Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 136/NQ-HĐND | Nam Định, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC, PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ ĐẢM BẢO CHI THƯỜNG XUYÊN, CÁC TỔ CHỨC HỘI CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025 VÀ GIAO CHỈ TIÊU HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 22
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022-2026; Quy định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các Tỉnh ủy, Thành ủy, Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng lao động đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 50-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 3192-QD/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2025;
Căn cứ Công văn số 4966/BNV-TCBC ngày 03 tháng 9 năm 2023 của Bộ Nội vụ về việc trình tự phê duyệt, giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của địa phương;
Căn cứ Kế hoạch số 84-KH/TU ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Kế hoạch số 118-KH/TU ngày 28 tháng 8 năm 2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2024-2026;
Căn cứ Thông báo số 1217-TB/TU ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc giao biên chế tỉnh Nam Định năm 2025;
Xét Tờ trình số 194/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm 2025 trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện là 1.953 biên chế.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc khối chính quyền, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định năm 2025 là 28.662 người làm việc (chưa bao gồm 1.591 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại Điều 3 của Nghị quyết này).
Điều 3. Tiếp tục giữ nguyên 658 và 610 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập của tỉnh Nam Định đã được Bộ Chính trị, Ban Tổ chức Trung ương giao (tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 50-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 về biên chế của tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 2389-QĐ/BTCTW ngày 06 tháng 12 năm 2023 về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2024 và Điều 2 Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2025).
Giao bổ sung 323 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập của tỉnh Nam Định được Ban Tổ chức Trung ương giao tại Điều 2 Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 từ năm học 2024-2025 cho Ủy ban nhân dân 09 huyện, thành phố.
Điều 4. Giao 1.121 chỉ tiêu hợp đồng lao động để làm công việc ở vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung cho khối giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông của UBND 09 huyện, thành phố và Sở Giáo dục và Đào tạo theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX, Kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025/.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 136/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Nam Định)
| STT | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | Giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm 2025 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
|
| TỔNG CẢ TỈNH | 1.953 |
|
| I | KHỐI SỞ, BAN, NGÀNH | 1.124 |
|
| 1 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 36 |
|
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh | 66 |
|
| 3 | Sở Nội vụ | 66 |
|
| 4 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 224 |
|
| 5 | Sở Công Thương | 47 |
|
| 6 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 43 |
|
| 7 | Sở Tài chính | 73 |
|
| 8 | Sở Xây dựng | 48 |
|
| 9 | Sở Giao thông vận tải | 54 |
|
| 10 | Sở Khoa học và Công nghệ | 43 |
|
| 11 | Sở Lao động, Thương binh và XH | 66 |
|
| 12 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 58 |
|
| 13 | Sở Y tế | 64 |
|
| 14 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 54 |
|
| 15 | Sở Tư pháp | 30 |
|
| 16 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 59 |
|
| 17 | Sở Thông tin Truyền thông | 30 |
|
| 18 | Thanh tra tỉnh | 39 |
|
| 19 | Ban quản lý các khu công nghiệp | 24 |
|
| II | Khối huyện, thành phố | 829 |
|
| 1 | Thành phố Nam Định | 149 |
|
| 2 | Huyện Vụ Bản | 73 |
|
| 3 | Huyện Ý Yên | 93 |
|
| 4 | Huyện Nghĩa Hưng | 86 |
|
| 5 | Huyện Nam Trực | 82 |
|
| 6 | Huyện Trực Ninh | 81 |
|
| 7 | Huyện Hải Hậu | 99 |
|
| 8 | Huyện Xuân Trường | 82 |
|
| 9 | Huyện Giao Thủy | 84 |
|
| III | Dự phòng | 0 |
|
- 1Nghị quyết 110/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2025
- 2Nghị quyết 97/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp năm 2025 của tỉnh Thái Nguyên
- 3Nghị quyết 106/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Nghệ An năm 2025
- 4Quyết định 829/QĐ-UBND năm 2024 về giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2025
- 5Nghị quyết 59/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức cấp tỉnh, cấp huyện; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập; biên chế Hội và số lượng cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã tỉnh Ninh Thuận năm 2025
- 6Nghị quyết 63/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025
- 7Quyết định 03/QĐ-UBND giao số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
- 8Quyết định 2798/QĐ-UBND năm 2024 giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 150/QĐ-UBND-HC giao số người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tại các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Đồng Tháp năm 2025
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 4Nghị định 111/2022/NĐ-CP về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- 5Kết luận 40-KL/TW năm 2022 về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022-2026 do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 6Quyết định 72-QĐ/TW năm 2022 về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026 do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 7Quy định 70-QĐ/TW năm 2022 về quản lý biên chế của hệ thống chính trị do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 8Công văn 4966/BNV-TCBC năm 2023 về trình tự phê duyệt, giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của địa phương do Bộ Nội vụ ban hành
- 9Nghị quyết 110/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2025
- 10Nghị quyết 97/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp năm 2025 của tỉnh Thái Nguyên
- 11Nghị quyết 106/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Nghệ An năm 2025
- 12Quyết định 829/QĐ-UBND năm 2024 về giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2025
- 13Nghị quyết 59/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức cấp tỉnh, cấp huyện; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập; biên chế Hội và số lượng cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã tỉnh Ninh Thuận năm 2025
- 14Nghị quyết 63/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025
- 15Quyết định 03/QĐ-UBND giao số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
- 16Quyết định 2798/QĐ-UBND năm 2024 giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 17Quyết định 150/QĐ-UBND-HC giao số người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên; số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tại các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Đồng Tháp năm 2025
Nghị quyết 136/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP
- Số hiệu: 136/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 10/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Lê Quốc Chỉnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
