Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 1051/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt bổ sung và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Quyết định này là văn bản bổ sung trực tiếp cho Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Nội dung quyết định tập trung vào việc điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2023.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu giữa các nhóm đất trên địa bàn huyện Thống Nhất, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 235,01 ha (từ 20.806,56 ha xuống còn 20.571,55 ha). Trong đó, các loại đất thành phần có sự thay đổi bao gồm:
- Đất trồng lúa: Giảm 34,50 ha (từ 347,47 ha xuống còn 312,97 ha). Riêng đất chuyên trồng lúa nước vẫn giữ nguyên diện tích là 270,02 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm 46,67 ha (từ 1.979,10 ha xuống còn 1.932,43 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm 150,04 ha (từ 17.504,85 ha xuống còn 17.354,81 ha).
- Đất nông nghiệp khác: Giảm 3,80 ha (từ 862,58 ha xuống còn 858,78 ha).
- Các loại đất lâm nghiệp (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) và đất nuôi trồng thủy sản không có sự thay đổi về chỉ tiêu.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng tương ứng 235,01 ha (từ 4.046,29 ha lên thành 4.281,30 ha) để phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và công nghiệp. Các biến động lớn bao gồm:
- Đất cụm công nghiệp: Tăng mạnh 111,51 ha (từ 10,22 ha lên 121,73 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng 2,00 ha (từ 57,88 ha lên 59,88 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng 85,92 ha (từ 1.322,21 ha lên 1.408,13 ha). Trong đó, đất giao thông tăng 69,96 ha; đất thủy lợi tăng 1,30 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo tăng 14,66 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Tăng 31,67 ha (từ 938,52 ha lên 970,19 ha).
- Đất ở tại đô thị: Tăng 5,11 ha (từ 117,40 ha lên 122,51 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Điều chỉnh giảm nhẹ 1,20 ha (từ 195,98 ha xuống còn 194,78 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Không ghi nhận biến động trong đợt điều chỉnh này.
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Thống Nhất được điều chỉnh tăng thêm ở cả hai nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tăng thêm 1,70 ha (từ 157,64 ha lên 159,34 ha). Toàn bộ diện tích tăng thêm này thuộc loại đất trồng cây lâu năm (tăng từ 154,09 ha lên 155,79 ha). Các loại đất nông nghiệp khác giữ nguyên chỉ tiêu thu hồi cũ.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tăng thêm 1,39 ha (từ 0,58 ha lên 1,97 ha). Trong đó:
- Đất khu công nghiệp: Giảm chỉ tiêu thu hồi 0,11 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng chỉ tiêu thu hồi thêm 1,50 ha (toàn bộ là đất giao thông).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được phân tích và điều chỉnh theo hai phương thức quản lý:
- Theo loại đất hiện trạng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 235,01 ha (từ 255,32 ha lên 490,33 ha). Trong đó, đất trồng lúa chuyển đi tăng 9,50 ha; đất trồng cây hàng năm khác tăng 46,67 ha; đất trồng cây lâu năm tăng 175,04 ha; đất nông nghiệp khác tăng 3,80 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm): Tăng thêm 25,00 ha.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 224,01 ha (từ 270,82 ha lên 494,83 ha). Trong đó, đất trồng lúa tăng 4,00 ha; đất trồng cây hàng năm khác tăng 41,17 ha; đất trồng cây lâu năm tăng 175,04 ha; đất nông nghiệp khác tăng 3,80 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm): Giữ nguyên chỉ tiêu đã phê duyệt là 35,00 ha.
4. Trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch bổ sung được thực thi nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất:
- Chịu trách nhiệm công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất rộng rãi theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt bổ sung.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tiến độ và thực tế thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát địa phương thực hiện.
- Lực lượng vũ trang (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh) cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1051/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 11 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THỐNG NHẤT, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất tại Tờ trình số 225/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 248/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thống Nhất tại Thông báo số 265/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ- UBND(ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 20.806,56 | 20.571,55 | -235,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 347,47 | 312,97 | -34,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 270,02 | 270,02 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.979,10 | 1.932,43 | -46,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17.504,85 | 17.354,81 | -150,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 112,56 | 112,56 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 862,58 | 858,78 | -3,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.046,29 | 4.281,30 | 235,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 33,69 | 33,69 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 8,80 | 8,80 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 328,36 | 328,36 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 10,22 | 121,73 | 111,51 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 63,53 | 63,53 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 57,88 | 59,88 | 2,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 187,23 | 187,23 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.322,21 | 1.408,13 | 85,92 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
| - Đất giao thông | 856,01 | 925,97 | 69,96 |
|
| - Đất thủy lợi | 53,31 | 54,61 | 1,30 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 25,74 | 25,74 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | 4,83 | 4,83 | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 63,36 | 78,02 | 14,66 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 11,01 | 11,01 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | 4,24 | 4,24 | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,73 | 0,73 | - |
|
| - Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | - | - | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,77 | 0,77 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | 129,47 | 129,47 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | 64,93 | 64,93 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 102,83 | 102,83 | - |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 0,19 | 0,19 |
|
|
| - Đất chợ | 4,63 | 4,63 | - |
|
| - Đất hạ tầng khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 3,82 | 3,82 | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 8,17 | 8,17 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 938,52 | 970,19 | 31,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 117,40 | 122,51 | 5,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 22,56 | 22,56 | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,08 | 1,08 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,27 | 1,27 | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 195,98 | 194,78 | -1,20 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 745,57 | 745,57 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - |
(Chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 157,64 | 159,34 | 1,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,20 | 2,20 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,05 | 0,05 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 154,09 | 155,79 | 1,70 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 1,30 | 1,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,58 | 1,97 | 1,39 |
| 2 1 | Đất khu công nghiệp | 0,11 | - | -0,11 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0,31 | 1,81 | 1,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất giao thông | - | 1,50 | 1,50 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 0,24 | 0,24 | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,07 | 0,07 | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,05 | 0,05 | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 0,11 | 0,11 | - |
(Chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
a) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 255,32 | 490,33 | 235,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,12 | 9,62 | 9,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 34,60 | 81,27 | 46,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 212,26 | 387,30 | 175,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,04 | 7,04 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,30 | 5,10 | 3,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 25,00 | 25,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 25,00 | 25,00 |
(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 270,82 | 494,83 | 224,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10,12 | 14,12 | 4,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 40,10 | 81,27 | 41,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 212,26 | 387,30 | 175,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,04 | 7,04 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,30 | 5,10 | 3,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 35,00 | 35,00 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 35,00 | 35,00 | - |
(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THỐNG NHẤT PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.571,55 | 2.804,32 | 2.982,14 | 1.118,59 | 1.227,06 | 1.715,83 | 3.036,20 | 1.659,93 | 2.415,83 | 684,68 | 2.926,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,97 | - | - | - | 123,29 | - | 29,81 | 158,79 | - | - | 1,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 270,02 | - | - | - | 103,08 | - | 16,23 | 149,04 | - | - | 1,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.932,43 | 24,07 | 117,70 | 88,34 | 287,36 | 313,26 | 295,68 | 633,25 | 56,55 | 2,64 | 113,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.354,81 | 2.752,30 | 2.475,64 | 963,54 | 708,51 | 1.290,47 | 2.646,28 | 792,53 | 2.267,99 | 682,01 | 2.775,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,56 | 0,91 | 19,89 | 8,48 | 10,33 | 47,11 | 17,60 | 5,14 | 1,01 | - | 2,09 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 858,78 | 27,04 | 368,91 | 58,23 | 97,57 | 64,99 | 46,83 | 70,22 | 90,28 | 0,03 | 34,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.281,30 | 207,78 | 343,94 | 995,84 | 233,98 | 183,38 | 475,67 | 288,90 | 631,30 | 728,95 | 191,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,69 | - | - | - | 29,66 | - | - | - | - | 4,03 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,80 | 5,00 | - | - | - | - | - | - | - | 3,80 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 328,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | 328,36 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 121,73 | - | - | - | - | - | 41,86 | - | 79,87 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,53 | 2,07 | 0,18 | 38,22 | 0,15 | 1,02 | 3,21 | - | 4,38 | 10,55 | 3,75 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 59,88 | 0,43 | 13,46 | 1,00 | 5,44 | 0,17 | 18,83 | 0,16 | 12,72 | 5,23 | 2,44 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 187,23 | - | 66,48 | - | - | - | 17,82 | - | 102,93 | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.408,13 | 101,37 | 119,67 | 111,47 | 98,41 | 73,65 | 166,16 | 130,75 | 288,18 | 236,55 | 81,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 925,97 | 83,57 | 87,33 | 57,03 | 76,02 | 51,32 | 141,07 | 114,41 | 90,58 | 160,93 | 63,71 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 54,61 | 2,21 | 15,50 | 11,00 | 3,20 | 4,42 | 2,75 | 2,89 | 4,61 | 3,83 | 4,20 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 25,74 | 0,18 | - | 0,70 | 0,16 | 0,18 | 1,50 | 0,83 | 0,64 | 20,60 | 0,95 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 4,83 | - | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | 0,21 | 0,07 | 0,63 | 3,52 | 0,22 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 78,02 | 3,39 | 5,11 | 5,04 | 3,46 | 1,57 | 6,82 | 4,64 | 7,72 | 37,32 | 2,95 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | D7T | 11,01 | 0,81 | 0,03 | - | 1,12 | 1,28 | 0,54 | 1,37 | 1,85 | 0,34 | 3,67 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 4,24 | 0,59 | 0,07 | 0,95 | 1,42 | 0,12 | 0,05 | 0,05 | - | 0,87 | 0,12 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,73 | - | 0,02 | - | - | - | 0,09 | 0,06 | 0,06 | 0,42 | 0,08 |
|
| - Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,77 | - | - | - | - | - | 0,21 | - | - | 0,56 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 129,47 | - | - | - | - | - | - | - | 129,47 | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 64,93 | 2,33 | 4,90 | 24,28 | 4,58 | 4,26 | 8,51 | 3,12 | 6,14 | 3,41 | 3,40 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 102,83 | 8,18 | 6,62 | 12,14 | 8,16 | 10,32 | 4,01 | 3,08 | 45,91 | 1,96 | 2,45 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,19 | - | - | - | - | - | 0,19 | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 4,63 | 0,11 | 0,05 | 0,30 | 0,24 | 0,12 | 0,21 | 0,23 | 0,57 | 2,63 | 0,17 |
|
| - Đất hạ tầng khác | DHK | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,82 | 1,23 | 0,33 | 0,11 | 0,34 | 0,21 | 0,12 | 0,31 | 0,65 | 0,33 | 0,19 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DK.V | 8,17 | 0,19 | - | - | - | - | - | 4,50 | 2,70 | 0,78 | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 970,19 | 62,96 | 128,80 | 87,51 | 87,76 | 91,24 | 198,54 | 111,96 | 127,28 | - | 74,14 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 122,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | 122,51 | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,56 | 5,00 | 0,16 | 0,19 | 0,27 | 0,11 | 1,37 | 0,48 | 0,56 | 14,22 | 0,20 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,08 | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | 0,94 | - |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,25 | - | - | - | - | 0,36 | 0,17 | - | 0,49 | - |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 194,78 | 29,28 | 14,86 | 11,77 | 11,95 | 16,98 | 27,26 | 40,57 | 12,03 | 1,16 | 28,92 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 745,57 | - | - | 745,57 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THỐNG NHẤT PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,34 | 14,01 | 1,35 | 11,02 | - | - | 49,29 | 2,20 | 14,17 | 56,57 | 10,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,20 | - | - | - | - | - | - | 2,20 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 155,79 | 14,01 | - | 11,02 | - | - | 49,29 | - | 14,17 | 56,57 | 10,73 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,30 | - | 1,30 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,97 | - | - | - | - | - | 1,50 | 0,47 | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,31 | 1,81 | - | - | - | - | - | 1,50 | 0,31 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 1,50 | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 0,24 | - | - | - | - | - | - | 0,24 | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,07 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 490,33 | 21,74 | 24,04 | 60,46 | 37,00 | 7,07 | 108,17 | 58,66 | 111,65 | 39,31 | 22,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,62 | - | - | - | 2,12 | - | 3,50 | 2,50 | - | - | 1,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 81,27 | - | - | - | 16,14 | 6,07 | 31,39 | 27,50 | 0,17 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 387,30 | 21,74 | 22,74 | 53,42 | 16,74 | 1,00 | 73,28 | 26,86 | 111,48 | 39,31 | 20,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,04 | - | - | 7,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,10 | - | 1,30 | - | 2,00 | - | - | 1,80 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,00 | - | - | - | 8,00 | - | 8,00 | 7,00 | - | - | 2,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 25,00 | - | - | - | 8,00 | - | 8,00 | 7,00 | - | - | 2,00 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 494,83 | 23,74 | 25,04 | 60,96 | 37,00 | 7,57 | 108,17 | 58,66 | 112,15 | 39,31 | 22,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,12 | 2,00 | 1,00 | 0,50 | 2,12 | 0,50 | 3,50 | 2,50 | 0,50 | - | 1,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 81,27 | - | - | - | 16,14 | 6,07 | 31,39 | 27,50 | 0,17 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 387,30 | 21,74 | 22,74 | 53,42 | 16,74 | 1,00 | 73,28 | 26,86 | 111,48 | 39,31 | 20,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,04 | - | - | 7,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,10 | - | 1,30 | - | 2,00 | - | - | 1,80 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,00 | 3,50 | 2,00 | 1,00 | 8,00 | 2,00 | 8,00 | 7,00 | 1,50 | - | 2,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 35,00 | 3,50 | 2,00 | 1,00 | 8,00 | 2,00 | 8,00 | 7,00 | 1,50 | - | 2,00 |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 982/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- 11Quyết định 998/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 1051/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
