- 1Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 2Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất
- 3Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 4Thông tư 76/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Thông tư 77/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Nghị định 135/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 8Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 9Thông tư 332/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất
- 10Thông tư 333/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 11Nghị định 123/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 12Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 201/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 19 tháng 7 năm 2023 |
VỀ VIỆC THÔNG QUA HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 190/NQ-HĐND NGÀY 02/6/2023 CỦA HĐND TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 tháng 2014 của Bộ Tài chính; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 năm 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 541/BC-KT-NS ngày 17 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu HĐND tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, tuyến đường được điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết số 190/NQ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2023 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024.
(có 04 Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
| CHỦ TỊCH |
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của HĐND)
STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
I | Phường Chiềng An |
|
|
|
|
|
1 | Từ kè suối Nậm La đến ngã ba bãi đá đô thị cũ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | Phường Quyết Tâm |
|
|
|
|
|
1 | Đường quy hoạch khu dân cư mới tổ 5 phường Quyết Tâm đường quy hoạch rộng từ 10 - 11,5 m | 1,0 | 1,0 |
|
|
|
III | Phường Chiềng Sinh |
|
|
|
|
|
1 | Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m, tổ 17 phường Chiềng Sinh | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ Km 291 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Ban huyện Mai Sơn đến Km 297 giáp địa phận xã Hua La | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Hua La đến Km 298 + 800 giáp địa phận phường Chiềng Cơi | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IV | Phường Chiềng Cơi |
|
|
|
|
|
1 | Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ hết đất hạ tầng khu dân cư số 1A (quy hoạch khu đô thị phía Tây Nam thành phố) đường 31 m đến ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng | 1,0 | 1,0 |
|
|
|
V | Phường Tô Hiệu |
|
|
|
|
|
1 | Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND - UBND tỉnh đến đường Nguyễn Văn Linh |
| 1,0 | 1,0 |
|
|
2 | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh |
| 1,0 | 1,0 |
|
|
B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
I | Xã Hua La |
|
|
|
|
|
1 | Nút giao ngã 5 (đường 31 m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Nút giao ngã 5 (đường 31 m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất bản Lụa xã Hua La giáp địa phận xã Chiềng Cọ (trừ mục 1 ghi trên) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Nút giao ngã 5 (đường 31 m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi thành phố đường 31 m đến ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng (hết địa phận xã Hua La) (trừ mục 1 ghi trên) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | Xã Chiềng Cọ |
|
|
|
|
|
1 | Đường trục xã cũ (hướng đi huyện Mai Sơn) |
|
|
|
|
|
- | Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba rẽ vào trường tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Đường tránh Quốc lộ 6 (hướng đi Mai Sơn) |
|
|
|
|
|
- | Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ giáp đất bản Lụa xã Hua La | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La |
|
|
|
|
|
- | Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN SÔNG MÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của HĐND)
STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
1 | Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
|
B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
I | ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH |
|
|
|
|
|
1 | Xã Nà Nghịu |
|
|
|
|
|
- | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - thị trấn Sông Mã, khu 6 và khu 9 huyện Sông Mã |
|
|
|
|
|
1.1 | Đường Hùng Vương (từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Km 90 + 200 Quốc lộ 4G đến cầu treo cũ) | 1,0 |
|
|
|
|
1.2 | Đường Lê Thái Tông | 1,0 |
|
|
|
|
1.3 | Phố Phạm Văn Đồng | 1,0 |
|
|
|
|
1.4 | Phố Lý Nam Đế | 1,0 |
|
|
|
|
1.5 | Đường Nguyễn Huệ | 1,0 |
|
|
|
|
1.6 | Phố An Dương Vương | 1,0 |
|
|
|
|
2 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai |
|
|
|
|
|
2.1 | Đường Hùng Vương (đoạn từ cầu treo cũ đến ngã tư giao với đường quy hoạch 21m) | 1,0 |
|
|
|
|
2.2 | Đường Võ Nguyên Giáp | 1,0 |
|
|
|
|
3 | Xã Chiềng Khương |
|
|
|
|
|
- | Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ |
|
|
|
|
|
1 | Xã Mường Cai |
|
|
|
|
|
1.1 | Từ đỉnh dốc Kéo Đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Sọi | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
1.2 | Từ ngã 3 nhà ông Tiến Dịu đầu cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
1.3 | Từ ngã 3 đi bản Co Phường (đường vào UBND xã) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
1.4 | Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất nhà máy thủy điện Nậm Sọi | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
1.5 | Các bản khác còn lại | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN MAI SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của HĐND)
STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
BI | ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
1 | Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (từ Km 290 + 380 m đến Km 291 + 160 m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G + 200 m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn + 200 m hướng đi huyện Thuận Châu (từ Km 291 + 935 đến Km 292 + 410) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiên) đến hết địa phận huyện Mai Sơn (từ Km 293 + 470 đến Km 295 + 860) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN MỘC CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của HĐND)
STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
A1 | Thị trấn Mộc Châu |
|
|
|
|
|
- | Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (quy hoạch 34,5 m) | 1,0 | ỈM | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (quy hoạch 21,5 m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (quy hoạch 15,5 m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (quy hoạch 13,5 m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (đường vào Trung tâm Văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
A2 | Thị trấn Nông trường Mộc Châu |
|
|
|
|
|
- | Tuyến đường khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (khu nhà ở Thảo Nguyên) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã tư kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
VII | Các tuyến đường tại các xã |
|
|
|
|
|
2 | Xã Đông Sang |
|
|
|
|
|
- | Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40 m đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến hết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- 1Quyết định 20/2023/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2Quyết định 32/2023/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 14/2023/QĐ-UBND
- 3Nghị quyết 410/NQ-HĐND về sửa đổi Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết 373/NQ-HĐND
- 4Quyết định 22/2023/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung tại Phụ lục kèm theo Quyết định 43/2022/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 5Quyết định 48/2022/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền thuê đất; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê; thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 6Nghị quyết 31/2023/NQ-HĐND về Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 2Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất
- 3Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 4Thông tư 76/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Thông tư 77/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Nghị định 135/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 8Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 9Thông tư 332/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất
- 10Thông tư 333/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 11Nghị định 123/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 12Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 13Quyết định 20/2023/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 14Quyết định 32/2023/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 14/2023/QĐ-UBND
- 15Nghị quyết 410/NQ-HĐND về sửa đổi Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết 373/NQ-HĐND
- 16Quyết định 22/2023/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung tại Phụ lục kèm theo Quyết định 43/2022/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 17Quyết định 48/2022/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền thuê đất; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê; thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 18Nghị quyết 31/2023/NQ-HĐND về Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
Nghị quyết 201/NQ-HĐND năm 2023 thông qua hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, tuyến đường được điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết 190/NQ-HĐND do tỉnh Sơn La ban hành
- Số hiệu: 201/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 19/07/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Nguyễn Thái Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực