Quyết định số 1162/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 22.488,76 ha, được phân chia cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 16.034,75 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 15.789,85 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 191,42 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 40,61 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 12,87 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.454,01 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn nhất với 3.664,64 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.149,41 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 947,65 ha (trong đó đất giao thông chiếm 585,34 ha, đất thủy lợi chiếm 178,10 ha); đất khu công nghiệp (SKK) là 237,89 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 172,99 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 103,21 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 77,32 ha; và đất cụm công nghiệp (SKN) là 41,38 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng chưa được phân bổ).
- Phân bổ theo khu chức năng: Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng cây lâu năm) chiếm 15.789,85 ha; khu phát triển công nghiệp (khu và cụm công nghiệp) chiếm 279,27 ha; khu đô thị chiếm 172,99 ha; khu đô thị mới chiếm 91,60 ha; và khu dân cư nông thôn chiếm 2,77 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Châu Thành dự kiến thu hồi tổng cộng 139,13 ha đất, bao gồm:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: 99,78 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) cần thu hồi nhiều nhất với 86,83 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 12,79 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,15 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,01 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm xã Tam Phước (7,54 ha), xã An Phước (6,60 ha), thị trấn Châu Thành (50,50 ha).
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 39,35 ha. Trong đó, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 28,23 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 4,01 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 2,67 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1,55 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 1,40 ha; và đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,94 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở và phát triển hạ tầng, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 195,94 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) với 194,72 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 1,06 ha; đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 0,15 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 0,01 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn Châu Thành với 78,85 ha, tiếp theo là xã Giao Long với 19,08 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,44 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn thị trấn Châu Thành.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Trong năm 2023, huyện Châu Thành có kế hoạch đưa 5,10 ha đất phi nông nghiệp chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích đất thương mại, dịch vụ (TMD). Diện tích này nằm hoàn toàn trên địa bàn xã Tân Thạch.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1162/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 31 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 1168/TTr-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2182/TTr-STNMT ngày 24 tháng 5 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã An Hiệp | xã An Hóa | xã An Khánh | xã An Phước | xã Giao Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,76 | 728,09 | 397,81 | 1.192,77 | 644,72 | 1.120,92 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.034,75 | 422,26 | 295,42 | 901,68 | 391,50 | 671,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 40,61 | 0,07 | 0,39 |
| 1,33 | 0,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.789,85 | 420,14 | 294,94 | 901,56 | 387,73 | 669,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,42 | 2,04 | 0,08 | 0,11 | 2,44 | 1,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,87 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.454,01 | 305,83 | 102,40 | 291,09 | 253,22 | 449,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,77 |
|
|
|
| 0,11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,00 |
|
|
| 0,49 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,89 | 66,62 |
|
| 139,94 | 31,32 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
| 21,77 | 19,61 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,21 | 2,01 | 0,55 | 8,78 | 0,33 | 3,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,32 | 5,54 | 3,86 | 1,69 | 2,79 | 12,15 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 947,65 | 49,81 | 21,11 | 53,28 | 24,76 | 60,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 585,34 | 21,17 | 8,12 | 35,02 | 20,82 | 46,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 178,10 | 17,33 | 5,03 | 12,61 | 1,47 | 7,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,51 | 038 | 0,10 | 0,03 | 0,19 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,47 | 0,10 | 0,17 | 0,13 | 0,10 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,73 | 3,48 | 4,42 | 1,85 | 1,52 | 1,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,87 |
| 0,82 | 0,21 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 | 0,50 | 0,02 | 0,39 |
| 0,88 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,02 | 0,05 | 0,04 | 0,11 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,31 |
|
|
|
| 0,23 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,64 | 3,43 | 1,29 | 1,74 | 0,31 | 2,16 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 3,14 | 0,85 | 0,85 | 0,24 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,25 | 0,22 | 0,41 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,58 | 0,28 | 0,16 |
| 0,03 | 0,25 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,98 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.149,41 | 55,18 | 27,79 | 64,83 | 35,66 | 52,09 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,99 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,11 | 0,43 | 0,25 | 0,98 | 0,50 | 0,54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,08 | 0,36 |
| 0,03 | 0,16 | 1,71 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.664,64 | 125,59 | 48,67 | 161,49 | 26,79 | 267,32 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 172,99 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.789,85 | 420,14 | 294,94 | 901,56 | 387,73 | 669,18 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,27 | 66,62 |
|
| 161,71 | 50,93 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 91,60 |
|
| 0,99 |
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2,77 |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Hữu Định | xã Phú An Hòa | xã Phú Đức | xã Phú Túc | xã Phước Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,76 | 1.309,20 | 566,40 | 1.473,46 | 1.573,91 | 925,16 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.034,75 | 1.060,80 | 465,37 | 925,34 | 1.081,08 | 771,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 40,61 |
| 12,71 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.789,85 | 1.060,80 | 451,12 | 912,87 | 989,43 | 770,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,42 |
| 1,40 | 12,47 | 91,64 | 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,87 |
| 0,13 |
|
| 135 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.454,01 | 248,40 | 101,03 | 548,12 | 492,83 | 153,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,89 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,21 | 4,93 | 0,11 | 1,02 | 17,03 | 0,40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,32 | 11,40 | 4,57 | 0,63 | 0,48 | 3,82 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 947,65 | 96,50 | 24,01 | 39,80 | 64,90 | 25,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 585,34 | 47,40 | 16,10 | 32,01 | 37,36 | 21,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 178,10 | 27,68 | 3,33 | 3,30 | 18,21 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,51 | 0,03 |
| 0,04 | 0,34 | 0,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,47 | 337 | 0,11 | 0,14 | 0,05 | 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,73 | 0,95 | 2,77 | 1,17 | 439 | 1,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,87 |
|
| 0,93 | 0,96 | 1,25 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 | 0,65 | 0,07 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,30 | 0,13 | 0,02 | 0,06 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,31 | 4,03 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,64 | 0,78 | 0,28 | 1,26 | 1,47 | 0,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 11,22 | 1,23 | 0,93 | 1,69 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,09 |
| 0,03 | 0,48 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,58 | 0,64 | 0,18 | 0,34 | 0,10 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,98 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.149,41 | 95,91 | 51,57 | 60,17 | 76,78 | 48,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,99 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,11 | 1,33 | 0,56 | 0,81 | 0,62 | 032 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 | 2,01 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,08 | 0,36 | 0,37 | 0,28 | 0,21 | 0,39 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.664,64 | 35,31 | 19,65 | 445,07 | 332,24 | 75,40 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
| 0,46 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 172,99 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.789,85 | 1.060,80 | 451,12 | 912,87 | 989,43 | 770,07 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,27 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 91,60 |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2,77 |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| xã Quới Sơn | xã Quới Thành | xã Sơn Hòa | xã Tam Phước | xã Tân Phú | xã Tân Thạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,76 | 1.514,61 | 665,68 | 581,01 | 1.122,18 | 2.439,11 | 975,76 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.034,75 | 1.025,98 | 549,32 | 407,98 | 947,52 | 1.638,95 | 575,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 40,61 | 3,49 | 0,03 | 8,47 | 738 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.789,85 | 1.022,49 | 549,24 | 399,02 | 930,05 | 1.618,95 | 575,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,42 |
| 0,06 | 0,44 | 0,05 | 20,00 | 0,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,87 |
|
| 0,04 | 10,13 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.454,01 | 488,63 | 116,36 | 173,03 | 174,67 | 800,16 | 400,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,00 | 0,10 |
|
|
| 0,09 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,89 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,21 | 5,67 | 0,68 | 0,89 | 3,29 | 0,98 | 42,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,32 | 3,31 | 6,03 | 0,27 | 2,88 | 0,76 | 5,18 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 947,65 | 47,84 | 20,09 | 17,57 | 62,32 | 64,22 | 33,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 585,34 | 35,03 | 14,35 | 9,96 | 37,94 | 43,12 | 22,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 178,10 | 0,10 | 0,13 | 3,14 | 16,21 | 8,45 | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,51 | 0,23 |
|
|
| 0,31 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,47 | 0,11 | 0,09 | 0,09 | 0,17 | 0,18 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,73 | 2,42 | 0,36 | 0,63 | 2,83 | 3,77 | 2,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,87 |
| 0,37 |
|
| 0,46 | 1,38 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 | 0,16 |
| 0,07 | 0,49 |
| 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,31 |
|
|
| 0,03 |
| 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,64 | 7,27 | 2,51 | 0,70 | 2,37 | 5,44 | 3,46 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 1,89 | 2,06 | 2,92 | 2,10 | 1,77 | 1,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,61 | 0,19 | 0,05 | 0,17 | 0,68 | 0,54 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,58 | 0,30 | 0,11 |
| 0,11 | 0,42 | 0,38 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,98 | 1,91 |
|
| 0,45 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.149,41 | 107,98 | 41,35 | 42,19 | 75,97 | 86,34 | 76,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,99 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,11 | 0,66 | 0,14 | 0,14 | 0,43 | 0,15 | 0,54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
|
| 1,46 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,08 | 2,44 | 0,44 | 0,75 | 1,18 | 4,05 | 0,32 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.664,64 | 318,42 | 47,52 | 111,21 | 26,57 | 643,15 | 241,07 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 172,99 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.789,85 | 1.022,49 | 549,24 | 399,02 | 930,05 | 1.618,95 | 575,38 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,27 |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 91,60 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2,77 |
|
|
| 2,77 |
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Thành Triệu | xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | xã Tường Đa | TT.Châu Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,76 | 892,86 | 1.280,60 | 1.822,52 | 950,98 | 311,04 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.034,75 | 757,07 | 904,11 | 1.280,01 | 835,55 | 125,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 40,61 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 4,87 | 0,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.789,85 | 756,86 | 856,42 | 1.269,61 | 830,04 | 123,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 191,42 | 0,12 | 47,66 | 10,34 | 0,54 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,87 | 0,07 |
|
| 0,09 | 1,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.454,01 | 135,79 | 376,50 | 542,50 | 115,43 | 185,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,77 |
|
|
|
| 0,66 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,00 |
|
|
|
| 2,32 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 237,89 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,21 | 2,75 | 0,10 | 0,09 |
| 6,80 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,32 | 1,43 | 0,88 | 1,10 | 0,30 | 8,26 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 947,65 | 48,00 | 21,62 | 81,76 | 29,42 | 61,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 585,34 | 14,29 | 15,82 | 39,75 | 13,00 | 53,19 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 178,10 | 27,42 | 0,46 | 11,91 | 11,64 | 1,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,51 | 0,13 | 0,29 | 0,04 | 0,14 | 1,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,47 | 0,12 | 0,10 | 0,64 | 0,25 | 1,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,73 | 1,17 | 0,82 | 5,34 | 2,16 | 3,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,87 |
|
| 1,49 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 |
|
|
| 0,02 | 039 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 | 0,03 | 0,01 | 0,07 | 0,05 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,31 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,64 | 1,59 | 3,13 | 17,32 | 0,56 | 0,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 2,92 | 0,99 | 4,52 | 0,86 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,27 |
| 0,69 | 0,75 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,58 | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đá khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,98 |
|
|
|
| 9,63 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.149,41 | 47,79 | 51,63 |
| 51,89 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,99 |
|
| 98,30 |
| 74,69 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,11 | 0,40 | 0,18 | 0,61 | 0,40 | 8,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
|
|
| 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,08 | 0,39 | 2,05 | 1,88 | 0,54 | 0,14 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.664,64 | 34,89 | 300,04 | 358,76 | 32,88 | 12,58 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 172,99 |
|
| 98,30 |
| 74,69 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 15.789,85 | 756,86 | 856,42 | 1.269,61 | 830,04 | 123,94 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,27 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 91,60 |
|
|
|
| 90,61 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2,77 |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã An Hiệp | xã An Hóa | xã An Khánh | Xã An Phước | Xã Giao Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 99,78 | 3,05 | 1,51 | 1,81 | 1,33 | 3,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12,79 | 0,01 | 0,05 |
| 0,60 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 86,83 | 3,04 | 1,46 | 1,81 | 0,73 | 3,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,35 | 0,56 |
| 0,30 |
| 0,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 | 0,30 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,01 | 0,26 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,95 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,85 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,45 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,22 | 0,26 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,94 |
|
| 0,18 |
| 0,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,67 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 28,23 |
|
|
|
| 0,31 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Hữu Định | xã Phú An Hòa | xã Phú Đức | xã Phú Túc | Xã Phước Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 99,78 | 2,20 | 1,99 | 0,95 | 6,60 | 1,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12,79 |
| 1,24 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 86,83 | 2,20 | 0,75 | 0,95 | 6,59 | 1,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,35 |
| 0,08 |
| 0,06 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,01 |
| 0,08 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,95 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,85 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
| 0,08 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,45 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,22 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,94 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,67 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 28,23 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Quới Sơn | xã Quới Thành | xã Sơn Hòa | xã Tam Phước | xã Tân Phú | xã Tân Thạch |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 99,78 | 3,67 | 4,01 | 2,16 | 7,54 | 2,17 | 0,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12,79 | 1,50 |
| 1,41 | 5,60 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 86,83 | 2,17 | 4,01 | 0,75 | 1,94 | 2,17 | 0,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,35 | 0,41 | 0,11 |
| 0,05 | 0,48 | 27,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,01 |
| 0,11 |
|
| 0,48 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,85 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,25 |
|
|
|
| 0,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,45 |
| 0,06 |
|
| 0,22 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,22 |
|
|
|
| 0,09 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,94 | 0,41 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,67 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,54 |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 28,23 |
|
|
|
|
| 27,51 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Thành Triệu | xã Tiên Long | TT.Tiên Thủy | xã Tường Đa | TT. Châu Thành |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 99,78 | 0,96 | 3,62 | 0,20 | 1,02 | 50,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12,79 |
|
|
| 0,70 | 1,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 86,83 | 0,96 | 3,62 | 0,20 | 0,32 | 48,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,35 | 0,17 |
| 0,41 | 0,87 | 7,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,55 |
|
|
|
| 1,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 |
|
|
|
| 1,10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,01 | 0,17 |
|
| 0,87 | 1,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,95 |
|
|
|
| 0,95 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,85 |
|
|
|
| 0,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,25 |
|
|
|
| 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
|
|
|
| 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,45 | 0,17 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,22 |
|
|
| 0,87 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,94 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,67 |
|
| 0,09 |
| 2,58 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,54 |
|
| 0,32 |
| 0,18 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 28,23 |
|
|
|
| 0,41 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã An Hiệp | xã An Hóa | xã An Khánh | Xã An Phước | Xã Giao Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 195,94 | 9,37 | 2,85 | 4,14 | 3,40 | 19,08 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 194,72 | 9,37 | 2,85 | 4,14 | 3,40 | 19,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rùng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyền sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,44 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Hữu Định | xã Phú An Hòa | xã Phú Đức | xã Phú Túc | Xã Phước Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 195,94 | 9,92 | 5,16 | 2,81 | 9,78 | 2,88 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,06 |
| 0,04 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 194,72 | 9,92 | 5,12 | 2,81 | 9,77 | 2,88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,44 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| xã Quới Sơn | xã Quới Thành | xã Sơn Hòa | xã Tam Phước | xã Tân Phú | xã Tân Thạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 195,94 | 7,95 | 8,91 | 3,57 | 8,16 | 5,53 | 1,45 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,06 |
|
| 0,09 | 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 194,72 | 7,95 | 8,91 | 3,48 | 8,06 | 5,53 | 1,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNTM | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,44 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Thành Triệu | xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | xã Tường Đa | TT. Châu Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 195,94 | 3,57 | 1,51 | 4,22 | 2,83 | 78,85 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,06 |
|
|
| 0,20 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 194,72 | 3,57 | 1,51 | 4,22 | 2,63 | 78,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trong cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,44 |
|
|
|
| 1,44 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
|
| Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã An Hiệp | xã An Hóa | xã An Khánh | Xã An Phước | Xã Giao Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
| , |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Hữu Định | xã Phú An Hòa | xã Phú Đức | xã Phú Túc | Xã Phước Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Quới Sơn | xã Quới Thanh | xã Sơn Hòa | xã Tam Phước | xã Tân Phú | xã Tân Thạch |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
| 5,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
| 5,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Thành Triệu | xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | xã Tường Đa | TT. Châu Thành |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 1258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 5Quyết định 2915/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 1258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 2915/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Quyết định 1162/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1162/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
