Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII thông qua tại kỳ họp thứ 11, quy định chi tiết về mức thu, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của văn bản pháp quy này.
1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này áp dụng đối với các cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Các cá nhân này có nghĩa vụ nộp lệ phí hộ tịch theo mức quy định tương ứng với từng loại dịch vụ hành chính công về hộ tịch.
2. Biểu mức thu lệ phí hộ tịch chi tiết
Mức thu lệ phí hộ tịch được phân chia cụ thể theo thẩm quyền giải quyết của từng cấp cơ quan hành chính, bao gồm:
Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp.
- Đăng ký việc giám hộ (bao gồm đăng ký mới, thay đổi hoặc chấm dứt giám hộ): 8.000 đồng/trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000 đồng/bản sao.
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 5.000 đồng/trường hợp.
- Xác nhận tình trạng hôn nhân để đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài: 8.000 đồng/trường hợp.
- Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác (bao gồm: xác định cha, mẹ, con theo quyết định của Tòa án; thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi): 8.000 đồng/trường hợp.
Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Cấp lại bản chính Giấy Khai sinh: 15.000 đồng/trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 5.000 đồng/bản sao.
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính: 28.000 đồng/trường hợp.
Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp:
- Đăng ký nhận con ngoài giá thú: 1.500.000 đồng/trường hợp.
- Cấp lại bản chính Giấy Khai sinh: 75.000 đồng/trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 8.000 đồng/bản sao.
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 15.000 đồng/trường hợp.
- Đăng ký việc giám hộ (bao gồm đăng ký mới, thay đổi hoặc chấm dứt giám hộ): 75.000 đồng/trường hợp.
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính: 75.000 đồng/trường hợp.
- Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (bao gồm khai sinh, kết hôn, nhận cha, mẹ, con): 75.000 đồng/trường hợp.
- Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài: 75.000 đồng/trường hợp.
Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài: 1.500.000 đồng/trường hợp.
3. Quy định về quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí
Nghị quyết quy định rõ cơ chế tài chính đối với nguồn thu lệ phí hộ tịch như sau:
- Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đăng ký hộ tịch trực tiếp tổ chức thu lệ phí: Phải thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.
- Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đăng ký hộ tịch ủy quyền cho cơ quan khác thực hiện thu lệ phí: Cơ quan được ủy quyền thu được phép để lại 100% số tiền lệ phí thu được nhằm phục vụ trực tiếp cho công tác tổ chức thu và hỗ trợ các hoạt động đăng ký hộ tịch. Số tiền này được quản lý, sử dụng theo chế độ tài chính hiện hành.
- Công tác lập dự toán và quyết toán: Hàng năm, cùng với thời điểm lập dự toán ngân sách nhà nước, cơ quan tổ chức thu lệ phí có trách nhiệm lập dự toán thu, chi lệ phí hộ tịch gửi cơ quan tài chính cùng cấp để xem xét, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương.
4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Trách nhiệm thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang thông qua tại kỳ họp thứ 11.
- Quy định chuyển tiếp: Nghị quyết này chính thức thay thế cho Nghị quyết số 166/2008/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 83/2014/NQ-HĐND | Tiền Giang, ngày 11 tháng 7 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch; Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực;
Căn cứ Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;
Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Qua xem xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, Báo cáo thẩm tra số 113/BC-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí
Những cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
2. Mức thu
Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh cụ thể như sau:
| STT | Công việc thực hiện | Mức thu (đồng/trường hợp) |
| I | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
| 1 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 15.000 |
| 2 | Đăng ký việc giám hộ |
|
|
| - Đăng ký việc giám hộ | 8.000 |
|
| - Đăng ký thay đổi, chấm dứt giám hộ | 8.000 |
| 3 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000/1 bản sao |
| 4 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 5.000 |
| 5 | Xác nhận tình trạng hôn nhân để đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | 8.000 |
| 6 | Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác, gồm: xác định cha, mẹ, con (do Tòa án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật, chấm dứt nuôi con nuôi | 8.000 |
| II | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện |
|
| 1 | Cấp lại bản chính Giấy Khai sinh | 15.000 |
| 2 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 5.000/1 bản sao |
| 3 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính | 28.000 |
| III | Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp |
|
| 1 | Đăng ký nhận con ngoài giá thú | 1.500.000 |
| 2 | Cấp lại bản chính Giấy Khai sinh | 75.000 |
| 3 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 8.000/1 bản sao |
| 4 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 15.000 |
| 5 | Đăng ký việc giám hộ |
|
|
| - Đăng ký việc giám hộ | 75.000 |
|
| - Đăng ký thay đổi, chấm dứt giám hộ | 75.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính | 75.000 |
| 7 | Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con | 75.000 |
| 8 | Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài | 75.000 |
| IV | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
| Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | 1.500.000 |
3. Quản lý và sử dụng lệ phí
a) Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
b) Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đăng ký hộ tịch tổ chức thu lệ phí thì phải nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đăng ký hộ tịch ủy quyền thu lệ phí thì cơ quan được ủy quyền thu lệ phí được để lại 100% lệ phí thu được để phục vụ cho công tác tổ chức thu lệ phí và hỗ trợ công tác đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật.
Số tiền lệ phí được trích để lại cho cơ quan thu được quản lý, sử dụng theo chế độ quy định hiện hành.
c) Lập dự toán và quyết toán thu, chi lệ phí đăng ký hộ tịch: hàng năm cùng với việc lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, cơ quan tổ chức thu lệ phí lập dự toán thu, chi lệ phí hộ tịch gửi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 166/2008/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 166/2008/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 15 ban hành
- 2Nghị quyết 138/2009/NQ-HĐND quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- 3Quyết định 04/2013/QĐ-UBND về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch do tỉnh Kiên Giang ban hành
- 4Quyết định 20/2013/QĐ-UBND sửa đổi quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định 90/2008/QĐ-UBND
- 5Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 13/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 7Chỉ thị 11/2006/CT-UBND về triển khai thực hiện Nghị định số 158/2005/NĐ-CP về Đăng ký và quản lý hộ tịch do tỉnh Bình Dương ban hành
- 8Nghị quyết 143/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 9Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 10Quyết định 473/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kỳ 2014-2018
- 11Quyết định 4300/QĐ-UBND công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016
- 1Nghị quyết 166/2008/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 15 ban hành
- 2Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 3Quyết định 473/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kỳ 2014-2018
- 4Quyết định 4300/QĐ-UBND công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016
- 1Nghị định 158/2005/NĐ-CP về việc đăng ký và quản lý hộ tịch
- 2Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 3Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 4Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 5Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 6Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 7Chỉ thị 24/2007/CT-TTg về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 8Nghị định 06/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực
- 9Nghị quyết 138/2009/NQ-HĐND quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- 10Quyết định 04/2013/QĐ-UBND về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch do tỉnh Kiên Giang ban hành
- 11Nghị định 24/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
- 12Quyết định 20/2013/QĐ-UBND sửa đổi quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định 90/2008/QĐ-UBND
- 13Thông tư 02/2014/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 14Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 15Quyết định 13/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 16Chỉ thị 11/2006/CT-UBND về triển khai thực hiện Nghị định số 158/2005/NĐ-CP về Đăng ký và quản lý hộ tịch do tỉnh Bình Dương ban hành
- 17Nghị quyết 143/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Nghị quyết 83/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Số hiệu: 83/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 11/07/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Danh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/07/2014
- Ngày hết hiệu lực: 16/08/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
