Giới thiệu về Công văn 3400/BHXH-CST
Công văn 3400/BHXH-CST được ban hành bởi Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh nhằm thông báo về việc thay đổi thông tin của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các tỉnh, thành phố trong năm 2020. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng giúp các đơn vị liên quan kịp thời cập nhật dữ liệu, đảm bảo quyền lợi tối đa cho người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám chữa bệnh liên tỉnh và nội tỉnh.
Các nội dung trọng tâm của Công văn 3400/BHXH-CST
Văn bản tập trung vào việc điều chỉnh và đồng bộ hóa thông tin của các cơ sở y tế trên toàn quốc với các nội dung cốt lõi sau:
- Cập nhật thông tin cơ sở khám chữa bệnh: Thực hiện thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các thông tin liên quan đến tên gọi, địa chỉ hoạt động, mã số cơ sở khám chữa bệnh, tuyến chuyên môn kỹ thuật và hạng bệnh viện của các cơ sở y tế tại các tỉnh, thành phố năm 2020.
- Đồng bộ hệ thống dữ liệu: Đảm bảo dữ liệu về các cơ sở khám chữa bệnh được cập nhật chính xác, đồng nhất trên Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế của ngành Bảo hiểm xã hội toàn quốc.
- Đảm bảo quyền lợi cho người bệnh: Giúp người tham gia bảo hiểm y tế thực hiện thủ tục khám chữa bệnh, chuyển tuyến và thanh toán chi phí bảo hiểm y tế một cách thuận lợi, tránh các vướng mắc phát sinh do thông tin cơ sở y tế chưa được cập nhật kịp thời trên hệ thống.
Hướng dẫn tổ chức thực hiện
Để triển khai hiệu quả các nội dung thay đổi, Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh yêu cầu các đơn vị trực thuộc và các bên liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Đối với Bảo hiểm xã hội các quận, huyện: Phổ biến, thông tin rộng rãi đến các cơ quan, tổ chức, người lao động và người dân trên địa bàn về danh sách các cơ sở khám chữa bệnh có sự thay đổi thông tin để người dân chủ động trong việc lựa chọn nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu và đi khám chữa bệnh.
- Đối với các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế: Phối hợp chặt chẽ với cơ quan Bảo hiểm xã hội để kiểm tra, đối chiếu thông tin trên thẻ bảo hiểm y tế và hệ thống dữ liệu, giải quyết kịp thời các trường hợp phát sinh nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế khi đến khám và điều trị.
- Tra cứu và áp dụng: Các đơn vị sử dụng danh sách thay đổi thông tin đính kèm công văn để làm cơ sở thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến giám định và thanh quyết toán chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3400/BHXH-CST | TP. Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
| Kính gửi: | - Các đơn vị sử dụng lao động trên địa bàn Thành phố; |
Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh thông báo thay đổi thông tin các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) tại các tỉnh/thành phố năm 2020, như sau:
1. Nhận khám chữa bệnh BHYT:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Ghi chú |
| 1 | Quảng Nam | 49-171 | PKĐK Bình An | Được cấp |
| 2 | Bình Phước | 70-901 | PKĐK Sài Gòn Bù Na | Được cấp |
| 3 | Bình Phước | 70-902 | PKĐK Tâm Việt Phước Bình | Được cấp |
| 4 | Quảng Trị | 45-095 | PKĐK khu vực Lìa | Được cấp |
| 5 | Thái Nguyên | 19-130 | PKĐK Hà Nội-Phú Bình | Được cấp |
| 6 | Thái Nguyên | 19-137 | PKĐK Bảo Ngọc - Đại Từ | Được cấp |
| 7 | Hòa Bình | 17-273 | PKĐK Tây Tiến | Được cấp |
| 8 | Lai Châu | 1255 | PKĐK Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu | Được cấp |
| 9 | Nam Định | 36-959 | TYT xã Phúc Thắng | Được cấp |
| 10 | Đồng Nai | 75-401 | PKĐK Long Bình Tân | Được cấp |
| 11 | Đồng Nai | 75-413 | PKĐK Tâm Bình An Phú Hữu | Được cấp |
2. Chấm dứt hợp hợp đồng:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Ghi chú |
| 1 | Hà Nội | 01-941 | PKĐK Minh Ngọc | Không nhận |
| 2 | Hà Nội | 01-940 | Công ty CP- Khám chữa bệnh Việt Nam | Không nhận |
| 3 | Hà Nội | 01-109 | Công ty TNHH S.A.S - CTAMAD (Khách sạn Melia Hà Nội) | Không nhận |
| 4 | Hà Nội | 01-123 | YTCQ Cty TNHH liên doanh khách sạn Thống Nhất Metropole Hà Nội | Không nhận |
| 5 | Lạng Sơn | 20-282 | PKĐK 128A Phai Vệ | Không nhận |
| 6 | Hà Giang | 02-238 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Giang | Không nhận |
| 7 | Bình Dương | 74-207 | PKĐK Medic-BD Chi nhánh 2 thuộc Cty TNHH BVĐK Medic Bình Dương | Không nhận |
| 8 | Hòa Bình | 17-015 | Trạm xá Công ty Thủy điện Hòa Bình | Không nhận |
| 9 | Nam Định | 36-322 | TYT xã Yên Xá | Không nhận |
| 10 | Nam Định | 36-902 | TYT xã Hải Toàn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định | Không nhận |
| 11 | Nam Định | 36-723 | TYT xã Nghĩa Phúc, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Không nhận |
| 12 | Nam Định | 36-709 | TYT xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Không nhận |
3. Đổi tên cơ sở KCB BHYT:
| STT | Tên tỉnh | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB cũ | Tên cơ sở KCB mới |
| 1 | Ninh Bình | 37-085 | Cty TNHH Bình An PKĐK Phúc Hưng | Cty TNHH Đầu tư phát triển y tế Tâm Bình An PKĐK Hà Nam Ninh - Hà Nội |
| 2 | Hà Tĩnh | 42-035 | TYT xã Thạch Đồng, TYT xã Thạch Môn | TYT xã Đồng Môn |
| 3 | Hà Tĩnh | 42-056 | TYT xã Sơn Tân, TYT xã Sơn Hà, TYT xã Sơn Mỹ | TYT xã Tân Mỹ Hà |
| 4 | Hà Tĩnh | 42-075 | TYT xã Sơn Thủy, TYT xã Sơn Phúc, TYT xã Sơn Mai | TYT xã Kim Hoa |
| 5 | Hà Tĩnh | 42-054 | TYT xã Sơn Hòa, TYT xã Sơn Thịnh, TYT xã Sơn An | TYT xã An Hòa Thịnh |
| 6 | Hà Tĩnh | 42-069 | TYT xã Sơn Diệm, TYT xã Sơn Quang | TYT xã Quang Diệm |
| 7 | Hà Tĩnh | 42-076 | TYT Thị Trấn Đức Thọ, TYT xã Đức Yên | TYT Thị Trấn Đức Thọ |
| 8 | Hà Tĩnh | 42-098 | TYT xã Đức Lập, TYT xã Đức Long | TYT xã Tân Dân |
| 9 | Hà Tĩnh | 42-078 | TYT xã Đức Quang, TYT xã Đức Vĩnh | TYT xã Quang Vĩnh |
| 10 | Hà Tĩnh | 42-080 | TYT xã Đức Tùng, TYT xã Đức Châu | TYT xã Tùng Châu |
| 11 | Hà Tĩnh | 42-100 | TYT xã Đức Hòa, TYT xã Đức Lạc | TYT xã Hòa Lạc |
| 12 | Hà Tĩnh | 42-099 | TYT xã Đức An, TYT xã Đức Dũng | TYT xã An Dũng |
| 13 | Hà Tĩnh | 42-085 | TYT xã Bùi Xá, TYT xã Đức La, TYT xã Đức Nhân | TYT xã Bùi La Nhân |
| 14 | Hà Tĩnh | 42-092 | TYT xã Đức Lâm, TYT xã Đức Thủy, TYT xã Trung Lễ | TYT xã Lâm Trung Thủy |
| 15 | Hà Tĩnh | 42-091 | TYT xã Đức Thanh, TYT xã Thái Yên, TYT xã Đức Thịnh | TYT xã Thanh Bình Thịnh |
| 16 | Hà Tĩnh | 42-120 | TYT xã Xuân Đan, TYT xã Xuân Trường | TYT xã Đan Trường |
| 17 | Hà Tĩnh | 42-124 | TYT Thị Trấn Nghi Xuân, TYT xã Tiên Điền | TYT Thị trấn Tiền Điền |
| 18 | Hà Tĩnh | 42-147 | TYT xã Kim Lộc, TYT xã Song Lộc, TYT xã Trường Lộc | TYT xã Kim Song Trường |
| 19 | Hà Tĩnh | 42-153 | TYT xã Khánh Lộc, TYT xã Vĩnh Lộc, TYT xã Yên Lộc | TYT xã Khánh Vĩnh Yên |
| 20 | Hà Tĩnh | 42-135 | TYT TT Nghèn, TYT xã Tiến Lộc | TYT thị trấn Nghèn |
| 21 | Hà Tĩnh | 42-170 | TYT xã Phương Điền, TYT xã Phương Mỹ | TYT xã Điền Mỹ |
| 22 | Hà Tĩnh | 42-187 | TYT thị trấn Thạch Hà, TYT xã Thạch Thanh | TYT thị trấn Thạch Hà |
| 23 | Hà Tĩnh | 42-217 | TYT Thạch Tân, TYT Thạch Lâm, TYT Thạch Hương | TYT xã Tân Lâm Hương |
| 24 | Hà Tĩnh | 42-211 | TYT Thạch Lưu, TYT Thạch Vĩnh, TYT Bắc Sơn | TYT xã Lưu Vĩnh Sơn |
| 25 | Hà Tĩnh | 42-222 | TYT Thạch Điền, TYT Nam Hương | TYT xã Nam Điền |
| 26 | Hà Tĩnh | 42-191 | TYT Thạch Đỉnh, TYT Thạch Bàn | TYT xã Đỉnh Bàn |
| 27 | Hà Tĩnh | 42-203 | TYT Thạch Tiến, TYT Việt Xuyên | TYT xã Việt Tiến |
| 28 | Hà Tĩnh | 42-224 | TYT Thị trấn Cẩm Xuyên, TYT xã Cẩm Huy | TYT thị trấn Cẩm Xuyên |
| 29 | Hà Tĩnh | 42-226 | TYT xã Cẩm Yên, TYT xã Cẩm Hòa | TYT xã Yên Hòa |
| 30 | Hà Tĩnh | 42-237 | TYT xã Cẩm Phúc, TYT xã Cẩm Thăng, TYT xã Cẩm Nam | TYT xã Nam Phúc Thăng |
| 31 | Hà Tĩnh | 42-272 | TYT Phường Sông Trí, TYT xã Kỳ Hưng | TYT phường Hưng Trí |
| 32 | Hà Tĩnh | 42-279 | TYT xã Kỳ Hợp, TYT xã Kỳ Lâm | TYT xã Lâm Hợp |
| 33 | Hà Tĩnh | 42-108 | TYT xã Hương Điền, TYT xã Sơn Thọ | TYT xã Thọ Điền |
| 34 | Hà Tĩnh | 42-114 | TYT xã Hương Quang, TYT xã Hương Thọ | TYT xã Quang Thọ |
| 35 | Hà Tĩnh | 42-289 | TYT xã Bình Lộc, TYT xã An Lộc | TYT xã Bình An |
| 36 | Hà Tĩnh | 42-161 | TYT xã Đồng Lộc | TYT thị trấn Đồng Lộc |
| 37 | Hà Tĩnh | 42-294 | TYT xã Thạch Bằng | TYT thị trấn Lộc Hà |
| 38 | Nghệ An | 40-104 | TYT xã Mường Nọc, TYT xã Quế Sơn | TYT xã Mường Nọc |
| 39 | Nghệ An | 40-143 | TYT thị trấn Hòa Bình, TYT xã Thạch Giám | TYT thị trấn Thạch Giám |
| 40 | Nghệ An | 40-180 | TYT xã Nghĩa Tân, TYT xã Nghĩa Thắng, TYT xã Nghĩa Liên | TYT xã Nghĩa Thành |
| 41 | Nghệ An | 40-346 | TYT xã Diễn Minh, TYT xã Diễn Bình, TYT xã Diễn Thắng | TYT xã Minh Châu |
| 42 | Nghệ An | 40-433 | TYT xã Thanh Hưng, TYT xã Thanh Tường, TYT xã Thanh Văn | TYT xã Đại Đồng |
| 43 | Nghệ An | 40-475 | TYT xã Nghi Hợp, TYT xã Nghi Khánh | TYT xã Khánh Hợp |
| 44 | Nghệ An | 40-491 | TYT thị trấn Nam Đàn, TYT xã Vân Diên | TYT thị trấn Nam Đàn |
| 45 | Nghệ An | 40-506 | TYT xã Nam Thượng, TYT xã Nam Tân, TYT xã Nam Lộc | TYT xã Thượng Tân Lộc |
| 46 | Nghệ An | 40-512 | TYT xã Nam Phúc, TYT xã Nam Cường, TYT xã Nam Trung | TYT xã Trung Phúc Cường |
| 47 | Nghệ An | 40-527 | TYT xã Nam Trung, TYT xã Hưng Thắng, TYT xã Hưng Tiến | TYT xã Hưng Nghĩa |
| 48 | Nghệ An | 40-529 | TYT xã Hưng Long, TYT xã Hưng Xá | TYT xã Long Xá |
| 49 | Nghệ An | 40-533 | TYT xã Hưng Xuân, TYT xã Hưng Lam | TYT xã Xuân Lam |
| 50 | Nghệ An | 40-534 | TYT xã Hưng Châu, TYT xã Hưng Nhân | TYT xã Châu Nhân |
| 51 | Nghệ An | 40-536 | TYT xã Hưng Phú, TYT xã Hưng Khánh | TYT xã Hưng Thành |
| 52 | Nghệ An | 40-555 | TYT xã Nghĩa Hòa, TYT phường Long Sơn | TYT phường Long Sơn |
| 53 | Thanh Hóa | 38-230 | Bệnh viện ĐKKV Tĩnh Gia | Bệnh viện ĐKKV Nghi Sơn |
|
| GIÁM ĐỐC |
- 1Công văn 288/BHXH-CST thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các Tỉnh năm 2017 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Công văn 239/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 3Công văn 1589/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 4Công văn 3122/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5Công văn 2241/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6Công văn 5797/BHXH-TST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố khác năm 2023 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1Công văn 288/BHXH-CST thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các Tỉnh năm 2017 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Công văn 239/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 3Công văn 1589/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 4Công văn 3122/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5Công văn 2241/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2021 do Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6Công văn 5797/BHXH-TST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố khác năm 2023 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Công văn 3400/BHXH-CST về thay đổi thông tin cơ sở khám chữa bệnh các tỉnh/thành phố năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Số hiệu: 3400/BHXH-CST
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 31/12/2020
- Nơi ban hành: Bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Phan Văn Mến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
