Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. Quyết định này tập trung vào việc bổ sung giá đất ở tại khu vực nông thôn thuộc thị xã Sông Cầu sau khi cơ sở hạ tầng tại các khu dân cư mới được đầu tư xây dựng.
- Nội dung bổ sung giá đất ở tại nông thôn (giai đoạn 2015-2019)
Quyết định thực hiện bổ sung Điểm 1.8 và Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND. Khu vực áp dụng bổ sung thuộc xã Xuân Lộc (xã đồng bằng), thị xã Sông Cầu với các mức giá cụ thể cho từng vị trí đất (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2) sau khi đã được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh:
- Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông (Điểm 1.8): Áp dụng đối với đất ở sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng. Trong đó, tuyến đường quy hoạch rộng 8m có mức giá quy định cho Vị trí 1 (VT1) là 450.000 đồng/m2.
- Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 (Điểm 1.9): Áp dụng đối với đất ở sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng, mức giá đất được phân chia chi tiết theo các tuyến đường quy hoạch như sau:
- Đường quy hoạch số 2 rộng 10m: Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 500.000 đồng/m2.
- Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 450.000 đồng/m2.
- Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2): Giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 400.000 đồng/m2.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành quyết định
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, chính xác và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên giao trách nhiệm thi hành cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
- Giám đốc các Sở ban ngành cấp tỉnh bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn, áp dụng bảng giá đất mới trong việc tính thuế, phí và các nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu trực tiếp chỉ đạo quản lý, cập nhật và áp dụng bảng giá đất trên địa bàn quản lý hành chính của địa phương.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện nghiêm túc quyết định này.
- Hiệu lực thi hành của văn bản
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019. Các quy định về giá đất bổ sung tại quyết định này là căn cứ pháp lý để thực hiện các nghĩa vụ tài chính về đất đai, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các hoạt động quản lý nhà nước về đất đai tại các khu vực dân cư được điều chỉnh thuộc xã Xuân Lộc, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 08/2019/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 03 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 5 NĂM (2015-2019) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2014/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 18/3/2019).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Bổ sung Điểm 1.8 và Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2- Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất bổ sung | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| II | Thị xã Sông Cầu (10 xã) |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (9 xã) |
|
|
|
|
| 1 | Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 1.8 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 8m | 450 |
|
|
|
| 1.9 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
| - | Đường quy hoạch số 2 rộng 10m | 500 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) | 450 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch, rộng 8m (đường gom 2) | 400 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2019./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019)
- 2Quyết định 08/2019/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 19/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015-2019)
- 4Quyết định 27/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 5Quyết định 16/2019/QĐ-UBND sửa đổi một số vị trí giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 kèm theo Quyết định 3238/QĐ-UBND
- 6Quyết định 26/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 7Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 8Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Quyết định 56/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019)
- 2Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 3Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019)
- 8Quyết định 08/2019/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 9Quyết định 19/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015-2019)
- 10Quyết định 27/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 11Quyết định 16/2019/QĐ-UBND sửa đổi một số vị trí giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 kèm theo Quyết định 3238/QĐ-UBND
- 12Quyết định 26/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
Quyết định 08/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- Số hiệu: 08/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2019
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
