,10 | 451,56 | 197,80 | 120,96 | 283,90 | 272,09 | 1.261,87 | 290,59 | 612,91 | 512,93 | 193,67 | 1.172,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 169,59 | 0,05 | 24,47 | 1,05 | 5,11 | 15,90 | 1,17 | 1,56 | 0,12 | 0,35 | 2,26 | 0,01 | 41,59 | 52,82 | 6,06 | 17,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 615,45 | 0,49 | 0,15 | 1,78 | 3,87 | 83,54 | 0,11 | 1,05 | 5,86 | 0,10 | 6,60 | 0,29 | 4,50 | 100,26 | 0,20 | 406,65 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 170,77 | 55,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 41,00 |
|
| 74,43 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
| 6,79 |
|
|
|
|
|
| 1,46 |
|
| 4,46 | 1,69 | 2,35 | 13,40 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 345,53 | 9,91 | 7,49 | 8,82 | 12,49 | 0,74 | 4,24 | 7,21 | 25,91 | 6,83 | 194,38 | 4,13 | 5,36 | 3,64 | 43,33 | 11,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 107,21 | 41,91 | 4,69 |
|
| 17,65 |
| 0,44 | 0,57 | 3,63 |
| 0,82 | 15,11 |
|
| 22,39 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 36,69 |
|
|
|
| 20,00 |
|
|
|
|
|
| 9,69 | 3,00 |
| 4,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.523,10 | 223,41 | 127,99 | 54,57 | 113,16 | 104,66 | 82,64 | 53,09 | 120,90 | 78,53 | 335,43 | 139,21 | 366,61 | 151,98 | 76,46 | 494,45 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,09 |
|
| 9,42 |
|
|
| 0,15 |
|
| 1,55 | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,84 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,76 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 727,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 407,55 | 120,59 | 81,30 | 35,43 | 49,08 | 33,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 650,81 | 137,13 | 67,77 | 27,78 | 81,87 | 50,04 | 70,76 | 22,04 | 101,08 | 92,34 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 47,05 | 3,88 | 0,23 | 4,80 | 11,39 | 0,19 | 8,58 | 0,81 | 5,01 | 0,16 | 5,18 | 0,43 | 2,04 | 0,24 | 3,64 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 18,75 | 4,01 |
| 1,12 | 3,39 | 2,33 |
| 0,30 | 2,19 | 0,12 | 1,99 | 0,87 | 0,24 |
| 1,85 | 0,35 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,85 |
|
|
|
|
| 1,25 |
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 320,44 | 22,65 | 9,48 |
| 5,39 | 52,25 | 0,10 | 11,03 | 0,11 | 0,03 | 101,84 | 0,20 | 24,50 | 82,.99 | 8,15 | 1,73 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 32,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 | 23,77 |
| 4,66 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,08 | 4,10 | 1,78 | 0,58 | 1,47 | 1,77 | 2,79 | 0,33 | 1,56 | 0,43 | 1,14 | 1,25 | 2,10 | 1,47 | 0,96 | 1,35 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 71,73 | 1,67 | 1,87 | 12,45 | 11,82 | 1,69 | 8,48 | 1,56 | 10,37 | 6,17 | 14,70 | 0,61 | 0,04 | 0,13 | 0,18 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,37 | 0,21 | 0,02 | 0,53 | 0,21 |
| 0,27 | 0,09 |
|
| 0,80 | 0,52 | 0,35 | 0,35 | 0,01 |
|
| 2.24 | Đất sông, suối | SON | 601,14 | 1,79 | 24,26 | 64,49 | 4,69 | 32,48 | 17,15 | 21,30 | 7,28 | 81,88 | 186,97 | 20,51 |
| 53,06 | 0,23 | 85,06 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 98,74 | 1,55 | 9,76 | 5,23 | 0,24 | 68,33 | 0,26 |
| 2,34 | 0,05 | 1,49 | 0,20 | 4,27 | 2,11 | 1,18 | 1,73 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 187,16 | 1,26 | 5,94 | 0,35 | 0,56 | 2,44 | 2,25 | 24,99 | 9,45 | 2,86 | 64,44 | 4,22 | 26,40 | 7,62 | 30,96 | 3,44 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 3.634,72 | 898,96 | 737,66 | 192,98 | 355,76 | 372,08 | 278,11 | 82,84 | 403,72 | 312,61 |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI - TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Bắc Ly | Phường Bắc Nghĩa | Phường Đồng Hải | Phường Đồng Phú | Phường Đồng Sơn | Phường Đức Ninh Đông | Phường Hải Thành | Phường Nam Lý | Phường Phú Hải | Xã Bảo Ninh | Xã Đức Ninh | Xã Lộc Ninh | Xã Nghĩa Ninh | Xã Quang Phú | Xã Thuận Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.138,70 | 66,26 | 32,33 | 0,02 | 39,41 | 26,40 | 30,73 | 0,14 | 27,49 | 38,92 | 568,05 | 75,57 | 86,17 | 63,70 | 44,64 | 38,87 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 194,05 | 21,81 | 15,26 |
| 23,78 |
| 22,49 |
| 13,84 | 12,86 |
| 61,93 | 13,44 | 8,64 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 180,36 | 21,81 | 15,26 |
| 23,78 |
| 22,49 |
| 0,15 | 12,86 |
| 61,93 | 13,44 | 8,64 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 73,54 | 3,42 | 3,54 |
| 0,05 |
| 0,80 |
| 3,06 | 1,37 | 51,28 | 1,41 | 5,16 | 0,13 | 2,20 | 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 63,76 | 10,20 | 5,50 | 0,02 | 0,25 | 1,63 | 0,68 | 0,14 | 2,18 | 0,03 | 8,78 | 0,65 | 28,24 | 0,40 | 0,06 | 5,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,79 |
| 8,71 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 682,31 | 21,94 | 6,05 |
|
| 24,77 |
|
|
|
| 473,54 |
| 36,45 | 53,35 | 33,67 | 32,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 115,54 | 8,89 | 1,98 |
| 15,33 |
| 6,76 |
| 8,41 | 24,66 | 34,45 | 11,58 | 2,09 | 1,18 |
| 0,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 111,61 | 8,76 | 1,62 | 1,33 | 6,04 | 0,18 | 2,41 | 0,01 | 1,25 | 25,88 | 47,85 | 10,87 | 3,56 | 0,10 | 1,75 |
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI - TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Bắc Ly | Phường Bắc Nghĩa | Phường Đồng Hải | Phường Đồng Phú | Phường Đồng Sơn | Phường Đức Ninh Đông | Phường Hải Thành | Phường Nam Lý | Phường Phú Hải | Xã Bảo Ninh | Xã Đức Ninh | Xã Lộc Ninh | Xã Nghĩa Ninh | Xã Quang Phú | Xã Thuận Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.026,43 | 6236 | 28,96 | 0,02 | 39,37 | 26,40 | 30,64 | 0,14 | 25,05 | 38,92 | 486,68 | 72,25 | 85,76 | 62,20 | 36,39 | 31,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN | 189,75 | 21,81 | 15,13 |
| 23,74 |
| 22,49 |
| 13,44 | 12,86 |
| 58,61 | 13,03 | 8,64 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 176,31 | 21,81 | 15,13 |
| 23,74 |
| 22,49 |
|
| 12,86 |
| 58,61 | 13,03 | 8,64 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 70,85 | 3,42 | 3,44 |
| 0,05 |
| 0,80 |
| 2,07 | 1,37 | 49,73 | 1,41 | 5,16 | 0,08 | 2,20 | 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,12 | 10,20 | 5,50 | 0,02 | 0,25 | 1,63 | 0,68 | 0,14 | 2,13 | 0,03 | 7,23 | 0,65 | 28,24 | 0,36 | 0,06 | 5,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,79 |
| 8,71 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 584,82 | 18,04 | 2,91 |
|
| 24,77 |
|
|
|
| 400,08 |
| 36,45 | 52,10 | 25,42 | 25,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 109,39 | 8,89 | 1,98 |
| 15,33 |
| 6,67 |
| 7,41 | 24,66 | 29,64 | 11,58 | 2,09 | 1,02 |
| 0,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 79,96 | 4,33 | 0,29 | 1,33 | 0,29 | 0,78 | 0,31 | 0,37 | 0,26 | 26,30 | 41,36 | 0,06 | 3,22 | 0,52 | 0,01 | 0,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 35,84 |
| 0,02 | 1,32 | 0,05 |
| 0,20 | 0,12 | 0,08 | 6,42 | 27,33 | 0,01 | 0,29 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,50 | 4,05 |
|
|
|
|
|
|
| 16,20 |
| 0,02 | 2,23 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 | 0,06 | 0,02 |
| 0,11 | 0,18 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 0,22 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 | 0,03 | 0,34 | 0,21 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,73 | 0,05 | 0,25 |
| 0,02 |
| 0,10 | 0,20 | 0,05 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
|
| 0,01 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,74 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,03 | 13,49 |
| 0,04 |
|
| 0,02 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,56 | 0,10 |
|
| 0,08 |
|
| 0,04 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,32 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,24 |
|
|
|
| 0,60 |
|
|
| 3,42 | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2021 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP PHƯỜNG, XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI - TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Bắc Ly | Phường Bắc Nghĩa | Phường Đồng Hải | Phường Đồng Phú | Phường Đồng Sơn | Phường Đức Ninh Đông | Phường Hải Thành | Phường Nam Lý | Phường Phú Hải | Xã Bảo Ninh | Xã Đức Ninh | Xã Lộc Ninh | Xã Nghĩa Ninh | Xã Quang Phú | Xã Thuận Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,08 | 1,21 | 0,74 |
| 0,22 |
| 034 | 2,40 | 2,08 | 0,91 | 17,04 | 1,13 | 0,86 | 0,09 | 3,04 | 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,49 |
|
|
|
|
|
|
| 0,43 |
| 0,82 |
|
|
| 0,24 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,96 |
| 0,69 |
| 0,05 |
| 0,20 | 2,40 | 0,47 | 0,07 | 9,25 | 0,85 | 0,38 | 0,09 | 1,51 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,97 | 0,28 | 0,48 |
| 1,29 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,59 | 1,21 | 0,05 |
| 0,17 |
| 0,14 |
| 1,18 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đố gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1393/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- 2Quyết định 1281/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- 3Quyết định 1348/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 1393/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- 8Nghị quyết 173/NQ-HĐND thông qua kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 9Nghị quyết 178/NQ-HĐND thông qua bổ sung kế hoạch thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 10Quyết định 1281/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- 11Quyết định 1348/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
Quyết định 1288/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Số hiệu: 1288/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
- Người ký: Đoàn Ngọc Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
