Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 366/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 29 tháng 4 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HƯNG YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 29 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Văn bản số 419/TTg-KTTH ngày 02 tháng 4 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Văn bản số 5743/BKHĐT-TH ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 226/BC-KTNS ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên với nội dung cụ thể như sau:

1. Dự kiến tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên là 20.711.842 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương 17.094.042 triệu đồng, bao gồm:

- Nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức 3.348.400 triệu đồng;

- Nguồn thu từ tiền sử dụng đất 13.466.537 triệu đồng;

- Nguồn thu hồi vốn ứng trước GPMB dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình là 199.000 triệu đồng;

- Nguồn vốn xổ số kiến thiết 80.105 triệu đồng.

b) Nguồn vốn ngân sách trung ương 3.617.800 triệu đồng, bao gồm:

- Vốn trong nước là 3.427.700 triệu đồng;

- Vốn nước ngoài là 190.100 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo)

2. Phương án phân bổ vốn

a) Vốn cân đối ngân sách địa phương 17.094.042 triệu đồng dự kiến phân bổ như sau:

- Nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý là 10.418.170 triệu đồng (bao gồm: nguồn ngân sách tập trung 2.672.528 triệu đồng; nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp tỉnh 6.561.354 triệu đồng, nguồn thu tiền sử dụng đất Khu đại học Phố Hiến 905.183 triệu đồng; nguồn xổ số kiến thiết 80.105 triệu đồng), dự kiến phân bổ như sau:

+ Bố trí đủ vốn đầu tư các dự án hoàn thành, chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 là 1.146.132 triệu đồng;

+ Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư 100.000 triệu đồng;

+ Đầu tư chương trình, dự án khởi công mới là 7.074.872 triệu đồng;

+ Đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu của tỉnh 962.000 triệu đồng

+ Dự phòng xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình điều hành kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 200.000 triệu đồng;

(Chi tiết tại Phụ lục số II kèm theo)

+ Đầu tư các dự án hạ tầng kỹ thuật trong Khu đại học Phố Hiến là 905.183 triệu đồng: bố trí cho các dự án hoàn thành, chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 là 319.592 triệu đồng; dự án khởi công mới là 585.591 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục số III kèm theo)

- Phân cấp cho ngân sách cấp huyện, cấp xã quản lý là 6.675.872 triệu đồng, trong đó:

+ Vốn ngân sách tập trung phân cấp cho các huyện, thị xã, thành phố theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn giai đoạn 2021-2025 là 675.872 triệu đồng;

+ Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện, xã: 6.000.000 triệu đồng (các huyện, thị xã, thành phố chủ động rà soát, điều chỉnh bổ sung nguồn thu tiền sử dụng đất phù hợp với tình hình thực tế địa phương làm căn cứ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của địa phương mình).

(Chi tiết tại Phụ lục số IV kèm theo)

b) Nguồn ngân sách trung ương 3.671.800 triệu đồng dự kiến phân bổ như sau:

- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 3.427.700 triệu đồng, trong đó: Đầu tư Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên kéo dài, đoạn qua địa phận tỉnh Hưng Yên là 2.000 tỷ đồng); số còn lại 1.427.700 triệu đồng phân bổ cho 08 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang là 245.600 triệu đồng; dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 là 1.179.500 triệu đồng; hoàn trả vốn ứng trước 2.600.000 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục số V kèm theo)

- Vốn nước ngoài 190.100 triệu đồng; phân bổ cho 01 dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020 chuyển sang.

(Chi tiết tại Phụ lục số VI kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo quy định của pháp luật.

Trong đó, tập trung chỉ đạo một số nội dung sau:

- Cần đẩy nhanh quá trình thực hiện hoàn thiện hồ sơ đối với các dự án, công trình khởi công mới trình HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư làm căn cứ để đưa vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đảm bảo theo quy định của Luật.

- Trên cơ sở nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 được Trung ương giao, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh tiếp tục cho ý kiến về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 để HĐND tỉnh xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo quy định.

- Cân đối bố trí nguồn vốn đảm bảo theo tổng mức đầu tư và thời gian thực hiện dự án được phê duyệt; có phương án phân bổ chi tiết đối với các nguồn vốn chưa phân bổ để báo cáo HĐND tỉnh. Đảm bảo cân đối nguồn vốn đầu tư và nguồn làm lương cho ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 268/NQ-HĐND ngày 07/05/2020 của HĐND tỉnh về thông qua nội dung báo cáo Bộ Kế hoạch đầu tư, Bộ Tài chính về thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và dự kiến nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, Kỳ họp thứ Mười bảy nhất trí thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Toản

 

PHỤ LỤC SỐ I

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 366/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn đầu tư

Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch hàng năm đã giao trong giai đoạn 2016-2020

Giải ngân kế hoạch giai đoạn 2016-2020

Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó: Kế hoạch vốn năm 2021 đã giao

Trung ương giao

Địa phương giao

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

TỔNG SỐ

9.453.249

20.024.220

19.379.156

1.877.805

2.944.770

4.011.458

4.416.984

6.128.140

18.709.908

1.801.659

2.517.287

3.922.325

4.350.981

6.117.657

20.711.842

3.102.761

-

A

PHÂN THEO CẤP QUẢN LÝ

I

NGUỒN VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ

6.706.309

8.457.723

7.812.659

1.118.246

1.707.598

1.801.555

1.350.800

1.834.461

7.499.627

1.058.925

1.309.051

1.826.585

1.344.009

1.961.058

14.035.970

1.424.261

 

1

Cân đối NSĐP

3.210.273

4.248.674

4.215.430

660.215

734.012

828.730

827.869

1.164.605

4.114.023

600.894

718.707

822.223

807.595

1.164.605

10.418.170

1.033.871

 

a

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức

2.372.273

2.372.273

2.372.273

457.215

474.400

499.005

435.000

506.653

2.304.555

394.335

471.990

498.171

433.407

506.653

2.672.528

439.300

 

b

Nguồn thu sử dụng đất điều tiết về cấp tỉnh quản lý

600.000

1.638.402

1.638.402

195.000

102.112

314.725

379.869

646.696

1.613.849

193.559

99.837

312.570

361.187

646.696

6.561.354

462.466

 

c

Nguồn thu tiền sử dụng đất trong Khu đại học Phố Hiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

905.183

100.000

 

d

Nguồn thu hồi vốn ứng trước GPMB dự án nối hai cao tốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

199.000

 

 

đ

Vốn xổ số kiến thiết

89.500

89.500

56.256

8.000

9.000

15.000

13.000

11.256

51.239

13.000

2.500

11.483

13.000

11.256

80.105

32.105

 

e

Nguồn bội chi ngân sách

148.500

148.500

148.500

 

148.500

 

 

 

144.380

 

144.380

 

 

 

 

 

 

2

Vốn ngân sách trung ương

2.646.036

2.646.036

2.114.216

342.610

247.734

512.059

448.725

563.088

2.114.182

342.610

247.734

512.043

448.707

563.088

3.617.800

390.390

 

a

Bổ sung có mục tiêu từ NSTW

2.142.536

2.142.536

1.610.716

332.510

193.684

432.059

313.825

338.638

1.610.682

332.510

193.684

432.043

313.807

338.638

3.617.800

390.390

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn trong nước

1.179.942

1.179.942

999.611

222.013

137.897

195.442

166.559

277.700

999.577

222.013

137.897

195.426

166.541

277.700

3.427.700

348.590

 

 

- Vốn nước ngoài

962.594

962.594

611.105

110.497

55.787

236.617

147.266

60.938

611.105

110.497

55.787

236.617

147.266

60.938

190.100

41.800

 

b

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

503.500

503.500

503.500

10.100

54.050

80.000

134.900

224.450

503.500

10.100

54.050

80.000

134.900

224.450

 

 

 

3

Vốn trái phiếu Chính phủ

850.000

850.000

770.000

50.000

400.000

320.000

 

 

598.297

50.000

16.758

391.441

13.501

126.597

 

 

 

4

Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư

 

713.013

713.013

65.421

325.852

140.766

74.206

106.768

673.125

65.421

325.852

100.878

74.206

106.768

 

 

 

II

NGUỒN VỐN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

1.735.607

5.202.187

5.202.187

338.299

609.040

1.026.592

1.203.846

2.024.411

5.057.430

325.034

587.236

968.160

1.187.270

1.989.730

3.675.872

1.065.000

 

1

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức

596.940

596.940

596.940

113.000

119.600

125.190

110.650

128.500

564.309

102.709

110.355

115.335

108.960

126.950

675.872

128.500

 

2

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

1.138.667

4.058.419

4.058.419

181.000

405.500

751.926

986.896

1.733.097

3.963.213

180.222

395.321

707.460

977.060

1.703.150

3.000.000

936.500

 

3

Vốn khác (Tăng thu, dự phòng, kết dư) của cấp huyện dành cho đầu tư

 

546.829

546.829

44.299

83.940

149.476

106.300

162.814

529.908

42.103

81.560

145.365

101.250

159.630

 

 

 

III

NGUỒN VỐN CẤP XÃ QUẢN LÝ

1.011.333

6.364.310

6.364.310

421.260

628.132

1.183.312

1.862.338

2.269.268

6.152.851

417.700

621.000

1.127.580

1.819.702

2.166.869

3.000.000

613.500

 

1

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

1.011.333

5.516.361

5.516.361

351.451

561.907

1.041.871

1.707.037

1.854.095

5.354.685

349.350

557.750

1.008.834

1.677.202

1.761.549

3.000.000

613.500

 

2

Vốn khác (Tăng thu, dự phòng, kết dư) của cấp xã dành cho đầu tư

 

847.949

847.949

69.809

66.225

141.441

155.301

415.173

798.166

68.350

63.250

118.746

142.500

405.320

 

 

 

B

PHÂN THEO NGUỒN VỐN

I

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5.957.213

15.815.171

15.781.927

1.419.774

1.971.184

3.038.633

3.894.053

5.458.284

15.324.304

1.343.628

1.926.943

2.917.963

3.814.567

5.321.204

17.094.042

2.712.371

-

1

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức

2.969.213

2.969.213

2.969.213

570.215

594.000

624.195

545.650

635.153

2.868.864

497.044

582.345

613.506

542.367

633.603

3.348.400

567.800

-

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

2.750.000

11.213.181

11.213.181

727.451

1.069.519

2.108.521

3.073.802

4.233.888

10.931.747

723.131

1.052.908

2.028.864

3.015.449

4.111.395

13.466.537

2.112.466

-

3

Nguồn thu hồi vốn ứng trước GPMB dự án nối hai cao tốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

199.000

 

 

4

Vốn xổ số kiến thiết

89.500

89.500

56.256

8.000

9.000

15.000

13.000

11.256

51.239

13.000

2.500

11.483

13.000

11.256

80.105

32.105

-

5

Nguồn bội chi ngân sách

148.500

148.500

148.500

-

148.500

-

-

-

144.380

-

144.380

-

-

-

-

-

-

6

Vốn khác (Tăng thu, dự phòng, kết dư) của cấp huyện dành cho đầu tư

-

1.394.778

1.394.778

114.108

150.165

290.917

261.601

577.987

1.328.074

110.453

144.810

264.111

243.750

564.950

-

-

-

II

Vốn ngân sách trung ương

2.646.036

2.646.036

2.114.216

342.610

247.734

512.059

448.725

563.088

2.114.182

342.610

247.734

512.043

448.707

563.088

3.617.800

390.390

 

1

Bổ sung có mục tiêu từ NSTW

2.142.536

2.142.536

1.610.716

332.510

193.684

432.059

313.825

338.638

1.610.682

332.510

193.684

432.043

313.807

338.638

3.617.800

390.390

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn trong nước

1.179.942

1.179.942

999.611

222.013

137.897

195.442

166.559

277.700

999.577

222.013

137.897

195.426

166.541

277.700

3.427.700

348.590

-

 

- Vốn nước ngoài

962.594

962.594

611.105

110.497

55.787

236.617

147.266

60.938

611.105

110.497

55.787

236.617

147.266

60.938

190.100

41.800

 

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

503.500

503.500

503.500

10.100

54.050

80.000

134.900

224.450

503.500

10.100

54.050

80.000

134.900

224.450

 

 

 

3

Vốn trái phiếu Chính phủ

850.000

850.000

770.000

50.000

400.000

320.000

 

 

598.297

50.000

16.758

391.441

13.501

126.597

 

 

 

III

Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư

-

713.013

713.013

65.421

325.852

140.766

74.206

106.768

673.125

65.421

325.852

100.878

74.206

106.768

-

-

-

 

PHỤ LỤC SỐ II

CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ DỰ KIẾN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Nguồn vốn ngân sách tập trung, nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn thu hồi vốn ứng trước, nguồn XSKT)
(Kèm theo Nghị quyết số 366/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư hiện hành/Quyết định CTĐT

Lũy kế giải ngân đến hết ngày 31/01/2016

Kế hoạch 5 năm 2016-2020

Giải ngân vốn giai đoạn 2016- 2020 đến hết 31/12/2020

Dự kiến kế hoạch trung hạn nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Số QĐ, ngày tháng năm

TMĐT

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Kế hoạch năm 2021 đã giao

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ

 

 

27.139.857

15.114.548

2.391.097

1.065.965

3.734.111

3.588.957

9.512.987

929.071

 

I

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

 

 

15.505.579

8.462.346

321.844

253.644

1.811.627

1.756.212

6.067.330

460.709

 

a

Dự án hoàn thành trong giai đoạn 2016- 2020

 

 

2.888.944

1.785.900

321.844

253.644

1.152.849

1.137.383

29.566

20.391

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1

Hỗ trợ Dự án đầu tư xây dựng đường trục trung tâm đô thị Mỹ Hào, huyện Mỹ Hào giai đoạn I

H. MH

1303/QĐ-UBND ngày 29/8/2013

299.773

32.000

21.000

20.000

10.000

10.000

 

 

 

2

Đường trục kinh tế bắc nam tỉnh Hưng Yên, đoạn từ đường sắt (xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm) đến cầu vượt QL5

H. MH

2229/QĐ-UBND ngày 30/10/2010; 452/QĐ-UBND ngày 29/02/2016

102.346

102.346

70.778

70.778

12.432

12.432

 

 

 

3

Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp tuyến đường ĐT.386 và kè gia cố mái taluy đoạn từ thị trấn Trần Cao đến Phà La Tiến (Km16+0 - Km25+900)

H. PC

1549/QĐ-UBND ngày 19/9/2014

199.118

19.912

45.000

5.000

14.016

14.000

 

 

 

4

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy)

TX.MH

2277/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2541/QĐ-UBND ngày 19/9/2017

209.500

109.500

 

 

96.142

94.884

 

 

 

5

Dự án Đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến

TPHY

2372/QĐ-UBND ngày 7/12/2015

171.973

154.776

 

 

42.500

42.500

 

 

 

6

Dự án Cải tạo, nâng cấp hạ tầng du lịch quần thể di tích Phố Hiến, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên (hạng mục: Đường giao thông và kè hồ)

TPHY

656/QĐ-UBND ngày 29/3/2016; 2270/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2584/QĐ-UBND ngày 26/9/2017

48.215

20.000

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 204 đoạn km2+0,00-km5+200 (Dốc Kênh - Cầu Khé) huyện Khoái Châu

H.KC

1149/QĐ-UBND ngày 06/9/2010; 1777/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

40.576

31.093

29.000

19.000

5.272

4.000

 

 

 

2

Cải tạo, nâng cấp đường 205 đoạn km31+700 đến km34+900

H. KĐ

1887/QĐ-UBND ngày 09/10/2008

12.845

12.845

9.848

9.848

206

205

 

 

 

3

Đường vào khu chất thải Đại Đồng, huyện VL

H.VL

186/QĐ-UBND ngày 21/01/2009

9.954

9.954

9.784

9.784

96

96

 

 

 

4

Đường cạnh cụm dệt may- khu CN phố nối B

H.YM

2160/QĐ-UBND ngày 27/9/2001

1.251

1.178

1.144

1.144

34

34

 

 

 

5

Cải tạo, nâng cấp đường 205B, huyện Ân Thi (đoạn K0+000 - Km4+231)

H. ÂT

2032/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

22.400

19.663

10.025

9.025

10.638

10.500

 

 

 

6

Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đường 205 (đoạn từ Km15- Km18) huyện Khoái Châu (giai đoạn 1)

H.KC

722/QĐ-UBND ngày 14/4/2009

12.644

12.010

11.994

11.994

16

-

 

 

 

7

Xây dựng cầu Như Phượng Hạ, xã Long Hưng

H.VG

1890/QĐ-UBND ngày 11/10/2013

14.369

10.943

9.500

3.000

2.000

1.475

 

 

 

8

Cải tạo, sửa chữa Đường ĐH.14, huyện Văn Lâm

H. VL

1338/QĐ-UBND ngày 11/4/2014

9.287

4.000

 

 

4.000

4.000

 

 

 

9

Cải tạo, nâng cấp đường 201 huyện Phù Cừ đoạn Km12+860 - Km14+00 và dự án Xây dựng mặt đường và an toàn giao thông đường 201 huyện Phù Cừ, đoạn Km12+860 - Km14+00

H. PC

1409/QĐ-UBND ngày 03/10/2012; 5799/QĐ-UBND ngày 24/10/2013; 5961/QĐ-UBND ngày 26/11/2013; 1519/QĐ-UBND ngày 25/4/2014

10.027

1.000

 

 

1.000

953

 

 

 

10

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên

Tp.HY

3860/QĐ-UBND ngày 28/10/2015

6.401

3.000

 

 

3.000

3.000

 

 

 

11

Hỗ trợ Cải tạo, nâng cấp vỉa hè QL.5, huyện Mỹ Hào đoạn từ Km20+350- Km24+625

H.MH

2451/QĐ-UBND ngày 28/10/2015

21.343

10.000

 

 

9.500

9.112

 

 

 

12

Đường vào khu Công nghiệp phía nam, Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim động

H.KĐ

1018/QĐ-UBND ngày 19/6/2013

8.766

6.136

2.500

2.500

3.636

3.500

 

 

 

13

Xây dựng cầu Âu Thuyền trên đường 38B, huyện Kim Động

H. KĐ

1518/QĐ-UBND ngày 11/9/2014

17.760

12.432

11.000

8.000

4.432

4.000

 

 

 

14

Xây dựng công trình cầu GTNT xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ

H.PC

1832/QĐ-UBND ngày 01/10/2013

5.896

5.896

2.488

2.488

3.063

3.063

 

 

 

15

Xây dựng công trình cầu Tráng vũ xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ

H.PC

1171/QĐ-UBND ngày 15/7/2013

14.565

14.565

 

 

873

873

 

 

 

16

Đầu tư xây dựng cầu Tam Nông, xã Hưng Đạo, huyện Tiên Lữ

H. TL

1872/QĐ-UBND ngày 04/10/2013

5.217

5.072

2.372

2.372

2.700

2.700

 

 

 

17

Đường gom và đường nội bộ cụm công nghiệp Như quỳnh - Tân quang

H. VL

4631/QĐ-UBND ngày 13/12/2005; 3134/QĐ-UBND ngày 28/12/2018

8.920

4.020

3.873

3.873

147

147

 

 

 

18

Đường 202 đoạn km1+400 - km7+050 (Đa Lộc - Trần Cao)

H. PC

1607/QĐ-UBND ngày 24/8/2015

68.742

68.742

48.653

48.653

20.089

20.089

 

 

 

19

Tuyến đường bộ nối đường trục kinh tế Bắc Nam tỉnh Hưng Yên với ĐT 281 tỉnh Bắc Ninh

H. VL

1747/QĐ-UBND ngày 14/10/2011

42.133

42.133

18.185

18.185

17.228

17.227

 

 

 

20

Cải tạo, nâng cấp đường 209C, đoạn từ Km1+200 - Km3+700 (Hàm Tử - Đông Kết) huyện Khoái Châu

H. KC

3368/QĐ-UBND ngày 07/11/2012

30.137

7.673

 

 

7.673

7.500

 

 

 

21

Cầu Bến trên đường ĐH.203B, địa phận xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ

H. TL

2028/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

10.893

10.893

3.000

3.000

7.893

6.480

 

 

 

22

Cải tạo nâng cấp đường cứu hộ cứu nạn xã Tống Trân, huyện Phù Cừ

H. PC

1477/QĐ-UBND ngày 19/7/2010

27.600

2.500

 

 

2.500

2.400

 

 

 

23

Dự án cải tạo nâng cấp đường cứu hộ phòng chống lụt bão huyện Kim Động

H.KĐ

502/QĐ-UBND ngày 02/3/2010

49.897

5.400

 

 

5.400

5.400

 

 

 

24

Cải tạo, nâng cấp đường 205D (đoạn từ Km11+968 đến Km14+100)

H. KC

3306/QĐ-UBND ngày 27/9/2012

32.974

8.000

11.700

5.000

3.000

-

 

 

 

25

Dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.91, huyện Tiên Lữ

H. TL

2152/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 2175/QĐ-UBND ngày 10/10/2016

19.453

13.617

 

 

13.617

13.600

 

 

 

26

Dự án đầu tư xây dựng công trình Cầu Tây (cầu Lạng) tại Km 5+500 ĐT.380 (đường 196 cũ)

H. VL

2149/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

10.500

10.500

 

 

9.195

9.194

 

 

 

27

Cầu Khé tại Km 13+700 ĐT.384 (đường 204 cũ)

H. KC

2150/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

10.000

10.000

 

 

8.275

8.274

 

 

 

28

Cầu Bà Sinh tại Km 12+792 ĐT.385 (đường 19 cũ)

H. VL

2151/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

15.000

15.000

 

 

11.131

11.131

 

 

 

29

Đường trục liên xã Hoàng Hanh - Hồng Nam - Tân Hưng, T.P Hưng Yên

TPHY

2303/QĐ-UBND ngày 25/10/2016

44.939

31.457

 

 

28.312

28.300

 

 

 

30

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.19, huyện Văn Lâm (đoạn từ Km5+400 đến Km7+000)

H. VL

2322QĐ-UBND ngày 26/10/2016

20.323

14.226

 

 

12.803

12.800

 

 

 

31

Cải tạo, nâng cấp ĐH.15 đoạn Km4+500- Km7+050, huyện Văn Lâm

H. VL

1924/QĐ-UBND ngày 07/9/2016

38.200

26.740

 

 

24.066

24.000

 

 

 

32

Đường trục chính Cụm công nghiệp Tân Quang, huyện Văn Lâm

H. VL

2228/QD- UBND ngày 13/10/2016

28.343

25.899

 

 

23.309

23.300

 

 

 

33

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.12B (đoạn từ Km0+000 đến Km0+610 và từ Km2+260 đến Km3+920), huyện Văn Lâm

H. VL

2932/QĐ-UBND ngày 08/12/2016

20.920

20.920

 

 

19.419

19.419

 

 

 

34

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.42 đoạn Km4+800 - Km7+300, huyện Yên Mỹ

H.YM

2174/QĐ-UBND ngày 10/10/2016

31.700

22.190

 

 

19.971

19.900

 

 

 

35

Cầu Bình Phú trên ĐT.381, huyện Yên Mỹ

H.YM

2262/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

13.500

13.500

 

 

10.650

10.008

 

 

 

36

Cải tạo, nâng cấp ĐH.66, huyện Ân Thi

H.ÂT

2346/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

36.973

25.881

 

 

23.293

23.293

 

 

 

37

Cải tạo, nâng cấp ĐH.65, huyện Ân Thi

H.ÂT

2347/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

17.500

12.250

 

 

11.025

10.813

 

 

 

38

Dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.53 đoạn Km0+000 - Km2+400, huyện Khoái Châu

H.KC

2024/QĐ-UBND ngày 21/9/2016

23.500

16.450

 

 

14.805

14.805

 

 

 

39

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.73, huyện Kim Động

H.KĐ

2348/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

26.000

18.200

 

 

16.380

16.097

 

 

 

40

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.60, huyện Kim Động

H.KĐ

2232/QĐ-UBND ngày 14/10/2016

20.000

14.000

 

 

12.600

12.600

 

 

 

41

Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.82 đoạn từ cầu Bến (6+440) - cầu Quán Thu (Km8+750)

H.TL

1837/QĐ-UBND ngày 25/8/2016

17.200

12.040

 

 

10.836

10.800

 

 

 

42

Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.64 qua địa bàn huyện Phù Cừ

H.PC

1838/QĐ-UBND ngày 25/8/2016

45.988

32.192

 

 

28.972

28.972

 

 

 

43

Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.80 đoạn Km0+000 - Km2+620

H.PC

1541/QĐ-UBND ngày 27/7/2016

17.800

12.460

 

 

11.214

11.214

 

 

 

44

Đường quy hoạch số 4 thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, giai đoạn 1

H.YM

2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

69.500

48.650

 

 

45.859

45.859

 

 

 

45

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.58, huyện Khoái Châu

H,KC

2880/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

30.000

21.000

 

 

18.900

18.900

 

 

 

46

Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH.82 kéo dài (đoạn từ điểm đầu đường ĐH.82 huyện Phù Cừ đến giao với đường ĐT.376 huyện Ân Thi)

H.PC

2335/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

25.000

22.000

 

 

19.800

19.074

 

 

 

47

Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Hưng Long - Ngọc Lâm, huyện Mỹ Hào

TX.MH

2881/QĐ-UBND ngày 02/12/2012

14.980

10.486

 

 

8.771

8.700

 

 

 

48

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.31 và đoạn đầu tuyến ĐH.30, huyện Mỹ Hào

TX.MH

1134/QĐ-UBND ngày 12/4/2017

30.000

21.000

 

 

18.900

18.900

 

 

 

49

Cải tạo, nâng cấp ĐT.383, huyện Khoái Châu đoạn K0+00 (QL.39) - Km4+500 (giao với ĐH.57)

H.KC

2887/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

45.000

31.500

 

 

28.350

28.000

 

 

 

50

Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi từ Km0+000 đến Km3+850

H.ÂT

2883/QĐ-UBND ngày 02/12/2016

37.500

26.250

 

 

23.625

23.625

 

 

 

51

Đường trục xã Hùng Cường (đoạn từ nhà ông Hoàng thôn Phượng Hoàng đến nhà bà Thắm thôn Cao Xá)

TPHY

2717/QĐ-UBND ngày 21/11/2016

39.000

27.300

 

 

25.625

25.625

 

 

 

52

Nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn từ đường nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình đến giao với ĐT.376)

H.YM, ÂT

2719/QĐ-UBND ngày 21/11/2016

79.000

79.000

 

 

1.329

1.329

 

 

 

53

Cải tạo, nâng cấp ĐH.53, huyện Kim Động

H.KĐ

2878/QĐ-UBND ngày 02/12/2016

14.900

10.430

 

 

9.387

9.380

 

 

 

54

Cải tạo, nâng cấp đường Trục xã Quảng Châu (Đoạn từ đường Dương Hữu Miên đến khu di tích đền Trần Mã Châu)

TPHY

2862/QĐ-UBND ngày 30/11/2016

16.900

11.830

 

 

10.647

10.600

 

 

 

55

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.99 (đoạn từ UBND xã Cương Chính đến giao với ĐT.378)

H.TL

1417/QĐ-UBND ngày 14/7/2017

13.945

9.762

 

 

9.720

9.720

 

 

 

56

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT tại 5 xã: Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ; Tống Trân, huyện Phù Cừ; Mại Động, huyện Kim Động; Phú Cường, thành phố Hưng Yên và Xuân Quan, huyện Văn Giang

H.VG; TP.HY

1719/QĐ-UBND ngày 16/8/2016

10.133

10.133

 

 

9.771

9.425

 

 

 

57

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT tại 3 xã: Đại Tập, huyện Khoái Châu; Phú Thịnh, huyện Kim Động; Hùng Cường, thành phố Hưng Yên

H.KĐ; TPHY

2643/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.556

5.186

 

 

5.034

5.034

 

 

 

58

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT tại 06 xã : Thắng Lợi, huyện Văn Giang; Đại Tập, huyện Khoái Châu; Phú Thịnh, huyện Kim Động; Quảng Châu, thành phố Hưng Yên; Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ và Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ

TPHY, H.TL, PC

1797/QĐ-UBND ngày 23/6/2017

11.254

10.500

 

 

10.543

10.379

 

 

 

59

Đầu tư xây dựng cầu Ngọc Quỳnh trên ĐH.19, huyện Văn Lâm

H.VL

1847/QĐ-UBND ngày 28/6/2017; 2930/QĐ-UBND ngày 17/12/2020

38.300

18.300

 

 

8.300

8.300

 

 

 

60

Dự án Xây dựng công trình cầu Ngọc Lịch, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm

H.VL

267/QĐ-UBND ngày 28/01/2010; 1485/QĐ-UBND ngày 26/8/2011

13.981

13.331

 

 

1.080

1.056

 

 

 

61

Dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐT.382 (đường 199 cũ) Km0+000 - Km8+000

H. ÂT

2148/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

33.500

33.500

 

 

30.150

30.150

1.100

1.100

 

62

Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.26 (Long Hưng - Liên Nghĩa), huyện Văn Giang

H.VG

2025/QĐ-UBND ngày 21/9/2016; 2740/QĐ-UBND ngày 05/12/2019

44.400

26.180

 

 

23.562

23.500

2.680

2.680

 

63

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường ĐH.30, huyện Mỹ Hào

TX,MH

2172/QĐ-UBND ngày 10/10/2016

30.000

21.000

 

 

18.900

18.900

2.100

2.100

 

64

Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.56 đoạn từ Km0+000 đến Km3+500 (Dốc Bái- Bến đò Đông Ninh), huyện Khoái Châu

H.KC

1652/QĐ-UBND ngày 08/8/2016

42.800

29.960

 

 

26.964

26.964

2.000

 

 

65

Xây dựng cầu Cáp trên ĐH. 82 thuộc địa phận xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ

H. PC

1987/QĐ-UBND ngày 14/7/2017

12.000

12.000

 

 

11.273

11.273

25

25

 

66

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.87 huyện Phù Cừ đoạn từ QL.38B (Km0+000) - ĐT.386 (Km4+100)

H.PC

2826/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

38.466

26.926

 

 

24.255

24.255

1.396

1.396

 

67

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.72, ĐH.74 huyện Kim Động

H.KĐ

2886/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

39.000

27.300

 

 

24.570

21.800

2.570

2.570

 

68

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.92 đoạn từ Km0+385 đến Km5+100, huyện Tiên Lữ

H.TL

2877/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

45.000

20.250

 

 

18.270

18.270

1.980

1.980

 

69

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên

TP.HY

2608/QĐ-UBND ngày 27/9/2017

42.500

29.750

 

 

26.775

26.775

2.975

2.500

 

70

Cải tạo, nâng cấp ĐH.59B, huyện Khoái Châu

H.KC

2827QĐ-UBND ngày 25/10/2017

46.500

43.700

 

 

39.330

39.000

4.700

 

 

71

Xây dựng cầu Hồng Tiến tại Km8+920 trên ĐT.384 (đường 204 cũ)

H.KC

2175/QĐ-UBND ngày 01/8/2017

32.000

32.000

 

 

28.800

28.500

2.000

2.000

 

72

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT tại 03 xã: Thắng Lợi, huyện Văn Giang; Hùng An, Mai Động, huyện Kim Động; Hoàng Hanh, thành phố Hưng Yên theo đề án phát triển kinh tế vùng bãi

H.KĐ; TPHY

2223/QĐ-UBND ngày 02/10/2019

6.022

6.022

 

 

5.000

5.000

590

590

 

73

Xây dựng cầu Thôn Giang, xã Nhân La, huyện Kim Động

H.KĐ

1605/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

516

516

 

 

 

-

516

516

 

74

Xây dựng cầu Mai Động, huyện Kim Động

H.KĐ

1603/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

1.454

1.454

 

 

 

-

1.454

1.454

 

75

Xây dựng cầu Đức Hợp, huyện Kim Động

H.KĐ

1604/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

1.480

1.480

 

 

 

-

1.480

1.480

 

76

Cải tạo, nâng cấp ĐH.60, huyện Ân Thi (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+500)

H.ÂT

1086/QĐ-UBND ngày 25/5/2020

4.996

2.000

 

 

 

-

2.000

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

2.145.872

1.393.501

-

-

658.778

618.829

774.831

376.380

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.380 đoạn Km2 +910 đến Km7+000

H.VL

1710/QĐ-UBND 08/8/2019

174.770

174.770

 

 

30.000

30.000

144.770

45.333

 

2

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.385 Km7+750 - Km16+370 (Dốc Nghĩa - Lương Tài)

H.VL

1711/QĐ-UBND ngày 08/08/2019

195.000

195.000

 

 

19.000

19.000

176.000

65.667

 

3

Dự án Đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL38 và cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

H.ÂT

2714/QĐ-UBND ngày 21/11/2016; 2586/QĐ-UBND ngày 26/9/2017; 1522/QĐ-UBND ngày 09/7/2020

328.000

111.841

 

 

52.870

52.780

59.061

 

 

4

Dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.17 kéo dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương

H.VG

1266/QĐ-UBND ngày 05/5/2017; 2587/QĐ-UBND ngày 26/9/2017

160.500

35.500

 

 

35.500

35.000

 

 

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1

Đầu tư xây dựng công trình cầu qua sông Bắc Hưng Hải, thôn Lôi Cầu, xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu

H.KC

2652/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

12.000

6.000

 

 

6.000

6.000

-

 

 

2

Đường trong Cụm Công nghiệp Tân Quang (đoạn từ Công ty EVERPIA TSC đến Công ty Hữu Nghị)

H.VL

2740/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

33.300

28.000

 

 

25.650

25.650

2.000

2.000

 

3

Xây dựng đường quy hoạch số 1 kéo dài và đường quy hoạch số 7 huyện Yên Mỹ

H. YM

2319/QĐ-UBND ngày 14/9/2018

78.000

67.521

 

 

67.521

42.931

31.731

24.000

 

4

Đầu tư xây dựng công trình Cầu Ba Đông trên ĐH.81, huyện Phù Cừ

H.PC

2742/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

21.000

15.000

 

 

13.500

13.500

1.500

1.500

 

5

Đường quy hoạch số 4, huyện Yên Mỹ (giai đoạn II)

H. YM

2870/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

56.000

25.000

 

 

22.500

22.500

4.500

2.500

 

6

Đường nối khu A, B Cụm Công nghiệp Tân Quang với quốc lộ 5, huyện Văn Lâm

H.VL

2878/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

47.000

32.900

 

 

29.610

28.500

3.000

3.000

 

7

Cải tạo, nâng cấp ĐH.24 huyện Văn Giang (đoạn từ K0+00 đến K2+800 và đoạn từ Km4+900 đến Km7+100)

H.VG

2848/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

38.000

26.600

 

 

23.940

18.881

7.000

7.000

 

8

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn từ Km4+216- Km9+260 theo lý trình mới)

H.VL

2677/QĐ-UBND ngày 11/10/2017

42.500

29.750

 

 

26.775

26.775

2.500

2.500

 

9

Đường nối khu di tích quốc gia Chùa Nôm - Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương - Bắc Ninh, đoạn trên địa phận tỉnh Hưng Yên

H.VL

1807/QĐ-UBND ngày 23/6/2017

39.000

27.300

 

 

24.570

24.570

2.000

2.000

 

10

Đầu tư xây dựng công trình đường quy hoạch số 1, huyện Yên Mỹ

H. YM

1231/QĐ-UBND ngày 28/4/2017

55.000

45.476

 

 

20.700

20.700

8.078

1.980

 

11

Đường nối Cụm công nghiệp Tân Quang với Quốc lộ 5 (đoạn từ đường trục chính cụm Công nghiệp Tân Quang đến Công ty cổ phần cơ khí xây dựng công trình I)

H.VL

2375/QĐ-UBND ngày 28/10/2016; 2197/QĐ-UBND ngày 18/9/2020

32.000

32.000

 

 

28.800

28.800

3.000

3.000

 

12

Đoạn tuyến nối ĐT.379 với QL.39 và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, huyện Khoái Châu

HKC

2403/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

76.000

76.000

 

 

68.400

59.800

16.200

15.000

 

13

Dự án nâng cấp mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội- Hải phòng (đoạn từ giao với ĐT.376 giao với QL.38)

H.ÂT

1887/QĐ-UBND 27/8/2019

65.500

65.500

 

 

15.000

15.000

50.500

30.000

 

14

Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường giao thông đoạn nối ĐH.66 xã Hồ Tùng Mậu huyện Ân Thi đến điểm giao ĐH.60 xã Chính Nghĩa huyện Kim Động

H.KĐ

1712/QĐ-UBND 08/8/2019

33.000

23.100

 

 

13.000

13.000

23.100

10.100

 

15

Đầu tư xây dựng công trình kết nối đường trục trung tâm đô thị Mỹ Hào đến QL38 (đoạn thuộc thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)

TX.MH

2401/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

20.000

14.000

 

 

10.000

10.000

4.000

4.000

 

16

Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 đoạn km0+450 - Km1+300, huyện Văn Lâm

H.VL

791/QĐ-UBND ngày 20/3/2019

26.800

18.760

 

 

12.342

12.342

6.000

6.000

 

17

Đầu tư xây dựng công trình cầu bắc qua sông Bản Lễ trên ĐH.95

H.TL

2343/QĐ-UBND ngày 17/8/2017

10.000

10.000

 

 

5.000

5.000

5.000

5.000

 

18

Đầu tư xây dựng công trình đường trục xã Bảo Khê giai đoạn 2 (đoạn từ ngã tư trường THCS Bảo Khê đến đường vào nhà máy xử lý nước thải HY1)

TPHY

2406/QĐ-UBND ngày 22/10/2019

35.000

17.500

 

 

6.000

6.000

11.500

4.000

 

19

Đường trục xã Tân Việt (Đoạn 1 từ đường ĐT.376 đến cổng làng Yến Đô; đoạn 2 từ đường ĐT.382 đến cống nhà Mạc)

H.YM

2471/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

14.900

14.900

 

 

8.000

8.000

6.900

6.900

 

20

Cải tạo, nâng cấp ĐH.72 địa phận thành phố Hưng Yên (đoạn từ giáp đình Lê Như Hồ đến ngã ba Cu Tuế)

TPHY

1107/QĐ-UBND ngày 15/5/2019

28.486

17.092

 

 

8.000

8.000

9.091

9.000

 

21

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Chùa Chuông, Bãi Sậy thành phố Hưng Yên

TPHY

2378/QĐ-UBND ngày 18/10/2019

28.393

17.036

 

 

8.000

8.000

9.036

9.000

 

22

Cải tạo, nâng cấp ĐH.80 đoạn từ ngã tư cầu Nhật Quang (Km2+610) đến giáp địa phận xã Tống Trân (Km7+920), huyện Phù Cừ

H.PC

3627/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

79.000

31.600

 

 

17.000

17.000

14.600

14.600

 

23

Cải tạo nâng cấp đường giao thông trên địa bàn huyện Kim Động - Đoạn tuyến từ ĐH.73 thuộc xã Đồng Thanh, huyện Kim Động đến điểm nối với ĐH.59B xã Nhuế Dương, huyện Khoái Châu

H.KĐ

2462/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

14.850

10.395

 

 

8.000

8.000

6.994

2.000

 

24

Xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đến giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh)

H.VL

2484/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

52.000

31.200

 

 

12.500

12.500

18.700

18.700

 

25

Đường trục liên xã Hùng Cường - Phú Cường (đoạn từ nhà ông Cự, xã Hùng Cường đến nhà ông Mạnh xã Phú Cường)

TPHY

2505/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

29.000

14.500

 

 

5.000

5.000

9.500

9.000

 

26

Cải tạo, nâng cấp ĐH.51 (đoạn từ bến đò Phương Trù đến ĐT.378)

H.KC

5885/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

72.800

32.760

 

 

7.000

7.000

25.760

15.000

 

27

Cải tạo, nâng cấp ĐT.376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi từ lý trình km17+400 (ngã tư Bưu điện) đến km19+000 (ngã tư Bình Trì)

H.ÂT

2668/QĐ-UBND ngày 14/10/2018

73.273

51.291

 

 

28.600

28.600

37.600

17.600

 

28

Cải tạo, nâng cấp đường trục trung tâm thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi

H.ÂT

475/QĐ-UBND ngày 29/02/2016

18.300

12.810

 

 

 

-

12.810

10.000

 

29

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ phòng chống lụt bão huyện Kim Động

H.KĐ

1681/QĐ-UBND ngày 30/7/2020

77.000

42.650

 

 

 

-

42.650

30.000

 

30

Cải tạo, nâng cấp đường từ QL.5 đến Khu công nghiệp Thăng Long II (dọc kênh Hồ Chí Minh), phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào

TX.MH

1737/QĐ-UBND ngày 13/8/2019

38.500

19.250

 

 

 

-

4.250

 

 

31

Xây dựng đường trục trung tâm xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào (đoạn từ QL.5 đến trục trung tâm huyện Mỹ Hào)

TX.MH

2663/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1589/QĐ-UBND ngày 26/7/2019

41.000

20.500

 

 

 

-

15.500

 

 

c

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

10.470.763

5.282.944

-

-

-

-

5.262.933

63.938

 

 

Dự án nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên kéo dài, đoạn qua địa phận tỉnh Hưng Yên

các huyện: VG, YM, KC, MH, VL

 

2.894.451

894.451

 

 

 

 

894.451

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1

Dự án đường bên của tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội- Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình đoạn qua tỉnh Hưng Yên

Các huyện: KC, KĐ, TP HY

357/NQ-HĐND ngày 22/3/2021

1.414.000

814.000

 

 

 

-

814.000

 

 

2

Đầu tư xây dựng ĐT.382B nhánh phải (Km0+00-Km14+420 giao QL.39)

H. VG, YM

 

580.000

280.000

 

 

 

 

280.000

 

 

3

Xây dựng Nút giao Tân Phúc, đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với QL.38

H.ÂT

 

320.000

320.000

 

 

 

 

320.000

 

 

4

Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 đoạn km0+80 - km2+843

H.VL, MH

 

87.948

87.948

 

 

 

 

87.948

 

 

6

Đường trục trung tâm huyện Phù Cừ (đoạn từ cầu Quán Bầu - ĐT.386 đến đường ĐH.80 - tuyến tránh QL.38B)

H.Phù Cừ

 

200.000

80.000

 

 

 

 

60.000

 

 

7

Cải tạo, nâng cấp đường từ ĐT.378 đi qua Vụng Quạ đến đình làng Hạ Đồng xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ

H.Phù Cừ

 

95.000

38.000

 

 

 

 

38.000

 

 

8

Xây dựng tuyến nối từ QL.38B (cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng) đến ĐH.85 huyện Phù Cừ

H.Phù Cừ

 

183.000

55.000

 

 

 

 

55.000

 

 

9

Xây dựng tuyến đường nối từ QL.38B (cầu Quán Đỏ) với ĐT.378

H. Tiên Lữ

 

180.000

81.000

 

 

 

 

81.000

 

 

10

Tuyến đường tránh QL.38B qua địa phận huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên đoạn từ ĐH.72 đến ĐT.376

H. Tiên Lữ

 

121.647

68.122

 

 

 

-

68.111

 

 

11

Xây dựng tuyến tránh QL.38B qua địa phận huyện Tiên Lữ, đoạn từ ĐT.376 đến xã Đình Cao huyện Phù Cử

H. Tiên Lữ

 

152.000

68.400

 

 

 

 

68.400

 

 

12

Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên)

TP.HY

 

133.128

93.190

 

 

 

 

93.190

 

 

13

Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương-Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc)

TP.HY

 

116.595

81.617

 

 

 

-

81.617

 

 

14

Đường giao thông liên xã Phú Cường - Hùng Cường (đoạn từ thôn Tân Trung, xã Phú Cường đến đê bối xã Hùng Cường)

TP.HY

 

93.000

65.100

 

 

 

 

65.100

 

 

15

Cải tạo mở rộng đường trục trung tâm thị xã Mỹ Hào, đoạn giao bến xe đến ĐT.387

TX.Mỹ Hào

 

150.000

105.000

 

 

 

 

105.000

 

 

16

Đường trục xã Cẩm Xá từ đường trục trung tâm đến thôn Nhuận Trạch

TX.Mỹ Hào

 

110.000

49.500

 

 

 

 

49.500

 

 

17

Dự án xây dựng tuyến đường từ QL.39 đến ĐH. 42, huyện Yên Mỹ

H.Yên Mỹ

 

150.000

105.000

 

 

 

 

105.000

 

 

18

Dự án đường ĐH.34 kéo dài từ điểm giao QL.5 đến giao ĐT.376

H.Yên Mỹ

 

205.000

100.000

 

 

 

 

100.000

 

 

19

Cải tạo, nâng cấp ĐT.376 đoạn từ địa phận xã Ngọc Long (Km7+850) đến địa phận xã Tân Việt (Km14+00)

H.Yên Mỹ

 

290.000

260.000

 

 

 

-

260.000

 

 

20

Cải tạo, nâng cấp ĐH.57, huyện Khoái Châu

H.Khoái Châu

 

384.359

100.000

 

 

 

 

100.000

 

 

21

Đầu tư xây dựng ĐT.377 mới đoạn tuyến nối ĐT.383 - ĐT.384 (đoạn qua Thị trấn Khoái Châu đến xã Phùng Hưng) huyện Khoái Châu

H.Khoái Châu

 

128.546

20.000

 

 

 

 

20.000

 

 

22

Xây dựng tuyến đường nối ĐH57 với ĐT 384 đoạn qua xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu

H.Khoái Châu

 

128.032

20.000

 

 

 

 

20.000

 

 

23

XD đường kênh đông huyện Khoái Châu đoạn từ ĐH.57-ĐT.384

H.Khoái Châu

 

160.000

10.000

 

 

 

 

10.000

 

 

24

Cải tạo, sửa chữa đường ĐH.75, huyện Kim Động (Điểm đầu giao với đường ĐH 73 điểm cuối giao với ĐH 53)

H.Kim Động

 

80.000

56.000

 

 

 

-

56.000

 

 

25

Xây dựng ĐT.377 (đường quy hoạch mới) từ điểm giao với ĐH.59 giáp địa phận huyện Khoái Châu đến điểm giao với đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ- Ninh Bình, đoạn qua huyện Kim Động

H.Kim Động

 

297.089

207.962

 

 

 

 

207.962

 

 

26

Đường ven đê sông Hồng, đoạn từ ĐT.379B đến ĐH.25

H. Văn Giang

 

87.750

61.425

 

 

 

 

61.425

 

 

27

Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 đoạn từ Km3+150 đến Km 7+750 (dốc nghĩa)

H.Văn Lâm

 

200.000

140.000

 

 

 

-

140.000

 

 

28

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.380 đoạn km 00 - km2+800

Sở GTVT

 

88.000

88.000

 

 

 

 

88.000

 

 

29

Đường từ QL.5 (đoạn giáp Công ty Acecook) đến cụm công nghiệp Minh Khai

H.Văn Lâm

 

125.000

100.000

 

 

 

 

100.000

 

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường nối ĐH.45 xã Đồng Than với ĐT.376 xã Ngọc Long

H.Yên Mỹ

360/NQ-HĐND ngày 22/3/2021

73.600

73.600

 

 

 

-

73.600

50.000

 

2

Xây dựng cầu Bình Lương trên sông Đình Dù, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm

H.Văn Lâm

2979/QĐ-UBND ngày 31/12/2019; 619/QĐ-UBND ngày 10/8/2020

19.863

9.000

 

 

 

-

9.000

4.972

 

3

Cầu bắc qua sông Bắc Hưng Hải (kênh Kim Sơn) trên đường ĐH.22 xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang.

H. Văn Giang

 

65.000

29.250

 

 

 

 

29.250

3.966

 

4

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.20 đoạn từ ĐT.379B đến ĐH.22, huyện Văn Giang

H. Văn Giang

 

56.000

40.000

 

 

 

-

40.000

 

 

5

Đường ĐH.22 kéo dài từ ĐH.23 đến ĐT.379

H. Văn Giang

 

62.417

43.692

 

 

 

 

43.692

 

 

6

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.379B, đoạn nút giao ĐT.379 đến nút giao ĐH.23, huyện Văn Giang

H. Văn Giang

 

45.000

31.500

 

 

 

 

31.500

 

 

7

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hiệp Cường (đoạn từ xã Hiệp Cường đến giáp xã Trung Nghĩa, TP Hưng Yên)

H. Kim Động

 

10.000

5.000

 

 

 

 

5.000

5.000

 

8

Xây dựng cầu Động Xá Thị trấn Lương Bằng

H. Kim Động

 

43.500

30.450

 

 

 

 

30.450

 

 

9

Tuyến tránh QL.38B qua địa phận huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên (đoạn từ vị trí giáp ranh giữa 2 xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ và xã Đình Cao, huyện Phù Cừ đến ĐH.80

H. Phù Cừ

2783/QĐ-UBND ngày 16/12/2019; 3591/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

69.000

27.600

 

 

 

-

27.600

-

 

10

Dự án đường trục ngang giữa Khu công nghiệp dệt may Phố Nối B và Khu công nghiệp Thăng Long II

TX. Mỹ Hào

2560/QĐ-UBND ngày 19/10/2018

60.000

30.000

 

 

 

-

30.000

-

 

11

Xây dựng tuyến đường từ QL39 (chân cầu vượt Phố Nối) kết nối với đường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào

TX. Mỹ Hào

 

70.000

35.000

 

 

 

 

35.000

 

 

12

Đường ĐH.42 kéo dài (đoạn từ ĐT.376 đến ĐH.24)

H. Yên Mỹ

2437/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

78.000

54.600

 

 

 

-

54.600

-

 

13

Dự án đường QH từ QL5A (giáp Hải Quan HY) đến nối vào đường giữa giai đoạn I và giai đoạn II của Khu công nghiệp Thăng Long II

TX. Mỹ Hào

2628/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

27.000

13.500

 

 

 

-

13.500

-

 

14

Cải tạo nâng cấp đường ĐH.95 đoạn từ cầu Quán đỏ đến ngã tư Thị trấn Vương huyện Tiên Lữ

H. Tiên Lữ

2782/QĐ-UBND ngày 16/12/2019

45.000

18.000

 

 

 

-

18.000

-

 

15

Xây dựng tuyến đường trục chính khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung tại xã Tân Dân, Ông Đình, huyện Khoái Châu

H. Khoái Châu

 

70.000

20.000

 

 

 

 

20.000

-

 

16

Cải tạo, nâng cấp ĐH.65, huyện Ân Thi (đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Cẩm Ninh đến thôn Mão Xuyên, xã Nguyễn Trãi)

H. Ân Thi

 

36.300

25.410

 

 

 

 

25.410

-

 

17

Xây dựng Cầu Trà Phương bắc qua sông Cửu Yên (Cửu An) nối từ xã Hồng Vân đi xã Hồng Quang, huyện Ân Thi

H. Ân Thi

 

45.000

31.500

 

 

 

 

31.500

-

 

18

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.60 huyện Ân Thi, đoạn từ Km0+500 đến Km3+500

H. Ân Thi

 

31.870

22.309

 

 

 

 

22.309

-

 

19

Đường quy hoạch mới số 04 (điểm đầu giao với ĐT.376 cũ, điểm cuối giao ĐH.65)

H. Ân Thi

 

65.000

45.500

 

 

 

 

45.500

-

 

20

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.65, huyện Ân Thi (đoạn từ giao ĐT.386 đến ĐT.376 mới)

H. Ân Thi

 

25.000

17.500

 

 

 

 

17.500

-

 

21

Cải tạo, nâng cấp ĐH.61 đoạn từ điểm giao ĐT.384 đến trạm bơm Tam Đô xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi

H. Ân Thi

 

35.000

24.500

 

 

 

 

24.500

-

 

22

Cải tạo, nâng cấp đường trục chính xã Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi (tuyến 1: Đoạn nối từ QL.38 đến thôn An Bá; tuyến 2: Đoạn nối từ cầu Minh Lý đến thôn Đanh Xá)

H. Ân Thi

 

28.000

19.600

 

 

 

 

19.600

-

 

23

Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi

H. Ân Thi

 

14.158

9.911

 

 

 

 

9.911

 

 

24

Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồ Tùng Mậu (đoạn từ giao ĐT.376 cũ đến ĐT,376 mới)

H. Ân Thi

 

5.000

3.500

 

 

 

 

3.500