Giới thiệu chung về QCVN 71:2014/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2014/BGTVT là văn bản pháp quy kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu về vật liệu và công nghệ hàn đối với các thiết bị áp lực được sử dụng trong ngành giao thông vận tải. Quy chuẩn này thiết lập các tiêu chuẩn bắt buộc nhằm đảm bảo an toàn, chất lượng và độ bền của thiết bị áp lực trong suốt quá trình chế tạo, vận hành và bảo dưỡng.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên quy chuẩn: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2014/BGTVT về Vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải.
- Ký hiệu: QCVN 71:2014/BGTVT.
- Lĩnh vực áp dụng: Vật liệu chế tạo và kỹ thuật hàn cho thiết bị áp lực trong ngành giao thông vận tải.
Nội dung cốt lõi theo các chương của Quy chuẩn:
- Chương 1: Quy định về vật liệu dùng cho thiết bị áp lực
- Quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật đối với các loại vật liệu được phép sử dụng để chế tạo, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị áp lực trong giao thông vận tải.
- Xác định các tiêu chuẩn về cơ lý tính, thành phần hóa học và khả năng chịu áp lực của vật liệu nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
- Kiểm soát chặt chẽ chất lượng vật liệu đầu vào, yêu cầu về chứng chỉ xuất xứ và các thử nghiệm bắt buộc trước khi đưa vào sản xuất.
- Chương 2: Quy định về hàn thiết bị áp lực
- Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với quy trình hàn, công nghệ hàn và các liên kết hàn trên thiết bị áp lực.
- Xác định các thông số kỹ thuật cụ thể cho mối hàn, trong đó quy định rõ ràng về phần lồi của mối hàn với giá trị tối thiểu được xác định bằng 0 (Tối thiểu = 0).
- Yêu cầu về kiểm tra chất lượng mối hàn bằng các phương pháp thử nghiệm phá hủy và không phá hủy (NDT) để phát hiện và xử lý kịp thời các khuyết tật hàn.
- Chương 3: Quy định về các cơ sở và nhân sự liên quan
- Cơ sở chế tạo và thử nghiệm: Quy định điều kiện năng lực, trang thiết bị kỹ thuật và quy trình kiểm soát chất lượng đối với các cơ sở thực hiện việc chế tạo, thử nghiệm thiết bị áp lực.
- Cơ sở đánh giá: Tiêu chuẩn đối với các tổ chức, đơn vị thực hiện việc đánh giá sự phù hợp và kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Yêu cầu đối với nhân sự: Quy định chi tiết về việc đào tạo, sát hạch, kiểm tra năng lực và cấp chứng chỉ đối với thợ hàn, giám sát viên hàn, cũng như nhân viên kiểm tra chất lượng vật liệu, hàn và thiết bị áp lực.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của Quy chuẩn:
QCVN 71:2014/BGTVT đóng vai trò là hành lang kỹ thuật bắt buộc, giúp các doanh nghiệp chế tạo, sửa chữa và các cơ quan đăng kiểm có cơ sở pháp lý rõ ràng để kiểm soát chất lượng. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về vật liệu, quy trình hàn và năng lực nhân sự theo quy chuẩn này là yếu tố quyết định để phòng ngừa các sự cố cháy nổ, rò rỉ thiết bị áp lực, bảo vệ an toàn tính mạng con người và tài sản trong hoạt động giao thông vận tải.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VỀ VẬT LIỆU VÀ HÀN THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI
National Technical Regulation for Material and Welding of Pressure Equipments of Transport
Lời nói đầu
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải QCVN 71: 2014/BGTVT do Cục Đăng kiểm Việt Nam chủ trì biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số 18/2014/TT-BGTVT ngày 27 tháng 5 năm 2014.
MỤC LỤC
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
3. Giải thích từ ngữ
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Chương 1: QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC
1. Quy định chung
2. Cấp thép
3. Độ bền thiết kế
4. Vật liệu thay thế và chi tiết thay thế
5. Các giới hạn về ứng dụng của các loại vật liệu
6. Vật liệu cho các ứng dụng nhiệt độ thấp
7. Vật liệu sử dụng ở nhiệt độ cao
8. Thử nghiệm vật liệu
Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ HÀN THIẾT BỊ ÁP LỰC
1. Quy định chung
2. Các phương pháp hàn, cắt áp dụng trong hàn thiết bị áp lực
3. Vật liệu hàn
4. Liên kết mối hàn
5. Quy trình hàn
6. Kiểm tra, chứng nhận thợ hàn, giám sát viên hàn, nhân viên kiểm tra chất lượng thiết bị, vật liệu, hàn
7. Kiểm tra chất lượng
Chương 3: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ CHẾ TẠO, CƠ SỞ THỬ NGHIỆM, CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ, KIỂM TRA THỢ HÀN, GIÁM SÁT VIÊN HÀN, NHÂN VIÊN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU, HÀN VÀ THIẾT BỊ ÁP LỰC
1. Quy định chung
2. Đánh giá
3. Năng lực và nhân sự của cơ sở
4. Kiểm soát thiết bị đo, kiểm tra và thử
5. Đào tạo và chứng nhận nhân viên
III. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÁ NHÂN
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ VẬT LIỆU VÀ HÀN THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI
National Technical Regulation
for Material and Welding of Pressure Equipments of Transport
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về vật liệu và hàn khi thiết kế, chế tạo, sửa chữa, hoán cải, khai thác sử dụng, nhập khẩu, quản lý, thử nghiệm, kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các thiết bị áp lực trong giao thông vận tải theo quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải (QCVN 67: 2013/BGTVT).
Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến vật liệu và hàn thiết bị áp lự
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2010/BGTVT về quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8366:2010 về Bình chịu áp lực - Yêu cầu về thiết kế và chế tạo
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3223:2000 về Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3909:2000 về Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Phương pháp thử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1 : 1994) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-1:2011 (ISO 3834-1: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 1: Tiêu chí lựa chọn mức yêu cầu chất lượng thích hợp
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-2:2011 (ISO 3834-2 : 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-3:2011 (ISO 3834-3: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-4:2011 (ISO 3834-4: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 4: Yêu cầu chất lượng cơ bản
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-5:2011 (ISO 3834-5:2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 5: Các tài liệu cần thiết phải tuân theo để phù hợp với các yêu cầu chất lượng của TCVN 7506-2 (ISO 3834-2), TCVN 7506-3 (ISO 3834-3) hoặc TCVN 7506-4 (ISO 3834-4)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6008:2010 về Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 67:2013/BGTVT về chế tạo kiểm tra chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6834-3:2001 (ISO 9956 − 3 : 1995) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6834-4:2001 (ISO 9956 - 4 : 1995) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5868:2009 (ISO 9712 : 2005) về Thử không phá hủy - Trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân
- 17Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 67:2017/BGTVT về Thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2014/BGTVT về Vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải
- Số hiệu: QCVN71:2014/BGTVT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 27/05/2014
- Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
