Quyết định số 106/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hiệp Hòa được phân bổ trong năm 2018 là 20.599,61 ha, được chi tiết hóa theo từng loại đất và phân bổ cho 26 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.326,41 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 9.693,37 ha (bao gồm 9.153,66 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.228,57 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2.269,16 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 17,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.049,81 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 68,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.207,08 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT) chiếm 2.214,29 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 2.255,14 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 121,60 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 188,30 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 100,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 91,09 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 514,54 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 147,60 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 108,37 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm 83,30 ha.
- Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 66,13 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.
- Khu đô thị (KĐT): Chỉ tiêu quy hoạch đất khu đô thị được xác định là 120,75 ha, tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Thắng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch xác định cụ thể diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 684,66 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 466,75 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 197,42 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 8,21 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 12,28 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 65,83 ha. Các danh mục chuyển đổi cụ thể gồm: Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 18,22 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 8,90 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 27,68 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 0,60 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH) là 10,43 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 3,51 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để triển khai các dự án đầu tư, phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 684,66 ha, tương ứng với diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp. Cụ thể gồm: Đất trồng lúa (LUA) là 466,75 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 197,42 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 8,21 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 12,28 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 21,78 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 18,04 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC) là 1,85 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,44 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,07 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,30 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 0,03 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 0,02 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Kế hoạch đưa 2,33 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại một số xã:
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): Đưa 1,20 ha vào sử dụng tại xã Hoàng Thanh.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa 0,93 ha vào sử dụng (trong đó 0,43 ha tại xã Hoàng Thanh và 0,50 ha tại xã Bắc Lý).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa 0,10 ha vào sử dụng tại xã Xuân Cẩm.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 106/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HIỆP HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của UBND huyện Hiệp Hòa tại Tờ trình số 08/TTr- UBND ngày 22/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-TNMT ngày 24/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Ngọc Sơn | Xã Hoàng Lương | Xã Lương Phong | Xã Hoàng Thanh | Xã Đức Thắng | Xã Thường Thắng | Xã Danh Thắng | Xã Mai Trung | Xã Đông Lỗ | Xã Bắc Lý | Xã Đoan Bái | Xã Hương Lâm | Xã Hoàng An | Xã Thanh Vân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7) +(8)+… | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 20599,61 | 1020,81 | 437,24 | 1274,36 | 514,07 | 1013,56 | 781,47 | 926,67 | 1007,90 | 1719,58 | 1289,68 | 1162,94 | 1276,04 | 590,93 | 418,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14326,41 | 718,90 | 321,30 | 927,20 | 376,05 | 611,73 | 576,27 | 694,73 | 705,84 | 1223,73 | 942,84 | 855,13 | 886,84 | 410,21 | 306,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9693,37 | 486,75 | 102,40 | 678,28 | 233,30 | 369,47 | 341,54 | 396,60 | 511,23 | 995,79 | 591,23 | 658,64 | 770,99 | 240,49 | 222,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9153,66 | 442,86 | 102,21 | 678,12 | 233,12 | 363,90 | 335,96 | 396,60 | 511,23 | 676,64 | 582,56 | 647,01 | 744,06 | 240,49 | 222,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1228,57 | 18,06 | 1,41 | 28,72 | 33,90 | 18,94 | 71,75 | 43,30 | 30,04 | 77,40 | 129,76 | 20,16 | 14,72 | 31,86 | 25,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2269,16 | 180,64 | 29,14 | 152,13 | 84,61 | 157,46 | 144,36 | 217,62 | 94,40 | 70,77 | 188,31 | 128,24 | 72,27 | 119,77 | 34,57 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1049,81 | 31,47 | 187,69 | 63,64 | 24,00 | 65,87 | 18,04 | 25,53 | 70,12 | 79,27 | 33,54 | 46,21 | 28,86 | 16,82 | 18,60 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 68,32 | 1,99 | 0,65 | 4,43 | 0,24 |
| 0,58 | 11,68 | 0,05 | 0,50 |
| 1,87 |
| 1,27 | 5,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6207,08 | 297,88 | 115,91 | 345,75 | 135,99 | 401,30 | 204,62 | 231,94 | 298,28 | 482,13 | 336,58 | 305,38 | 388,86 | 180,43 | 110,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 177,74 | 36,83 |
|
| 6,59 | 42,96 | 8,20 | 8,42 |
|
| 18,99 |
|
| 21,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,80 |
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 100,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 188,30 |
|
|
|
| 7,00 |
|
|
|
|
| 20,22 | 50,00 | 2,50 | 2,50 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,62 |
|
|
|
| 0,40 | 0,20 |
|
|
| 0,25 | 0,50 |
| 0,20 | 0,87 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 91,09 | 0,36 |
| 2,76 | 4,58 | 1,61 |
| 26,80 | 0,53 | 1,00 | 0,71 | 1,05 | 30,50 | 3,50 | 2,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 83,30 |
|
|
|
|
|
|
| 5,55 | 7,20 |
|
| 0,50 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 2214,29 | 105,05 | 57,37 | 122,53 | 53,18 | 118,99 | 89,12 | 89,19 | 114,26 | 149,94 | 139,44 | 136,75 | 139,94 | 65,86 | 51,70 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,90 | 0,77 |
| 0,82 | 0,15 | 0,66 |
| 0,73 |
|
|
|
|
| 0,42 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,64 | 1,00 | 0,02 | 0,57 | 0,10 |
| 0,09 | 0,20 | 0,15 | 10,32 | 0,20 |
| 0,12 | 0,30 | 0,27 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2255,14 | 129,36 | 52,51 | 189,19 | 58,32 | 168,28 | 95,81 | 90,46 | 141,84 | 127,18 | 125,93 | 115,73 | 140,16 | 74,66 | 44,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 121,60 |
|
| 8,70 |
| 43,00 |
|
|
|
| 3,10 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,75 | 0,45 | 0,29 | 0,53 | 0,35 | 1,76 | 0,15 | 0,32 | 0,91 | 0,11 | 2,68 | 0,34 | 0,31 | 0,29 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,64 |
|
|
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,20 | 0,49 | 0,75 | 0,89 |
| 0,74 | 0,27 | 0,26 | 0,55 | 1,72 | 1,95 | 2,06 | 2,10 | 2,51 |
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 147,60 | 9,53 | 2,68 | 10,79 | 3,37 | 9,64 | 7,69 | 5,21 | 12,32 | 5,60 | 6,48 | 6,36 | 7,48 | 8,67 | 3,82 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 108,37 |
|
|
|
| 0,39 |
|
| 6,31 | 55,68 | 10,21 | 2,53 | 4,92 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,13 | 1,85 | 1,29 | 1,24 | 2,44 | 2,20 | 0,87 | 1,62 | 0,68 | 1,64 | 1,40 | 1,62 | 1,72 | 0,17 | 1,76 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27,39 | 1,07 | 0,24 | 1,32 | 1,32 | 1,17 | 1,68 | 1,02 | 0,90 | 1,32 | 1,74 | 0,84 | 3,05 | 0,35 | 0,83 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 514,54 | 7,78 |
| 6,37 | 4,37 | 0,06 | 0,53 | 4,41 | 14,25 | 87,67 | 19,88 | 10,35 | 7,98 |
| 2,09 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 72,62 | 3,35 | 0,62 | 0,02 | 1,22 | 0,04 |
| 3,31 | 0,03 | 32,73 | 3,62 | 7,02 | 0,08 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 66,13 | 4,02 | 0,02 | 1,41 | 2,03 | 0,53 | 0,59 |
| 3,78 | 13,72 | 10,26 | 2,43 | 0,34 | 0,28 | 0,41 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đại Thành | Xã Châu Minh | Xã Hùng Sơn | Xã Xuân Cẩm | Xã Đồng Tân | Xã Quang Minh | Xã Thái Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hợp Thịnh | Xã Hoàng Vân | Xã Mai Đình | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7) +(8)+… | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 20599,61 | 300,44 | 1104,88 | 439,01 | 860,09 | 374,00 | 506,62 | 455,83 | 495,28 | 940,29 | 668,40 | 900,75 | 120,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14326,41 | 205,47 | 805,89 | 286,58 | 597,64 | 276,75 | 371,47 | 329,81 | 344,85 | 511,79 | 468,13 | 559,47 | 11,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9693,37 | 153,99 | 679,69 | 152,05 | 451,89 | 149,94 | 218,68 | 159,29 | 209,72 | 282,60 | 213,85 | 413,32 | 9,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9153,66 | 152,01 | 679,18 | 151,19 | 446,02 | 149,62 | 218,68 | 159,21 | 204,18 | 282,60 | 169,61 | 355,09 | 9,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1228,57 | 25,81 |
| 49,66 | 42,12 | 77,91 | 96,13 | 37,27 | 52,88 | 119,21 | 122,80 | 59,28 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2269,16 | 12,33 | 68,78 | 72,10 | 64,44 | 44,13 | 42,77 | 48,26 | 49,79 | 33,38 | 114,86 | 42,72 | 1,31 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,19 |
|
|
|
|
|
|
| 17,19 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1049,81 | 13,34 | 56,92 | 12,67 | 30,59 | 4,21 | 6,14 | 67,68 | 15,27 | 72,72 | 16,21 | 44,15 | 0,25 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 68,32 |
| 0,50 | 0,10 | 8,60 | 0,56 | 7,75 | 17,32 |
| 3,88 | 0,40 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6207,08 | 94,89 | 296,49 | 152,23 | 259,42 | 92,41 | 134,39 | 124,83 | 150,43 | 418,24 | 199,09 | 339,02 | 109,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 177,74 |
|
|
|
|
|
|
| 31,68 |
|
|
| 3,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 100,00 |
| 40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 60,00 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 188,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 106,08 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,62 | 1,00 | 1,60 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 0,10 | 3,00 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 91,09 | 1,01 | 0,09 | 9,19 | 1,68 |
| 0,13 | 0,26 | 0,01 |
| 0,06 | 1,80 | 0,85 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 83,30 |
| 5,99 |
| 4,65 | 7,00 |
| 10,60 | 1,50 | 24,40 | 10,71 | 5,20 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 2214,29 | 45,58 | 96,57 | 96,79 | 110,32 | 22,28 | 49,60 | 47,58 | 42,82 | 100,06 | 51,86 | 88,30 | 29,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,90 |
|
| 0,61 | 0,37 |
|
| 0,37 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,64 | 0,01 | 0,40 | 0,10 |
| 0,16 | 0,28 | 0,02 |
| 0,95 | 0,07 | 0,20 | 1,11 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2255,14 | 35,13 | 74,06 | 40,09 | 96,18 | 35,24 | 52,51 | 49,19 | 49,04 | 104,61 | 59,26 | 106,24 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 121,60 |
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 66,20 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,75 | 0,39 | 0,48 | 0,37 | 0,37 | 0,23 | 0,26 | 0,49 | 0,32 | 0,85 | 0,38 | 0,23 | 4,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,20 |
| 2,19 | 0,37 | 0,44 | 0,92 |
| 1,18 |
|
| 3,51 | 5,18 | 0,12 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 147,60 | 2,82 | 3,82 | 2,61 | 4,73 | 2,06 | 4,80 | 5,92 | 2,98 | 4,50 | 10,11 | 2,46 | 1,15 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 108,37 |
| 6,86 |
| 7,66 | 0,27 |
|
| 0,28 |
| 9,45 | 3,80 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,13 | 0,26 |
| 0,22 | 0,09 | 0,32 | 0,57 | 0,68 | 0,61 | 1,22 | 0,49 | 0,14 | 1,02 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27,39 | 0,64 | 0,85 | 0,26 | 2,03 | 0,46 | 1,02 | 0,33 | 1,40 | 1,56 | 0,30 | 1,62 | 0,07 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 514,54 | 8,05 | 58,46 | 1,02 | 24,32 | 23,44 | 20,72 | 8,21 | 19,15 | 74,01 | 51,00 | 60,42 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 72,62 |
| 5,12 |
| 6,08 | 0,03 | 4,50 |
| 0,64 |
| 1,79 | 0,43 | 1,99 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 66,13 | 0,07 | 2,50 | 0,20 | 3,02 | 4,85 | 0,76 | 1,19 |
| 10,26 | 1,18 | 2,26 | 0,02 |
| 4 | Khu đô thị | KĐT | 120,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120,75 |
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Ngọc Sơn | Xã Hoàng Lương | Xã Lương Phong | Xã Hoàng Thanh | Xã Đức Thắng | Xã Thường Thắng | Xã Danh Thắng | Xã Mai Trung | Xã Đông Lỗ | Xã Bắc Lý | Xã Đoan Bái | Xã Hương Lâm | Xã Hoàng An | Xã Thanh Vân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 684,66 | 5,57 | 1,18 | 13,47 | 5,14 | 68,69 | 8,88 | 12,31 | 9,75 | 33,51 | 18,14 | 13,21 | 115,23 | 8,71 | 7,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,75 | 2,48 | 0,83 | 13,22 | 4,88 | 65,01 | 2,30 | 11,71 | 2,40 | 18,80 | 14,10 | 11,25 | 99,84 | 7,71 | 5,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,75 | 2,48 | 0,83 | 13,22 | 4,88 | 65,01 | 2,30 | 11,71 | 2,40 | 18,80 | 14,10 | 11,25 | 99,84 | 7,71 | 5,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 197,42 | 2,67 | 0,12 |
| 0,23 | 0,75 | 6,50 |
| 7,35 | 12,99 | 3,16 | 1,80 | 10,60 | 0,25 | 1,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,21 | 0,10 | 0,22 | 0,15 | 0,03 | 2,55 |
| 0,60 |
| 0,51 | 0,04 |
| 0,25 | 0,34 | 0,32 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,28 | 0,32 | 0,01 | 0,10 |
| 0,38 | 0,08 |
|
| 1,21 | 0,84 | 0,16 | 4,54 | 0,41 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi CC sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
| 65,83 |
|
| 4,00 | 0,25 | 3,00 |
| 4,50 |
| 3,90 |
| 1,00 |
|
| 4,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 18,22 |
|
|
| 0,25 | 0,40 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,90 |
|
|
|
| 2,00 |
| 0,30 |
| 3,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 27,68 |
|
| 4,00 |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 0,90 |
|
| 3,50 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất NTTS | HNK/NTS | 0,60 |
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất NN khác | HNK/NKH | 10,43 |
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
| 0,10 |
|
| 0,90 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,51 |
| 0,03 |
|
| 0,52 |
|
| 1,95 |
|
| 0,02 |
| 0,05 |
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đại Thành | Xã Châu Minh | Xã Hùng Sơn | Xã Xuân Cẩm | Xã Đồng Tân | Xã Quang Minh | Xã Thái Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hợp Thịnh | Xã Hoàng Vân | Xã Mai Đình | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 684,66 | 4,25 | 56,94 | 54,28 | 18,75 | 9,31 | 1,78 | 11,15 | 1,74 | 100,83 | 12,09 | 82,64 | 9,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,75 | 3,67 | 50,30 | 28,45 | 7,02 | 1,72 | 0,88 | 1,25 | 0,24 | 61,03 | 0,96 | 42,68 | 8,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,75 | 3,67 | 50,30 | 28,45 | 7,02 | 1,72 | 0,88 | 1,25 | 0,24 | 61,03 | 0,96 | 42,68 | 8,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 197,42 | 0,51 | 5,99 | 25,83 | 10,19 | 7,40 | 0,90 | 9,60 | 1,50 | 36,85 | 11,01 | 39,05 | 1,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,21 |
|
|
| 0,38 | 0,19 |
| 0,27 |
| 1,67 | 0,09 | 0,10 | 0,40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,28 | 0,07 | 0,65 |
| 1,16 |
|
| 0,03 |
| 1,28 | 0,03 | 0,81 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 65,83 | 0,10 | 13,32 | 1,05 | 10,10 |
| 4,73 | 10,00 | 1,00 | 3,88 | 0,60 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 18,22 | 0,10 | 10,82 | 0,95 | 5,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,90 |
| 2,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 0,20 |
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 27,68 |
| 0,50 |
| 4,00 |
|
| 10,00 |
| 3,88 | 0,40 |
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 10,43 |
|
| 0,10 | 0,60 |
| 4,73 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,51 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,38 |
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Ngọc Sơn | Xã Hoàng Lương | Xã Lương Phong | Xã Hoàng Thanh | Xã Đức Thắng | Xã Thường Thắng | Xã Danh Thắng | Xã Mai Trung | Xã Đông Lỗ | Xã Bắc Lý | Xã Đoan Bái | Xã Hương Lâm | Xã Hoàng An | Xã Thanh Vân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 684,66 | 5,57 | 1,18 | 13,47 | 5,14 | 68,69 | 8,88 | 12,31 | 9,75 | 33,51 | 18,14 | 13,21 | 115,23 | 8,71 | 7,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 466,75 | 2,48 | 0,83 | 13,22 | 4,88 | 65,01 | 2,30 | 11,71 | 2,40 | 18,80 | 14,10 | 11,25 | 99,84 | 7,71 | 5,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 466,75 | 2,48 | 0,83 | 13,22 | 4,88 | 65,01 | 2,30 | 11,71 | 2,40 | 18,80 | 14,10 | 11,25 | 99,84 | 7,71 | 5,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 197,42 | 2,67 | 0,12 |
| 0,23 | 0,75 | 6,50 |
| 7,35 | 12,99 | 3,16 | 1,80 | 10,60 | 0,25 | 1,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,21 | 0,10 | 0,22 | 0,15 | 0,03 | 2,55 |
| 0,60 |
| 0,51 | 0,04 |
| 0,25 | 0,34 | 0,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,28 | 0,32 | 0,01 | 0,10 |
| 0,38 | 0,08 |
|
| 1,21 | 0,84 | 0,16 | 4,54 | 0,41 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,78 | 0,10 | 0,03 |
|
| 2,15 | 0,10 | 0,02 | 2,10 | 1,00 | 0,62 | 0,02 | 5,70 | 0,05 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,85 |
|
|
|
|
|
|
| 1,85 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,04 | 0,08 |
|
|
| 2,03 | 0,10 | 0,02 |
| 1,00 | 0,52 | 0,02 | 4,83 |
|
|
| 2.3 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,44 |
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,87 |
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đại Thành | Xã Châu Minh | Xã Hùng Sơn | Xã Xuân Cẩm | Xã Đồng Tân | Xã Quang Minh | Xã Thái Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hợp Thịnh | Xã Hoàng Vân | Xã Mai Đình | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 684,66 | 4,25 | 56,94 | 54,28 | 18,75 | 9,31 | 1,78 | 11,15 | 1,74 | 100,83 | 12,09 | 82,64 | 9,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 466,75 | 3,67 | 50,30 | 28,45 | 7,02 | 1,72 | 0,88 | 1,25 | 0,24 | 61,03 | 0,96 | 42,68 | 8,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 466,75 | 3,67 | 50,30 | 28,45 | 7,02 | 1,72 | 0,88 | 1,25 | 0,24 | 61,03 | 0,96 | 42,68 | 8,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 197,42 | 0,51 | 5,99 | 25,83 | 10,19 | 7,40 | 0,90 | 9,60 | 1,50 | 36,85 | 11,01 | 39,05 | 1,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,21 |
|
|
| 0,38 | 0,19 |
| 0,27 |
| 1,67 | 0,09 | 0,10 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,28 | 0,07 | 0,65 |
| 1,16 |
|
| 0,03 |
| 1,28 | 0,03 | 0,81 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,78 |
| 2,80 | 0,50 | 1,36 |
|
|
| 0,06 | 3,03 |
| 1,65 | 0,49 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,04 |
| 2,67 | 0,50 | 1,14 |
|
|
| 0,06 | 3,00 |
| 1,65 | 0,42 |
| 2.3 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,44 |
| 0,13 |
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Hoàng Thanh | Xã Bắc Lý | Xã Xuân Cẩm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (8) | (14) | (22) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,33 | 1,63 | 0,60 | 0,10 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN | SKC | 1,20 | 1,20 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,93 | 0,43 | 0,50 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
| 0,10 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Hiệp Hòa:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 4Quyết định 286/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 10Quyết định 286/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Quyết định 106/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 106/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
