Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 123/NQ-HĐND | Nghệ An, ngày 06 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG PHỤ LỤC IV BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 45/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 10 NĂM 2022 CỦA HĐND TỈNH VỀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VÀ NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ 25
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư công; số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 22/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; số 652/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các địa phương thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 10482/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung phụ lục IV (Dự án 4, Tiểu dự án 1) ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
1. Điều chỉnh hủy danh mục và rút kế hoạch vốn: 04 dự án.
2. Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn: 04 dự án.
3. Bổ sung kế hoạch vốn: 01 dự án.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Bãi bỏ phần A, Phụ lục 05 kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG PHỤ LỤC IV (DỰ ÁN 4, TIỂU DỰ ÁN 1) BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 45/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 10 NĂM 2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VÀ NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Nghị quyết số 123/NQ-HĐND tỉnh ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Kế hoạch vốn NSTW CTMTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021-2025 | Ghi chú | |
| Theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 12/10/2022 | Sau sửa đổi, bổ sung | |||
| I | Huyện Tương Dương |
|
|
|
| I.1 | Điều chỉnh hủy danh mục và rút kế hoạch vốn | 3.100 | 0 |
|
|
| Xã Mai Sơn | 3.100 | 0 |
|
| 1 | Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non các bản Piêng Coọc, Chà Lò, Huồi Tố II | 800 |
|
|
| 2 | Xây dựng nhà văn hóa bản cầu dân sinh Chà Lò, xã Mai Sơn | 2.300 |
|
|
| I.2 | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn |
| 3.100 |
|
|
| Xã Mai Sơn | 0 | 3.100 |
|
| 1 | Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non các bản Huồi Xá, bản Chà Lò và bản Huồi Tố 2, xã Mai Sơn |
| 800 |
|
| 2 | Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Tố 2, xã Mai Sơn |
| 1.700 |
|
| 3 | Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa cộng đồng bản Na Kha, xã Mai Sơn |
| 600 |
|
| II | Huyện Quỳ Châu |
|
|
|
| II.1 | Điều chỉnh hủy danh mục và rút kế hoạch vốn | 500 | 0 |
|
|
| Xã Châu Thuận | 500 | 0 |
|
| 1 | Xây dựng đường ống dẫn nước từ Khe Nghịu về Khe Cua, xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu | 500 |
|
|
| II.2 | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn |
| 500 |
|
|
| Xã Châu Thuận | 0 | 500 |
|
| 1 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ bản Thắm Men đi bản Chàng Piu, xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu |
| 500 |
|
| III | Huyện Thanh Chương |
|
|
|
| III.1 | Điều chỉnh hủy danh mục và rút kế hoạch vốn | 1.292 | 0 |
|
|
| Xã Ngọc Lâm | 1.292 | 0 |
|
| 1 | Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng bản Tân Ngọc, xã Ngọc Lâm | 1.292 |
|
|
| III.2 | Bổ sung kế hoạch vốn | 800 | 2.092 |
|
|
| Xã Ngọc Lâm | 800 | 2.092 |
|
| 1 | Cải tạo nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng 1 bản Tân Lâm, xã Ngọc Lâm | 800 | 2.092 |
|
- 1Nghị quyết 291/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh quy mô, tổng mức đầu tư các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện tiểu dự án 1, dự án 4 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi do tỉnh Sơn La ban hành
- 2Nghị quyết 03/NQ-HĐND kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 3Nghị quyết 380/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện dự án 5 và dự án 10 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi do tỉnh Gia Lai ban hành
- 4Nghị quyết 25/NQ-HĐND năm 2023 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 5Nghị quyết 187/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương và đối ứng ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Bình
- 6Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND sửa đổi Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 kèm theo Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND đã được sửa đổi theo Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND và 20/2024/NQ-HĐND
- 7Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND sửa đổi nội dung Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 kèm theo Nghị quyết 258/2022/NQ-HĐND được sửa đổi tại Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND
- 8Nghị quyết 421/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (lần thứ 01) (điều chỉnh Mục c, Mục d biểu 03 Nghị quyết 131/NQ-HĐND và Mục c, Mục d, biểu 02 Nghị quyết 227/NQ-HĐND đối với chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới)
- 9Nghị quyết 468/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 10Quyết định 01541/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục các nội dung quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 cần điều chỉnh
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Đầu tư công 2019
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Nghị định 40/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư công
- 5Quyết định 1719/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 27/2022/NĐ-CP quy định về cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
- 7Quyết định 652/QĐ-TTg năm 2022 về giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 8Nghị định 38/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 27/2022/NĐ-CP quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
- 9Nghị quyết 291/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh quy mô, tổng mức đầu tư các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện tiểu dự án 1, dự án 4 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi do tỉnh Sơn La ban hành
- 10Nghị quyết 03/NQ-HĐND kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 11Nghị quyết 380/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện dự án 5 và dự án 10 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi do tỉnh Gia Lai ban hành
- 12Nghị quyết 25/NQ-HĐND năm 2023 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 13Nghị quyết 187/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương và đối ứng ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Bình
- 14Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND sửa đổi Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 kèm theo Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND đã được sửa đổi theo Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND và 20/2024/NQ-HĐND
- 15Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND sửa đổi nội dung Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 kèm theo Nghị quyết 258/2022/NQ-HĐND được sửa đổi tại Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND
- 16Nghị quyết 421/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (lần thứ 01) (điều chỉnh Mục c, Mục d biểu 03 Nghị quyết 131/NQ-HĐND và Mục c, Mục d, biểu 02 Nghị quyết 227/NQ-HĐND đối với chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới)
- 17Nghị quyết 468/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 18Quyết định 01541/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục các nội dung quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 cần điều chỉnh
Nghị quyết 123/NQ-HĐND năm 2024 sửa đổi nội dung Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết 45/NQ-HĐND về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 123/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 06/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
