Tóm tắt Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và phân bổ trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tân Yên được phân bổ trong năm 2018 là 20.834,11 ha, phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 15.801,77 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 8.268,40 ha (Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước LUC là 6.628,41 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.078,21 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.824,73 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1.032,35 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.554,14 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 43,94 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.949,72 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng (CQP): 65,54 ha.
- Đất an ninh (CAN): 104,75 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 15,77 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,68 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 87,83 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 14,01 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.957,65 ha.
- Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 6,55 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 9,27 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.773,59 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 116,54 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 23,21 ha.
- Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): 176,45 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 15,29 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 159,69 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 31,50 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 41,29 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TTN): 22,65 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 253,87 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (SMN): 52,89 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 7,30 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 82,62 ha.
Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ cụ thể cho 24 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Tân Yên (bao gồm các xã: An Dương, Cao Thượng, Cao Xá, Đại Hóa, Hợp Đức, Lam Cốt, Lan Giới, Liên Chung, Liên Sơn, Ngọc Châu, Ngọc Lý, Ngọc Thiện, Ngọc Vân, Nhã Nam, Phúc Hòa, Phúc Sơn, Quang Tiến, Quế Nham, Song Vân, Tân Trung, Việt Lập, Việt Ngọc và các thị trấn: Cao Thượng, Nhã Nam).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất trong năm 2018:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 224,08 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 175,04 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 149,44 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 12,44 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 4,79 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 26,91 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 4,90 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 52,20 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 2,50 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 2,75 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 được quy định cụ thể đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi (NNP): 200,78 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 154,60 ha (Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên LUC là 129,00 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 10,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4,31 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 26,55 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4,42 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi (PNN): Không có chỉ tiêu thu hồi cụ thể được ghi nhận trong bảng số liệu kèm theo.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên và các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 113/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 05 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂN YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của UBND huyện Tân Yên tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 18/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-TNMT ngày 02/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã An Dương | Xã Cao Thượng | Xã Cao Xá | Xã Đại Hóa | Xã Hợp Đức | Xã Lam Cốt | Xã Lan Giới | Xã Liên Chung | Xã Liên Sơn | Xã Ngọc Châu | Xã Ngọc Lý | Xã Ngọc Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.834,11 | 1.113,67 | 686,36 | 1.512,09 | 501,62 | 976,47 | 914,60 | 562,83 | 1.206,94 | 767,17 | 957,44 | 910,60 | 1.392,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.801,77 | 861,02 | 501,64 | 1.144,48 | 369,06 | 771,94 | 684,18 | 442,89 | 990,90 | 628,78 | 727,08 | 638,12 | 1.038,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.268,40 | 380,68 | 244,08 | 563,10 | 267,42 | 230,88 | 373,09 | 243,43 | 421,90 | 255,03 | 322,48 | 401,34 | 757,91 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.628,41 | 317,79 | 196,12 | 298,16 | 241,38 | 213,74 | 356,63 | 199,54 | 238,20 | 183,70 | 235,17 | 337,45 | 685,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.078,21 | 41,94 | 32,23 | 99,43 | 18,05 | 105,38 | 51,77 | 9,07 | 126,29 | 20,94 | 18,74 | 38,53 | 43,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.824,73 | 177,11 | 137,45 | 304,25 | 54,62 | 298,04 | 188,64 | 104,13 | 196,55 | 240,67 | 239,71 | 124,22 | 116,37 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.032,35 | 145,89 | 39,96 | 79,08 |
| 29,04 | 24,86 | 40,32 | 155,12 | 74,31 | 11,09 | 14,27 | 10,33 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.554,14 | 113,12 | 47,82 | 95,49 | 27,07 | 108,60 | 44,82 | 41,77 | 91,04 | 37,83 | 123,28 | 59,76 | 110,16 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,94 | 2,28 |
| 3,13 | 1,90 |
| 1,00 | 4,17 |
|
| 11,78 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.949,72 | 252,40 | 184,12 | 364,80 | 132,43 | 204,40 | 229,95 | 119,64 | 216,04 | 135,64 | 227,28 | 246,85 | 348,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 65,54 | 33,00 | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2,96 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 104,75 |
| 1,87 | 42,02 |
|
|
|
|
|
| 7,36 | 50,42 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,77 |
| 15,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,68 |
|
|
|
| 0,10 | 0,22 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | SKC | 87,83 | 4,65 | 5,82 | 1,88 | 3,69 | 2,08 | 3,75 | 0,17 | 0,92 | 0,98 | 12,49 | 0,25 | 4,21 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,01 |
|
| 14,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.957,65 | 110,27 | 59,98 | 132,46 | 56,80 | 63,15 | 106,00 | 53,05 | 93,49 | 56,79 | 76,65 | 91,55 | 131,42 |
| 2.9 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,55 |
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
| 1,04 |
| 1,18 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,27 | 0,02 | 0,42 | 0,02 | 0,02 | 0,42 | 0,25 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,51 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.773,59 | 70,76 | 75,29 | 132,80 | 55,75 | 90,15 | 77,09 | 47,96 | 77,26 | 55,36 | 82,95 | 75,28 | 146,19 |
| 2.12 | Đất ở đô thị | ODT | 116,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở Cơ quan | TSC | 23,21 | 0,53 | 3,08 | 0,21 | 0,57 | 0,47 | 0,68 | 0,18 | 0,37 | 1,36 | 0,34 | 0,63 | 0,60 |
| 2.14 | Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 176,45 | 11,07 | 6,94 | 9,97 | 6,91 | 3,44 | 9,82 | 3,56 | 3,04 | 6,84 | 6,98 | 8,77 | 13,60 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,29 | 0,66 | 0,88 | 2,55 | 0,30 | 0,55 |
| 0,48 |
| 0,05 | 0,88 |
| 2,98 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 159,69 | 8,47 | 6,14 | 7,22 | 4,04 | 5,66 | 10,43 | 3,32 | 5,63 | 11,47 | 7,12 | 4,16 | 14,86 |
| 2.17 | Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,50 |
|
| 2,18 |
| 1,00 |
|
| 1,07 |
|
|
| 5,90 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 41,29 | 1,48 | 2,28 | 2,09 | 1,35 | 0,92 | 3,23 | 0,71 | 1,27 | 1,67 | 1,50 | 1,56 | 2,60 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN | 22,65 | 0,86 | 0,26 | 2,08 | 0,31 | 1,35 | 0,91 | 0,17 | 2,56 | 1,10 | 1,03 | 0,47 | 1,25 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 253,87 | 2,73 |
| 12,16 | 2,40 | 34,30 | 13,33 | 4,68 | 27,45 |
| 25,92 | 13,70 | 20,49 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 52,89 | 3,50 | 3,10 | 1,05 | 0,29 | 0,81 | 1,70 | 5,34 | 2,96 |
| 0,04 |
| 2,84 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,30 |
| 0,12 | 2,10 |
|
| 2,01 |
|
|
|
|
| 0,23 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 82,62 | 0,25 | 0,60 | 2,81 | 0,13 | 0,13 | 0,47 | 0,30 |
| 2,75 | 3,08 | 25,63 | 5,72 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Đơn vị tính: ha
|
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Ngọc Vân | Xã Nhã Nam | Xã Phúc Hòa | Xã Phúc Sơn | Xã Quang Tiến | Xã Quế Nham | Xã Song Vân | Xã Tân Trung | TT Cao Thượng | TT Nhã Nam | Xã Việt Lập | Xã Việt Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.834,11 | 1.080,11 | 427,55 | 1.085,35 | 575,60 | 581,19 | 1.042,99 | 834,77 | 1.007,34 | 257,63 | 131,72 | 1.445,02 | 862,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.801,77 | 841,62 | 311,17 | 869,64 | 436,60 | 433,96 | 707,36 | 641,55 | 819,24 | 91,07 | 76,97 | 1.159,47 | 614,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.268,40 | 511,74 | 194,50 | 321,46 | 274,04 | 304,54 | 436,16 | 378,70 | 417,79 | 46,40 | 48,16 | 499,07 | 374,50 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.628,41 | 479,91 | 156,22 | 145,94 | 271,03 | 280,94 | 315,86 | 356,23 | 315,01 | 37,33 | 36,43 | 372,68 | 357,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.078,21 | 48,58 | 26,51 | 30,63 | 32,91 | 12,86 | 69,54 | 55,32 | 44,83 | 3,32 | 4,97 | 50,92 | 91,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.824,73 | 201,91 | 37,72 | 441,81 | 86,98 | 54,46 | 39,46 | 156,44 | 208,35 | 32,09 | 20,52 | 265,10 | 98,13 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.032,35 | 16,22 | 35,95 | 20,63 | 29,33 | 4,37 | 48,68 | 6,46 | 101,10 | 3,14 |
| 129,47 | 12,73 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.554,14 | 56,78 | 16,49 | 50,85 | 13,34 | 57,73 | 107,49 | 44,63 | 44,17 | 6,12 | 3,32 | 214,91 | 37,55 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,94 | 6,39 |
| 4,26 |
|
| 6,03 |
| 3,00 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.949,72 | 236,51 | 116,38 | 214,96 | 138,86 | 147,23 | 318,20 | 191,28 | 185,20 | 166,48 | 54,73 | 273,91 | 243,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 65,54 |
|
| 7,62 |
|
| 8,33 |
|
| 0,44 |
| 11,02 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 104,75 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,68 |
|
|
|
|
| 8,74 |
|
| 0,35 | 0,16 |
| 0,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | SKC | 87,83 | 7,48 | 0,51 | 0,15 | 3,82 | 1,10 | 4,50 | 0,30 | 2,02 | 3,62 | 6,18 | 4,22 | 13,04 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.957,65 | 101,90 | 40,19 | 86,80 | 58,30 | 57,71 | 146,56 | 91,61 | 73,70 | 47,24 | 17,00 | 134,75 | 70,28 |
| 2.9 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,55 | 0,47 | 0,47 |
|
| 0,12 |
| 2,46 |
|
|
|
| 0,28 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,27 | 1,81 | 0,03 |
| 0,03 | 0,07 | 0,27 | 0,03 | 0,03 | 0,43 | 0,73 | 2,26 | 1,78 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.773,59 | 75,70 | 61,23 | 80,55 | 53,42 | 58,09 | 93,23 | 67,68 | 85,09 |
|
| 104,00 | 107,76 |
| 2.12 | Đất ở đô thị | ODT | 116,54 | 1,30 |
| 1,30 |
|
|
|
|
| 90,60 | 23,34 |
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,21 | 0,92 | 0,42 | 1,35 | 0,25 | 0,54 | 3,07 | 1,26 | 0,39 | 5,13 | 0,39 | 0,30 | 0,17 |
| 2.14 | Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 176,45 | 7,73 | 2,30 | 3,68 | 3,65 | 6,36 | 21,81 | 5,01 | 4,90 | 11,65 | 3,68 | 8,98 | 5,76 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,29 |
| 0,06 | 1,05 | 0,60 | 0,51 | 0,02 | 1,19 | 1,57 | 0,68 | 0,11 | 0,17 |
|
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 159,69 | 9,37 | 3,63 | 6,48 | 3,21 | 3,75 | 9,93 | 6,73 | 7,57 | 3,56 | 1,92 | 5,08 | 9,94 |
| 2.17 | Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,50 |
|
|
|
|
| 11,51 |
|
|
|
|
| 9,84 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 41,29 | 2,86 | 1,25 | 1,59 | 1,88 | 0,90 | 0,95 | 1,72 | 2,25 | 2,53 | 0,32 | 2,27 | 2,11 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN | 22,65 | 2,10 | 1,11 | 1,14 | 0,14 | 0,20 | 0,72 | 0,21 | 2,49 | 0,23 | 0,21 | 0,43 | 1,31 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 253,87 | 21,49 | 2,07 | 8,90 | 10,48 | 14,83 | 8,56 | 11,92 | 3,13 |
|
|
| 15,33 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 52,89 | 3,38 | 0,11 | 14,35 | 3,08 | 3,05 |
| 1,05 | 2,06 | 0,02 | 0,61 | 0,43 | 3,12 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,30 |
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 2,73 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 82,62 | 1,98 |
| 0,75 | 0,14 |
| 17,43 | 1,94 | 2,90 | 0,08 | 0,02 | 11,64 | 3,87 |
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã An Dương | Xã Cao Thượng | Xã Cao Xá | Xã Đại Hóa | Xã Hợp Đức | Xã Lam Cốt | Xã Lan Giới | Xã Liên Chung | Xã Liên Sơn | Xã Ngọc Châu | Xã Ngọc Lý | Xã Ngọc Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 224,08 | 27,70 | 20,47 | 12,68 | 7,45 | 7,62 | 11,35 | 2,53 | 7,27 | 12,92 | 6,69 | 4,62 | 6,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 175,04 | 4,20 | 19,62 | 12,30 | 7,16 | 6,02 | 9,50 | 2,22 | 6,00 | 11,10 | 5,65 | 4,46 | 5,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 149,44 | 3,30 | 17,07 | 11,50 | 5,61 | 4,70 | 7,20 | 1,22 | 5,35 | 10,50 | 5,30 | 3,85 | 3,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,44 | 0,25 | 0,54 | 0,25 | 0,23 | 0,55 | 0,93 | 0,05 | 0,75 | 1,53 | 0,53 | 0,04 | 0,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,79 | 0,05 | 0,04 | 0,05 | 0,03 | 0,75 | 0,88 | 0,19 | 0,25 | 0,23 | 0,03 | 0,04 | 0,24 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,91 | 23,05 | 0,04 | 0,03 |
| 0,05 | 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,03 | 0,23 | 0,04 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,90 | 0,15 | 0,23 | 0,05 | 0,03 | 0,25 | 0,03 | 0,02 | 0,25 | 0,03 | 0,25 | 0,04 | 0,06 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 52,20 | 52,20 | 5,25 | 0,18 | 0,17 | 1,03 | 0,21 | 0,18 | 0,16 | 0,19 | 0,20 | 0,18 | 0,17 | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,50 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,10 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,75 | 0,08 | 0,06 | 0,93 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,08 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,08 | 0,10 |
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Ngọc Vân | Xã Nhã Nam | Xã Phúc Hòa | Xã Phúc Sơn | Xã Quang Tiến | Xã Quế Nham | Xã Song Vân | Xã Tân Trung | TT Cao Thượng | TT Nhã Nam | Xã Việt Lập | Xã Việt Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 224,08 | 4,59 | 4,45 | 6,56 | 5,36 | 3,36 | 11,43 | 6,11 | 4,02 | 31,11 | 5,84 | 7,51 | 6,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 175,04 | 3,95 | 4,19 | 3,20 | 4,70 | 3,20 | 6,64 | 4,98 | 3,60 | 30,29 | 5,15 | 6,61 | 5,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 149,44 | 3,65 | 3,89 | 2,80 | 4,15 | 1,30 | 4,14 | 3,25 | 3,05 | 29,32 | 5,10 | 6,60 | 3,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,44 | 0,29 | 0,04 | 0,24 | 0,54 | 0,04 | 2,26 | 0,04 | 0,27 | 0,50 | 0,53 | 0,35 | 1,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,79 | 0,29 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,26 | 1,04 | 0,05 | 0,08 | 0,03 | 0,05 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,91 | 0,02 | 0,04 | 3,04 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,01 | 0,05 |
|
| 0,05 | 0,05 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,90 | 0,04 | 0,14 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 2,25 | 0,04 | 0,05 | 0,24 | 0,13 | 0,45 | 0,05 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 52,20 | 52,20 | 52,20 | 0,19 | 0,16 | 0,18 | 0,21 | 0,18 | 0,16 | 0,21 | 0,19 | 0,16 | 0,20 | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,50 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 0,11 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,75 | 0,08 | 0,06 | 0,08 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,10 | 0,08 | 0,06 |
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã An Dương | Xã Cao Thượng | Xã Cao Xá | Xã Đại Hóa | Xã Hợp Đức | Xã Lam Cốt | Xã Lan Giới | Xã Liên Chung | Xã Liên Sơn | Xã Ngọc Châu | Xã Ngọc Lý | Xã Ngọc Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 200,78 | 26,71 | 19,48 | 11,69 | 6,48 | 6,63 | 10,38 | 1,60 | 6,28 | 11,93 | 5,70 | 3,69 | 5,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 154,60 | 3,35 | 18,77 | 11,45 | 6,31 | 5,17 | 8,65 | 1,37 | 5,15 | 10,25 | 4,80 | 3,61 | 4,44 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 129,00 | 2,45 | 16,22 | 10,65 | 4,76 | 3,85 | 6,35 | 0,37 | 4,50 | 9,65 | 4,45 | 3,00 | 2,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,90 | 0,17 | 0,46 | 0,17 | 0,15 | 0,47 | 0,85 | 0,03 | 0,67 | 1,45 | 0,45 | 0,02 | 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,31 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,73 | 0,86 | 0,17 | 0,23 | 0,21 | 0,01 | 0,02 | 0,22 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,55 | 23,03 | 0,02 | 0,01 |
| 0,03 | 0,01 | 0,03 |
| 0,01 | 0,21 | 0,02 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,42 | 0,13 | 0,21 | 0,03 | 0,01 | 0,23 | 0,01 |
| 0,23 | 0,01 | 0,23 | 0,02 | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Ngọc Vân | Xã Nhã Nam | Xã Phúc Hòa | Xã Phúc Sơn | Xã Quang Tiến | Xã Quế Nham | Xã Song Vân | Xã Tân Trung | TT Cao Thượng | TT Nhã Nam | Xã Việt Lập | Xã Việt Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 200,78 | 3,60 | 3,52 | 5,57 | 4,37 | 2,43 | 10,44 | 5,20 | 3,05 | 30,14 | 4,87 | 6,52 | 5,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 154,60 | 3,10 | 3,34 | 2,35 | 3,85 | 2,35 | 5,79 | 4,13 | 2,75 | 29,44 | 4,30 | 5,76 | 4,16 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 129,00 | 2,80 | 3,04 | 1,95 | 3,30 | 0,45 | 3,29 | 2,40 | 2,20 | 28,47 | 4,25 | 5,75 | 2,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,90 | 0,21 | 0,02 | 0,16 | 0,46 | 0,02 | 2,18 | 0,02 | 0,21 | 0,42 | 0,45 | 0,27 | 1,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,31 | 0,27 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,24 | 1,02 | 0,03 | 0,06 | 0,01 | 0,03 | 0,03 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,55 |
| 0,02 | 3,02 | 0,02 | 0,02 |
| 0,01 | 0,03 |
|
| 0,03 | 0,03 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,42 | 0,02 | 0,12 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 2,23 | 0,02 | 0,03 | 0,22 | 0,11 | 0,43 | 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Tân Yên:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai,
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 4Quyết định 561/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 286/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 4079/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 10Quyết định 561/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 286/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 4079/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 113/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
