Quyết định số 982/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Thông tin chung về Quyết định 982/QĐ-UBND
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cẩm Xuyên được phân bổ trong năm 2023 là 63.703,53 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 49.866,31 ha (tỷ lệ 78,28%). Trong đó, đất rừng phòng hộ chiếm 13.700,19 ha (21,51%); đất rừng đặc dụng chiếm 11.895,51 ha (18,67%); đất trồng lúa chiếm 10.969,11 ha (17,22%), với đất chuyên trồng lúa nước là 10.631,56 ha; đất rừng sản xuất chiếm 6.386,18 ha (10,02%); đất trồng cây lâu năm chiếm 4.412,73 ha (6,93%); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 1.143,86 ha (1,80%); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 691,28 ha (1,09%); đất nông nghiệp khác chiếm 661,94 ha (1,04%) và đất làm muối chiếm 5,52 ha (0,01%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 12.524,91 ha (tỷ lệ 19,66%). Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm 5.142,66 ha (8,07%), trong đó đất giao thông là 2.796,03 ha và đất thủy lợi là 1.136,73 ha; đất có mặt nước chuyên dùng chiếm 3.594,85 ha (5,64%); đất ở tại nông thôn chiếm 1.877,62 ha (2,95%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.057,19 ha (1,66%); đất ở tại đô thị chiếm 254,82 ha (0,40%); đất quốc phòng chiếm 74,51 ha (0,12%); đất an ninh chiếm 50,75 ha (0,08%); đất cụm công nghiệp chiếm 41,60 ha (0,07%); đất thương mại, dịch vụ chiếm 68,18 ha (0,11%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 79,67 ha (0,13%); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản chiếm 71,53 ha (0,11%); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm chiếm 48,74 ha (0,08%); đất sinh hoạt cộng đồng chiếm 44,26 ha (0,07%); đất tín ngưỡng chiếm 42,01 ha (0,07%); đất xây dựng trụ sở cơ quan chiếm 60,83 ha (0,10%); và các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm tỷ lệ nhỏ.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.312,31 ha (tỷ lệ 2,06%).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Cẩm Xuyên lên kế hoạch thu hồi các loại đất với diện tích cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 602,55 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 350,42 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 339,09 ha); tiếp theo là đất rừng sản xuất với 336,58 ha; đất trồng cây lâu năm là 80,49 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 68,21 ha; đất rừng đặc dụng là 21,90 ha; đất làm muối là 7,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 4,06 ha; đất rừng phòng hộ là 2,60 ha; và đất nông nghiệp khác là 0,20 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 29,01 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn bị thu hồi 29,53 ha; đất phát triển hạ tầng là 15,30 ha (bao gồm đất giao thông 5,37 ha, đất thủy lợi 7,50 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 2,69 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 3,26 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ 6,68 ha); đất quốc phòng là 1,58 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1,65 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 0,64 ha; đất ở tại đô thị là 0,32 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,92 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 0,50 ha; đất thương mại, dịch vụ là 0,21 ha; đất tín ngưỡng là 0,04 ha; đất phi nông nghiệp khác là 0,23 ha. Ngoài ra, thu hồi đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 87,63 ha và đất có mặt nước chuyên dùng là 21,72 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được phê duyệt bao gồm các chỉ tiêu chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 602,55 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 299,57 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 288,24 ha); đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 133,59 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 74,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 61,10 ha; đất rừng đặc dụng là 21,90 ha; đất làm muối là 7,00 ha; đất rừng phòng hộ là 2,60 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1,90 ha; đất nông nghiệp khác là 0,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 16,80 ha; chuyển đổi đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,80 ha; chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 202,99 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 6,31 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Cẩm Xuyên dự kiến đưa 90,36 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 16,06 ha, bao gồm đất nuôi trồng thủy sản là 11,02 ha và đất nông nghiệp khác là 5,04 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 74,30 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 30,16 ha (đất giao thông 10,45 ha, đất thủy lợi 15,80 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 0,24 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 0,20 ha, đất công trình năng lượng 0,80 ha, đất công trình bưu chính viễn thông 0,08 ha, đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,04 ha, đất bãi thải, xử lý chất thải 0,05 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ 0,80 ha, đất chợ 1,70 ha); đất ở tại đô thị là 17,41 ha; đất ở tại nông thôn là 11,73 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 5,80 ha; đất thương mại, dịch vụ là 4,38 ha; đất cụm công nghiệp là 4,32 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 0,30 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 0,15 ha; và đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,05 ha.
- Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
- Trong năm kế hoạch 2023, trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên có tổng cộng 330 công trình, dự án cần thực hiện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất. Chi tiết các công trình, dự án này được thể hiện cụ thể tại các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 ban hành kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh trong việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện.
- Trách nhiệm pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và UBND huyện Cẩm Xuyên chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật, UBND tỉnh cùng các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của thông tin, số liệu, nội dung thẩm định, đề xuất và quá trình tổ chức thực hiện thực tế.
Quyết định 982/QĐ-UBND đóng vai trò là cơ sở pháp lý vững chắc để huyện Cẩm Xuyên quản lý, khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai, thúc đẩy thu hút đầu tư và phát triển hạ tầng đồng bộ trong năm 2023.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 982/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CẨM XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ’CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cẩm Xuyên;
Xét đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 911/TTr-UBND ngày 28/3/2023 (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023); của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1289/TTr-STMMT ngày 06/4/2023; sau khi các Thành viên UBND tỉnh biểu quyết đồng ý (qua Phần mềm Điện tử TD và Phiếu giấy).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, các loại đất phân bổ trong năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch năm 2023 | |
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
| 63.703,53 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49.866,31 | 78,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.969,11 | 17,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.631,56 | 16,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.143,86 | 1,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.412,73 | 6,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.700,19 | 21,51 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.895,51 | 18,67 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.386,18 | 10,02 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.089,51 | 1,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 691,28 | 1,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 5,52 | 0,01 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 661,94 | 1,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.524,91 | 19,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 74,51 | 0,12 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAM | 50,75 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,60 | 0,07 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 68,18 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 79,67 | 0,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 71,53 | 0,11 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 48,74 | 0,08 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.142,66 | 8,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.796,03 | 4,39 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.136,73 | 1,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,52 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,53 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 179,30 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 84,49 | 0,13 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 105,19 | 0,17 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,84 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,17 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 32,93 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,87 | 0,03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 747,94 | 1,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,10 | 0,02 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 44,26 | 0,07 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,69 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.877,62 | 2,95 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 254,82 | 0,40 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 60,83 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,37 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 42,01 | 0,07 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.057,19 | 1,66 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.594,85 | 5,64 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,66 | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.312,31 | 2,06 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 350,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 339,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 68,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 80,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 21,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 336,58 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,06 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 7,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,58 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,21 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,65 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,64 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5,37 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 7,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,50 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 29,53 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,32 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,92 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 87,63 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 21,72 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,23 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 602,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 299,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 288,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 61,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLNZPNN | 74,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 21,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 133,59 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,90 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 7,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 16,80 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,80 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 202,99 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | SSN/NKR(a) |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,31 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,32 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,80 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 10,45 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 15,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,20 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,80 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,08 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,04 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sử khoa học công nghệ | DKH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,70 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,15 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,30 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,73 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 17,41 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật có liên quan;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo theo đúng quy định và Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định và Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, UBND huyện Cẩm Xuyên chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về các thông tin, số liệu, nội dung thẩm định, đề xuất tại các văn bản nêu trên và quá trình tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 942/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 195/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 942/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 13Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- 14Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- 15Nghị quyết 100/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng từ năm 2023 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Quyết định 982/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 982/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

