Điều 14 Pháp lệnh Nhà ở năm 1991 do Hội đồng Nhà nước ban hành
Điều 14. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp về nhà ở.
1- Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh giải quyết tranh chấp về xây dựng, cải tạo nhà ở.
Trong thời hạn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, Uỷ ban nhân dân phải giải quyết và trả lời cho đương sự bằng văn bản. Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp, nếu đương sự không đồng ý với quyết định đó, thì có quyền khiếu nại lên Uỷ ban nhân dân cấp trên trực tiếp. Quyết định của Uỷ ban nhân dân cấp trên trực tiếp có hiệu lực thi hành.
2- Các tranh chấp về quyền sở hữu, thuê, mượn, ở nhờ, mua bán, thế chấp, bảo lãnh, thừa kế nhà ở, yêu cầu đòi bồi thường thiệt hại về nhà ở do Toà án nhân dân giải quyết.
Pháp lệnh Nhà ở năm 1991 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 51-LCT/HĐNN8
- Loại văn bản: Pháp lệnh
- Ngày ban hành: 06/04/1991
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Võ Chí Công
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/1991
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Quyền có nhà ở của công dân.
- Điều 2. Công nhận và bảo vệ quyền sở hữu về nhà ở.
- Điều 3. Quỹ nhà ở.
- Điều 4. Duy trì và phát triển quỹ nhà ở.
- Điều 5. Đất xây dựng nhà ở.
- Điều 6. Thống nhất quản lý nhà ở.
- Điều 7. Quản lý Nhà nước về nhà ở.
- Điều 8. Kế hoạch xây dựng nhà ở.
- Điều 9. Cho phép xây dựng, cải tạo nhà ở.
- Điều 10. Điều tra, thống kê nhà ở.
- Điều 11. Đăng ký nhà ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
- Điều 12. Phá dỡ nhà ở.
- Điều 13. Quản lý, sử dụng và kinh doanh nhà ở.
- Điều 14. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp về nhà ở.
- Điều 15. Quyền sở hữu nhà ở.
- Điều 16. Quyền sở hữu nhà ở tại ViệtNam của người nước ngoài.
- Điều 17. Quyền của chủ sở hữu nhà ở.
- Điều 18. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở.
- Điều 19. Hậu quả của việc xây dựng hoặc mở rộng nhà ở không hợp pháp.
- Điều 20. Thuê nhà ở.
- Điều 21. Hợp đồng thuê nhà ở.
- Điều 22. Thời hạn hợp đồng thuê nhà ở.
- Điều 23. Giá thuê nhà ở
- Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê nhà ở.
- Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê nhà ở.
- Điều 26. Sửa chữa nhà ở đang cho thuê.
- Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của người thuộc bên thuê có tên trong hợp đồng thuê nhà.
- Điều 28. Sửa đổi hợp đồng thuê nhà ở.
- Điều 29. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở.
- Điều 30. Huỷ hợp đồng thuê nhà ở.
- Điều 31. Hợp đồng mua bán nhà ở.
- Điều 32. Quyền mua bán nhà ở.
- Điều 33. Thủ tục mua bán nhà ở.
- Điều 34. Bán nhà ở thuộc sở hữu nhiều người.
- Điều 35. Bán nhà ở đang cho thuê.
- Điều 36. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở.
- Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của bên bán nhà ở.
- Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở.
