Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2023. Quyết định đưa ra các số liệu chi tiết về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Tri được xác định là 35.555,51 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.453,17 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 10.780,30 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn gồm xã Tân Xuân (1.118,26 ha), Phước Ngãi (966,61 ha), An Bình Tây (838,44 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.855,65 ha, tập trung nhiều tại xã Tân Hưng (888,28 ha) và Tân Mỹ (775,05 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4.740,04 ha, tập trung chủ yếu tại xã Bảo Thuận (1.400,26 ha) và thị trấn Tiệm Tôm (1.102,59 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.496,58 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.497,71 ha, phân bổ tại xã Bảo Thuận (629,08 ha), Bảo Thạnh (487,26 ha), thị trấn Tiệm Tôm (242,35 ha).
- Đất làm muối (LMU): 1.053,36 ha, tập trung tại xã Bảo Thạnh (763,89 ha) và Bảo Thuận (209,62 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 16,68 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Tiệm Tôm).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 12,86 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.102,34 ha, bao gồm các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.148,08 ha (trong đó đất giao thông là 1.326,27 ha; đất thủy lợi là 1.483,86 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 3.263,80 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.218,26 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 190,75 ha (trong đó thị trấn Ba Tri chiếm 78,88 ha, thị trấn Tiệm Tôm chiếm 111,87 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 76,79 ha (phân bổ tại xã An Hòa Tây 42,58 ha, xã An Đức 30,45 ha, thị trấn Ba Tri 3,76 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 49,46 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 67,25 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 34,00 ha và Đất an ninh (CAN): 4,86 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Chỉ tiêu phát triển các khu chức năng
Kế hoạch cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng đặc thù nhằm phục vụ phát triển kinh tế xã hội:
- Đất đô thị (KDT): 2.815,96 ha (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của thị trấn Ba Tri và thị trấn Tiệm Tôm).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 17.635,95 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 1.520,95 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 1.218,26 ha.
- Khu đô thị (DTC): 211,59 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 63,58 ha.
- Khu du lịch (KDL): 2,04 ha (tọa lạc tại xã Phú Lễ).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Ba Tri dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 196,81 ha. Trong đó:
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi nhiều nhất với 143,99 ha (tập trung lớn nhất tại xã Bảo Thuận với 75,38 ha và xã An Hòa Tây với 39,95 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 24,12 ha (chủ yếu tại thị trấn Tiệm Tôm với 13,38 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 15,72 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 6,56 ha tại thị trấn Tiệm Tôm.
- Đất làm muối (LMU): Thu hồi 6,30 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 0,12 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 8,68 ha, chủ yếu phục vụ cho đất phát triển hạ tầng (DHT) với 6,18 ha và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 1,51 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 206,83 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm:
- Đất nuôi trồng thủy sản sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 151,32 ha (tập trung tại xã Bảo Thuận với 75,38 ha và xã An Hòa Tây với 39,95 ha).
- Đất trồng cây lâu năm sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 31,37 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 16,39 ha.
- Đất làm muối sang phi nông nghiệp (LMU/PNN): 6,30 ha.
- Đất trồng lúa sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 1,45 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 6,56 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) tại khu vực thị trấn Tiệm Tôm.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,17 ha (trong đó xã Tân Xuân chiếm 0,51 ha và thị trấn Ba Tri chiếm 0,49 ha).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ cốt lõi sau đây dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được ban hành.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1163/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 31 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BA TRI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri tại Tờ trình số 1677/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2177/TTr-STNMT ngày 24 tháng 5 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 35.555,51 | 1.553,98 | 1.270,15 | 2.943,66 | 1.696,00 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.453,17 | 1.301,57 | 887,51 | 1.518,98 | 1.031,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.780,30 | 838,44 | 227,81 | 708,09 | 446,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.780,30 | 838,44 | 227,81 | 708,09 | 446,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.496,58 | 179,34 | 88,16 | 34,98 | 280,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.855,65 | 237,58 | 154,98 | 509,15 | 107,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.497,71 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,68 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.740,04 | 44,41 | 416,49 | 258,99 | 197,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,36 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,86 | 1,80 | 0,06 | 7,77 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.102,34 | 252,41 | 382,64 | 1.424,68 | 664,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,00 |
|
|
| 3,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,86 | 0,60 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 76,79 |
| 30,45 |
| 42,58 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,46 | 0,68 | 1,76 | 0,35 | 0,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,25 | 2,51 |
| 0,04 | 12,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.148,08 | 175,48 | 101,03 | 202,80 | 174,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.326,27 | 93,15 | 31,16 | 88,65 | 35,77 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.483,86 | 66,45 | 57,20 | 97,17 | 123,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 | 0,01 | 1,47 | 0,25 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,30 | 0,13 | 0,10 | 0,12 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 69,37 | 2,26 | 2,05 | 3,60 | 3,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,81 | 0,67 |
| 0,22 | 1,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,78 | 0,79 | 0,14 | 0,33 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,03 | 0,01 |
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,27 |
|
| 0,32 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
| 5,13 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,05 | 3,02 | 0,56 | 0,72 | 1,71 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 130,17 | 8,74 | 7,38 | 5,42 | 7,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,68 | 0,23 | 0,96 | 0,87 | 0,27 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,59 | 0,10 | 0,13 | 0,05 | 0,03 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.218,26 | 71,55 | 62,65 | 73,76 | 61,92 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 190,75 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,22 | 1,07 | 2,05 | 0,28 | 0,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
| 0,21 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,79 | 0,42 | 1,57 | 2,40 | 1,49 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.263,80 |
| 183,00 | 1.144,79 | 368,45 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.815,96 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 17.635,95 | 1.076,02 | 382,79 | 1.217,24 | 554,31 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 1.520,95 |
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,04 |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 63,58 |
| 16,20 |
| 42,58 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 211,59 | 0,33 | 4,71 |
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,00 |
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.218,26 | 71,55 | 62,65 | 73,76 | 61,92 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Ngãi Tây | Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | TT. Tiệm Tôm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 35.555,51 | 1.452,25 | 1.426,22 | 1.045,04 | 2.236,02 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.453,17 | 1.048,12 | 1.205,55 | 906,80 | 1.880,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.780,30 | 299,53 | 606,46 | 643,45 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.780,30 | 299,53 | 606,46 | 643,45 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.496,58 | 59,32 | 71,84 | 44,84 | 230,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.855,65 | 646,06 | 519,41 | 215,40 | 231,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.497,71 |
|
|
| 242,35 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,68 |
|
|
| 16,68 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.740,04 | 43,21 | 6,60 | 2,77 | 1.102,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,36 |
|
|
| 56,70 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,86 |
| 1,24 | 0,34 | 0,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.102,34 | 404,13 | 220,66 | 138,24 | 355,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,00 |
|
|
| 10,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,86 |
|
|
| 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 76,79 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,46 | 0,05 | 1,26 | 0,26 | 2,69 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,25 |
| 0,42 |
| 1,67 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
| 0,68 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.148,08 | 81,15 | 144,33 | 80,76 | 140,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.326,27 | 71,86 | 72,04 | 23,43 | 88,15 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.483,86 |
| 60,73 | 52,29 | 26,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 |
| 0,07 | 0,09 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,30 | 0,07 | 0,29 | 0,15 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 69,37 | 3,28 | 3,24 | 1,97 | 5,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,81 | 1,52 | 0,50 | 0,51 | 3,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,78 | 0,10 |
|
| 2,96 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,07 | 0,03 | 0,02 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,27 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,05 | 0,20 | 0,69 | 0,81 | 2,53 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 130,17 | 2,84 | 5,42 | 1,03 | 11,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ Sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,68 | 1,21 | 1,32 | 0,46 | 1,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,59 | 0,09 | 0,17 | 0,91 | 0,10 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.218,26 | 57,54 | 72,61 | 55,67 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 190,75 |
|
|
| 111,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,22 | 1,27 | 1,11 | 0,47 | 1,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,79 | 0,64 | 0,77 | 0,17 | 0,75 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.263,80 | 263,39 |
|
| 85,06 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.815,96 |
|
|
| 2.236,02 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 17.635,95 | 945,59 | 1.125,87 | 858,85 | 231,94 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 1.520,95 |
|
|
| 265,59 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,04 |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 63,58 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 211,59 |
|
|
| 127,67 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,00 |
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.218,26 | 57,54 | 72,61 | 55,67 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 35.555,51 | 2.955,61 | 3.272,02 | 1.164,19 | 1.622,07 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.453,17 | 2.414,29 | 2.819,37 | 979,41 | 1.395,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.780,30 | 343,16 | 284,00 | 655,45 | 815,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.780,30 | 343,16 | 284,00 | 655,45 | 815,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.496,58 | 171,55 | 167,29 | 32,75 | 43,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.855,65 | 198,96 | 129,11 | 288,56 | 534,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.497,71 | 487,26 | 629,08 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,68 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.740,04 | 449,48 | 1.400,26 | 2,12 | 1,95 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,36 | 763,89 | 209,62 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,86 |
| 0,01 | 0,52 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.102,34 | 541,32 | 452,65 | 184,78 | 226,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,00 |
| 18,19 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,86 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 76,79 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,46 | 0,07 | 29,22 | 0,25 | 0,18 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,25 | 0,79 | 22,83 | 0,77 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 3.148,08 | 158,86 | 202,20 | 135,12 | 171,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.326,27 | 37,37 | 76,85 | 65,80 | 84,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.483,86 | 96,13 | 94,46 | 62,03 | 80,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 |
|
|
| 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,30 | 0,24 | 0,15 | 0,19 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 69,37 | 3,60 | 2,27 | 2,65 | 1,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,81 | 1,23 | 1,60 | 0,65 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,78 | 13,85 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,08 |
| 0,03 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,27 | 0,28 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,05 | 1,29 | 23,76 | 0,11 | 0,73 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 130,17 | 4,33 | 2,87 | 3,35 | 3,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,68 | 0,47 | 0,23 | 0,32 | 0,23 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,59 | 0,35 | 0,93 | 0,16 | 0,14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 |
|
| 0,21 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.218,26 | 71,38 | 58,59 | 46,98 | 53,59 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 190,75 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,22 | 1,10 | 0,16 | 0,40 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
|
| 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,79 | 1,14 | 0,61 | 0,87 | 0,39 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.263,80 | 307,64 | 119,92 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.815,96 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 17.635,95 | 542,12 | 413,11 | 944,01 | 1.350,23 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 1.520,95 | 487,26 | 629,08 |
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,04 |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 63,58 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 211,59 |
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,00 |
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.218,26 | 71,38 | 58,59 | 46,98 | 53,59 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | Xã Phước Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 35.555,51 | 964,66 | 916,23 | 1.047,05 | 1.557,73 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.453,17 | 812,66 | 766,02 | 874,56 | 1.282,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.780,30 | 611,83 | 509,47 | 560,22 | 966,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.780,30 | 611,83 | 509,47 | 560,22 | 966,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.496,58 | 76,11 | 45,09 | 97,82 | 140,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.855,65 | 117,61 | 205,45 | 81,99 | 170,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.497,71 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,68 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.740,04 | 7,10 | 5,99 | 134,53 | 4,86 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,36 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,86 |
| 0,02 |
| 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.102,34 | 151,99 | 150,21 | 172,49 | 275,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,86 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 76,79 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,46 | 0,12 | 0,08 | 0,16 | 0,18 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,25 |
| 0,20 | 1,32 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 3.148,08 | 111,33 | 106,79 | 121,84 | 167,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.326,27 | 53,60 | 29,70 | 57,78 | 72,15 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.483,86 | 49,62 | 71,37 | 50,92 | 74,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 | 0,52 | 0,03 | 0,17 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,30 | 0,11 | 0,13 | 0,10 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 69,37 | 1,56 | 2,44 | 2,34 | 4,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,81 | 0,80 | 0,61 | 1,02 | 1,34 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,78 | 0,11 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 |
| 0,02 |
| 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,27 |
|
| 0,07 | 0,71 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,05 | 0,45 | 0,59 | 0,91 | 1,19 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 130,17 | 4,35 | 1,63 | 8,20 | 11,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,68 | 0,20 | 0,28 | 0,33 | 0,51 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,59 | 0,20 | 0,22 | 0,08 | 0,24 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 |
|
| 0,10 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.218,26 | 39,64 | 41,37 | 47,72 | 57,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 190,75 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,22 | 0,33 | 0,50 | 0,28 | 1,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,79 | 0,37 | 1,06 | 0,99 | 0,38 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.263,80 |
|
|
| 48,27 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.815,96 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 17.635,95 | 729,44 | 714,91 | 642,21 | 1.137,43 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 1.520,95 |
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,04 |
|
| 2,04 |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 63,58 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 211,59 |
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,00 |
|
| 1,00 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.218,26 | 39,64 | 41,37 | 47,72 | 57,54 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | Xã Tân Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 35.555,51 | 1.237,55 | 1.309,75 | 1.322,83 | 2.439,51 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.453,17 | 895,81 | 962,74 | 895,47 | 1.950,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.780,30 |
| 127,82 | 191,39 | 1.118,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.780,30 |
| 127,82 | 191,39 | 1.118,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.496,58 |
| 6,17 | 282,47 | 115,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.855,65 | 888,28 | 775,05 | 191,71 | 339,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.497,71 |
| 53,10 | 85,92 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,68 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.740,04 | 7,53 |
| 120,81 | 377,40 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,36 |
|
| 23,15 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,86 |
| 0,59 | 0,02 | 0,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.102,34 | 341,74 | 347,01 | 427,36 | 489,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,86 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 76,79 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,46 | 0,06 | 9,59 | 0,29 | 0,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,25 |
| 19,02 | 0,74 | 0,30 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.148,08 | 31,60 | 146,87 | 100,02 | 303,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.326,27 | 26,09 | 62,51 | 31,15 | 130,68 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.483,86 | 0,11 | 78,89 | 53,65 | 141,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 | 0,13 | 0,01 | 0,52 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,30 | 0,16 | 0,14 | 0,11 | 9,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 69,37 | 2,47 | 0,98 | 2,82 | 3,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,81 | 0,71 | 2,57 | 1,23 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,78 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,04 | 0,02 |
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,27 |
|
|
| 0,89 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
|
| 0,12 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,05 | 0,24 | 0,50 | 1,26 | 1,53 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 130,17 | 1,52 | 0,08 | 8,57 | 12,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,68 | 0,14 | 1,17 | 0,70 | 2,71 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,59 | 0,38 | 0,19 | 0,23 | 0,39 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.218,26 | 86,65 | 17,04 | 67,37 | 93,90 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 190,75 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,22 | 0,49 | 1,06 | 0,29 | 1,85 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,79 | 0,28 | 0,06 | 1,22 | 1,33 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.263,80 | 222,28 | 153,18 | 257,20 | 87,89 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.815,96 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 17.635,95 | 888,28 | 902,87 | 383,10 | 1.457,81 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 1.520,95 |
| 53,10 | 85,92 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,04 |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 63,58 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 211,59 |
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,00 |
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.218,26 | 86,65 | 17,04 | 67,37 | 93,90 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (25) | (26) | (27) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 35.555,51 | 579,95 | 752,99 | 790,06 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.453,17 | 365,94 | 608,87 | 649,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.780,30 | 150,34 | 243,38 | 432,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.780,30 | 150,34 | 243,38 | 432,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.496,58 | 61,67 | 171,36 | 96,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.855,65 | 121,33 | 76,44 | 113,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.497,71 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,68 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.740,04 | 32,60 | 117,38 | 5,93 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,36 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,86 |
| 0,30 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.102,34 | 214,01 | 144,11 | 141,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,00 | 2,20 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,86 | 4,11 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 76,79 | 3,76 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,46 | 1,36 | 0,36 | 0,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,25 | 4,58 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
| 0,18 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.148,08 | 100,72 | 96,84 | 92,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.326,27 | 47,01 | 32,44 | 14,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.483,86 | 26,15 | 52,25 | 68,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 | 2,54 | 0,10 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,30 | 2,23 | 0,14 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 69,37 | 8,56 | 2,68 | 1,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,81 | 3,98 | 2,51 | 0,09 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,78 | 0,30 | 0,10 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,17 | 0,04 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,27 | 0,01 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,05 | 1,81 | 1,08 | 2,38 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 130,17 | 6,50 | 5,09 | 5,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,68 | 1,45 | 0,43 | 0,18 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,59 | 0,10 | 0,19 | 0,22 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 | 0,64 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.218,26 |
| 44,57 | 36,21 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 190,75 | 78,88 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,22 | 3,56 | 0,36 | 0,31 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 | 0,31 | 0,11 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,79 | 0,82 | 1,51 | 1,55 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.263,80 | 12,98 |
| 9,75 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.815,96 | 579,95 |
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 17.635,95 | 271,67 | 319,83 | 546,34 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 1.520,95 |
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,04 |
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 63,58 | 4,80 |
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 211,59 | 78,88 |
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,00 |
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.218,26 |
| 44,57 | 36,21 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 196,81 | 1,48 | 16,55 | 0,42 | 40,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,12 | 0,01 |
| 0,11 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,12 | 0,01 |
| 0,11 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,72 | 1,32 | 0,07 |
| 0,03 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,12 | 0,10 | 0,13 | 0,13 | 0,52 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,56 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 143,99 | 0,05 | 16,35 | 0,18 | 39,95 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,30 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,68 |
| 0,27 | 0,12 | 2,08 | 0,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,18 |
| 0,27 | 0,06 | 2,00 | 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,24 |
|
|
| 0,60 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,26 |
| 0,27 |
| 1,40 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,98 |
|
| 0,06 |
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,64 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,51 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK. |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | TT. Tiệm Tôm | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 196,81 | 0,09 | 0,15 | 35,64 | 14,41 | 75,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,72 | 0,06 | 0,06 | 5,82 | 2,87 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,12 | 0,03 | 0,09 | 13,38 | 7,04 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,56 |
|
| 6,56 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 143,99 |
|
| 5,88 | 2,20 | 75,38 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,30 |
|
| 4,00 | 2,30 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,68 |
| 0,75 | 0,84 | 1,01 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,18 |
| 0,75 | 0,69 | 1,01 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,24 |
|
| 0,55 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,26 |
|
| 0,12 | 1,00 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,98 |
| 0,62 |
| 0,01 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,64 |
| 0,13 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
| 0,02 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,51 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hoa | Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 196,81 | 0,09 | 0,06 | 0,11 | 0,06 | 2,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,72 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,12 | 0,03 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,56 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 143,99 |
|
| 0,05 |
| 1,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,30 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,68 | 0,08 |
|
|
| 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,18 | 0,08 |
|
|
| 0,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,24 | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,26 | 0,07 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,98 |
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,64 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,51 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phước Ngãi | Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 196,81 | 1,44 | 0,60 | 0,79 | 0,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,12 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,12 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,72 | 0,06 |
| 0,06 | 0,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,12 | 1,38 |
| 0,73 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,56 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 143,99 |
| 0,60 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,30 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,68 | 0,53 |
|
| 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,18 | 0,03 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,24 | 0,03 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,26 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,98 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,64 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 | 0,50 |
|
| 0,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,51 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Xuân | TT.Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 196,81 | 1,53 | 3,56 | 0,49 | 0,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,12 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,12 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,72 | 0,09 | 3,07 | 0,49 | 0,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,12 | 0,10 | 0,46 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,56 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 143,99 | 1,34 | 0,03 |
| 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,30 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,68 | 0,74 | 2,18 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 |
| 0,33 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,18 | 0,74 | 0,49 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,24 |
| 0,05 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,26 |
| 0,40 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,98 | 0,23 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,64 | 0,51 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
| 0,04 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,51 |
| 1,36 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 206,83 | 1,96 | 21,54 | 0,80 | 40,70 | 0,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,45 | 0,01 |
| 0,11 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,45 | 0,01 |
| 0,11 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,39 | 1,71 | 0,19 | 0,10 | 0,13 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,37 | 0,19 | 0,23 | 0,41 | 0,62 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 151,32 | 0,05 | 21,12 | 0,18 | 39,95 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,30 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,56 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,56 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,17 |
|
| 0,06 |
| 0,04 |
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | TT. Tiệm Tôm | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 206,83 | 0,23 | 0,71 | 31,55 | 14,53 | 75,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,45 | 0,02 | 0,44 |
|
| 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,45 | 0,02 | 0,44 |
|
| 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,39 | 0,06 | 0,06 | 5,73 | 2,87 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,37 | 0,15 | 0,21 | 13,38 | 7,16 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 151,32 |
|
| 8,44 | 2,20 | 75,38 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,30 |
|
| 4,00 | 2,30 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,56 |
|
| 6,56 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,56 |
|
| 6,56 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,17 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hoa | Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 206,83 | 0,22 | 0,25 | 0,26 | 0,16 | 2,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,39 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,37 | 0,16 | 0,19 | 0,15 | 0,10 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 151,32 |
|
| 0,05 |
| 1,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,30 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,56 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,56 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,17 | 0,07 |
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phước Ngãi | Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 206,83 | 1,57 | 0,83 | 2,11 | 0,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,45 | 0,01 |
|
| 0,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,45 | 0,01 |
|
| 0,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,39 | 0,06 |
| 0,06 | 0,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,37 | 1,50 | 0,23 | 2,05 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 151,32 |
| 0,60 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,30 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,56 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,56 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,17 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Xuân | TT.Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 206,83 | 1,87 | 6,73 | 0,77 | 1,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,45 | 0,22 | 0,09 | 0,02 | 0,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,45 | 0,22 | 0,09 | 0,02 | 0,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,39 | 0,09 | 3,07 | 0,49 | 0,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,37 | 0,22 | 3,54 | 0,26 | 0,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 151,32 | 1,34 | 0,03 |
| 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,30 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,56 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,56 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,17 | 0,51 | 0,49 |
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Ba Tri có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ba Tri, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1163/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
