Điều 20 Nghị định 53/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 20 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 20 như sau:
“2. Ủy ban nhân dân cấp xã phải công khai kết quả thu nộp, danh sách người lao động, tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài đã đóng quỹ trên địa bàn; tổng kinh phí được cấp cho công tác phòng, chống thiên tai và nội dung chi bằng các hình thức: báo cáo giải trình công khai tại cuộc họp tổng kết hàng năm, niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã và trên các phương tiện truyền thông tại xã.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 20 như sau:
“4. Cơ quan quản lý Quỹ cấp tỉnh công khai kết quả thu, danh sách và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và từng xã; báo cáo quyết toán thu, chi; nội dung chi theo địa bàn cấp xã bằng các hình thức: gửi cơ quan quản lý Quỹ trung ương; niêm yết tại trụ sở Quỹ cấp tỉnh; thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức đóng góp quỹ; công khai trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan quản lý Quỹ cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.”.
Nghị định 53/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
- Số hiệu: 53/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 05/02/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Hồng Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau:
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 9 như sau:
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2 Điều 16 như sau:
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 19 như sau:
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 33 như sau:
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 35 như sau:
- Điều 14. Thay thế một số cụm từ tại điểm, khoản và phụ lục như sau:
- Điều 15. Bãi bỏ một số cụm từ, khoản, Điều, Mục sau đây:
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 12 như sau:
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 15 như sau:
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 như sau:
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:
- Điều 20. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 20 như sau:
- Điều 21. Bãi bỏ một số khoản, cụm từ sau đây:
- Điều 22. Thay thế một số cụm từ như sau:
- Điều 23. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau:
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau:
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 như sau:
- Điều 26. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện,” tại khoản 2, khoản 4 Điều 9.
- Điều 27. Thay thế một số cụm từ như sau:
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung các khoản 2 và 3 của Điều 2 như sau:
- Điều 30. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 3 như sau:
- Điều 31. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 2 Điều 5 như sau:
- Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
- Điều 33. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
- Điều 34. Bãi bỏ Điều 4, Điều 9.
- Điều 35. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 8.
- Điều 36. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1 và 2 của Điều 1 như sau:
- Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau:
- Điều 38. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
- Điều 39. Thay thế một số cụm từ sau đây:
- Điều 40. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3.
- Điều 41. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ như sau:
- Điều 42. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5 như sau:
- Điều 45. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10 như sau:
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:
- Điều 47. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
- Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:
- Điều 49. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 19 như sau:
- Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 như sau:
- Điều 51. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1 và 2 của Điều 22 như sau:
- Điều 52. Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản, điều như sau:
- Điều 53. Bãi bỏ một số cụm từ và một số khoản, điều sau đây:
- Điều 54. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 55. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
- Điều 56. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
- Điều 57. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau:
- Điều 58. Sửa đổi, bổ sung tên Chương II và Chương III như sau:
- Điều 59. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8 như sau:
- Điều 60. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 11 như sau:
- Điều 61. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
- Điều 62. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
- Điều 63. Sửa đổi, bổ sung tên Chương IV như sau:
- Điều 64. Bổ sung Điều 15a vào sau Điều 15 như sau:
- Điều 65. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau:
- Điều 66. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 19 như sau:
- Điều 67. Bổ sung Điều 20a vào sau Điều 20 như sau:
- Điều 68. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm đ khoản 2 Điều 27 như sau:
- Điều 69. Thay thế, bãi bỏ một số quy định như sau:
