Hệ thống pháp luật

BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
-------

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
---------------

Số: 72-QĐ/TW

Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BIÊN CHẾ CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, MẶT TRẬN TỔ QUỐC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI Ở TRUNG ƯƠNG VÀ CÁC TỈNH ỦY, THÀNH ỦY, ĐẢNG ỦY KHỐI TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2026

- Căn cứ Điều lệ Đảng;

- Căn cứ Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư khóa XIII;

- Căn cứ Kết luận số 28-KL/TW, ngày 21/02/2022 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức;

- Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;

- Căn cứ Quyết định số 71-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về tổng biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026,

- Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo thực hiện quản lý biên chế thống nhất của hệ thống chính trị,

BỘ CHÍNH TRỊ QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Tổng biên chế các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026 (đến hết năm 2026) là 1.979.433 biên chế, cụ thể:

1. Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các đảng ủy khối trực thuộc Trung ương là 6.285 biên chế (Phụ lục 1 kèm theo), gồm 3.335 cán bộ, công chức và 2.950 viên chức.

2. Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương (cấp tỉnh và cấp huyện) là 64.266 biên chế (Phụ lục 2 kèm theo), gồm 55.949 cán bộ, công chức; 6.959 viên chức và 1.358 biên chế công đoàn tạm giao.

3. Chính quyền địa phương (gồm ủy ban nhân dân và hội đồng nhân dân) cấp tỉnh trở xuống; đơn vị sự nghiệp công lập, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở địa phương; cán bộ, công chức cấp xã là 1.908.882 biên chế (Phụ lục 3 kèm theo), cụ thể:

- 140.826 cán bộ, công chức.

- 1.562.485 viên chức (trong đó 65.980 biên chế giáo viên bổ sung giai đoạn 2022 - 2026. Riêng năm học 2022 - 2023 tạm giao 27.850 biên chế giáo viên cho các địa phương - Phụ lục 4 kèm theo).

- 205.571 cán bộ, công chức cấp xã (tạm tính theo số liệu năm 2021, sau đó thực hiện theo Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ và giảm tương ứng theo lộ trình giảm các đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2022 - 2026).

Điều 2. Ban Tổ chức Trung ương căn cứ Quy định về quản lý biên chế của hệ thống chính trị và Quyết định này để ban hành quyết định giao biên chế hằng năm cho các cơ quan, tổ chức, địa phương, đơn vị thuộc quyền quản lý; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện, bảo đảm thực hiện nghiêm công tác quản lý biên chế theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ban Chỉ đạo thực hiện quản lý biên chế thống nhất của hệ thống chính trị, Ban Tổ chức Trung ương, Văn phòng Trung ương Đảng và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng ở Trung ương, Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội ở Trung ương, Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương, Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương, Ban Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh,
- Các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương,
- Lưu Văn phòng Trung ương Đảng.

T/M BỘ CHÍNH TRỊ




Võ Văn Thưởng

 

PHỤ LỤC 1:

BIÊN CHẾ CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI Ở TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022-2026
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)

TT

c khối, địa phương, cơ quan, tổ chức, đơn vị

Biên chế giai đoạn 2022-2026

Tổng biên chế

n bộ, công chức

Viên chức

 

TỔNG I II

6,285

3,335

2,950

I

c ban, cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng ở Trung ương

4,356

1,920

2,436

1

Ban Tổ chức Trung ương

214

192

22

2

Ban Dân vận Trung ương

77

74

3

3

Ban Tuyên giáo Trung ương

319

194

125

4

Ban Nội chính Trung ương

168

167

1

5

Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương

300

300

0

6

Ban Kinh tế Trung ương

101

99

2

7

Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương

101

101

0

8

Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương

83

83

0

9

Ban Đối ngoại Trung ương

146

146

0

10

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

1,838

1

1,837

11

Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật

217

0

217

12

Ban BVCSSK TW

18

18

0

13

Văn phòng TW Đảng

603

522

81

14

Báo Nhân Dân

60

1

59

15

Tạp chí Cộng sản

90

1

89

16

Hội đồng Lý luận TW

21

21

0

II

Mặt trận tổ quốc, các tổ chức chính trị-xã hội ở Trung ương

1,929

1,415

514

1

Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

331

223

108

2

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

934

687

247

3

Hội Nông dân Việt Nam

189

129

60

4

Cơ quan Trung ương MTTQ Việt Nam

164

137

27

5

Hội Liên hiệp Phụ nữ VN

265

200

65

6

Hội Cựu Chiến binh VN

46

39

7

 

PHỤ LỤC 2:

BIÊN CHẾ CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI Ở ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2026
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)

TT

Các khối, địa phương, cơ quan, tổ chức, đơn vị

Biên chế giai đoạn 2022-2026

Tổng số (chưa tính số biên chế TLĐ thông báo)

Cán bộ, công chức

Viên chức

Biên chế TLĐLĐ Việt Nam thông báo vượt so với số được giao

Tổng biên chế (bao gồm tạm giao biên chế công đoàn)

 

Tổng số

62,908

55,949

6,959

1,358

64,266

1

Hà Nội

2,491

2,264

227

 

2,491

2

TP Hồ Chí Minh

2,605

2,263

342

400

3,005

3

Hải Phòng

1,204

1,079

125

 

1,204

4

Đà Nẵng

737

655

82

 

737

5

Lai Châu

796

702

94

 

796

6

Điện Biên

859

763

96

 

859

7

Sơn La

1,083

954

129

 

1,083

8

Lào Cai

909

797

112

 

909

9

Yên Bái

958

841

117

 

958

10

Hà Giang

1,025

908

117

 

1,025

11

Tuyên Quang

725

612

113

14

739

12

Cao Bằng

1,005

912

93

 

1,005

13

Bắc Kạn

673

610

63

 

673

14

Thái Nguyên

855

764

91

 

855

15

Lạng Sơn

883

813

70

 

883

16

Phú Thọ

1,056

929

127

 

1,056

17

Vĩnh Phúc

837

735

102

 

837

18

Hòa Bình

902

788

114

 

902

19

Quảng Ninh

1,125

995

130

 

1,125

20

Bắc Giang

853

740

113

 

853

21

Bắc Ninh

695

608

87

 

695

22

Hưng Yên

810

689

121

113

923

23

Hải Dương

980

849

131

 

980

24

Thái Bình

823

693

130

 

823

25

Hà Nam

684

606

78

 

684

26

Nam Định

949

814

135

 

949

27

Ninh Bình

743

638

105

 

743

28

Thanh Hóa

1,879

1,650

229

258

2,137

29

Nghệ An

1,672

1,504

168

58

1,730

30

Hà Tĩnh

1,090

953

137

112

1,202

31

Quảng Bình

806

688

118

 

806

32

Quảng Trị

796

701

95

85

881

33

Thừa Thiên Huế

856

759

97

 

856

34

Quảng Nam

1,386

1,320

66

 

1,386

35

Quảng Ngãi

1,197

1,112

85

 

1,197

36

Bình Định

1,037

937

100

 

1,037

37

Phú Yên

830

711

119

 

830

38

Khánh Hòa

715

610

105

 

715

39

Kon Tum

894

804

90

 

894

40

Gia Lai

1,388

1,262

126

107

1,495

41

Đắk Lắk

1,214

1,093

121

 

1,214

42

Đắk Nông

811

716

95

 

811

43

Ninh Thuận

670

585

85

 

670

44

Bình Thuận

883

789

94

 

883

45

Lâm Đồng

1,019

923

96

 

1,019

46

Bình Phước

916

839

77

98

1,014

47

Bình Dương

790

738

52

 

790

48

Tây Ninh

879

817

62

 

879

49

Đồng Nai

970

898

72

 

970

50

Bà Rịa-Vũng tàu

788

732

56

 

788

51

Long An

1,193

1,080

113

 

1,193

52

Tiền Giang

981

884

97

 

981

53

Bến Tre

959

864

95

 

959

54

Đồng Tháp

1,045

948

97

 

1,045

55

Vĩnh Long

832

747

85

 

832

56

Trà Vinh

846

752

94

 

846

57

Cần Thơ

843

713

130

 

843

58

Hậu Giang

660

568

92

 

660

59

Sóc Trăng

934

839

95

91

1,025

60

An Giang

969

865

104

 

969

61

Kiên Giang

1,408

1,241

167

 

1,408

62

Bạc Liêu

714

619

95

22

736

63

Cà Mau

773

667

106

 

773

 

PHỤ LỤC SỐ 3:

BIÊN CHẾ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022-2026
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)

TT

Các khối

Biên chế giai đoạn 2022-2026

 

Tổng số

Cán bộ, công chức

Viên chức

Ghi chú

 

TỔNG

1,908,882

140,826

1,562,485

Bổ sung 65980 biên chế giáo viên, sau đó thực hiện giảm 10% biên chế giáo viên giai đoạn 2022-2026

I

Cấp huyện trởn

1,703,311

140,826

1,562,485

1

TP. Hà Nội

114,569

10,163

104,406

2625 công chức phường lên quận

2

TP. Hồ Chí Minh

98,605

10,512

88,093

3735 công chức phường lên quận

3

TP. Hải Phòng

32,541

2,722

29,819

 

4

TP. Đà Nẵng

18,056

2,372

15,684

675 công chức phường lên quận

5

TP. Cần Thơ

20,422

1,765

18,657

 

6

Hải Dương

31,750

1,765

29,985

 

7

Hưng Yên

19,564

1,572

17,992

 

8

Thái Bình

30,113

1,736

28,377

 

9

Nam Định

29,770

1,932

27,838

 

10

Hà Nam

14,791

1,205

13,586

 

11

Ninh Bình

18,823

1,468

17,355

 

12

Vĩnh Phúc

22,398

1,509

20,889

 

13

Bắc Ninh

22,792

1,394

21,398

 

14

Hà Giang

23,487

2,002

21,485

 

15

Cao Bằng

16,408

1,971

14,437

 

16

Lạng Sơn

21,666

1,963

19,703

 

17

Lào Cai

22,057

2,165

19,892

 

18

Điện Biên

20,384

1,961

18,423

 

19

Lai Châu

15,707

1,777

13,930

 

20

Yên Bái

19,851

1,885

17,966

 

21

Bắc Kạn

9,817

1,415

8,402

 

22

Tuyên Quang

15,214

1,666

13,548

 

23

Phú Thọ

26,895

1,993

24,902

 

24

Sơn La

27,165

2,167

24,998

 

25

Hòa Bình

22,447

1,958

20,489

 

26

Thái Nguyên

24,495

1,839

22,656

 

27

Quảng Ninh

24,283

2,242

22,041

 

28

Bắc Giang

31,447

1,878

29,569

 

29

Thanh Hóa

58,286

3,513

54,773

 

30

Nghệ An

53,435

3,152

50,283

 

31

Hà Tĩnh

26,030

2,153

23,877

 

32

Quảng Bình

20,154

1,656

18,498

 

33

Quảng Trị

16,140

1,673

14,467

 

34

Thừa Thiên Huế

23,200

1,892

21,308

 

35

Phú Yên

17,183

1,788

15,395

 

36

Quảng Nam

29,901

2,998

26,903

 

37

Quảng Ngãi

22,823

1,864

20,959

 

38

Bình Định

26,413

2,095

24,318

 

39

Khánh Hòa

21,206

1,806

19,400

 

40

Ninh Thuận

12,158

1,571

10,587

 

41

Bình Thuận

23,180

1,937

21,243

 

42

Gia Lai

26,309

2,543

23,766

 

43

Kon Tum

14,663

1,833

12,830

 

44

Đắk Nông

13,781

1,825

11,956

 

45

Lâm Đồng

26,074

2,384

23,690

 

46

Đắk Lắk

37,757

2,830

34,927

 

47

Bình Dương

21,653

1,625

20,028

 

48

Bình Phước

19,349

1,720

17,629

 

49

Tây Ninh

17,494

1,701

15,793

 

50

Đồng Nai

36,737

2,889

33,848

 

51

Bà Rịa - Vũng Tàu

19,786

1,888

17,898

 

52

Long An

25,878

2,181

23,697

 

53

Đồng Tháp

27,990

2,240

25,750

 

54

An Giang

32,688

2,308

30,380

 

55

Tiền Giang

23,952

1,904

22,048

 

56

Bến Tre

20,158

1,681

18,477

 

57

Vĩnh Long

18,266

1,572

16,694

 

58

Trà Vinh

17,431

1,581

15,850

 

59

Hậu Giang

14,063

1,397

12,666

 

60

Sóc Trăng

20,771

1,789

18,982

 

61

Kiên Giang

29,243

2,369

26,874

 

62

Cà Mau

20,120

1,930

18,190

 

63

Bạc Liêu

14,140

1,541

12,599

 

II

n bộ, công chức xã

205,571

 

 

Giảm 7035 công chức phường lên quận; đồng thời theo Nghị định 34 và giảm tương ứng theo lộ trình giai đoạn 2022-2026

 

PHỤ LỤC 4:

BỔ SUNG BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2022-2023
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)

STT

Tên địa phương, cấp học

Đề nghị của địa phương năm học 2021-2022

Biên chế giáo viên tính theo định mức

Đề xuất bổ sung biên chế giáo viên năm học 2022-2023 (trên cơ sở đề xuất của Ban cán sự đảng Chính phủ tại Văn bản số 516-BC/BCSĐCP)

Giáo viên

Giáo viên thừa so với năm học 2020-2021

Giáo viên thiếu so với năm học 2020-2021

Tổng số

Thiếu

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Cộng

1,212,684

-2,161

101,745

1,095,527

65,980

27,850

 

Mầm non

325,937

-50

51,388

310,739

38,925

13,015

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

428,637

-117

28,178

391,807

23,550

8,162

 

Trung học CS

308,774

-1,896

15,253

261,298

1,261

4,665

 

Trung học PT

149,337

-98

6,926

131,683

2,244

2,008

I

Thành phố đặc biệt

157,893

-356

8,147

159,862

12,604

2,566

 

Mầm non

43,200

 

1,562

40,995

 

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

50,678

 

1,886

60,301

11,509

716

 

Trung học CS

43,789

-356

3,272

39,438

 

1,309

 

Trung học PT

20,226

 

1,427

19,128

1,095

541

1

Nội

91,510

 

6,902

92,740

8,720

2,361

 

Mầm non

30,115

 

1,000

28,824

 

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

27,188

 

1,500

33,313

7,625

600

 

Trung học CS

24,403

 

3,272

20,834

 

1,309

 

Trung học PT

9,804

 

1,130

9,769

1,095

452

2

TP Hồ Chí Minh

66,383

 

889

67,123

3,884

205

 

Mầm non

13,085

 

562

12,171

 

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

23,490

 

386

26,988

3,884

116

 

Trung học CS

19,386

-356

 

18,604

 

 

 

Trung học PT

10,422

 

297

9,359

 

89

II

Thành phố khác

48,117

-13

1,304

47,774

2,595

438

 

Mầm non

11,890

 

606

12,846

1,562

240

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

16,921

 

359

17,374

1,016

104

 

Trung học CS

12,665

-13

77

11,933

0

19

 

Trung học PT

6,641

 

262

5,621

17

75

3

Hải Phòng

23,766

 

726

24,724

1,910

267

 

Mầm non

7,041

 

461

7,853

1,273

184

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

7,949

 

184

8,385

620

55

 

Trung học CS

6,196

-13

 

5,983

 

 

 

Trung học PT

2,580

 

94

2,503

17

28

4

Đà Nẵng

11,308

 

126

11,209

538

27

 

Mầm non

2,030

 

20

2,152

142

6

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,224

 

32

4,588

396

6

 

Trung học CS

3,118

 

40

2,897

 

8

 

Trung học PT

1,936

 

34

1,573

 

7

5

Cần Thơ

13,043

 

439

11,840

147

144

 

Mầm non

2,819

 

125

2,841

147

50

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,748

 

143

4,401

 

43

 

Trung học CS

3,351

 

37

3,053

 

11

 

Trung học PT

2,125

 

134

1,545

 

40

III

Đồng bằng Sông Hồng

154,020

 

19,412

142,880

11,494

4,986

 

Mầm non

53,565

 

10,215

49,697

6,420

2,474

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

48,295

 

5,390

47,189

4,437

1,516

 

Trung học CS

35,710

 

2,585

30,803

20

686

 

Trung học PT

16,450

 

1,222

15,191

617

310

6

Hải Dương

26,424

 

2,745

24,211

605

401

 

Mầm non

9,228

 

742

8,413

 

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

8,611

 

863

8,254

506

173

 

Trung học CS

6,120

 

853

5,287

20

171

 

Trung học PT

2,465

 

287

2,257

79

57

7

Hưng Yên

16,713

 

3,578

15,735

2,754

1,063

 

Mầm non

5,846

 

2,136

5,285

1,575

630

 

- Nhà trẻ

 

 

0

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

0

 

 

 

 

Tiểu học

5,264

 

997

5,446

1,179

299

 

Trung học CS

3,935

 

330

3,517

 

99

 

Trung học PT

1,668

 

115

1,487

 

35

8

Thái Bình

22,800

 

1,406

21,063

585

181

 

Mầm non

7,994

 

910

7,357

273

82

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,884

 

154

6,577

 

31

 

Trung học CS

5,540

 

46

4,730

 

9

 

Trung học PT

2,382

 

296

2,398

312

59

9

Nam Định

24,908

 

3,219

22,452

1,414

658

 

Mầm non

8,503

 

2,178

7,187

862

345

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

7,599

 

610

7,541

552

183

 

Trung học CS

5,972

 

356

5,118

 

107

 

Trung học PT

2,834

 

75

2,606

 

23

10

Nam

12,381

 

1,857

11,176

1,068

563

 

Mầm non

4,450

 

960

4,225

735

294

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

3,934

 

708

3,559

333

212

 

Trung học CS

2,676

 

134

2,230

 

40

 

Trung học PT

1,321

 

55

1,162

 

17

11

Ninh Bình

13,943

 

1,347

13,111

986

462

 

Mầm non

4,826

 

570

4,969

713

228

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,377

 

475

4,175

273

143

 

Trung học CS

3,175

 

247

2,582

 

74

 

Trung học PT

1,565

 

55

1,385

 

17

12

nh Phúc

17,557

 

1,801

16,066

796

433

 

Mầm non

5,627

 

857

5,144

374

150

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5,890

 

647

5,665

422

194

 

Trung học CS

4,177

 

270

3,627

 

81

 

Trung học PT

1,863

 

27

1,630

 

8

13

Bắc Ninh

19,294

 

3,459

19,066

3,286

1,225

 

Mầm non

7,091

 

1,862

7,117

1,888

745

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5736

 

936

5,972

1,172

281

 

Trung học CS

4115

 

349

3,712

 

105

 

Trung học PT

2352

 

312

2,266

226

94

IV

Miền núi biên giới Tây Bắc

80,323

-7

5,963

63,811

2,882

1,826

 

Mầm non

24,457

 

2,843

24,496

2,882

890

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

29,848

 

1,679

20,045

 

505

 

Trung học CS

19,092

 

1,223

13,497

 

366

 

Trung học PT

6,926

-7

218

5,773

 

65

14

Giang

16,964

 

1,579

14,015

820

507

 

Mầm non

5,118

 

322

5,616

820

129

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,609

 

642

4,522

 

193

 

Trung học CS

4,101

 

583

2,975

 

175

 

Trung học PT

1,136

 

32

902

 

10

15

Cao Bằng

10,245

 

662

7,235

333

228

 

Mầm non

2,652

 

308

2,677

333

123

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,230

 

212

2,346

 

64

 

Trung học CS

2,502

 

138

1,566

 

41

 

Trung học PT

861

 

4

646

 

 

16

Lạng Sơn

14,646

 

1,043

11,301

292

257

 

Mầm non

4,521

 

577

4,236

292

117

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5,152

 

333

3,395

 

100

 

Trung học CS

3,431

 

88

2,290

 

26

 

Trung học PT

1,542

 

45

1,380

 

14

17

o Cai

14,792

 

792

11,854

244

212

 

Mầm non

4,354

 

414

4,184

244

98

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5,467

 

95

3,851

 

29

 

Trung học CS

3,617

 

185

2,683

 

56

 

Trung học PT

1,354

 

98

1,137

 

29

18

Điện Biên

13,578

 

1,212

11,423

1,075

459

 

Mầm non

4,721

 

940

4,856

1,075

376

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,503

 

221

3,321

 

66

 

Trung học CS

3,020

 

58

2,167

 

17

 

Trung học PT

1,334

-7

 

1,080

 

 

19

Lai Châu

10,098

 

668

7,980

118

163

 

Mầm non

3,091

 

282

2,927

118

47

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

3,887

 

176

2,610

 

53

 

Trung học CS

2,421

 

171

1,816

 

51

 

Trung học PT

699

 

39

628

 

12

V

Các tỉnh miền núi phía Bắc

157,085

-20

20,102

135,695

9,442

5,672

 

Mầm non

51,576

-20

12,564

47,221

8,323

3,366

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

53,527

 

4,849

44,628

1,119

1,505

 

Trung học CS

36,618

 

1,980

30,126

 

590

 

Trung học PT

15,364

 

709

13,720

 

211

20

Yên Bái

13,099

 

1,505

11,798

390

500

 

Mầm non

4,142

 

538

4,159

525

210

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,430

 

573

3,857

 

172

 

Trung học CS

3,319

 

288

2,690

 

86

 

Trung học PT

1,208

 

106

1,093

 

32

21

Bắc Kạn

5,801

 

66

4,192

0

16

 

Mầm non

1,636

-20

 

1,522

 

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

2,314

 

53

1,347

 

11

 

Trung học CS

2,372

 

27

929

 

5

 

Trung học PT

479

 

6

394

 

 

22

Tuyên Quang

14,191

 

3,855

11,940

2,402

1,246

 

Mầm non

5,070

 

2,904

4,568

2,402

961

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,521

 

358

3,555

 

107

 

Trung học CS

3,082

 

451

2,503

 

135

 

Trung học PT

1,518

 

142

1,313

 

43

23

Phú Thọ

21,678

 

3,130

19,187

1,879

832

 

Mầm non

7,350

 

2,602

6,434

1,686

674

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

7,024

 

528

6,689

193

158

 

Trung học CS

5,356

 

 

4,411

 

 

 

Trung học PT

1,948

 

 

1,653

 

 

24

Sơn La

23,568

 

2,929

18,690

713

503

 

Mầm non

8,035

 

2,202

6,546

713

285

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

8,238

 

212

5,820

 

64

 

Trung học CS

5,216

 

374

4,385

 

112

 

Trung học PT

2,079

 

141

1,938

 

42

25

Hòanh

16,257

 

1,043

13,389

48

251

 

Mầm non

5,464

 

271

5,241

48

19

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5,292

 

584

3,831

 

175

 

Trung học CS

3,697

 

136

2,656

 

41

 

Trung học PT

1,804

 

52

1,661

 

16

26

Thái Nguyên

19,126

 

4,341

16,974

2,282

1,157

 

Mầm non

7,061

 

2,400

6,099

1,438

575

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,112

 

1,410

5,546

844

423

 

Trung học CS

4,052

 

413

3,583

 

124

 

Trung học PT

1,901

 

118

1,747

 

35

27

Quảng Ninh

18,233

 

1,280

16,507

412

421

 

Mầm non

5,143

 

369

5,186

412

148

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,751

 

476

5,896

 

143

 

Trung học CS

4,517

 

291

3,835

 

87

 

Trung học PT

1,822

 

144

1,590

 

43

28

Bắc Giang

25,132

 

2,283

23,018

1,316

746

 

Mầm non

7,675

 

1,443

7,466

1,234

494

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

8,845

 

840

8,087

82

252

 

Trung học CS

6,007

 

 

5,134

 

 

 

Trung học PT

2,605

 

 

2,331

 

 

VI

Bắc Trung Bộ

158,912

-12

19,556

141,037

10,607

5,301

 

Mầm non

51,795

 

12,607

48,774

9,662

3,322

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

53,643

 

5,452

46,575

945

1,537

 

Trung học CS

34,656

-12

1,275

29,232

 

376

 

Trung học PT

18,818

 

222

16,456

 

66

29

Thanh Hóa

52,755

 

8,856

45,362

2,648

1,681

 

Mầm non

20,045

 

5,977

16,112

2,044

818

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

17,006

 

2,317

14,962

604

695

 

Trung học CS

10,366

 

457

9,474

 

137

 

Trung học PT

5,338

 

105

4,815

 

31

30

Nghệ An

44,929

 

7,599

43,246

6,909

2,820

 

Mầm non

14,277

 

5,411

15,434

6,568

2,164

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

15,837

 

1,660

14,518

341

498

 

Trung học CS

9,827

 

474

8,714

 

142

 

Trung học PT

4,988

 

54

4,580

 

16

31

nh

19,290

 

837

16,816

487

297

 

Mầm non

5,429

 

496

5,420

487

195

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,555

 

341

5,800

 

102

 

Trung học CS

4,631

 

 

3,466

 

 

 

Trung học PT

2,675

 

 

2,130

 

 

32

Quảng Bình

14,495

 

481

12,977

254

152

 

Mầm non

4,428

 

61

4,621

254

25

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5,015

 

275

4,128

 

83

 

Trung học CS

3,131

 

110

2,567

 

33

 

Trung học PT

1,921

 

35

1,660

 

11

33

Quảng Trị

11,121

 

762

9,122

309

258

 

Mầm non

3,076

 

301

3,084

309

120

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

3,938

 

295

2,789

 

89

 

Trung học CS

2,597

 

138

2,017

 

41

 

Trung học PT

1,510

 

28

1,233

 

8

34

Thừa Thiên Huế

16,322

 

670

13,513

 

93

 

Mầm non

4540

 

361

4,103

 

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5292

 

233

4,378

 

70

 

Trung học CS

4104

 

76

2,994

 

23

 

Trung học PT

2386

 

0

2,038

 

 

VII

Duyên hải Nam Trung Bộ

103,410

-1,100

4,975

89,399

2,236

1,208

 

Mầm non

21,488

 

3,014

20,343

2,106

668

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

0

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

0

 

Tiểu học

38,773

 

1,302

32,708

 

342

 

Trung học CS

28,341

-1,038

294

23,043

 

88

 

Trung học PT

14,868

-62

365

13,305

130

110

35

Quảng Nam

20,608

 

1,040

17,380

 

142

 

Mầm non

4,878

 

567

4,074

 

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

7,409

 

163

6,208

 

49

 

Trung học CS

5,371

 

167

4,569

 

50

 

Trung học PT

2,950

 

143

2,529

 

43

36

Quảng Ngãi

16,087

 

549

13,651

518

286

 

Mầm non

3,821

 

687

3,652

518

207

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5,627

 

394

4,585

 

79

 

Trung học CS

4,436

-485

 

3,478

 

 

 

Trung học PT

2,203

-47

 

1,935

 

 

37

nh Định

17,435

 

894

15,841

723

310

 

Mầm non

3,178

 

426

3,345

593

170

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,558

 

251

5,550

 

75

 

Trung học CS

5,019

 

114

4,240

 

34

 

Trung học PT

2,680

 

103

2,707

130

31

38

Phú n

11,382

 

448

9,058

286

165

 

Mầm non

1,979

 

615

1,650

286

114

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,332

 

108

3,460

 

32

 

Trung học CS

3,379

-337

 

2,405

 

 

 

Trung học PT

1,692

 

62

1,543

 

19

39

Khánh Hòa

14,024

 

429

13,329

612

225

 

Mầm non

3,055

 

363

3,304

612

145

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

5,160

 

235

4,925

 

71

 

Trung học CS

3,775

-200

 

3,235

 

 

 

Trung học PT

2,034

 

31

1,865

 

9

40

Ninh Thuận

7,533

 

277

6,231

25

40

 

Mầm non

1,268

 

178

1,115

25

10

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

3,205

 

60

2,602

 

18

 

Trung học CS

1,921

 

13

1,651

 

4

 

Trung học PT

1,139

 

26

863

 

8

41

nh Thuận

16,341

 

238

13,910

72

40

 

Mầm non

3,309

 

178

3,203

72

22

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,422

 

91

5,378

 

18

 

Trung học CS

4,440

-16

 

3,465

 

 

 

Trung học PT

2,170

-15

 

1,863

 

 

VIII

Tây Nguyên

84,056

-80

6,829

72,788

3,116

2,037

 

Mầm non

18,012

-5

2,830

16,874

2,740

836

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

32,448

-42

2,259

27,897

 

678

 

Trung học CS

22,728

-32

1,171

18,530

158

351

 

Trung học PT

10,868

-1

569

9,487

218

172

42

Kon Tum

10,372

 

1,100

8,766

915

391

 

Mầm non

2,729

 

604

3,040

915

242

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

3,935

 

426

2,950

 

128

 

Trung học CS

2,640

 

71

1,978

 

21

 

Trung học PT

1,068

-1

 

798

 

 

43

Gia Lai

20,935

 

3,846

18,783

1,812

1,244

 

Mầm non

4,767

 

1,614

4,589

1,436

574

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

8,261

 

1,131

7,012

 

339

 

Trung học CS

5,517

 

789

4,886

158

237

 

Trung học PT

2,390

 

312

2,296

218

94

44

Đắk Lắk

26,529

 

1,247

20,854

0

243

 

Mầm non

5,212

 

440

3,719

 

0

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

10,674

 

542

8,535

 

163

 

Trung học CS

7,250

 

210

5,572

 

63

 

Trung học PT

3,393

 

55

3,028

 

17

45

Đắk ng

9,378

 

489

8,550

51

115

 

Mầm non

2,155

 

172

2,034

51

20

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

3,451

 

160

3,268

 

48

 

Trung học CS

2,440

 

101

2,073

 

30

 

Trung học PT

1,332

 

56

1,176

 

17

46

Lâm Đồng

16,842

 

67

15,834

338

44

 

Mầm non

3,149

-5

 

3,492

338

 

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

6,127

-42

 

6,132

 

 

 

Trung học CS

4,881

-32

 

4,021

 

 

 

Trung học PT

2,685

 

146

2,189

 

44

IX

Đông Nam Bộ

86,015

 

5,938

83,554

6,846

1,753

 

Mầm non

16,475

 

1,366

16,993

1,884

390

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

32,837

 

2,129

34,499

4,141

634

 

Trung học CS

25,456

 

1,942

22,599

821

578

 

Trung học PT

11,247

 

501

9,463

0

151

47

Bình Phước

14,254

 

967

12,039

127

198

 

Mầm non

3,122

 

478

2,771

127

51

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,963

 

341

4,531

 

102

 

Trung học CS

4,039

 

79

3,073

 

24

 

Trung học PT

2,130

 

69

1,665

 

21

48

y Ninh

11,699

 

258

11,186

348

67

 

Mầm non

2,168

 

157

2,359

348

47

 

- Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

4,717

 

55

4,403

 

11

 

Trung học CS

3,236

 

46

2,975

 

9

 

Trung học PT

1,578

 

 

1,449

 

 

49

Bình Dương

17,459

 

1,931

18,483

3,077

605

 

Mầm non

2,806

 

251

3,079

524

100