Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và quản lý việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và phương án tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định.
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023
Kế hoạch xác định rõ cơ cấu và diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất chính trên địa bàn huyện Can Lộc như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 21.645,47 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 71,64% diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 9.501,93 ha (chiếm 31,45%), toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất trồng cây lâu năm: 3.701,78 ha (chiếm 12,25%).
- Đất rừng sản xuất: 3.423,01 ha (chiếm 11,33%).
- Đất rừng phòng hộ: 3.335,44 ha (chiếm 11,04%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 1.058,30 ha (chiếm 3,50%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 377,67 ha (chiếm 1,25%).
- Đất nông nghiệp khác: 247,34 ha (chiếm 0,82%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 7.648,55 ha, chiếm tỷ lệ 25,32%. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.647,34 ha (chiếm 12,07%), trong đó đất giao thông chiếm 2.226,59 ha, đất thủy lợi chiếm 745,76 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ chiếm 404,57 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.150,76 ha (chiếm 3,81%).
- Đất ở tại đô thị: 261,55 ha (chiếm 0,87%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 983,97 ha (chiếm 3,26%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 828,61 ha (chiếm 2,74%).
- Đất quốc phòng: 422,39 ha (chiếm 1,40%) và Đất an ninh: 2,24 ha (chiếm 0,01%).
- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Đất cụm công nghiệp (41,44 ha), đất khu công nghiệp (15,03 ha), đất thương mại, dịch vụ (27,61 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56,43 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 918,61 ha, chiếm tỷ lệ 3,04%.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Can Lộc dự kiến thu hồi các loại đất với diện tích cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 361,62 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Thu hồi 279,52 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 36,49 ha.
- Đất rừng sản xuất: Thu hồi 25,80 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 19,81 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 0,15 ha, toàn bộ thuộc chỉ tiêu đất ở tại đô thị.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Phương án chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 361,62 ha.
- Chi tiết các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): Chuyển đổi 279,52 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: Chuyển đổi 36,49 ha.
- Đất rừng sản xuất: Chuyển đổi 25,80 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Chuyển đổi 19,81 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Huyện Can Lộc lên phương án khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 0,09 ha, cụ thể:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Đưa vào sử dụng 0,09 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Đưa vào sử dụng 0,09 ha.
- Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
Trong năm kế hoạch 2023, trên địa bàn huyện Can Lộc có tổng cộng 148 công trình, dự án cần thực hiện thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất. Chi tiết danh mục, vị trí và diện tích của từng công trình, dự án được quy định cụ thể tại các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định phân định rõ ràng quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền được giao và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Thực hiện vai trò tham mưu cho UBND tỉnh trong việc quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh, đảm bảo phù hợp với kế hoạch đã duyệt.
- Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Can Lộc.
- Tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- Trách nhiệm pháp lý chung: Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của thông tin, số liệu đề xuất, nội dung thẩm định và quá trình tổ chức thực hiện thực tế.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1120/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAN LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Can Lộc;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc tại Tờ trình số 911/TTr-UBND ngày 28/3/2023; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1599/TTr-STMMT ngày 25/4/2023 (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023); sau khi các Thành viên UBND tỉnh biểu quyết đồng ý (qua Phần mềm Điện tử TD và Phiếu giấy).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 21.645,47 | 71,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.501,93 | 31,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.501,93 | 31,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.058,30 | 3,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.701,78 | 12,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.335,44 | 11,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.423,01 | 11,33 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 377,67 | 1,25 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 247,34 | 0,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.648,55 | 25,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 422,39 | 1,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,24 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 15,03 | 0,05 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,44 | 0,14 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27,61 | 0,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 56,43 | 0,19 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 45,02 | 0,15 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,85 | 0,15 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.647,34 | 12,07 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.226,59 | 7,37 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 745,76 | 2,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,57 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,85 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 74,93 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 82,75 | 0,27 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,03 | 0,03 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,37 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 27,70 | 0,09 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,69 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 34,61 | 0,11 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 404,57 | 1,34 |
| - | Đất chợ | DCH | 10,92 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,19 | 0,01 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,09 | 0,12 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,72 | 0,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.150,76 | 3,81 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 261,55 | 0,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,18 | 0,08 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,67 | 0,01 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 56,45 | 0,19 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 828,61 | 2,74 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 983,97 | 3,26 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 918,61 | 3,04 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 361,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 279,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 279,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25,80 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 361,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 279,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 279,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 36,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,81 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 25,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| I | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,09 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,09 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Can Lộc có 148 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên vả Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về nội dung thông tin, số liệu đề xuất, nội dung thẩm định tại các văn bản nêu trên và quá trình tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 195/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 197/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 14Quyết định 1128/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam
- 15Nghị quyết 100/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng từ năm 2023 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Quyết định 1120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 1120/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

