Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 83:2014/BTTTT là văn bản kỹ thuật cốt lõi quy định các tiêu chuẩn chất lượng đối với tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2 tại điểm thu. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung quy chuẩn, tập trung vào phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) nhằm làm rõ phạm vi, đối tượng và các yêu cầu kỹ thuật nền tảng.
- Thông tin chung về văn bản quy chuẩn
- Tên quy chuẩn: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 83:2014/BTTTT về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu.
- Ký hiệu: QCVN 83:2014/BTTTT.
- Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Mục đích ban hành: Đảm bảo chất lượng dịch vụ truyền hình số mặt đất DVB-T2 cung cấp đến người dân đạt tiêu chuẩn tối thiểu về mặt kỹ thuật, phục vụ hiệu quả cho Đề án số hóa truyền hình mặt đất tại Việt Nam.
- Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
- Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu (đầu vào thiết bị thu của hộ gia đình hoặc thiết bị đo chuyên dụng).
- Quy chuẩn áp dụng cho việc đánh giá, kiểm tra chất lượng phủ sóng của các đài phát sóng truyền hình số mặt đất DVB-T2 trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
- Xác định các thông số kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo người dân có thể thu xem chương trình truyền hình với chất lượng hình ảnh và âm thanh ổn định, không bị gián đoạn.
- Đối tượng áp dụng (Điều 2)
- Doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng: Áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại Việt Nam. Các đơn vị này có trách nhiệm đảm bảo vùng phủ sóng và chất lượng tín hiệu tại các điểm thu đạt yêu cầu của quy chuẩn.
- Cơ quan quản lý nhà nước: Là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để các cơ quan quản lý chuyên ngành (như Cục Tần số vô tuyến điện, Bộ Thông tin và Truyền thông) thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và giải quyết tranh chấp về chất lượng dịch vụ truyền hình số.
- Các tổ chức liên quan: Các đơn vị đo kiểm, thử nghiệm chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 3)
- Quy chuẩn sử dụng các tiêu chuẩn quốc tế uy tín làm căn cứ khoa học, bao gồm các tài liệu của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu (ETSI) và Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) liên quan đến hệ thống truyền hình số mặt đất thế hệ thứ hai (DVB-T2).
- Các tài liệu viện dẫn này quy định chi tiết về cấu trúc khung truyền dẫn, mã hóa kênh, điều chế tín hiệu và các phương pháp đo kiểm chỉ tiêu chất lượng sóng vô tuyến.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 4)
- Điểm thu (Receiving Point): Được định nghĩa là vị trí đặt ăng-ten thu của hộ gia đình hoặc vị trí kết nối đầu vào của thiết bị đo kiểm chuyên dụng để xác định chất lượng tín hiệu.
- Tỷ số sóng mang trên tạp âm (C/N - Carrier-to-Noise Ratio): Chỉ số đo lường sức mạnh của tín hiệu hữu ích so với nhiễu nền, quyết định khả năng giải mã thành công của đầu thu.
- Tỷ lệ lỗi bit (BER - Bit Error Rate): Tỷ lệ giữa số bit bị lỗi trên tổng số bit truyền đi. Đây là chỉ số quyết định trực tiếp đến độ mịn, độ trung thực của hình ảnh và âm thanh. Quy chuẩn định nghĩa rõ các ngưỡng BER trước và sau bộ sửa lỗi (FEC).
- Tỷ số lỗi điều chế (MER - Modulation Error Ratio): Chỉ số đánh giá chất lượng của tín hiệu điều chế vector, giúp phát hiện các sai lệch trong quá trình truyền dẫn tín hiệu số.
- Ý nghĩa của việc áp dụng quy chuẩn
- Giúp chuẩn hóa chất lượng dịch vụ truyền hình số mặt đất DVB-T2, bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng khi chuyển đổi từ truyền hình tương tự (analog) sang truyền hình số.
- Tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh và nâng cao trách nhiệm của các doanh nghiệp truyền dẫn phát sóng trong việc tối ưu hóa mạng lưới, nâng cao chất lượng vùng phủ sóng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2 TẠI ĐIỂM THU
National Technical Regulation on the quality of signal of DVB-T2 Terrestrial Digital Television at Point of Receiver Location
MỤC LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Giải thích từ ngữ
1.4. Ký hiệu và chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Băng tần hoạt động
2.2. Độ di tần
2.3. Dải thông của tín hiệu
2.4. Tỷ số lỗi bit
2.5. Tỷ số sóng mang trên tạp âm
2.6. Mức cường độ trường trung bình tối thiểu
3. ĐIỀU KIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO
3.1. Điều kiện môi trường đo
3.2. Thiết lập cấu hình đo
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC A (Quy định) Tính toán nội suy giá trị tương ứng với các chế độ phát DVB-T2
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Lời nói đầu
QCVN 83:2014/BTTTT được xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn ETSI EN 302 755 của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu và khuyến nghị ITU-R-BT2254 của Liên minh Viễn thông quốc tế.
QCVN 83:2014/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện và Cục Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ soát xét, trình duyệt, Bộ Thông tin và truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BTTTT ngày 05 tháng 9 năm 2014.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2 TẠI ĐIỂM THU
National Technical Regulation on the quality of signal of DVB-T2 Terrestrial Digital Television at Point of Receiver Location
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu về chất lượng tín hiệu tại điểm thu cố định của truyền hình số mặt đất thế hệ thứ 2 (DVB-T2) ở Việt Nam.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức tại Việt Nam có hoạt động phát truyền hình số mặt đất theo chuẩn DVB-T2 trên lãnh thổ Việt Nam.
1.3. Giải thích từ ngữ
1.3.1. Tín hiệu số (digital signal)
Tín hiệu rời rạc theo thời gian, trong đó thông tin được biểu diễn bằng một số hữu hạn các giá trị rời rạc xác định.
1.3.2. Truyền hình số mặt đất thế hệ thứ hai DVB-T2 (second generation digital terrestrial television broadcasting DVB-T2)
Là hệ thống truyền hình số mặt đất thế hệ thứ 2 được bổ sung so với hệ thống truyền hình số mặt đất theo tiêu chuẩn đầu tiên (DVB-T) về các tính năng và cải thiện các đặc tính về mã hóa kênh, điều chế...
1.3.3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình (television service provider)
Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình số mặt đất theo DVB-T2 được cấp phép và hoạt động theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông.
1.3.4. Thuê bao (Người sử dụng dịch vụ) (subscriber)
Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình số mặt đất trên lãnh thổ Việt Nam.
1.3.5. Điều kiện và phương pháp đo (methods of measurement)
Điều kiện đo và phương pháp đo đánh giá chỉ tiêu Kỹ thuật chất lượng tín hiệu với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị cung cấp dịch vụ áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng tín hiệu.
1.3.6. Mức cường độ trường trung bình tối thiểu (Emed) (minimum median field strength)
Giá trị của cường độ trường trung bình tối thiểu cho phép phía thu đ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 79:2014/BTTTT về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 80:2014/BTTTT về thiết bị thu tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 85:2014/BTTTT về Chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C tại điểm kết nối thuê bao
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2020/BTTTT về Thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 87:2020/BTTTT về Tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao
- 1Thông tư 11/2014/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 79:2014/BTTTT về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 80:2014/BTTTT về thiết bị thu tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 85:2014/BTTTT về Chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C tại điểm kết nối thuê bao
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2020/BTTTT về Thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 87:2020/BTTTT về Tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN83:2014/BTTTT về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu
- Số hiệu: QCVN83:2014/BTTTT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 05/09/2014
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
