Hệ thống pháp luật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 123/2019/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 06 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CỦA CHÍNH PHỦ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Xét Tờ trình số 351/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 555/BC-VHXH ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính Phủ.

1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.

2. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học, từ 02 km trở lên đến dưới 07 km đối với học sinh trung học cơ sở, từ 05 km trở lên đến dưới 10 km đối với học sinh trung học phổ thông do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, học sinh phải qua hồ, sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá có thể gây nguy hiểm, mất an toàn đối với học sinh.

3. Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là các xã, bản đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

(có Phụ lục chi tiết số 01, 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh về việc quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La, khóa XIV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH; Bộ Tư pháp; Bộ Tài Chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh uỷ,
- TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- TT huyện ủy, Thành ủy, HĐND; UBND huyện, thành phố;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND xã, phường, thị trấn;
- Các Trung tâm: Thông tin tỉnh, lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu:VT, Linh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH SÁCH CÁC XÃ, BẢN CỦA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ BÁN TRÚ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

STT

Tên xã, bản

Thuộc xã ở khu vực II, III, bản ĐBKK

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km)

Ghi chú

Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 04 km trở lên)

Trường THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên)

Trường THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên)

A

Các trường học trên địa bàn thành phố Sơn La: Gồm 53 xã, 114 bản

 

 

 

 

(*)

Trường THPT Tô Hiệu: Gồm 11 xã, 12 bản

 

 

Trường THPT Tô Hiệu

 

I

Xã Chiềng Lao, huyện Mường La

III

 

 

 

 

1

Bản Lếch

 

 

 

70

 

2

Bản Nà Xu

 

 

 

68

 

II

Xã Chiềng Hoa, huyện Mường La

 

 

 

 

 

1

Bản Tả

 

 

 

60

 

III

Xã Chiềng On, huyện Yên Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Nà Đít

 

 

 

70

 

IV

Xã Chiềng On, huyện Yên Châu

 

 

 

 

 

1

Bản Luông Mé

 

 

 

50

 

V

Xã Nậm Lầu, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Pài

 

 

 

33

 

VI

Xã Bó Mười, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Phai Khon

 

 

 

60

 

VII

Xã Song Khủa, huyện Vân Hồ

III

 

 

 

 

1

Bản Co Súc

 

 

 

120

 

VIII

Xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp

III

 

 

 

 

1

Bản Mường Lạn

 

 

 

90

 

(*)

Trường THPT Chiềng Sinh: Gồm 02 xã, 03 bản

 

 

Trường THPT Chiềng Sinh

 

I

Xã Nà Ớt, huyện Mai Sơn

III

 

 

 

 

1

Bản Xà Vịt

 

 

 

50

 

II

Xã Tạ Khoa, huyện Bắc Yên

III

 

 

 

 

1

Bản Nhạn Cuông

 

 

 

65

 

2

Bản Co Mị ( Co Mỵ)

 

 

 

90

 

(*)

Trường THPT Chuyên: Gồm 35 xã, 56 bản

 

 

 

Trường THPT Chuyên Sơn La

 

I

Xã Viêng Lán, huyên Yên Châu

II

 

 

 

 

1

Bản Xốp Hẹ

ĐBKK

 

 

76

 

II

Xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Lao Khô I

 

 

 

78

 

2

Bản Lao Khô II

 

 

 

78

 

3

Bản Kim Chung

 

 

 

76

 

III

Xã Chiềng On, huyện Yên Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Nà Đít

 

 

 

69

 

IV

Xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Yên Thi

 

 

 

77

 

V

Xã Tân Lang, huyện Phù Yên

II

 

 

 

 

1

Bản Suối Leo

ĐBKK

 

 

150

 

VI

Xã Quang Huy, huyện Phù Yên

II

 

 

 

 

1

Bản Mo Nghè 1

ĐBKK

 

 

139

Bản Mo Nghè 1 và bản Gióng thành Mo Nghè 1

VII

Xã Huy Tân, huyện Phù Yên

III

 

 

 

 

1

Bản Lềm

 

 

 

131

 

2

Bản Suối Cù

 

 

 

129

 

VIII

Xã Sốp Cộp, huyện Sốp cộp

II

 

 

 

 

1

Bản Co Hịnh

ĐBKK

 

 

124

 

2

Bản Pá Hốc

ĐBKK

 

 

124

 

3

Bản Tà Cọ

ĐBKK

 

 

124

 

IX

Xã Mường Và, huyện Sốp cộp

III

 

 

 

 

1

Bản Mường Và

 

 

 

136

 

X

Xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp

III

 

 

 

 

1

Bản Mường Lạn

 

 

 

160

 

XI

Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ

II

 

 

 

 

1

Bản Pa Cốp

ĐBKK

 

 

132

 

XII

Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ

III

 

 

 

 

1

Bản Leo

 

 

 

162

 

XIII

Xã Quang Minh, huyện Vân Hồ

III

 

 

 

 

1

Bản Bó

 

 

 

171

 

XIV

Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên

II

 

 

 

 

1

Bản Mới B

ĐBKK

 

 

101

 

XV

Xã Mường Bú, huyện Mường La

II

 

 

 

 

1

Bản Nà Xi

ĐBKK

 

 

35

 

2

Bản Nà Nong

ĐBKK

 

 

36

 

XVI

Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

II

 

 

 

 

1

Bản Nà Lốc

ĐBKK

 

 

52

 

2

Bản Nà Nong

ĐBKK

 

 

52

 

XVII

Xã Chiềng San, huyện Mường La

III

 

 

 

 

1

Bản Pá Làng

 

 

 

54

 

XVIII

Xã Chiềng Lao, huyện Mường La

III

 

 

 

 

1

Bản Tà Sài

 

 

 

72

 

2

Bản Chiềng Sanh

 

 

 

68

 

XVIII

Xã Tạ Bú

 

 

 

 

 

1

Bản Búng

 

 

 

45

Bản Búng và thôn Tạ Bú thành bản Tạ Búng

XIX

Xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Pá Hốc

 

 

 

60

 

2

Bản Pom Khoảng

 

 

 

56

Bản Pom Khoảng A và Pom Khoảng B thành Pom Khoảng

XX

Xã Chiềng Pấc, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Mây Đường

 

 

 

36

 

2

Bản Xi Măng

 

 

 

38

Bản Xi Măng I và Xi Măng II, Máy đường thành bản Xi Măng

XXI

Xã Co Mạ, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Nong Vai

 

 

 

84

 

2

Bản Mớ

 

 

 

86

 

XXII

Xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Nà Ta

 

 

 

57

 

XXIII

Xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Tiểu khu 3

 

 

 

43

 

2

Bản Dẹ B

 

 

 

42

 

XXIV

Xã Chiềng Mai, huyện Mai Sơn

II

 

 

 

 

1

Bản Bản Pòn

ĐBKK

 

 

19

Bản Pòn và bản Thủy Lợi thành Bản Bản Pòn

2

Bản Nà Dong

ĐBKK

 

 

18

 

XXV

Xã Chiềng Chung, huyện Mai Sơn

II

 

 

 

 

1

Bản Xam Ta

ĐBKK

 

 

24

 

2

Bản Ít Hò

ĐBKK

 

 

25

 

XXVI

Xã Nà Bó, huyện Mai Sơn

II

 

 

 

 

1

Bản Cáp Na

ĐBKK

 

 

36

Bản Mè và bản Cáp Na thành bản Cáp Na

XXVI

Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn

II

 

 

 

 

1

Bản Xum

ĐBKK

 

 

17

Bản Xum 1, Xum 2, Xum 3 thành bản Xum

2

Bản Hời

ĐBKK

 

 

15

 

3

Bản Xum 2

ĐBKK

 

 

15

 

XXVIII

Xã Nà Ớt, huyện Mai Sơn

III

 

 

 

 

1

Bản Ớt Chả

 

 

 

46

Bản Nà Ớt và bản Pá Chả thành bản Ớt Chả

XXIX

Xã Đông Sang, huyện Mộc Châu

II

 

 

 

 

1

Bản Pa Phách 1

ĐBKK

 

 

126

 

2

Bản Co Sung

ĐBKK

 

 

124

 

3

Bản Chắm Cháy

ĐBKK

 

 

124

 

XXX

Xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã

II

 

 

 

 

1

Bản Có

ĐBKK

 

 

80

 

XXXI

Xã Chiềng En, huyện Sông Mã

III

 

 

 

 

1

Bản Pá Nì

 

 

 

135

 

2

Bản Tiền Pá Lì

 

 

 

135

 

XXXII

Xã Huổi Một, huyện Sông Mã

III

 

 

 

 

1

Bản Bằng Púng

 

 

 

108

 

XXXIII

Xã Mường Lầm, huyện Sông Mã

III

 

 

 

 

1

Bản Lấu

 

 

 

129

 

2

Bản Mường Nưa

 

 

 

130

Bản Mường Nưa và bản Mường Nưa II thành bản Mường Nưa

XXXIV

Xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai

II

 

 

 

 

1

Bản Xa

ĐBKK

 

 

114

Bản X và bản Tông Bua thành bản Xa (NQ 119)

2

Bản Huổi Ngà

ĐBKK

 

 

122

 

(*)

Trường THPT Nguyễn Du: Gồm 08 xã, 46 bản 

 

 

Trường THCS& THPT Nguyễn Du

 

I

Xã Chiềng Pấc, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Co Cại

 

 

 

20

 

II

Xã Muổi Nọi, huyện Thuận Châu

II

 

 

13

 

1

Bản Thán

 

 

 

12

 

2

Bản Sàng

 

 

 

17

 

3

Bản Co Cại

 

 

 

12

 

4

Bản Nguồng

 

 

 

16

 

5

Bản Muổi Nọi

 

 

 

14

 

III

Xã Bon Phặng, huyện Thuận Châu

II

 

 

 

 

1

Bản Tát

 

 

 

16

 

2

Bản Noong Ỏ

 

 

 

16

 

3

Bản Lẩy

 

 

 

15

 

4

Bản Co Khan

 

 

 

25

 

5

Bản Kéo Pháy

 

 

 

25

 

6

Bản Nà Tói

 

 

 

25

 

IV

Xã Bản Lầm, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Dắt

 

 

 

17

 

2

Bản Tó Té

 

 

 

20

 

3

Bản Hiền

 

 

 

30

 

4

Bản Bùa

 

 

 

20

 

5

Bản Bống Khoang

 

 

 

20

 

6

Bản Phé

 

 

 

18

 

7

Bản Pùa

 

 

 

25

 

8

Bản Phát

 

 

 

27

 

9

Bản Lếch Lè

 

 

 

20

 

10

Bản Hiềm

 

 

 

19

 

11

Bản Búa

 

 

 

19

 

12

Bản Buống

 

 

 

20

 

13

Bản Lầm A

 

 

 

17

 

14

Bản Lầm B

 

 

 

17

 

V

Xã Nậm Lầu, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Pá O

 

 

 

30

 

2

Bản Nà Kẹ

 

 

 

16

 

3

Bản Mỏ

 

 

 

20

 

4

Bản Ít Cuông

 

 

 

30

 

5

Bản Sanh

 

 

 

26

 

6

Bản Pài

 

 

 

30

 

7

Bản Mỏ

 

 

 

18

 

8

Bản Nong Ten

 

 

 

30

 

VI

Xã Bó Mười, huyện Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Sảng

 

 

 

30

 

2

Bản Nong Sàng

 

 

 

35

 

3

Bản Mười

 

 

 

50

 

4

Bản Tra

 

 

 

20

 

5

Bản tông cọ

 

 

 

25

 

6

Bản Lào

 

 

 

25

 

VII

Xã Nậm Ty, huyện Sông Mã

III

 

 

 

 

1

Bản Mòn

 

 

 

60

 

2

Bản Nà Há

 

 

 

60

 

3

Bản Nà Mện

 

 

 

50

 

4

Bản Xẻ

 

 

 

45

 

VIII

Xã Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn

III

 

 

 

 

1

Bản Nhụng Dưới

 

 

 

56

 

2

Sài Khao

 

 

 

15

 

B

Các trường học trên địa bàn huyện Mai Sơn: gồm 17 xã, 152 bản

 

 

 

 

I

Xã Phiêng Pằn

 III

Trường Tiểu học Phiêng Pằn

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Pằn

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Pa Nó

 

 

8

60

 

2

Bản Kết Hay

 

 

 

60

 

3

Bản Cò Hày

 

 

7

60

 

4

Bản Pá Liềng

 

 

 

60

 

5

Nà Pồng

 

 

7

60

 

6

Bản Pá Tong

 

 

 

60

 

7

Bản Pá Ban

 

 

 

60

 

8

Bản Xà Cành

 

 

 

60

 

9

Bản Kết Nà

 

 

10

60

 

10

Bản Nà Nhụng

 

 

13

60

 

11

Bản Ta Vắt (Điểm Bản Ngàn)

 

4

17

60

 

12

Bản Ta Lúc

 

 

20

60

 

13

Bản Đen

 

 

20

60

 

14

Bản Vít

 

 

25

60

 

15

Bản Thán

 

 

25

60

 

16

Bản Nà Hiên

 

 

14

60

 

17

Bản Phiêng Khàng

 

 

8

60

 

18

Bản Pẻn

 

 

13

60

 

19

Bản Pá Po

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Pa Nó

 

 

 

60

 

2

Bản Kết Hay

 

 

 

60

 

3

Bản Cò Hày

 

 

 

60

 

4

Bản Pá Liềng

 

 

 

60

 

5

Nà Pồng

 

 

 

60

 

6

Bản Pá Tong

 

 

 

60

 

7

Bản Pá Ban

 

 

 

60

 

8

Bản Xà Cành

 

 

 

60

 

9

Bản Kết Nà

 

 

 

60

 

10

Bản Nà Nhụng

 

 

 

60

 

11

Bản Ta Vắt (Điểm Bản Ngàn)

 

 

 

60

 

12

Bản Ta Lúc

 

 

 

60

 

13

Bản Đen

 

 

 

60

 

14

Bản Vít

 

 

 

60

 

15

Bản Thán

 

 

 

60

 

16

Bản Nà Hiên

 

 

 

60

 

17

Bản Phiêng Khàng

 

 

 

60

 

18

Bản Pẻn

 

 

 

60

 

19

Bản Pá Po

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Pá Nó

 

 

 

27

 

2

Bản Co Hày

 

 

 

27

 

3

Bản Pá Liềng

 

 

 

30

 

4

Bản Pá Po

 

 

 

30

 

5

Bản Nà Pồng

 

 

 

30

 

6

Bản Pá Ban

 

 

 

30

 

7

Bản Pá Tong

 

 

 

30

 

8

Bản Xà Cành

 

 

 

30

 

9

Bản Kết Nà

 

 

 

30

 

10

Bản Nà Nhụng

 

 

 

25

 

11

Bản Pẻn

 

 

 

30

 

12

Bản Thán

 

 

 

30

 

13

Bản Phiêng Khàng

 

 

 

30

 

14

Bản Nà Hiên

 

 

 

30

 

15

Bản Ta Vắt

 

 

 

30

 

16

Bản Vít

 

 

 

25

 

17

Bản Ta Lúc

 

 

 

30

 

18

Bản Đen

 

 

 

30

 

19

Bản Kết Hay

 

 

 

30

 

II

Xã Phiêng Cằm

 III

Trường PTDTBT TH - THCS Phiêng Cằm

Trường PTDTBT TH - THCS Phiêng Cằm

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Huổi Củ

 

8

8

80

 

2

Bản Co Muông

 

23

23

80

 

3

Bản Lọng Hỏm

 

8

8

80

Ghép bản Lọng Hỏm với Tong Chinh, Pá Po (Cả 3 bản được hưởng chế độ)

4

Bản Long Nghịu

 

22

22

80

 

5

Bản Pú Tậu

 

14

14

80

 

6

Bản Xà Liệt

 

5

10

80

 

 

 

 

Trường TH Phiềng Cằm 2

 

 

 

7

Bản An Mạ

 

4

12

80

 

8

Bản Huổi Thướn

 

6

20

80

 

9

Bản La Va

 

8

15

80

 

10

Bản Co Muông

 

6

 

 

 

11

Bản Bon Trỏ

 

4

14

80

 

12

Bản Thẳm Hưn

 

6

17

80

 

13

Bản Huổi Thùng

 

20

23

80

 

14

Bản Tang Lương

 

 

20

80

 

15

Bản Pú Tậu

 

29

 

 

 

16

Bản Hua Nà

 

 

11

80

 

17

Bản Phiêng Mụ

 

 

8

80

 

18

Bản Huổi Nhả Thái

 

 

7

80

 

19

Bản Huổi Nhả

 

 

 

80

Sáp nhập bản Huổi Nhả Khơ Mú với Bản Phiêng Phụ A (cả 02 bản được hưởng chế độ)

20

Bản Phiêng Phụ

 

 

 

80

Sáp nhập Bản Phiêng Phụ B với bản Lọng Ban (cả 02 bản được hưởng chế độ)

21

Bản Nong Tàu Thái

 

 

 

80

 

22

Bản Nong Tàu Mông

 

 

 

80

 

23

Bản Nặm Pút

 

 

 

80

 

24

Bản Nong Nghè

 

 

 

80

 

25

Bản Xà Nghè

 

 

 

80

 

26

Bản Lọng Hỏm

 

8

 

80

Ghép bản Lọng Hỏm với Tong Chinh, Pá Po (Cả 3 bản được hưởng chế độ)

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Huổi Củ

 

 

 

50

 

2

Bản Co Muông

 

 

 

50

 

3

Bản Xà Liệt

 

 

 

50

 

4

Bản An Mạ

 

 

 

50

 

5

Bản Huổi Thướn

 

 

 

50

 

6

Bản La Va

 

 

 

50

 

7

Bản Lọng Hỏm

 

 

 

50

Ghép bản Lọng Hỏm với Tong Chinh, Pá Po (Cả 3 bản được hưởng chế độ)

8

Bản Bon Trỏ

 

 

 

50

 

9

Bản Long Nghịu

 

 

 

50

 

10

Bản Thẳm Hưn

 

 

 

50

 

11

Bản Huổi Thùng

 

 

 

50

 

12

Bản Tang Lương

 

 

 

50

 

13

Bản Pú Tậu

 

 

 

50

 

14

Bản Hua Nà

 

 

 

50

 

15

Bản Phiêng Mụ

 

 

 

50

 

16

Bản Phiêng Phụ

 

 

 

50

Sáp nhập Bản Phiêng Phụ B với bản Lọng Ban (cả 02 bản được hưởng chế độ)

17

Bản Huổi Nhả Thái

 

 

 

50

 

18

Bản Huổi Nhả

 

 

 

50

Sáp nhập bản Huổi Nhả Khơ Mú với Bản Phiêng Phụ A (cả 02 bản được hưởng chế độ)

19

Bản Nong Tàu Thái

 

 

 

50

 

20

Bản Nong Tàu Mông

 

 

 

50

 

21

Bản Nặm Pút

 

 

 

50

 

22

Bản Nong Nghè

 

 

 

50

 

23

Bản Xà Nghè

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Nong Tầu Thái

 

 

 

55

 

2

Bản Xà Nghè

 

 

 

55

 

3

Bản Huổi Nhả

 

 

 

55

Sáp nhập bản Huổi Nhả Khơ Mú với Bản Phiêng Phụ A (cả 02 bản được hưởng chế độ)

4

Bản Nong Nghè

 

 

 

55

 

5

Bản Phiêng Phụ

 

 

 

55

Sáp nhập Bản Phiêng Phụ B với bản Lọng Ban (cả 02 bản được hưởng chế độ)

6

Bản Xà Liệt

 

 

 

55

 

7

Bản Huổi Nhả Thái

 

 

 

55

 

8

Bản Phiêng Mụ

 

 

 

55

 

9

Bản Củ

 

 

 

55

 

10

Bản Hua Nà

 

 

 

55

 

11

Bản Pú Tậu

 

 

 

55

 

12

Bản Huổi Thướn

 

 

 

55

 

13

Bản Tang Lương

 

 

 

55

 

14

Bản Co Muông

 

 

 

55

 

15

Bản Huổi Thùng

 

 

 

55

 

16

Bản Thẳm Hưn

 

 

 

55

 

17

Bản An Mạ

 

 

 

55

 

18

Bản Lọng Hỏm

 

 

 

55

Ghép bản Lọng Hỏm với Tong Chinh, Pá Po (Cả 3 bản được hưởng chế độ)

19

Bản Nặm Pút

 

 

 

55

 

20

Bản Long Nghịu

 

 

 

55

 

21

Bản La Va

 

 

 

55

 

22

Bản Bon Trỏ

 

 

 

55

 

23

Bản Nong Tầu Mông

 

 

 

55

 

III

Xã Nà Ớt

 III

Trường PTDTBT TH-THCS Nà Ớt

Trường PTDTBT TH-THCS Nà Ớt

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Lụng Cuông

 

20

20

50

 

2

Bản Trạm Hin

 

13

16

50

Sáp nhập Bản Trạm Cọ với Bản Hin Đón (cả 2 bản được hưởng chế độ)

3

Bản Xà Vịt

 

 

10

50

 

4

Bản Nà Un

 

14

14

50

 

5

Bản Pá Trả

 

7

7

50

Sáp nhập Bản Nà Ớt với bản Pá chả (cả hai Bản được hưởng chế độ)

6

Bản Pá Sung

 

18

18

50

Sáp nhập Bản Xum Hom với bản Pá Khoang (cả hai Bản được hưởng chế độ)

7

Bản Lọ Dên

 

8

8

50

Bản Ò Lọ ghép với bản Huổi Dên cả 02 bản hưởng chế độ

8

Bản Xà Kìa

 

4

 

50

 

9

Bản Há Sét

 

8

 

50

Sáp nhập bản Há Sét với bản Huổi Kẹt, Lọng Lót (cả 03 bản được hưởng chế độ)

10

Bản Nậm Lanh

 

5

 

50

 

11

Bản Nà Hạ

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Lụng Cuông

 

 

 

30

 

2

Bản Trạm Hin

 

 

 

30

Sáp nhập Bản Trạm Cọ với Bản Hin Đón (cả 2 bản được hưởng chế độ)

3

Bản Xà Vịt

 

 

 

30

 

4

Bản Nà Un

 

 

 

30

 

5

Bản Pá Chả

 

 

 

30

Sáp nhập Bản Nà Ớt với bản Pá chả (cả hai Bản được hưởng chế độ)

6

Bản Pá Sung

 

 

 

30

Sáp nhập Bản Xum Hom với bản Pá Khoang (cả hai Bản được hưởng chế độ)

7

Bản Lọ Dên

 

 

 

30

Bản Ò Lọ ghép với bản Huổi Dên cả 02 bản hưởng chế độ

8

Bản Xà Kìa

 

 

 

30

 

9

Bản Há Sét

 

 

 

30

Sáp nhập bản Há Sét với bản Huổi Kẹt, Lọng Lót (cả 03 bản được hưởng chế độ)

10

Bản Nậm Lanh

 

 

 

30

 

11

Bản Nà Hạ

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Nà Hạ

 

 

 

32

 

2

Bản Trạm Hin

 

 

 

32

Sáp nhập Bản Trạm Cọ với Bản Hin Đón (cả 2 bản được hưởng chế độ)

3

Bản Pá Sung

 

 

 

32

Sáp nhập Bản Xum Hom với bản Pá Khoang (cả hai Bản được hưởng chế độ)

4

Bản Ớt Chả

 

 

 

32

Sáp nhập Bản Nà Ớt với bản Pá chả (cả hai Bản được hưởng chế độ)

5

Bản Há Sét

 

 

 

32

Sáp nhập bản Há Sét với bản Huổi Kẹt, Lọng Lót (cả 03 bản được hưởng chế độ)

6

Bản Nặm Lanh

 

 

 

32

 

7

Bản Xà Vịt

 

 

 

32

 

8

Bản Lụng Cuông

 

 

 

32

 

9

Bản Xà Kìa

 

 

 

32

 

10

Bản Nà Un

 

 

 

32

 

11

Bản Lọ Dên

 

 

 

32

Bản Ò Lọ ghép với bản Huổi Dên cả 02 bản hưởng chế độ

IV

Xã Tà Hộc

 III

Trường TH-THCS Tà Hộc

Trường TH - THCS Tà Hộc

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Hộc

 

 

8

50

 

2

Bản Mòng

 

 

8

50

 

3

Bản Bơ

 

 

20

50

 

4

Bản Pơn

 

 

11

50

 

5

Bản Mường

 

 

16

50

Sáp nhập Bản Heo với bản Luồn (cả 02 bản được hưởng chế độ)

6

Bản Pa Nó

 

7

10

50

Bản Pha Nó A ghép bản Pa Bó B cả 02 bản hưởng chế độ

7

Bản Pá Hốc

 

 

17

50

 

8

Bản Pù Tền

 

 

14

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Hộc

 

 

 

40

 

2

Bản Mòng

 

 

 

40

 

3

Bản Bơ

 

 

 

40

 

4

Bản Pơn

 

 

 

40

 

5

Bản Mường

 

 

 

40

Sáp nhập Bản Heo với bản Luồn (cả 02 bản được hưởng chế độ)

6

Bản Pa Nó

 

 

 

40

Bản Pha Nó A ghép bản Pa Bó B cả 02 bản hưởng chế độ

7

Bản Pá Hốc

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Hộc

 

 

 

45

 

2

Bản Mòng

 

 

 

45

 

3

Bản Bơ

 

 

 

45

 

4

Bản Pơn

 

 

 

45

 

5

Bản Mường

 

 

 

45

Sáp nhập Bản Heo với Bản Luồn (cả 02 bản được hưởng chế độ)

6

Bản Pa Nó

 

 

 

45

Bản Pha Nó A ghép bản Pa Bó B cả 02 bản hưởng chế độ

7

Bản Pá Hốc

 

 

 

45

 

8

Bản Pù Tền

 

 

 

45

 

V

Xã Chiềng Nơi

 III

Trường TH Chiềng Nơi

Trường PTDTBT THCS Chiềng Nơi

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Huổi Do

 

4

13

120

 

2

Bản Phiêng Thẳm

 

5

15

120

Sáp nhập Bản Phiêng Khá với Bản Thẳm (cả 02 bản được hưởng chế độ BĐBKK

3

Bản Phiêng Khôm

 

 

16

120

 

4

Bản Huổi Sàng

 

 

10

120

 

5

Bản Phé

 

 

11

120

 

6

Bản Cho Cong

 

 

10

120

 

7

Bản Co Hịnh

 

 

10

120

 

8

Bản Pá Hốc

 

10

9

120

 

9

Bản Bằng Ban

 

 

7

120

 

10

Bản Nà Phặng

 

 

17

120

 

11

Bản Hua Pư

 

25

24

120

 

12

Bản Huổi Lặp

 

 

22

120

 

13

Bản Sài Khao

 

 

11

120

 

14

Bản Nhụng Trên

 

 

 

120

 

15

Bản Nhụng Dưới

 

 

 

120

 

 

 

 

 

Trường PTDTBT TH - THCS Phiêng Cằm

 

 

1

Bản Pá Hốc

 

 

30

 

 

2

Bản Nhụng Dưới

 

 

21

 

 

3

Bản Co Hịnh

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Huổi Do

 

 

 

50

 

2

Bản Phiêng Thẳm

 

 

 

50

Sáp nhập Bản Phiêng Khá với bản Thẳm (cả 02 bản được hưởng chế độ BĐBKK

3

Bản Phiêng Khôm

 

 

 

50

 

4

Bản Huổi Sàng

 

 

 

50

 

5

Bản Phé

 

 

 

50

 

6

Bản Cho Cong

 

 

 

50

 

7

Bản Co Hịnh

 

 

 

50

 

8

Bản Pá Hốc

 

 

 

50

 

9

Bản Bằng Ban

 

 

 

50

 

10

Bản Nà Phặng

 

 

 

50

 

11

Bản Hua Pư

 

 

 

50

 

12

Bản Huổi Lặp

 

 

 

50

 

13

Bản Sài Khao

 

 

 

50

 

14

Bản Nhụng Trên

 

 

 

50

 

15

Bản Nhụng Dưới

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Huổi Do

 

 

 

75

 

2

Bản Phé

 

 

 

75

 

3

Bản Cho Cong

 

 

 

75

 

4

Bản Pá Hốc

 

 

 

75

 

5

Bản Nhụng Trên

 

 

 

75

 

6

Bản Nhụng Dưới

 

 

 

75

 

7

Bản Co Hịnh

 

 

 

75

 

8

Bản Bằng Ban

 

 

 

75

 

9

Bản Huổi Sàng

 

 

 

75

 

10

Bản Phiêng Khôm

 

 

 

75

 

11

Bản Nà Phặng

 

 

 

75

 

12

Bản Huổi Lặp

 

 

 

75

 

13

Bản Hua Pư

 

 

 

75

 

14

Bản Sài Khao

 

 

 

75

 

15

Bản Phiêng Thẳm

 

 

 

75

Sáp nhập Bản Phiêng Khá với Bản Thẳm (cả 02 bản được hưởng chế độ BĐBKK

VI

Xã Chiềng Dong

III

Trường TH - THCS Chiềng Dong

Trường TH -THCS Chiềng Dong

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Pặc Ngần

 

10

10

40

 

2

Bản Pa Đin

 

10

10

40

 

3

Bản Liềng

 

4

 

40

 

4

Bản Nà Khoang

 

 

 

40

 

5

Bản Khoáng Biên

 

4

 

40

Sáp nhập Bản Khoáng với Bản Chăm Biên (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK

6

Bản Lò Um

 

 

 

40

 

7

Bản Dè

 

 

 

40

 

8

Bản Nghịu Cọ

 

 

 

40

Sáp nhập Bản Nghịu với Bản Cọ (có Bản Nghịu được hưởng chế độ BĐBKK

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Khoáng Biên

 

 

 

14

Sáp nhập Bản Khoáng với Bản Chăm Biên (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK

2

Bản Lò Um

 

 

 

15

 

3

Bản Nà Khoang

 

 

 

12

 

4

Bản Pha Đin

 

 

 

14

 

5

Bản Dè

 

 

 

10

 

6

Bản Pặc Ngần

 

 

 

14

 

7

Bản Liềng

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Khoáng Biên

 

 

 

52

Sáp nhập Bản Khoáng với Bản Chăm Biên (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK

2

Bản Lò Um

 

 

 

52

 

3

Bản Nà Khoang

 

 

 

52

 

4

Bản Pha Đin

 

 

 

52

 

5

Bản Dè

 

 

 

52

 

6

Bản Nghịu Cọ

 

 

 

52

Sáp nhập Bản Nghịu với Bản Cọ (có Bản Nghịu được hưởng chế độ BĐBKK

7

Bản Pặc Ngần

 

 

 

52

 

8

Bản Liềng

 

 

 

52

 

VII

Xã Chiềng Kheo

 III

 

Trường THCS Chiềng Kheo

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Pắng Sẳng B

 

 

10

45

 

2

Bản Buốt Văn

 

 

8

45

Sáp nhập Bản Buốt với Bản Tô Văn (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Nà Viền

 

 

9

45

Sáp nhập Bản Nà Viền với Bản Pắng Sẳng A (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

4

Bản Lon Kéo

 

 

 

45

Sáp nhập Bản nà Kéo với Bản Nà Lon (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Có Tình

 

 

 

45

Sáp nhập Bản Có với Bản Tình (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Nà Viền

 

 

 

15

Sáp nhập Bản Nà Viền với Bản Pắng Sẳng A (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Pắng Sẳng B

 

 

 

15

 

3

Bản Buốt Văn

 

 

 

13

Sáp nhập Bản Buốt với Bản Tô Văn (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Lon Kéo

 

 

 

50

Sáp nhập Bản nà Kéo với Bản Nà Lon (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Có tình

 

 

 

50

Sáp nhập Bản Có với Bản Tình (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Buốt Văn

 

 

 

50

Sáp nhập Bản Buốt với Bản Tô Văn (Cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

4

Bản Nà Viền

 

 

 

50

Sáp nhập Bản Nà Viền với Bản Pắng Sẳng A (Cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Pắng Sẳng B

 

 

 

50

 

VIII

Xã Chiềng Ve

III

 

Trường TH - THCS Chiềng Ve

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Thẳm

 

 

8

30

 Sáp nhập Bản Thẳm với bản Nà lằn (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Vuông Mè

 

 

 

30

Sáp nhập Bản Tô Vuông với bản Mè trên (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Sươn Mè

 

 

 

30

Sáp nhập Bản Sươn với bản Mè dưới (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

4

Bản Khiềng

 

 

 

30

Sáp nhập Bản Khiềng với bản Đông Vai cả hai bản được hưởng chế độ

5

Bản Púng

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Vuông Mè

 

 

 

16

Sáp nhập Bản Tô Vuông với bản Mè trên (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Sươn Mè

 

 

 

17

Sáp nhập Bản Sươn với bản Mè dưới (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Khiềng

 

 

 

19

Sáp nhập Bản Khiềng với bản Đông Vai (cả hai bản được hưởng chế độ bản ĐBKK)

4

Bản Thẳm

 

 

 

21

Sáp nhập Bản Thẳm với bản Nà lằn (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Púng

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Vuông Mè

 

 

 

47

Sáp nhập Bản Tô Vuông với bản Mè trên (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Sươn Mè

 

 

 

47

Sáp nhập Bản Sươn với bản Mè dưới (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Khiềng

 

 

 

47

Sáp nhập Bản Khiềng với bản Đông Vai (cả hai bản được hưởng chế độ bản ĐBKK)

4

Bản Thẳm

 

 

 

47

Sáp nhập Bản Thẳm với bản Nà lằn (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Púng

 

 

 

47

 

IX

Xã Chiềng Lương

II

 

Trường THCS Chiềng Lương

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Phiêng Nọi

ĐBKK

 

10

25

 

2

Bản Kéo Lồm

ĐBKK

 

8

25

 

3

Bản Thẳm Phẩng

ĐBKK

 

10

25

 

4

Bản Búa Bon

ĐBKK

 

8

25

 

5

Bản Buôm Khoang

ĐBKK

 

8

25

 

6

Bản Lụng Tra

ĐBKK

 

7

25

Sáp nhập Bản Tra với bản Lụng Sàng (có bản Lụng Sàng được hưởng chế độ BĐBKK)

7

Bản Nà Rầm

ĐBKK

 

13

25

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Phiêng Nọi

ĐBKK

 

 

50

 

2

Bản Kéo Lồm

ĐBKK

 

 

50

 

3

Bản Thẳm Phẩng

ĐBKK

 

 

50

 

4

Bản Búa Bon

ĐBKK

 

 

50

 

5

Bản Buôm Khoang

ĐBKK

 

 

50

 

6

Bản Lụng Tra

ĐBKK

 

 

50

Sáp nhập Bản Tra với bản Lụng Sàng (có bản Lụng Sàng được hưởng chế độ BĐBKK)

7

Bản Nà Rầm

ĐBKK

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Phiêng Nọi

ĐBKK

 

 

20

 

2

Bản Kéo Lồm

ĐBKK

 

 

20

 

3

Bản Thẳm Phẩng

ĐBKK

 

 

20

 

4

Bản Búa Bon

ĐBKK

 

 

17

 

5

Bản Buôm Khoang

ĐBKK

 

 

17

 

6

Bản Lụng Tra

ĐBKK

 

 

20

Sáp nhập Bản Tra với bản Lụng Sàng (Có bản Lụng Sàng được hưởng chế độ BĐBKK)

7

Bản Nà Rầm

ĐBKK

 

 

20

 

X

Xã Chiềng Chung

II

 

Trường THCS Chiềng Chung

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Ít Hò

ĐBKK

 

9

30

 

2

Bản Xam Ta

ĐBKK

 

8.5

30

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Ít Hò

ĐBKK

 

 

20

 

2

Bản Xam Ta

ĐBKK

 

 

20

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Xam Ta

ĐBKK

 

 

42

 

2

Bản Ít Hò

ĐBKK

 

 

42

 

XI

Xã Chiềng Sung

II

 

Trường TH - THCS Chiềng Sung

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Tà Đứng

ĐBKK

 

7

22

Ghép bản: Tà Đứng và Pá Cu (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Quỳnh Tám

ĐBKK

 

12

21

Ghép bản: Bãi Tám và Quynh Lý (có bản bãi Tám Được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Bó Quỳnh

ĐBKK

 

8

24

Ghép bản: Bó Lý, Co Hát, Quỳnh Lý; (có bản Co Hát Được hưởng chế độ BĐBKK)

4

Bản Phát Nam

ĐBKK

 

 

23

Ghép bản Cà Nam và Bản Phát (có bản Cà Nam Được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Cao Sơn

ĐBKK

 

 

20

Ghép bản Cao Sơn và Bản Nà Lầu (có bản Nà Lầu Được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Tà Đứng

ĐBKK

 

 

30

Ghép bản: Tà Đứng và Pá Cu (Cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Quỳnh Tám

ĐBKK

 

 

30

Ghép bản: Bãi Tám và Quynh Lý (có bản bãi Tám Được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Bó Quỳnh

ĐBKK

 

 

30

Ghép bản: Bó Lý, Co Hát, Quỳnh Lý; (có bản Co Hát Được hưởng chế độ BĐBKK)

4

Bản Phát Nam

ĐBKK

 

 

30

Ghép bản Cà Nam và Bản Phát (có bản Cà Nam Được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Cao Sơn

ĐBKK

 

 

30

Ghép bản Cao Sơn và Bản Nà Lầu (có bản Nà Lầu Được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Tà Đứng

ĐBKK

 

7

34

Ghép bản: Tà Đứng và Pá Cu (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Cao Sơn

ĐBKK

 

 

32

Ghép bản Cao Sơn và Bản Nà Lầu (có bản Nà Lầu Được hưởng chế độ BĐBKK)

3

Bản Quỳnh Tám

ĐBKK

 

 

33

Ghép bản: Bãi Tám và Quynh Lý (có bản bãi Tám được hưởng chế độ BĐBKK)

4

Bản Phát Nam

ĐBKK

 

 

35

Ghép bản Cà Nam và Bản Phát (có bản Cà Nam được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Bó Quỳnh

ĐBKK

 

 

36

Ghép bản: Bó Lý, Co Hát, Quỳnh Lý; (có bản Co Hát được hưởng chế độ BĐBKK)

XII

Xã Nà Bó

II

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản cáp Na

ĐBKK

 

 

11

Ghép Bản Mè và bản Cáp Na (có bản Mè được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản cáp Na

ĐBKK

 

 

50

Ghép Bản Mè và bản Cáp Na (có bản Mè được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản cáp Na

ĐBKK

 

 

25

Ghép Bản Mè và bản Cáp Na (có bản Mè được hưởng chế độ BĐBKK)

XIII

Xã Chiềng Chăn

 II

 

Trường TH - THCS Chiềng Sung

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Bình Yên

ĐBKK

 

7

20

Ghép Bản Bó Pháy và bản Bình Yên (có bản Bó Pháy được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Nặm Luông

ĐBKK

 

 

20

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Bình Yên

ĐBKK

 

 

30

Ghép Bản Bó Pháy và bản Bình Yên (có bản Bó Pháy được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Nặm Luông

ĐBKK

 

 

30

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Nặm Luông

ĐBKK

 

 

30

 

2

Bản Bình Yên

ĐBKK

 

 

30

Ghép Bản Bó Pháy và bản Bình Yên (có bản Bó Pháy được hưởng chế độ BĐBKK)

XIV

Xã Chiềng Mai

II

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Co Sâu

ĐBKK

 

 

25

Ghép Bản Lụng Và và bản Co Sâu (có bản Lụng Và được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Pòn

ĐBKK

 

 

25

Ghép bản Pòn và Bản Thủy Lợi (có bản Thủy Lợi được hưởng BĐBKK)

3

Bản Cứp

ĐBKK

 

 

25

 

4

Bản Nà Nghè

ĐBKK

 

 

25

 

5

Bản Vựt Bon

ĐBKK

 

 

25

Ghép Bản Vựt với bản Bon (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

6

Bản Nà Dong

ĐBKK

 

 

25

 

7

Bản Ban

ĐBKK

 

 

25

Ghép Bản Ban và bản Tát Ban, bản Nà Dong (có bản Ban được hưởng chế độ BĐBKK)

8

Bản Cuộm Sơn

ĐBKK

 

 

25

Ghép Bản: Cuộm I, Cuộm II với bản Hoa Sơn I (có 2 bản Cuộm I, Cuộm II được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Pòn

ĐBKK

 

 

37

Ghép bản Pòn và Bản Thủy Lợi (có bản Thủy Lợi được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Cứp

ĐBKK

 

 

37

 

3

Bản Nà Nghè

ĐBKK

 

 

37

 

4

Bản Vựt Bon

ĐBKK

 

 

37

Ghép Bản Vựt với bản Bon (cả 2 bản được hưởng chế độ BĐBKK)

5

Bản Nà Dong

ĐBKK

 

 

37

 

6

Bản Ban

ĐBKK

 

 

37

Ghép Bản Ban và bản Tát Ban, bản Nà Dong (có bản Ban được hưởng chế độ BĐBKK)

7

Bản Cuộm Sơn

ĐBKK

 

 

37

Ghép Bản: Cuộm I, Cuộm II với bản Hoa Sơn I (có 2 bản Cuộm I, Cuộm II được hưởng chế độ BĐBKK)

8

Bản Co Sâu

ĐBKK

 

 

37

Ghép Bản Lụng Và và bản Co Sâu (có bản Lụng Và được hưởng chế độ BĐBKK)

XV

Xã Chiềng Mung

II

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Xum

ĐBKK

 

 

15

Ghép bản: Xum 1, Xum 2 và Xum 3 (Bản Xum 1 và bản Xum 2 được hưởng chế độ BDDBKK)

2

Bản Hời

ĐBKK

 

 

15

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Xum

ĐBKK

 

 

27

Ghép bản: Xum 1, Xum 2 và Xum 3 (Bản Xum 1 và bản Xum 2 được hưởng chế độ BDDBKK)

2

Bản Hời

ĐBKK

 

 

27

 

XVI

Xã Cò Nòi

II

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Nong Mòn

ĐBKK

 

 

15

Ghép bản: Nong Mòn với Mai Thuận (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Nong Mòn

ĐBKK

 

 

40

Ghép bản: Nong Mòn với Mai Thuận (cả hai bản được hưởng chế độ BĐBKK)

XVII

Xã Mường Bằng

II

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Phang Hụm Có

ĐBKK

 

 

12

Ghép bản: Ít Có với Bản Phang, Bản Hin Hụm (có bản Ít Có được hưởng chế độ BĐBKK)

2

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK