Điều 67 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 41:2024/BGTVT về Báo hiệu đường bộ
Điều 67. Cọc H (Cọc 100 m)
67.1. Cọc H được sử dụng trên các tuyến đường bộ là các cọc lý trình 100 m được trồng trong phạm vi giữa hai cột kilômét liền kề. Cứ cách 100 m từ cột kilômét trước đến cột kilômét sau trồng một cọc H. Trên chiều dài 1 km có 9 cọc H lần lượt là H1, H2 đến H9. Kỹ thuật lắp đặt cọc H tương tự như cọc mốc lộ giới hoặc dạng tấm gắn lên trên dải phân cách giữa hay hộ lan.
67.2. Trường hợp tại vị trí cần cắm cọc H đã có hộ lan, tường bảo vệ hoặc các vật cứng cố định thì có thể viết hoặc gắn thông tin cọc H trực tiếp lên các kết cấu nói trên hoặc sử dụng dạng tấm gắn trên các kết cấu đó. Thông tin cần thể hiện trên cọc H xem Phụ lục I của Quy chuẩn này.
67.3. Kích thước, hình dáng, màu sắc quy định tại Phụ lục I của Quy chuẩn này.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 41:2024/BGTVT về Báo hiệu đường bộ
- Số hiệu: QCVN41:2024/BGTVT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 15/11/2024
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 6. Điều khiển giao thông bằng tín hiệu đèn
- Điều 7. Xe ưu tiên và tín hiệu của xe ưu tiên
- Điều 8. Hiệu lực của đèn tín hiệu
- Điều 9. Vị trí và độ cao đặt đèn tín hiệu
- Điều 10. Kích thước, hình dạng và các quy định khác của đèn tín hiệu
- Điều 11. Phân loại biển báo hiệu
- Điều 12. Kích thước của biển báo
- Điều 13. Chữ viết, màu sắc và biểu tượng trên biển
- Điều 14. Biển báo giao thông có thông tin thay đổi, biển báo tạm thời
- Điều 15. Hiệu lực của biển báo
- Điều 16. Vị trí đặt biển báo theo chiều dọc và ngang đường
- Điều 17. Giá long môn và cột cần vươn
- Điều 18. Độ cao đặt biển và ghép biển
- Điều 19. Phản quang trên mặt biển báo
- Điều 20. Quy định về cột biển
- Điều 21. Tác dụng của biển báo cấm
- Điều 22. Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
- Điều 23. Biển báo cấm theo thời gian
- Điều 24. Biển báo cấm nhiều loại phương tiện, đối tượng
- Điều 25. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển báo cấm
- Điều 26. Vị trí đặt biển báo cấm theo chiều đi và hướng hiệu lực của biển
- Điều 27. Tác dụng của biển báo nguy hiểm và cảnh báo
- Điều 28. Ý nghĩa sử dụng các biển báo nguy hiểm và cảnh báo
- Điều 29. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển báo nguy hiểm
- Điều 30. Vị trí đặt biển báo nguy hiểm và cảnh báo theo chiều đi và hiệu lực tác dụng của biển
- Điều 31. Tác dụng của biển hiệu lệnh
- Điều 32. Ý nghĩa sử dụng các biển hiệu lệnh
- Điều 33. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển hiệu lệnh
- Điều 34. Vị trí đặt biển hiệu lệnh theo chiều đi và hiệu lực tác dụng của biển
- Điều 35. Tác dụng của biển chỉ dẫn
- Điều 36. Ý nghĩa sử dụng các biển chỉ dẫn
- Điều 37. Chú thích về chữ viết trên biển chỉ dẫn
- Điều 38. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển chỉ dẫn
- Điều 39. Vị trí đặt biển chỉ dẫn theo chiều đi trên đường ô tô không phải là đường cao tốc
- Điều 40. Quy định về biển chỉ dẫn chỉ hướng đường trên đường ô tô không phải là đường cao tốc
- Điều 41. Biển phụ
- Điều 42. Biển viết bằng chữ
- Điều 43. Hình dạng, kích thước, hình vẽ của biển phụ, biển viết bằng chữ
- Điều 44. Chữ viết và chữ số của biển phụ, biển viết bằng chữ
- Điều 45. Quy định chung đối với biển chỉ dẫn trên đường cao tốc
- Điều 46. Nội dung biển chỉ dẫn trên đường cao tốc
- Điều 47. Các loại biển chỉ dẫn trên đường cao tốc
- Điều 48. Quy định chung đối với vạch kẻ đường
- Điều 49. Phân loại vạch kẻ đường
- Điều 50. Ý nghĩa sử dụng và kích thước của các vạch kẻ đường
- Điều 51. Hiệu lực của vạch kẻ đường
- Điều 52. Tác dụng của cọc tiêu hoặc tường bảo vệ
- Điều 53. Hình dạng và kích thước cọc tiêu
- Điều 54. Các trường hợp cắm cọc tiêu
- Điều 55. Kỹ thuật cắm cọc tiêu
- Điều 56. Tiêu phản quang
- Điều 57. Tường bảo vệ
- Điều 58. Hàng rào chắn cố định
- Điều 59. Hàng rào chắn di động
- Điều 60. Tác dụng của cột kilômét
- Điều 61. Phân loại cột kilômét
- Điều 62. Quy cách cột kilômét
- Điều 63. Vị trí đặt cột kilômét theo chiều cắt ngang đường
- Điều 64. Vị trí đặt cột kilômét theo chiều dọc đường
- Điều 65. Tên địa danh và khoảng cách ghi trên cốt kilômét
- Điều 66. Phạm vi áp dụng cột kilômét
- Điều 67. Cọc H (Cọc 100 m)
- Điều 68. Tác dụng của cọc mốc lộ giới
- Điều 69. Cấu tạo cọc mốc
- Điều 70. Quy định cắm cọc mốc lộ giới
- Điều 71. Các quy định khác
