Quyết định số 1075/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Chợ Lách là 16.906,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 11.442,71 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 9.089,48 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 1.996,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 353,50 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2,76 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.463,48 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 4.051,65 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 695,14 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 596,07 ha (trong đó đất giao thông chiếm 353,88 ha, đất thủy lợi chiếm 143,88 ha); đất ở tại đô thị (ODT) là 62,31 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 18,86 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 12,57 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 12,32 ha.
- Diện tích phân bổ theo các đơn vị hành chính:
- Thị trấn Chợ Lách: Tổng diện tích tự nhiên 810,18 ha (đất nông nghiệp: 489,26 ha; đất phi nông nghiệp: 320,92 ha).
- Xã Hòa Nghĩa: Tổng diện tích tự nhiên 1.793,12 ha (đất nông nghiệp: 1.096,41 ha; đất phi nông nghiệp: 696,71 ha).
- Xã Hưng Khánh Trung B: Tổng diện tích tự nhiên 1.068,34 ha (đất nông nghiệp: 842,90 ha; đất phi nông nghiệp: 225,44 ha).
- Xã Long Thới: Tổng diện tích tự nhiên 2.368,35 ha (đất nông nghiệp: 1.795,38 ha; đất phi nông nghiệp: 572,98 ha).
- Xã Phú Phụng: Tổng diện tích tự nhiên 1.343,85 ha (đất nông nghiệp: 868,23 ha; đất phi nông nghiệp: 475,62 ha).
- Xã Phú Sơn: Tổng diện tích tự nhiên 1.171,03 ha (đất nông nghiệp: 822,67 ha; đất phi nông nghiệp: 348,36 ha).
- Xã Sơn Định: Tổng diện tích tự nhiên 1.474,85 ha (đất nông nghiệp: 898,46 ha; đất phi nông nghiệp: 576,40 ha).
- Xã Tân Thiềng: Tổng diện tích tự nhiên 2.416,04 ha (đất nông nghiệp: 1.538,58 ha; đất phi nông nghiệp: 877,46 ha).
- Xã Vĩnh Bình: Tổng diện tích tự nhiên 1.969,95 ha (đất nông nghiệp: 1.048,88 ha; đất phi nông nghiệp: 921,07 ha).
- Xã Vĩnh Hòa: Tổng diện tích tự nhiên 876,83 ha (đất nông nghiệp: 722,10 ha; đất phi nông nghiệp: 154,73 ha).
- Xã Vĩnh Thành: Tổng diện tích tự nhiên 1.613,64 ha (đất nông nghiệp: 1.319,84 ha; đất phi nông nghiệp: 293,80 ha).
- Các khu chức năng: Đất đô thị (KDT) là 810,18 ha; khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 9.089,48 ha; khu đô thị (DTC) là 62,31 ha; khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 12,32 ha; khu dân cư nông thôn (DNT) là 695,14 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Chợ Lách dự kiến thu hồi tổng cộng 32,58 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 24,60 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 24,18 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 0,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,05 ha.
- Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là Thị trấn Chợ Lách với 9,45 ha, tiếp theo là xã Phú Sơn với 4,30 ha, xã Vĩnh Bình với 2,22 ha, xã Vĩnh Thành và xã Long Thới cùng thu hồi 1,35 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 7,98 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 6,68 ha (chủ yếu là đất giao thông 4,54 ha và đất thể dục thể thao 1,30 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,68 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 0,38 ha.
- Thị trấn Chợ Lách là địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn nhất với 5,55 ha, tiếp theo là xã Phú Sơn với 1,13 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 23,39 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm 22,97 ha; đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN) chiếm 0,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) chiếm 0,05 ha.
- Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: Thị trấn Chợ Lách (9,45 ha), xã Phú Sơn (4,30 ha), xã Vĩnh Thành (1,35 ha), xã Long Thới (1,35 ha), xã Tân Thiềng (1,24 ha), xã Sơn Định (1,10 ha), xã Vĩnh Hòa (1,07 ha), xã Vĩnh Bình (1,01 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,72 ha. Trong đó, xã Hòa Nghĩa thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 0,44 ha, tiếp theo là xã Tân Thiềng với 0,17 ha, xã Vĩnh Bình với 0,05 ha, xã Long Thới với 0,05 ha và xã Vĩnh Thành với 0,01 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ sau đây dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích và bảo vệ môi trường bền vững.
- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Lách, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1075/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 22 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CHỢ LÁCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách tại Tờ trình số 1030/TTr-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1885/TTr-STNMT ngày 09 tháng 5 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | Xã Hưng Khánh Trung B | Xã Long Thới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 16.906,18 | 810,18 | 1.793,12 | 1.068,34 | 2.368,35 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.442,71 | 489,26 | 1.096,41 | 842,90 | 1.795,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,76 | 0,45 | 0,12 | 0,76 | 0,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.089,48 | 482,40 | 1.060,03 | 782,57 | 1.359,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 353,50 | 0,17 | 21,30 | 5,87 | 38,48 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.996,97 | 6,24 | 14,97 | 53,70 | 396,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.463,48 | 320,92 | 696,71 | 225,44 | 572,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,74 |
| 1,65 |
| 0,09 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,98 | 0,68 |
|
| 0,19 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,32 | 1,05 | 0,82 | 0,81 | 1,14 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17,72 | 1,08 | 0,29 | 0,93 | 0,30 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,41 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 596,07 | 56,12 | 59,89 | 37,51 | 59,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 353,88 | 24,23 | 47,44 | 23,26 | 46,79 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 143,88 | 19,75 | 1,51 | 3,44 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,89 | 1,54 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,22 | 1,36 | 0,11 | 0,46 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 32,98 | 4,14 | 4,24 | 2,06 | 5,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,08 | 0,88 | 1,33 |
| 1,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,36 | 0,03 | 1,04 | 0,08 | 0,16 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,70 | 0,26 | 0,03 | 0,05 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,75 | 0,44 |
| 0,09 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,86 | 2,39 | 0,99 | 1,73 | 1,86 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 27,75 | 0,29 | 3,13 | 5,86 | 4,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2,54 | 0,81 | 0,05 | 0,49 | 0,10 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,80 | 0,07 | 0,16 | 0,12 | 0,12 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 695,14 |
| 77,80 | 44,88 | 104,12 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,31 | 62,31 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,57 | 6,34 | 0,74 | 1,14 | 0,68 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,44 | 0,14 | 0,22 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,20 | 1,47 | 1,97 | 0,14 | 1,08 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.051,65 | 191,52 | 553,17 | 139,91 | 405,36 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 810,18 | 810,18 |
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 9.089,48 | 482,40 | 1.060,03 | 782,57 | 1.359,29 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 62,31 | 62,31 |
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 12,32 | 1,05 | 0,82 | 0,81 | 1,14 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 695,14 |
| 77,80 | 44,88 | 104,12 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phú Phụng | Xã Phú Sơn | Xã Sơn Định | Xã Tân Thiềng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 16.906,18 | 1.343,85 | 1.171,03 | 1.474,85 | 2.416,04 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.442,71 | 868,23 | 822,67 | 898,46 | 1.538,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,76 |
|
|
| 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.089,48 | 836,35 | 171,68 | 889,96 | 972,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đo: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 353,50 | 31,82 |
| 5,18 | 135,86 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.996,97 | 0,07 | 650,99 | 3,31 | 430,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.463,48 | 475,62 | 348,36 | 576,40 | 877,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,74 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,98 |
|
| 0,11 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,32 | 0,30 | 4,86 | 1,26 | 0,58 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17,72 | 0,07 | 0,13 | 1,03 | 0,28 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,41 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 596,07 | 27,29 | 71,59 | 46,90 | 49,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 353,88 | 22,81 | 23,62 | 41,96 | 36,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 143,88 |
| 42,93 |
| 3,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,89 | 0,08 |
| 0,09 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,22 | 0,18 | 0,18 | 0,19 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 32,98 | 1,88 | 1,24 | 2,12 | 3,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,08 |
| 0,22 |
| 1,99 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,36 |
|
| 0,58 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,70 | 0,09 | 0,01 |
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,75 | 0,03 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,86 | 1,34 | 1,07 | 1,31 | 1,12 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 27,75 | 0,41 | 2,31 | 0,66 | 2,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2,54 | 0,46 |
|
| 0,09 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,80 | 0,16 | 0,16 | 0,32 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 695,14 | 64,15 | 48,47 | 70,94 | 76,31 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,31 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,57 | 0,53 | 1,21 | 0,40 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,44 |
| 0,01 | 0,06 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,20 | 0,99 | 0,43 | 0,45 | 1,22 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.051,65 | 382,12 | 221,51 | 454,94 | 749,19 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 810,18 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 9.089,48 | 836,35 | 171,68 | 889,96 | 972,59 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 62,31 |
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM | 12,32 | 0,30 | 4,86 | 1,26 | 0,58 |
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 695,14 | 64,15 | 48,47 | 70,94 | 76,31 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 16.906,18 | 1.969,95 | 876,83 | 1.613,64 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.442,71 | 1.048,88 | 722,10 | 1319,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,76 | 0,15 |
| 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.089,48 | 933,62 | 667,82 | 933,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 353,50 | 114,82 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.996,97 | 0,28 | 54,28 | 386,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.463,48 | 921,07 | 154,73 | 293,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,74 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,98 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,32 | 0,47 | 0,51 | 0,52 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17,72 | 13,24 |
| 0,38 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,41 | 0,41 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 596,07 | 47,12 | 17,67 | 122,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 353,88 | 3633 | 12,19 | 38,95 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 143,88 | 6,10 | 0,12 | 66,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,89 | 0,03 |
| 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,22 | 0,09 | 0,13 | 030 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 32,98 | 2,65 | 1,35 | 4,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,08 |
| 0,69 | 0,70 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,36 | 0,42 |
| 0,06 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,70 | 0,05 | 0,02 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 |
|
| 030 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,75 |
|
| 0,19 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,86 | 0,69 | 1,35 | 5,02 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 27,75 | 0,75 | 1,59 | 5,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2,54 | 0,11 | 033 | 030 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,80 | 0,15 | 0,32 | 0,09 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 695,14 | 61,93 | 54,50 | 92,05 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,31 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,57 | 0,23 | 0,30 | 0,65 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,44 |
|
| 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,20 | 1,25 | 0,12 | 1,09 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.051,65 | 796,27 | 81,32 | 76,35 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 810,18 |
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 9.089,48 | 933,62 | 667,82 | 933,17 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 62,31 |
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM | 12,32 | 0,47 | 0,51 | 0,52 |
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 695,14 | 61,93 | 54,50 | 92,05 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
♦ Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | Xã Hưng Khánh Trung B | Xã Long Thới | Xã Phú Phụng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24,60 | 9,45 | 0,95 | 0,77 | 1,35 | 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,18 | 9,03 | 0,95 | 0,77 | 1,35 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,37 | 0,37 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,98 | 5,55 | 0,44 | 0,18 | 0,30 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,68 | 5,03 | 0,38 |
| 0,06 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 4,54 | 4,52 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,17 | 0,14 | 0,03 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 | 0,20 |
|
| 0,06 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,50 |
| 0,35 |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,68 | 0,30 |
|
| 0,11 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,38 | 0,15 |
| 0,10 | 0,13 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Sơn | Xã Sơn Định | Xã Tân Thiềng | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Thành |
| 5 | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(15) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24,60 | 4,30 | 1,10 | 1,24 | 2,22 | 1,07 | 1,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,18 | 4,30 | 1,10 | 1,24 | 2,22 | 1,07 | 1,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,98 | 1,13 | 0,11 | 0,21 | 0,05 |
| 0,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,68 | 1,00 | 0,02 | 0,19 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 4,54 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 | 1,00 |
| 0,04 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,50 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,68 | 0,13 | 0,06 | 0,02 | 0,05 |
| 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | Xã Hưng Khánh Trung B | Xã Long Thới | Xã Phú Phụng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 23,39 | 9,45 | 0,95 | 0,77 | 1,35 | 0,80 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,97 | 9,03 | 0,95 | 0,77 | 1,35 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,37 | 0,37 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,72 |
| 0,44 |
| 0,05 |
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Phú Sơn | Xã Sơn Định | Xã Tân Thiềng | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(15) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 23,39 | 4,30 | 1,10 | 1,24 | 1,01 | 1,07 | 1,35 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,97 | 4,30 | 1,10 | 1,24 | 1,01 | 1,07 | 1,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,72 |
|
| 0,17 | 0,05 |
| 0,01 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Lách, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2645/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 2645/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1075/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1075/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
