Điều 17 Nghị định 53/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 15 như sau:
“7. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn việc lập, phê duyệt, thông báo kế hoạch thu Quỹ cấp tỉnh đối với từng cơ quan, đơn vị có liên quan.
a) Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm phối hợp và chỉ đạo Thuế cơ sở trong việc hỗ trợ thu quỹ, lập kế hoạch thu Quỹ và cung cấp thông tin tổng giá trị tài sản hiện có theo báo cáo tài chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn; thông tin tại điểm i, điểm k khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định này cho cơ quan quản lý Quỹ cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã để làm cơ sở cho việc xây dựng kế hoạch thu.
b) Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm phối hợp và chỉ đạo các Bảo hiểm xã hội cơ sở trên địa bàn có trách nhiệm cung cấp thông tin về số lượng công chức, viên chức, người hưởng lương, phụ cấp, người lao động làm việc trong các cơ quan, tổ chức và người lao động làm việc theo hợp đồng lao động của các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn đang tham gia bảo hiểm xã hội cho cơ quan quản lý Quỹ cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã để làm cơ sở cho việc xây dựng kế hoạch thu.”.
Nghị định 53/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
- Số hiệu: 53/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 05/02/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Hồng Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau:
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 9 như sau:
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2 Điều 16 như sau:
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 19 như sau:
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 33 như sau:
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 35 như sau:
- Điều 14. Thay thế một số cụm từ tại điểm, khoản và phụ lục như sau:
- Điều 15. Bãi bỏ một số cụm từ, khoản, Điều, Mục sau đây:
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 12 như sau:
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 15 như sau:
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 như sau:
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:
- Điều 20. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 20 như sau:
- Điều 21. Bãi bỏ một số khoản, cụm từ sau đây:
- Điều 22. Thay thế một số cụm từ như sau:
- Điều 23. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau:
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau:
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 như sau:
- Điều 26. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện,” tại khoản 2, khoản 4 Điều 9.
- Điều 27. Thay thế một số cụm từ như sau:
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung các khoản 2 và 3 của Điều 2 như sau:
- Điều 30. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 3 như sau:
- Điều 31. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 2 Điều 5 như sau:
- Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
- Điều 33. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
- Điều 34. Bãi bỏ Điều 4, Điều 9.
- Điều 35. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 8.
- Điều 36. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1 và 2 của Điều 1 như sau:
- Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau:
- Điều 38. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
- Điều 39. Thay thế một số cụm từ sau đây:
- Điều 40. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3.
- Điều 41. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ như sau:
- Điều 42. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5 như sau:
- Điều 45. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10 như sau:
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:
- Điều 47. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
- Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:
- Điều 49. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 19 như sau:
- Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 như sau:
- Điều 51. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1 và 2 của Điều 22 như sau:
- Điều 52. Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản, điều như sau:
- Điều 53. Bãi bỏ một số cụm từ và một số khoản, điều sau đây:
- Điều 54. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Điều 55. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
- Điều 56. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
- Điều 57. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau:
- Điều 58. Sửa đổi, bổ sung tên Chương II và Chương III như sau:
- Điều 59. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8 như sau:
- Điều 60. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 11 như sau:
- Điều 61. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
- Điều 62. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
- Điều 63. Sửa đổi, bổ sung tên Chương IV như sau:
- Điều 64. Bổ sung Điều 15a vào sau Điều 15 như sau:
- Điều 65. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau:
- Điều 66. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 19 như sau:
- Điều 67. Bổ sung Điều 20a vào sau Điều 20 như sau:
- Điều 68. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm đ khoản 2 Điều 27 như sau:
- Điều 69. Thay thế, bãi bỏ một số quy định như sau: