Điều 70 Nghị định 53/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
1. Chế độ, chính sách đối với lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã quy định tại Điều 12 và Điều 13 Nghị định này đang được cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021, nhưng đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành chưa có quyết định của cấp có thẩm quyền thì được áp dụng theo quy định tại Nghị định này.
2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định tại Điều 11 Nghị định này đang được cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021, nhưng đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành vẫn chưa nhận được kết quả thì tiếp tục áp dụng theo quy định của Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021.
3. Đối với các khoản viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền Quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 61 và đối với các văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai quy định tại Điều 62 Nghị định này, đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành vẫn chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Nghị định này.
Nghị định 53/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
- Số hiệu: 53/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 05/02/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Hồng Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau:
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 9 như sau:
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2 Điều 16 như sau:
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 19 như sau:
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 33 như sau:
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 35 như sau:
- Điều 14. Thay thế một số cụm từ tại điểm, khoản và phụ lục như sau:
- Điều 15. Bãi bỏ một số cụm từ, khoản, Điều, Mục sau đây:
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 12 như sau:
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 15 như sau:
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 như sau:
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:
- Điều 20. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 20 như sau:
- Điều 21. Bãi bỏ một số khoản, cụm từ sau đây:
- Điều 22. Thay thế một số cụm từ như sau:
- Điều 23. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau:
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau:
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 như sau:
- Điều 26. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện,” tại khoản 2, khoản 4 Điều 9.
- Điều 27. Thay thế một số cụm từ như sau:
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung các khoản 2 và 3 của Điều 2 như sau:
- Điều 30. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 3 như sau:
- Điều 31. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 2 Điều 5 như sau:
- Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
- Điều 33. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
- Điều 34. Bãi bỏ Điều 4, Điều 9.
- Điều 35. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 8.
- Điều 36. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1 và 2 của Điều 1 như sau:
- Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau:
- Điều 38. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
- Điều 39. Thay thế một số cụm từ sau đây:
- Điều 40. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3.
- Điều 41. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ như sau:
- Điều 42. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5 như sau:
- Điều 45. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10 như sau:
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:
- Điều 47. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
- Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:
- Điều 49. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 19 như sau:
- Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 như sau:
- Điều 51. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1 và 2 của Điều 22 như sau:
- Điều 52. Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản, điều như sau:
- Điều 53. Bãi bỏ một số cụm từ và một số khoản, điều sau đây:
- Điều 54. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 55. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
- Điều 56. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
- Điều 57. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau:
- Điều 58. Sửa đổi, bổ sung tên Chương II và Chương III như sau:
- Điều 59. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8 như sau:
- Điều 60. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 11 như sau:
- Điều 61. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
- Điều 62. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
- Điều 63. Sửa đổi, bổ sung tên Chương IV như sau:
- Điều 64. Bổ sung Điều 15a vào sau Điều 15 như sau:
- Điều 65. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau:
- Điều 66. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 19 như sau:
- Điều 67. Bổ sung Điều 20a vào sau Điều 20 như sau:
- Điều 68. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm đ khoản 2 Điều 27 như sau:
- Điều 69. Thay thế, bãi bỏ một số quy định như sau:
