Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 4 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Văn bản số 419/TTg-KTTH ngày 02 tháng 4 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Văn bản số 5743/BKHĐT-TH ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 40/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Tuyên Quang, như sau:

1. Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, trung ương giao: 12.545.724 triệu đồng.

1.1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 5.777.300 triệu đồng, gồm:

a) Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 2.988.700 triệu đồng.

b) Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 2.650.000 triệu đồng.

c) Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 117.500 triệu đồng.

d) Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 21.100 triệu đồng.

1.2. Vốn ngân sách trung ương: 6.768.424 triệu đồng.

a) Vốn trong nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả thu hồi các khoản vốn ứng trước: 64.524 triệu đồng và các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng: 2.463.000 triệu đồng): 6.264.824 triệu đồng.

b) Vốn nước ngoài: 503.600 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 01)

2. Địa phương dự kiến phân bổ Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025: 12.823.319 triệu đồng.

2.1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 5.777.300 triệu đồng, gồm:

a) Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 2.988.700 triệu đồng, gồm:

- Vốn phân cấp cho huyện, thành phố quản lý: 187.500 triệu đồng.

- Chi trả nợ gốc: 40.891 triệu đồng.

- Bố trí hoàn trả vốn ứng trước kế hoạch ngân sách cấp tỉnh: 15.000 triệu đồng.

- Kiên cố hóa kênh mương: 120.000 triệu đồng (số kinh phí còn lại 60.000 triệu đồng hằng năm bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh).

- Đề án Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu nhỏ trên đường giao thông nông thôn giai đoạn 2021 - 2025: 470.000 triệu đồng (số kinh phí còn lại 160.000 triệu đồng, hằng năm bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh).

- Công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020 (105 công trình): 116.764 triệu đồng.

- Công trình chuyển tiếp từ giai đoạn 2016 - 2020 sang giai đoạn 2021 - 2025; hoàn thành trong giai đoạn 2021 - 2025 (58 công trình): 538.305 triệu đồng.

- Công trình dự kiến khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 (77 công trình): 1.338.090 triệu đồng, trong đó: Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai: 300.000 triệu đồng.

- Công trình chuẩn bị đầu tư (44 công trình): 2.150 triệu đồng.

- Chương trình mục tiêu quốc gia: 100.000 triệu đồng, trong đó: Xây dựng huyện Hàm Yên đạt chuẩn huyện nông thôn mới: 50.000 triệu đồng.

- Lập quy hoạch chung các đô thị: 50.000 triệu đồng.

- Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn: 10.000 triệu đồng.

b) Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 117.500 triệu đồng, gồm:

- Công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020: 13.082,64 triệu đồng;

- Công trình chuyển tiếp từ giai đoạn 2016 - 2020 sang giai đoạn 2021 - 2025, dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2021 - 2025: 500 triệu đồng;

- Công trình dự kiến khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025: 86.417,36 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu quốc gia: 17.500 triệu đồng.

c) Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 2.650.000 triệu đồng, gồm:

- Trích lập quỹ phát triển đất 30%: 795.000 triệu đồng.

- Chi cho công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 10%: 265.000 triệu đồng.

- Phân cấp cho các huyện, thành phố quản lý, sử dụng: 1.590.000 triệu đồng.

d) Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 21.100 triệu đồng.

2.2. Ngân sách địa phương bổ sung: 277.595 triệu đồng, gồm:

a) Kiên cố hóa kênh mương: 30.000 triệu đồng;

b) Đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu nhỏ trên đường giao thông nông thôn giai đoạn 2021 - 2025: 61.000 triệu đồng.

c) Công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020: 8.995 triệu đồng.

d) Công trình chuyển tiếp từ giai đoạn 2016 - 2020 sang giai đoạn 2021 - 2025, hoàn thành trong giai đoạn 2021 - 2025: 102.681 triệu đồng.

đ) Công trình dự kiến khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025: 74.919 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 02)

2.3. Vốn ngân sách trung ương: 6.768.424 triệu đồng.

a) Vốn trong nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả vốn thu hồi các khoản vốn ứng trước: 64.524 triệu đồng và 03 dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng: 3.163.000 triệu đồng, gồm: Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai: 1.600.000 triệu đồng; Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang: 1.200.000 triệu đồng; Dự án điều chỉnh bổ sung quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang: 363.000 triệu đồng): 6.264.824 triệu đồng.

Trong đó phân theo ngành, lĩnh vực, gồm:

- Giáo dục, đào tạo, việc làm và dạy nghề: 165.000 triệu đồng;

- Y tế: 1.388.000 triệu đồng.

- Văn hóa, Xã hội: 120.000 triệu đồng.

- Nông nghiệp, thủy lợi: 472.524 triệu đồng.

- Công nghiệp: 37.565 triệu đồng.

- Giao thông Vận tải: 3.986.735 triệu đồng.

- Du lịch: 10.000 triệu đồng.

- Vốn đối ứng cho các dự án ODA: 70.000 triệu đồng.

- Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn: 15.000 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 03)

b) Vốn nước ngoài: 503.600 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 04)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Tuyên Quang, báo cáo các Bộ, ngành trung ương theo quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 27 tháng 4 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước,Chính phủ;
- Các Bộ:Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh, Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Kh).

PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Minh Xuân

 

Biểu số 01

TỔNG HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2021 - 2025, TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn đầu tư

Trung ương dự kiến giao giai đoạn 2021-2025

Địa phương dự kiến phân bổ giai đoạn 2021- 2025

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

12.545.724

12.823.319

 

A

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5.777.300

5.777.300

Chi tiết Biểu số 02

I

Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

2.988.700

2.988.700

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước phân cấp cho huyện, thành phố quản lý

 

187.500

 

II

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.650.000

2.650.000

 

 

Trong đó: - Trích lập quỹ phát triển đất 30%

 

795.000

 

 

- Chi cho công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCN quyền sử dụng đất 10%

 

265.000

 

 

- Phân cấp cho các huyện, thành phố quản lý, sử dụng

 

1.590.000

 

III

Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

117.500

117.500

 

IV

Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

21.100

21.100

 

B

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực)

6.768.424

6.768.424

 

I

VỐN TRONG NƯỚC (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực)

6.264.824

6.264.824

Chi tiết Biểu số 03

 

Trong đó bao gồm cả:

64.524

64.524

 

1

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

64.524

64.524

 

2

Các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng

2.463.000

3.163.000

 

-

Dự án điều chỉnh bổ sung quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

363.000

363.000

 

-

Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

1.600.000

1.600.000

 

-

Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang

500.000

1.200.000

 

II

VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)

503.600

503.600

Chi tiết Biểu số 04

C

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỔ SUNG

 

277.595

 

 

Biểu số 02

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025, VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị : Triệu đồng

STT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian KC - HT

Tổng mức đầu tư

Giá trị dự toán

Vốn đã bố trí đến năm 2020

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

Tổng số

Trong đó:

Chi XDCB vốn tập trung trong nước

Nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng Đất

Nguồn bội chi NSĐP

Nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

6.054.895,00

2.988.700,00

117.500,00

2.650.000,00

21.100,00

277.595,00

 

 

I

CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC PHÂN CẤP CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SỬ DỤNG

 

 

 

 

187.500,00

187.500,00

 

 

 

 

 

Các huyện, thành phố khi phân bổ vốn đầu tư : Tập trung làm đường thôn và đường nội đồng.

1

Huyện Na Hang

 

 

 

 

25.500,00

25.500,00

 

 

 

 

 

2

Huyện Lâm Bình

 

 

 

 

24.500,00

24.500,00

 

 

 

 

 

3

Huyện Chiêm Hoá

 

 

 

 

32.000,00

32.000,00

 

 

 

 

 

4

Huyện Hàm Yên

 

 

 

 

24.000,00

24.000,00

 

 

 

 

 

5

Huyện Yên Sơn

 

 

 

 

32.000,00

32.000,00

 

 

 

 

 

6

Huyện Sơn Dương

 

 

 

 

31.000,00

31.000,00

 

 

 

 

 

7

Thành phố Tuyên Quang

 

 

 

 

18.500,00

18.500,00

 

 

 

 

 

II

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

 

 

 

2.650.000,00

 

 

2.650.000,00

 

 

 

 

1

Trích lập quỹ phát triển đất 30%;

 

 

 

 

795.000,00

 

 

795.000,00

 

 

 

 

2

Chi cho công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCN quyền sử dụng đất 10%.

 

 

 

 

265.000,00

 

 

265.000,00

 

 

 

 

3

Phân cấp cho các huyện, thành phố quản lý sử dụng

 

 

 

 

1.590.000,00

 

 

1.590.000,00

 

 

Đề nghị UBND các huyện, thành phố khi phân bổ Kế hoạch chi tiết cho các công trình: Ưu tiên đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc của UBND các xã, phường, thị trấn.

 

III

CHI TRẢ NỢ GỐC

 

 

 

 

40.891,00

40.891,00

 

 

 

 

 

 

IV

BỐ TRÍ VỐN HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

 

 

15.000,00

15.000,00

 

 

 

 

 

02 Công trình

1

Đường giao thông tại trung tâm hành chính TPTQ đoạn nối từ QL2 cũ đến QL2, đoạn tránh TPTQ

 

 

 

 

10.000,00

10.000,00

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

2

Dự án xây dựng 7,5Km đường điện, 01 TBA đi thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang

2020-2021

 

 

 

5.000,00

5.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

V

KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG (THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT HĐND TỈNH)

 

210.000,0

 

 

150.000,00

120.000,00

 

 

 

30.000,00

Sở NN&PTNT

Tổng nhu cầu vốn GĐ 2021-2025: 210.000 trđ; số kinh phí còn lại 60.000 trđ hằng năm bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh

VI

ĐỀ ÁN BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GTNT VÀ XÂY DỰNG CẦU TRÊN ĐƯỜNG GTNT GIAI ĐOẠN 2021-2025

 

788.172,0

 

 

531.000,00

470.000,00

 

 

 

61.000,00

 

 

1

Cầu trên đường GTNT

 

470.000,0

 

 

310.000,00

270.000,00

 

 

 

40.000,00

Sở Giao thông Vận tải

Tổng nhu cầu GĐ 2021-2025: 470.000 trđ; cân đối bố trí 310.000 trđ; Số kinh phí còn lại 160.000 trđ, hằng năm bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh

2

Đường thôn và đường nội đồng

 

318.172,0

 

 

221.000,00

200.000,00

 

 

 

21.000,00

UBND huyện, thành phố

Số kinh phí còn lại bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện

VII

DỰ ÁN HOÀN THÀNH BÀN GIAO ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NGÀY 31/12/2020

 

5.748.119,72

5.023.009,76

4.586.394,14

138.841,644

116.764,00

13.082,641

 

 

8.995,00

 

105 Công trình

(1)

Công trình đã phê duyệt quyết toán

 

1.015.972,04

508.992,14

518.380,83

12.915,401

11.320,303

1.595,098

 

 

 

 

22 Công trình

1

Xây dựng trạm Y tế xã Trung Hà, huyện Chiêm Hoá

2018-2020

3.434,52

3.300,00

3.100,00

200,014

 

200,014

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

2018-2020

3.740,84

3.583,30

3.340,00

243,252

 

243,252

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Yên, huyện Sơn Dương

2018-2020

3.100,00

2.936,45

3.100,00

160,232

 

160,232

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

4

Xây dựng trạm Y tế thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn

2015-2016

4.474,73

3.993,49

3.704,43

289,058

 

289,058

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

5

Xây dựng trạm Y tế xã Minh Dân, huyện Hàm Yên

2018-2020

2.306,31

2.306,31

2.158,86

147,718

 

147,718

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

6

Trường Mần Non, xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn

2016-2017

3.784,98

3.513,59

3.200,00

313,594

313,594

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

7

Cải tạo, nâng cấp nhà khách cơ quan BCH Quân sự tỉnh

2015-2016

6.185,16

6.016,53

5.822,620

193,813

193,813

 

 

 

 

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

 

8

Xây dựng, cải tạo Trung tâm thực hành, thực nghiệm trường Đại học Tân Trào

2017-2019

11.276,16

10.720,06

10.448,00

272,056

 

272,056

 

 

 

Trường Đại học Tân Trào

 

9

Dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi xã Trung Trực, huyện Yên Sơn (JICA SPLVI)

2009-2012

38.380,93

5.596,27

33.505,03

4.184,132

4.184,132

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

10

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Sơn Dương

2018-2019

8.594,04

8.594,04

8.460,98

120,652

 

120,652

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

11

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Lâm Bình

2018-2019

9.824,19

9.824,19

9.733,74

90,447

 

90,447

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

12

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Hàm Yên

 

17.234,34

17.234,34

17.264,80

71,669

 

71,669

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

13

Xây dựng thao trường bắn, thao trường huấn luyện tại xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hoá

 

15.569,92

15.569,92

5.447,74

923,438

923,438

 

 

 

 

UBND huyện Chiêm Hóa

 

14

Dự án cải tạo nút giao thông Km5 Quốc lộ 2 (đường Tuyên Quang - Hà Giang)

2011-2014

30.595,00

17.694,12

17.206,77

487,348

487,348

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

15

Đường giao thông cụm công nghiệp Tân Thành, huyện Hàm Yên

 

6.161,401

6.161,401

5.091,263

260,138

260,138

 

 

 

 

UND huyện Hàm Yên

 

16

Xây dựng dường giao thông nội bộ và kè chống sạt lở trụ sở UBND tỉnh

2019-2020

9.530,507

9.530,507

9.500,00

30,507

30,507

 

 

 

 

Văn phòng UBND tỉnh

 

17

Đường vào khu động tiên (đoạn I+II, tuyến đường từ Km54-QL2 đến động Âm Phủ) thuộc dự án ĐTXD công trình HTKT Khu di tích Quốc gia thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên

 

3.437,033

3.437,033

1.255,00

2.182,033

2.182,033

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

18

Công trình cầu Bà Đạo, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2012-2014

109.671,90

97.880,900

97.863,80

17,000

17,000

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

19

Đường Yên Hoa - Sinh Long (ĐH02)

2015-2017

47.652,10

33.720,80

33.696,00

24,800

24,800

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

20

Công trình nâng cấp đường Lăng Can - Xuân Lập (Giai đoạn 1), huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

2013-2017

79.777,00

76.655,40

76.447,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh

21

Đường giao thông đất đỏ liên xã của huyện Yên Sơn (Quyết toán Giai đoạn 1)

2016-2018

250.200,00

109.502,00

107.000,00

2.502,00

2.502,00

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

22

Đường cứu hộ, cứu nạn từ đường Quang Trung đến Km14 đến QL2, tỉnh Tuyên Quang (Quyết toán phần dừng thực hiện)

 

351.041,00

61.221,50

61.034,80

201,500

201,500

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

(2)

Công trình chưa phê duyệt quyết toán

 

4.732.147,68

4.514.017,62

4.068.013,31

87.198,243

66.715,70

11.487,543

 

 

8.995,00

 

83 Công trình

1

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Chiêm Hóa

2018-2020

25.961,00

25.961,00

23.364,00

1.316,60

 

1.316,60

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

2

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Na Hang

2018-2020

14.058,00

14.058,00

12.014,81

924,69

 

924,69

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

3

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Yên Sơn

2018-2020

30.547,80

30.547,80

25.556,49

1.246,26

 

1.246,26

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

4

Xây dựng cầu cứng và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài Chính tại xã Bình Nhân - Chiêm Hóa - Tuyên Quang

2018-2020

49.997,26

49.997,26

46.302,62

3.695,00

 

 

 

 

3.695,00

Sở Tài chính

 

5

Cải tạo nhà khoa nội bảo vệ sức khỏe A10 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang

2020

1.490,13

1.490,13

700,00

600,00

 

 

 

 

600,00

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang

 

6

Sửa chữa nhà điều trị bệnh nhân Khối ngoại, Khối nội, Phụ sản và các chuyên khoa của Bệnh viện đa khoa tỉnh

2020

2.600,00

2.600,00

1.600,00

1.000,00

 

 

 

 

1.000,00

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang

 

7

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Khu công nghiệp Long Bình An

2016-2019

83.049,00

81.195,50

50.000,00

4.500,00

4.500,00

 

 

 

 

BQL các khu CN tỉnh Tuyên Quang

 

8

Đường từ Quốc lộ 2 vào Trụ sở làm việc của Huyện ủy và UBND huyện Hàm Yên

 

14.997,35

14.997,35

9.139,00

3.700,00

 

 

 

 

3.700,00

UBND huyện Hàm Yên

 

9

Sửa chữa, nâng cấp hồ Phai Kẽm, huyện Hàm Yên

 

14.992,71

14.992,71

14.407,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

10

Kè bờ sông Lô thị xã Tuyên Quang (TPTQ)

 

385.624,47

381.937,00

376.524,63

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

 

11

Dự án bố trí sắp xếp ổn định dân cư xã Sơn Phú, huyện Na Hang

 

49.966,00

49.966,00

48.424,20

 

 

 

 

 

 

Chi cục phát triển nông thôn

 

12

Cải tạo, nâng cấp CSHT phát triển vùng cam sành trên địa bàn huyện Hàm Yên

 

85.000,00

 

58.000,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

 

13

Các công trình khắc phục hậu quả thiên tai theo QĐ số 1847/QĐ-TTg ngày 19/12/2019

 

30.000,00

30.000,00

30.000,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

 

14

Tuyến đê tả Lô từ Vĩnh Lợi đến Lâm Xuyên (nay là Trường Sinh), huyện Sơn Dương

 

20.000,00

20.000,00

20.000,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Bố trí từ nguồn Dự phòng NSTW

15

XD đường giao thông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa, nước thải khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn (tại địa điểm mới);

 

70.005,00

70.005,00

58.501,30

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

16

Đường Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương, huyện Hàm Yên (Giai đoạn 2)

 

103.602,31

103.602,31

85.283,14

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

17

Đường Kiên Đài -Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (Đoạn từ Trụ sở UBND xã Kiên Đài đến đầu cầu Khuôn Miềng - thôn Nà Pó)

 

81.079,09

74.534,76

62.215,39

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

18

Đường giao thông từ xã Hồng Quang đi xã Bình An, huyện Lâm Bình

 

130.274,90

100.919,52

94.190,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

19

Cải tạo, nâng cấp Đại lộ Tân Trào, từ ngã ba Chanh Km208+990 QL37 qua dốc Đỏ đến ngã ba giao với đường 17/8 ( Đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến Trung tâm Hội nghị tỉnh)

 

129.962,27

129.962,27

124.819,67

 

 

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

20

Dự án xây dựng cầu Tình Húc vượt sông Lô, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

 

852.219,54

822.284,00

766.977,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

21

Xây dựng công trình Bến thuỷ Bản Lãm, xã Khâu Tinh, huyện Na Hang,

 

4.705,43

4.705,43

4.472,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

22

Xây dựng tuyến đường từ khu TĐC Km13 đến tuyến A-B, thị trấn huyện lỵ Yên Sơn

 

8.056,38

8.056,38

7.300,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

23

Cải tạo nâng cấp đường từ xã Thượng ấm đi xã Đại phú, huyện Sơn Dương

 

159.341,13

159.341,13

152.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

 

24

Đường Nhân Mục - Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

 

14.105,81

14.105,81

13.866,37

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

25

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Minh Thanh (từ Km138+830 QL2 đi QL2C)

 

42.320,70

39.209,84

39.181,00

 

 

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

26

Đường vào khu xử lý rác xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

 

18.967,22

18.967,22

14.200,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

27

Nâng cấp đường Lăng Can - Xuân Lập (giai đoạn 2), huyện Lâm Bình

 

108.562,00

108.562,00

93.309,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

28

Công trình cầu Bắc Mục, huyện Hàm Yên (thanh kinh phí chuẩn bị đầu tư)

 

25.900,00

426,08

200,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh

29

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông khu vực trung tâm huyện Lâm Bình

 

113.899,60

113.899,60

97.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

30

Dự án đầu tư xây dựng (giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

 

24.940,28

24.940,28

21.992,05

 

 

 

 

 

 

BQL các Khu du lịch tỉnh TQ

 

31

Quảng trường, Cụm tượng đài Bác Hồ với Nhân dân các dân tộc tỉnh Tuyên Quang; Tr. đó Giai đoạn I: Quảng trường Nguyễn Tất thành

 

293.470,54

291.990,77

274.085,26

 

 

 

 

 

 

Sở Xây Dựng

 

32

ĐTXD cơ sở Hạ tầng Khu du lịch sinh thái Na Hang

 

100.000,00

92.421,73

70.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

33

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa - Thể thao thanh, thiếu nhi tỉnh Tuyên Quang.

 

2.756,33

2.756,33

300,00

 

 

 

 

 

 

Ban chấp hành Đoàn tỉnh Tuyên Quang.

 

34

Bảo vệ, bảo quản và phát huy giá trị bảo vật quốc gia Bia Bảo Ninh Sùng Phúc, xã Yên Nguyên, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo Tàng tỉnh

 

35

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư giải phóng mặt bằng khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng công cộng thuộc khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn (nay là phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang)

2017-2020

19.183,20

19.183,20

17.547,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

36

Xây dựng nhà khách Kim Bình tỉnh Tuyên Quang

 

82.358,55

82.358,55

79.772,70

 

 

 

 

 

 

Văn phòng Tỉnh uỷ

 

37

Mở rộng phòng ăn tầng 1, xây mới nhà bếp và làm sảnh đón khách có mái che của nhà khách Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang

 

14.998,08

14.998,08

14.225,30

 

 

 

 

 

 

Văn phòng Tỉnh uỷ

 

38

Xây dựng mở rộng khu tái định cư di chuyển các hộ dân khu xử lý rác thải xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

 

7.711,53

7.711,53

7.354,16

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

39

Hạ tầng Khu di tích thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên

 

31.638,83

31.638,83

27.137,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

40

ĐTXD công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

 

86.350,00

86.350,00

78.000,00

 

 

 

 

 

 

BQL các Khu du lịch tỉnh

 

41

Công trình di chuyển đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

 

8.065,30

8.065,30

7.445,00

 

 

 

 

 

 

BQL các Khu du lịch tỉnh

 

42

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, Tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên

 

32.016,00

32.016,00

28.900,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

43

Hỗ trợ Đầu tư, tôn tạo xây dựng Di tích thành lập Chi bộ Mỏ Than (Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Tuyên Quang)

 

9.383,66

9.383,66

5.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

44

Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên Thị xã Na Hang

 

170.000,00

155.261,25

143.528,00

12.000,00

12.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

45

Xây dựng Trạm Y tế xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

 

2.478,24

2.478,24

2.320,13

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

46

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa

 

3.723,00

3.723,00

3.350,00

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

47

Trạm Y tế xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

 

3.072,57

3.072,57

3.050,0

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

48

Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

 

4.134,01

4.134,01

2.236,53

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

49

Xây dựng Trạm Y tế xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình

 

4.367,54

4.367,54

4.132,17

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

50

Xây dựng Trạm Y tế xã Quý Quân, huyện Yên Sơn

 

3.500,12

3.500,12

2.959,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

51

Xây dựng trạm Y tế xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên

 

3.393,52

3.393,52

3.100,00

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

52

Xây dựng Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Tuyên Quang (Địa điểm mới)

 

268.898,85

268.898,82

268.890,00

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện Lao và Phổi - TQ

 

53

Cải tạo, sửa chữa nhà điều trị A3, nhà hành chính, nhà dược và một số hạng mục phụ trợ của Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang

 

3.585,27

3.585,27

1.750,00

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang

 

54

Xây dựng Bệnh viện đa khoa, huyện Lâm Bình

 

164.932,14

162.932,14

127.366,54

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

55

Trụ sở xã Chiêu Yên, huyện Yên Sơn

 

2.853,41

2.853,41

2.800,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

56

Nhà công vụ thuộc Dự án Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình

 

19.950,00

19.950,00

15.900,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

57

Xây dựng trụ sở HĐND-UBND huyện Hàm Yên (tại địa điểm mới)

 

51.864,16

51.864,16

38.697,71

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

58

Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trụ sở Công an tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)

 

84.104,24

84.104,24

 

 

 

 

 

 

 

Công an tỉnh

 

59

Trụ sở UBND xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên

 

5.065,48

5.065,48

4.707,54

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Hàm Yên

 

60

Trụ sở UBND xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang

 

6.476,15

6.476,15

5.850,00

 

 

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

61

Trụ sở UBND xã Bình Phú, huyện Chiêm Hóa

 

7.127,44

7.127,44

6.650,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Chiêm Hóa

 

62

Trụ sở UBND xã Trung Trực, huyện Yên Sơn

 

5.730,16

5.730,16

5.177,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

63

Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc Tỉnh ủy

 

2.178,67

2.178,67

2.100,00

 

 

 

 

 

 

VP Tỉnh ủy

 

64

Cải tạo, sửa chữa Hội trường Tỉnh uỷ

 

14.811,85

14.811,85

11.866,90

 

 

 

 

 

 

VP Tỉnh ủy

 

65

Trụ sở UBND xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

 

5.687,01

5.687,01

4.864,00

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

66

Hội trường và công trình HT kỹ thuật của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Yên Sơn

 

82.222,48

81.683,45

79.709,80

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

67

Trụ sở làm việc của Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá

 

4.592,58

4.592,58

4.100,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Chiêm Hóa

 

68

Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình (Nhà làm việc của HĐND và UBND huyện)

 

37.244,91

36.691,84

34.093,13

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

69

Sửa chữa, xây dựng bổ sung Nhà làm việc Sở VHTT&DL

 

14.992,47

14.992,47

14.172,00

 

 

 

 

 

 

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

 

70

Ứng dụng công nghệ thông tin đẩy mạnh phát triển Chính quyền điện tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016-2020

 

46.251,00

43.000,00

30.000,00

 

 

 

 

 

 

Sở Thông tin và truyền thông

 

71

Kho bảo quản vật chứng là vũ khí, vật liệu nổ

 

3.980,697

3.980,70

2.700,00

 

 

 

 

 

 

BCH Quân sự tỉnh

 

72

Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Kim phú, huyện Yên Sơn

 

4.718,19

4.718,19

4.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

73

Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

 

4.875,95

4.875,95

4.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

74

Xây dựng trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS, huyện Lâm Bình

 

53.211,64

50.182,52

48.250,18

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

75

Trường THPT Lâm Bình, huyện Lâm Bình

 

28.733,18

28.733,18

25.840,377

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

76

Hạng mục Nhà thi đấu Đa năng thuộc Dự án ĐTXD công trình Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

 

7.983,70

7.983,70

7.295,80

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ TQ

 

77

Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang

 

8.426,28

8.426,28

7.350,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

78

Trường Tiểu học và THCS xã Côn Lôn, huyện Na Hang

 

18.160,00

18.160,00

16.050,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

79

Xây dựng Trường THPT Xuân Vân huyện Yên Sơn

 

8.186,47

8.186,47

6.150,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

80

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang

 

9.382,62

9.382,62

9.167,43

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh

 

81

Xây dựng Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Truờng THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn

 

12.533,29

12.533,29

12.533,00

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

82

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020 - do EU tài trợ

 

164.561,00

164.561,00

140.000,00

 

 

 

 

 

 

Sở Công thương

 

83

Các công trình hoàn thành chưa phê duyệt quyết toán thuộc kế hoạch đầu tư và xây dựng của tỉnh từ năm 2020 trở về trước.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Được phân bổ chi tiết hằng năm

c)

Các công trình, hạng mục công trình hoàn thành đã được phê duyệt quyết toán chưa bố trí đủ vốn thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang theo QĐ số 08/2007/QĐ-TTg ngày 12/01/2007

 

 

 

 

38.728,00

38.728,00

 

 

 

 

 

Chi tiết có Kế hoạch phân bổ riêng

VIII

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020, HOÀN THÀNH TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025

 

5.469.853,34

1.959.012,63

2.501.257,71

641.486,00

538.305,00

500,00

 

 

102.681,00

 

58 Công trình

(1)

Giáo dục đào tạo, việc làm, dạy nghề

 

147.088,89

147.088,90

87.746,31

37.000,00

37.000,00

 

 

 

 

 

04 Công trình

1

San nền; Hạ tầng kỹ thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường Đại học Tân Trào

2016-2020

80.000,00

80.000,00

67.246,31

9.000,00

9.000,00

 

 

 

 

Trường Đại học Tân Trào

 

2

Xây dựng Khoa Dân tộc nội trú Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quang (Hạng mục nhà ký túc xá học sinh, sinh viên)

2017-2020

45.000,00

45.000,00

7.000,00

20.000,00

20.000,00

 

 

 

 

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quang

Năm 2021 bố trí từ nguồn NSTW: 15.000 trđ

3

Nhà lớp học các trường Mầm non, trường Tiểu học trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sử dụng nguồn dự phòng 10% vốn TPCP giai đoạn 2017- 2020

2020-2021

13.747,00

13.747,00

11.500,00

2.000,00

2.000,00

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

4

Xây công trình Trường PTDTNT ATK Sơn Dương - giai đoạn 2

2020-2022

8.341,90

8.341,90

2.000,00

6.000,00

6.000,00

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

(2)

Y tế

 

79.682,07

79.682,07

35.670,00

17.500,00

17.000,00

500,00

 

 

 

 

02 Công trình

1

Xây dựng trạm Y tế xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương

2020-2021

3.464,07

3.464,07

2.670,00

500,00

 

500,00

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

 

2

Nâng cấp mở rộng Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang

2016-2020

76.218

76.218

33.000,00

17.000,00

17.000,00

 

 

 

 

Bệnh viện Y dược cổ truyền

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 20.000 triệu đồng

(3)

Văn hóa - Xã hội - Du lịch

 

313.178,41

181.374,63

130.452,00

91.500,00

55.000,00

 

 

 

36.500,00

 

05 Công trình

1

Trùng tu nâng cấp, xây dựng bia di tích và hàng rào bảo vệ Khu di tích ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

2019-2021

31.552,00

31.552,00

26.552,00

5.300,00

 

 

 

 

5.300,00

Sở Tài Chính

Hằng năm bố trí từ nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

2

Dự án xây dựng 7,5Km đường điện, 01 TBA đi thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang

2020-2021

13.357,41

13.357,41

5.000,00

8.000,00

8.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Vốn NS tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

3

Xây dựng biển giáp ranh các tỉnh Vĩnh Phúc và Hà Giang

2020-2021

2.499,57

2.499,57

1.200,00

1.200,00

 

 

 

 

1.200,00

Sở VHTT&DL

Vốn NS tỉnh

4

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Khu du lịch sinh thái thuộc huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

85.000,00

 

21.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 10.000 trđ; hằng năm bổ sung từ nguồn vốn ngân sách tỉnh

5

Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025

2020-2024

180.769,43

133.965,65

76.700,00

77.000,00

47.000,00

 

 

 

30.000,00

Sở VHTT&DL

 

(4)

Nông, lâm nghiệp, thủy lợi

 

902.519,85

512.239,11

520.180,46

75.000,00

75.000,00

 

 

 

 

 

10 Công trình

1

Xử lý khẩn cấp đảm bảo an toàn đoạn đê thôn Hưng Thịnh, xã Trường Sinh, huyện Sơn Dương;

2020-2021

14.900,00

14.900,00

2.971,000

5.000,00

5.000,00

 

 

 

 

Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

2

Dự án di dân khẩn cấp tại xóm Dùm, phường Nông Tiến, Thành phố Tuyên Quang

2016-2020

54.213,80

54.213,80

29.084,46

13.000,00

13.000,00

 

 

 

 

UBND - TPTQ

Hằng năm bổ sung từ nguồn vốn ngân sách tỉnh

3

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm đặc biệt khó khăn thôn Khâu Tinh và thôn Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

88.200,00

 

20.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 15.000 trđ; số vốn còn thiếu bổ sung từ nguồn ngân sách tỉnh

4

Cải tạo, nâng cấp phát triển vùng sản xuất chè tập trung, an toàn, chất lượng cao tỉnh Tuyên Quang

2020-2024

105.000,00

 

76.000,00

5.000,00

5.000,00

 

 

 

 

Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Dự án xin vốn từ NSTW

5

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ quét, lũ ống, sạt lở đất rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi Cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn

2016-2020

83.238,98

 

22.420,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 10.000 trđ; số vốn còn thiếu bổ sung từ nguồn ngân sách tỉnh

6

Công trình thủy lợi Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương

2020-2022

36.924,41

 

2.030,00

30.000,00

30.000,00

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

 

7

Dự án Kè chống sạt lở suối Nặm Chang, bảo vệ khu hành chính huyện Lâm Bình

2014-2018

150.132,00

73.214,66

33.517,00

22.000,00

22.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 5.000 trđ; số vốn còn thiếu hằng năm bổ sung từ nguồn ngân sách tỉnh

8

Kè bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thuỷ điện Tuyên Quang, khu vực thị trấn Na Hang, huyện Na hang, tỉnh Tuyên Quang theo QĐ số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020

 

297.701,34

297.701,34

291.130,00

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình NN&PTNT

Năm 2020 bố trí từ nguồn dự phòng NSTW: 60.000 trđ

9

Khắc phục khẩn cấp sự cố tuyến đê tả Lô từ Vĩnh Lợi - Lâm Xuyên (nay là Trường Sinh), đoạn qua xã Đông Thọ và xã Trường Sinh, huyện Sơn Dương

 

28.028,00

28.028,00

28.028,00

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Năm 2020 bố trí từ nguồn DPNSTW: 28.028 trđ

10

Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm sạt lở, sụt lún đất thôn Nà Đứa, xã Đà Vị, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2020-2022

44.181,32

44.181,32

15.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Dự án xin vốn từ NSTW

(5)

Giao thông

 

919.705,76

331.438,34

458.568,83

180.200,00

119.000,00

 

 

 

61.200,00

 

11 Công trình

1

Nâng cấp đường ĐH đoạn từ thôn Sài Lĩnh đến thôn Lãng cư xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương

2020-2021

19.544,10

19.544,10

12.709,09

5.000,00

5.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

 

2

Sửa chữa nền, mặt đường tuyến ĐT.185 đoạn từ Km236+500 - Km248+510 (Phúc Yên - Khau Cau), huyện Lâm Bình

2018-2020

65.395,93

43.489,16

30.188,00

20.000,00

 

 

 

 

20.000,00

Sở Giao thông Vận tải

Hằng năm bố trí nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

3

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

200.000,00

 

123.008,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 67.000 trđ;

4

Dự án 02 tuyến đường dọc hai bên bờ sông Lô đấu nối với các tuyến QL37, QL2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với cao tốc Lào Cai-Nội Bài

2016-2020

323.692,00

 

120.766,00

60.000,00

60.000,00

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 100.000 triệu đồng

5

Cầu Chinh, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa trên tuyến đường vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài chính tại thông Đồng Quắc, xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa

2020-2022

38.775,50

 

13.500,00

24.000,00

 

 

 

 

24.000,00

Sở Tài chính

Hằng năm bố trí nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

6

Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến đường ĐT.186, đoạn từ Km0+00 - Km58+900 thuộc địa phận huyện Sơn Dương

2020-2023

155.044,10

155.044,10

97.600,00

20.000,00

15.000,00

 

 

 

5.000,00

Sở Giao thông Vận tải

Hằng năm bố trí nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

7

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối QL2C với khu Di tích Sở Đúc tiền, Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc và khu trung tâm xã Bình nhân, huyện Chiêm Hóa

2020-2022

14.952,00

14.952,00

8.400,00

6.200,00

 

 

 

 

6.200,00

Sở Tài chính

Hằng năm bố trí nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

8

Đường giao thông từ đường ĐH.03 Phú Bình - Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa đến Di tích Bộ Tài chính, thôn Nà Làng, xã Phú Bình, huyện Chiêm Hóa

2020-2022

14.726,99

14.726,99

8.400,00

6.000,00

 

 

 

 

6.000,00

Sở Tài chính

Hằng năm bố trí nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

9

Xây dựng cầu Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình

2020-2022

24.755,03

20.861,87

10.700,00

12.000,00

12.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

10

Dự án Kè chống sạt lở bờ suối và cầu vượt suối tại thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình

2020-2021

31.339,00

31.339,00

30.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

Vốn dự phòng NSTW

11

Đường nội bộ từ trụ sở Tỉnh ủy đến Nhà khách Kim Bình, bãi đỗ xe, kè bảo vệ chống sạt lở và cải tạo sân, vườn khu vực Tỉnh ủy;

2020-2022

31.481,10

31.481,10

3.297,74

27.000,00

27.000,00

 

 

 

 

Văn phòng Tỉnh ủy

 

(6)

Quản lý Nhà nước

 

174.378,49

160.000,89

116.660,97

36.500,00

36.500,00

 

 

 

 

 

09 Công trình

1

Xây dựng nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Tuyên Quang.

2020-2021

8.600,00

8.600,00

2.030,97

5.000,00

5.000,00

 

 

 

 

UBMT Tổ quốc tỉnh

Vốn ngân sách tỉnh

2

Sửa chữa, cải tạo, mua sắm, thay thế các tài sản, công cụ, dụng cụ Nhà khách Kim Bình, Văn phòng Tỉnh ủy.

2020-2021

5.036,85

5.036,85

2.500,00

2.000,00

2.000,00

 

 

 

 

Văn phòng Tỉnh ủy

 

3

Xây dựng Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Yên Sơn

2020-2021

6.585,78

6.585,78

2.700,00

3.500,00

3.500,00

 

 

 

 

Hạt kiểm lâm huyện Yên Sơn

Vốn ngân sách tỉnh

4

Trụ sở UBND xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa

2020-2021

5.766,34

5.766,34

3.580,00

2.000,00

2.000,00

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

5

Trụ sở UBND xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa

2020-2021

6.343,55

6.343,55

3.050,00

3.000,00

3.000,00

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

6

Trụ sở UBND xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên

2020-2021

4.981,66

4.981,66

3.050,00

1.500,00

1.500,00

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

7

Trụ sở UBND xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2020-2021

5.488,58

5.488,58

3.750,00

1.500,00

1.500,00

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

8

Xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang

2020-2022

11.824,25

11.824,25

3.000,00

8.000,00

8.000,00

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

9

Xây dựng Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Tuyên Quang

 

45.373,87

45.373,87

33.000,00

10.000,00

10.000,00

 

 

 

 

Sở Khoa học và Công nghệ

 

10

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang

 

74.377,60

60.000,00

60.000,00

 

 

 

 

 

 

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Dự án xin vốn NSTW

(7)

Phát thanh truyền hình

 

87.148,94

87.148,94

12.400,00

70.000,00

70.000,00

 

 

 

 

 

01 Công trình

1

Dự án Nhà làm việc, trung tâm kỹ thuật và nhà studio của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

2020-2024

87.148,94

87.148,94

12.400,00

70.000,00

70.000,00

 

 

 

 

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

 

(8)

Công nghiệp

 

1.011.687,56

339.834,78

244.693,36

 

 

 

 

 

 

 

02 Công trình

1

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013 -2020

 

950.096,56

339.834,78

222.693,36

 

 

 

 

 

 

Sở Công Thương

Dự án xin vốn Bộ Công Thương; Năm 2021 bố trí từ nguồn NSTW: 32.565 trđ

2

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang

 

61.591,00

 

22.000,00

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Giai đoạn 2021-2025 vốn NSTW: 5.000 trđ

(9)

Bảo vệ môi trường

 

7.064,80

7.064,80

 

6.500,00

6.500,00

 

 

 

 

 

01 Công trình

1

Dự án Đóng ô chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý rác thải tại xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

2020-2021

7.064,80

7.064,80

 

6.500,00

6.500,00

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

Vốn ngân sách tỉnh

(10)

Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

 

16.289,39

16.289,39

16.289,39

16.286,00

11.305,00

 

 

 

4.981,00

 

07 Công trình

1

Quy hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình

2020

1.381,151

1.381,15

1.381,151

1.381,00

1.381,00

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

2

Quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang

2020

1.361,312

1.361,31

1.361,312

1.361,00

1.361,00

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

3

Quy hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa

2020

2.843,776

2.843,78

2.843,776

2.843,00

 

 

 

 

2.843,00

UBND huyện Chiêm Hóa

 

4

Quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên

2020

2.138,746

2.138,75

2.138,746

2.138,00

 

 

 

 

2.138,00

UBND huyện Hàm Yên

 

5

Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn

2020

2.734,753

2.734,75

2.734,753

2.734,00

2.734,00

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

 

6

Quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương

2020

3.180,655

3.180,66

3.180,655

3.180,00

3.180,00

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

 

7

Quy hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang

2020

2.648,996

2.649,00

2.648,996

2.649,00

2.649,00

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

(11)

Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050

 

48.872,69

48.872,69

17.900,00

23.000,00

23.000,00

 

 

 

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

(12)

Vốn đối ứng các dự án sử dụng vốn ODA

 

1.762.236,47

47.978,09

860.696,39

88.000,00

88.000,00

 

 

 

 

 

05 Công trình

1

Chương trình mở rộng quy mô VS&NS nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016-2020 tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

253.373,00

 

148.345,23

3.000,00

3.000,00

 

 

 

 

TT nước sạch và VSMT; Sở Giáo dục và Đào tạo; TT kiểm soát bệnh tật

 

2

Dự án Chương trình phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang

2019-2023

413.916,70

 

15.647,00

57.000,00

57.000,00

 

 

 

 

Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh

Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Hàn Quốc thông qua KOICA

3

Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn do ADB tài trợ.

2019-2025

 

 

3.639,00

8.000,00

8.000,00

 

 

 

 

Sở Y tế

 

4

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Tuyên Quang (WB)

2016-2020

843.286,77

 

547.188,75

10.000,00

10.000,00

 

 

 

 

UBND thành phố Tuyên Quang

 

5

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

2016-2022

251.660,00

47.978,09

145.876,41

10.000,00

10.000,00

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

 

 

- Sửa chữa nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước Ngòi Là 2, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

 

47.978,09

47.978,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiểu dự án 2: Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước tại các huyện, gồm 13 công trình

 

203.682,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025

 

10.717.989,90

2.686,80

513.550,00

1.499.426,36

1.338.090,00

86.417,36

 

 

74.919,00

 

77 Công trình

(1)

Giao thông

 

4.721.720,00

 

501.200,00

702.419,00

639.500,00

 

 

 

62.919,00

 

16 Công trình

1

Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

2021-2024

3.112.970,00

 

500.000,00

300.000,00

300.000,00

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Hằng năm bố trí nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư: 200.000 trđ

2

Đầu tư xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện Yên Sơn (Km14QL2 Tuyên Quang - Hà Giang)

2021-2024

635.000,00

 

 

60.000,00

60.000,00

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 416.000 trđ; Số vốn còn thiếu so với TMĐT hằng năm bổ sung từ ngân sách tỉnh

3

Cầu qua sông Lô Km 71 đường Tuyên Quang - Hà Giang đi Bạch Xa, xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

2021-2024

177.000,00

 

 

5.000,00

5.000,00

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Dự kiến vốn NSTW giai đoạn 2021-2025: 160.000 trđ.

4

Xây dựng Cầu và đường từ xã Ninh Lai đi xã Sơn Nam huyện Sơn Dương.

2021-2025

165.000,00

 

 

150.000,00

150.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

Cột số 5: Tổng mức đầu tư dự kiến

5

Xây dựng hạ tầng khu vực bến thủy vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang và cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Ba Đạo đi qua Hang Khào đến bến thủy lòng hồ thủy điện Tuyên Quang, huyện Na Hang.

2021-2023

44.980,00

 

1.100,00

40.000,00

40.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

6

Đường giao thông nông thôn vào vùng sản xuất nông nghiệp tập trung kết hợp phát triển du lịch sinh thái thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.

2021-2022

14.970,00

 

 

12.000,00

12.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Ngân sách huyện Na Hang 2.970 trđ

7

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đầu cầu Nẻ đến Trường THPT Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2020-2023

95.000,00

 

100,00

2.000,00

2.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Dự án xin vốn từ NSTW

8

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ Km170+600 Quốc lộ 2C đến thôn Đồng Khẩn, xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

2021-2023

29.400,00

 

 

20.400,00

 

 

 

 

20.400,00

Sở Tài chính

Hằng năm bố trí từ nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

9

Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và công trình trên tuyến đường vào Khu di tích Sở Đúc tiền, khu di tích Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc, xã Bình Nhân (đoạn từ thôn Đồng Tâm đi thôn Đồng Quắc xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa)

2020-2022

18.200,00

 

 

12.500,00

 

 

 

 

12.500,00

Sở Tài chính

Hằng năm bố trí từ nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

10

Cải tạo nâng cấp đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Bản Ba, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

2021-2024

238.300,00

 

 

25.019,00

 

 

 

 

25.019,00

UBND huyện Chiêm Hóa

Hằng năm bố trí từ nguồn chi thường xuyên NS tỉnh bổ sung vốn đầu tư

11

Đường vào Ủy ban nhân dân xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương

2020-2022

14.000,00

 

 

12.000,00

12.000,00

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

 

12

Đường vào Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương

2020-2022

13.000,00

 

 

11.500,00

11.500,00