Điều 20 Nghị định 292/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương
Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
1. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất theo mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VII Nghị định này: 01 bản chính.
b) Hợp đồng nhập khẩu và hợp đồng xuất khẩu: Mỗi loại 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
c) Báo cáo theo mẫu BC02 quy định tại Phụ lục VII Nghị định này về tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất đã được cấp (nếu có), nêu rõ số lượng hàng hóa đã tạm nhập, số lượng hàng hóa đã thực xuất: 01 bản chính.
2. Hồ sơ cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác theo mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VII Nghị định này: 01 bản chính.
b) Hợp đồng, thỏa thuận thuê, mượn: 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
3. Hồ sơ cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập theo mẫu số 05 quy định tại Phụ lục VII Nghị định này: 01 bản chính.
b) Hợp đồng, thỏa thuận sửa chữa, bảo hành hoặc hợp đồng, thỏa thuận cho thuê, mượn hàng hóa: 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
4. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu theo mẫu số 06 quy định tại Phụ lục VII Nghị định này: 01 bản chính.
b) Hợp đồng mua hàng và hợp đồng bán hàng do thương nhân ký với thương nhân nước ngoài: Mỗi loại 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
c) Báo cáo theo mẫu BC02 quy định tại Phụ lục VII Nghị định này tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu đã được cấp (nếu có), nêu rõ số lượng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam: 01 bản chính.
5. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại các Giấy phép quy định tại Điều này do mất, thất lạc, hư hỏng bao gồm:
a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép theo mẫu số 12 quy định tại Phụ lục VII Nghị định này: 01 bản chính.
b) Các tài liệu có liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc tài liệu có liên quan đến việc mất, thất lạc, hư hỏng Giấy phép (nếu có): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
Nghị định 292/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương
- Số hiệu: 292/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Ngày ban hành: 22/07/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký:
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 4. Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
- Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
- Điều 6. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
- Điều 7. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 8. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện
- Điều 9. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
- Điều 10. Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Điều 11. Quy định về CFS đối với hàng hóa nhập khẩu
- Điều 12. Quy định về CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
- Điều 13. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
- Điều 14. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
- Điều 15. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
- Điều 16. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
- Điều 17. Tạm xuất, tái nhập
- Điều 18. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa
- Điều 19. Kinh doanh chuyển khẩu
- Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
- Điều 21. Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
- Điều 25. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa
- Điều 26. Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
- Điều 27. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
- Điều 28. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
- Điều 29. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
- Điều 30. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóa
- Điều 31. Hợp đồng gia công
- Điều 32. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm
- Điều 33. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
- Điều 34. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt gia công
- Điều 35. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia công
- Điều 36. Gia công chuyển tiếp
- Điều 37. Thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
- Điều 38. Thủ tục hải quan
- Điều 39. Gia công quân phục
- Điều 40. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan
- Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
- Điều 42. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
- Điều 43. Nghĩa vụ thuế
- Điều 44. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý
- Điều 45. Trả lại hàng
- Điều 46. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua, bán hàng tại nước ngoài
- Điều 47. Nghĩa vụ về thuế
- Điều 48. Nhận lại hàng
- Điều 49. Nguyên tắc phối hợp
- Điều 50. Nội dung phối hợp
- Điều 51. Cơ quan chủ trì
- Điều 52. Cơ quan đầu mối
- Điều 53. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
- Điều 54. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
- Điều 55. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
- Điều 56. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn
- Điều 57. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
- Điều 58. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
- Điều 59. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn
- Điều 60. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
- Điều 61. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương